1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài 35. uôi, ươi

24 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 106,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn lại bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học - Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng.. Kĩ năng: HS làm được phép cộng trong phạm vi 0 và các phép tính cộng tr[r]

Trang 1

TUẦN 9Ngày dạy thứ nhất

Ngày soạn: 30/10/2015

Ngày giảng: Thứ hai ngày 02 tháng 11 năm 2015

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN -

HỌC VẦN (TIẾT 73 - 74) BÀI 35: UÔI - ƯƠI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhận biết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi, từ và câu ứng dụng

trong bài

2 Kĩ năng: HS đọc, viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi, từ và câu ứng dụng.

3 Thái độ: HS thích nói câu theo chủ đề chuối, bưởi, vú sữa.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: SGK, Sử dụng tranh minh họa SGK

- HS: SGK, Bộ ghép chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 73

1 Ổn định lớp

1’

- Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết cái túi, vui vẻ, gửi quà

- Nêu cấu tạo vần uôi

- So sánh uôi với ôi?

- Ghép uôi – chuối – nải chuối

- GV y/c đọc, giải thích từ nải chuối

Trang 2

- Nêu cấu tạo vần ươi?

- So sánh ươi với uôi?

- GV y/c ghép, đọc ươi - bưởi – múi

bưởi

* Đọc tổng hợp lại bài

- GV y/c đọc, sửa phát âm

* Đọc từ ngữ:

Tuổi thơ túi lưới

Buổi tối tươi cười

- GV y/c đọc, sửa phát âm, giải thích từ,

tìm tiếng có chứa vần uôi - ươi

- GV đọc mẫu

* Hướng dẫn viết

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình

viết các chữ uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- GV quan sát, uốn nắn viết

Tiết 74 3.3 Hướng dẫn luyện tập

a Luyện đọc bài tiết 1 ( GV sửa phát âm)

- GV y/c viết bài 35 vở tập viết

- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai

Trang 3

- HS các nhóm thi tìm

- HS trả lời

-ĐẠO ĐỨC BÀI 5 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I MỤC TIÊU: giúp HS

1 Kiến thức: HS hiểu được đối với anh chị phải lễ phép, đối với em nhỏ phải yêu

thương, nhường nhịn

2 Kỹ năng: Biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.

3 Thái độ: kính trọng, yêu quý anh chị em trong nhà.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: tranh minh họa

- HS: vở BT đạo đức, bài hát Cả nhà thương nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Hát bài Cả nhà thương nhau

- Các con phải có bổn phận ntn với

những người thân trong gia đình mình?

* Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1

- Hướng dẫn HS thảo luận

30’

- HS đọc tên bài

- HS xem tranh và nhận xét việc làm của

Trang 4

* Chốt lại ý chính: Anh chị em trong nhà

cần phải yêu thương, nhường nhịn nhau

- Tranh 1: Anh nhường em quả cam, em

vui mừng cảm ơn anh

- Tranh 2: Hai chị em hòa thuận Chị

giúp em săn sóc búp bê…

* Hoạt động 2: Bài tập 2

- Giới thiệu tranh

- Hướng dẫn thảo luận

- Hướng dẫn nêu các tình huống:

+ Lan dành tất cả quà

+ Lan chia quả bé cho em

+ Lan cho em chọn

+ Lan chia em quả to

+ Hùng không cho em mượn ô tô

+ Hùng cho em mượn và để mặc cho em

từ chối

+ Hùng không cho em mượn và hướng

dẫn em chơi

- Giáo viên chốt lại các ý đúng:

Tình huống Lan chia em quả to và tình

huống Hùng không cho em mượn ô tô và

hướng dẫn em chơi

- GV nhận xét, kết luận

các bạn nhỏ trong bài tập 1

- 2 HS thảo luận chung

- Phát biểu (đại diện nhóm)

Trang 5

Ngày soạn: 31/11/2015

Ngày giảng: Thứ ba ngày 03 tháng 11 năm 2015

HỌC VẦN (TIẾT 75 - 76) BÀI 36: VẦN AY - Â - ÂY

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhận biết được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây, từ và câu ứng

dụng

2 Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo ay, â, ây, máy bay, nhảy dây, từ ngữ, đoạn thơ ứng dụng

3 Thái độ: HS thích học chủ đề chạy, bay, đi bộ, đi xe.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC;

- GV : Sử dụng tranh minh họa SGK

- HS : SGK, bộ ghép chữ, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT DẠY HỌC

Tiết 77

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết tuổi thơ, buổi tối, túi lưới

Trang 6

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình viết

các chữ ay, ây, máy bay, nhảy dây

- GV quan sát, uốn nắn

- GV nhận xét

Tiết 76

3 Hướng dẫn luyện tập

a Luyện đọc bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng: giờ ra chơi, bé trai

thi chạy bé gái thi nhảy dây.

- GV đọc và sửa phát âm

b Luyện viết

- GV y/c HS viết bài 36 vở tập viết ay,

máy bay, ây, nhảy dây

- HS quan sát tranh vẽ SGK nêunội dung tranh

- 1 HS đọc tìm tiếng có vần mớihọc

- HS đọc, phân tích âm, tiếngmới, đọc cả câu văn

- HS viết bài 36 trong vở tập viết

- HS đọc chủ đề

- HS quan sát trả lời+ HS trả lời

+ chạy, bay, đi bộ, đi xe

+ Đi bộ đến lớp+ HS trả lời+ Bơi, bò, nhảy

Trang 7

còn dùng cách nào để đi trong tranh ?

d Hướng dẫn đọc bài SGK

e Hướng dẫn làm vở luyện tập

4 Củng cố

- Trò chơi tìm tiếng có vần ay, ây ?

- Tìm câu văn có tiếng mang vần ay, ây ?

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: giúp HS

- Củng cố về phép cộng một số với số 0

- Ôn lại bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng

2 Kĩ năng: HS làm được phép cộng trong phạm vi 0 và các phép tính cộng trong

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 8

- Tự tính kết quả, chữa bài

- HS đọc y/c bài

- Quan sát mẫu, tính kết quả phép cộng số ở cột ngang với số ở cột dọc, viết k/q vào ô trống

+ 1 2 3

1 2 3 4

2 3 4 5

- 5 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét

Trang 9

Ngày giảng: Thứ 4 ngày 03 tháng 11 năm 2015

HỌC VẦN (TIẾT 77 - 78) BÀI 37: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các vần có y, i.

2 Kĩ năng: HS đọc, viết được các vần có y, i, từ và các câu ứng dụng.

3 Thái độ: HS thích nghe truyện Cây khế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: SGK, tranh minh họa SGK, bảng ôn

- HS: Bộ ghép chữ lớp 1, tranh vẽ SGK, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết ay, ây, máy bay, nhảy dây

- GV kẻ bảng ôn theo như SGK

- GV đọc và chỉ các chữ a, â, o, u, ư, uô,

ươ

- Ghép chữ và vần thành tiếng

* Đọc từ ứng dụng

Đôi đũa – tuổi thơ – mây bay

- GV y/c đọc – giải thích từ - sửa phát âm

* Tập viết

- GV hướng dẫn quy trình viết các chữ

tuổi thơ, mây bay

ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi

- HS đọc, tìm tiếng có vần ôi, ua,

uôi, ay, ây

- HS đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp)

- HS viết bảng con

Trang 10

- GV kể lần 2 kết hợp giới thiệu tranh

- GV yêu cầu kể theo từng bức tranh, kể

- HS nghe, kể, quan sát tranh

- HS kể chuyện theo nhóm, đôi

- HS thi kể theo từng bức tranh

- Câu chuyện khuyên em khôngnên tham lam

-TOÁN Tiết 34: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS về bảng cộng và làm tính cộng trong các phạm vi

các số đã học

2 Kĩ năng: HS làm được toán về phép cộng trong phạm vi các số đã học

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác và thích học toán về phép cộng.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: SGK

- HS: Sử dụng bộ đồ dùng toán 1 và SGK, vở ô li, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 11

2 Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu trả lời bài tập 1

Trang 12

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết cách xé, dán hình cây đơn giản

2 Kĩ năng: Xé, dán được hình tán lá cây, thân cây, hình dán tương đối phẳng và

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Hôm trước học bài gì?

- Nêu các bước thực hiện?

3’

- HS trả lời

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài mới: - Xé dán hình

cây đơn giản (tiếp)

+ Thân có màu xanh đậm, lá cómàu xanh

- HS thực hiện theo các bước, xé,dán thân cây và tán lá

Trang 13

- Bước 2: xé thành hình thân cây

d Dán hình

- Bước 1: dán thân cây

- Bước 2: dán tán lá với thân cây

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhận biết được vần eo, ao, từ và câu ứng dụng SGK.

2 Kĩ năng: HS đọc, viết được eo, ao, chú mèo, ngôi sao, từ và câu ứng dụng trong

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 79

1 Ổn định lớp

1’

- Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay

Trang 14

Cái kéo trái đào

Leo trèo chào cờ

- GV y/c đọc, giải thích từ

- GV đọc lại 4 từ

* Hướng dẫn viết các chữ: eo, ao, chú

mèo, ngôi sao

- GV viết bảng kết hợp nêu quy trình viết

các chữ eo, ao, chú mèo ngôi sao

+ HS ghép vần, tiếng, từ và đọc

- HS đọc theo cá nhân, cả lớp

+ ao gồm: a vào + giống ở chữ o và khác ở chữ a, e

- HS ghép, đọc, phân tích vần,tiếng

HS đọc bài trên bảng (cá nhân nhóm - cả lớp)

HS đọc, gạch chân tiếng có vầnvừa học

- HS gạch chân tiếng có vần eo,

ao, sau đó so sánh các tiếng.

- HS đọc (CN – N – CL)

- HS đọc lại

- HS quan sát, viết bảng con

Trang 15

- Đọc câu ứng dụng:

Suối chảy rì rào Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Gv y/c đọc, sửa phát âm

b Luyện viết

- GV y/c viết vở tập viết bài 38

c Luyện nói: chủ đề : gió mây mưa bão

- GV y/c quan sát tranh, hỏi:

+ Tranh vẽ những gì?

+ H/vẽ 1 : Các bạn đang làm gì ?

Diều bay cao nhờ vào đâu ?

Khi trời nắng ta thấy những đám mây trên

trời ntn ?

+ Khi nào trời mưa ?

+ Trên đường tan học, gặp mưa em làm

tn ?

+ Bão lũ gây cho ta những thiệt hại gì ?

- Đọc bài SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần eo, ao

Tìm câu chứa vần eo, ao

4 Củng cố

- GV y/c nhắc lại tên bài học

- GV nhận xét giờ học, nhắc lại bài học

+ Thả diều+ Diều bay cao là nhờ gió+ Khi trời nắng ta thấy những đámmây trên trời màu xanh

+ Những đám mây màu đen kéođến

+ HS trả lời+ Bão gây ra nhiều thiệt hại về củacải cho con người, lũ cuốn trôi nhàcửa…

Bài 1 : (3 điểm)

a Viết các số từ 1 đến 10

b Viết số theo mẫu

Trang 16

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- GV hỏi: Hàng ngày em ăn mấy bữa?

Sau bữa ăn sáng em làm gì?

Trang 17

3.1 Giới thiệu bài 9: Hoạt động nghỉ

* Hoạt động 1: Thảo luận

- Hãy nêu những trò chơi hoặc hoạt

động hàng ngày?

- Nêu những trò chơi hoặc hoạt động có

lợi cho cơ thể?

- GV nhận xét và kết luận những hoạt

động, trò chơi có lợi cho sức khỏe

- Nhắc nhở các em khi chơi

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Cho HS quan sát hình vẽ SGK, hỏi:

+ Hãy chỉ và nêu tên hoạt động?

+ Hoạt động nào vẽ cảnh vui chơi?

+ Hoạt động nào vẽ cảnh luyện tập thể

dục?

+ Các hoạt động có tác dụng ntn?

+ Hoạt động nào vẽ cảnh học tập? bạn

nào ngồi học đúng tư thế?

- GV kết luận: Khi em làm việc hoặc

hoạt động quá sức, cơ thể mệt mỏi, lúc

đó cần được nghỉ ngơi, đi chơi, thư giãn

- HS quay 2 tay ra phía trước

- Đèn đỏ phải dừng lại, không quay, em nào thua phải hát

- HS tham gia chơi

- HS Nhóm đôi kể cho nhau các hoạt động, trò chơi hàng ngày

- Trò chơi đá cầu, nhảy dây, đá bóng, hát, chạy…

- HS lắng nghe

- HS quan sát các hình vẽ SGK, trả lời:

+ Hoạt động: múa hát, nhảy dây, chạy, đá cầu, bơi, tắm, cắm trại…+ HS nêu từng h/đ vui chơi và tác dụng của chúng

+ HS nêu từng h/đ thể dục và tác dụng của chúng

+ HS trả lời, HS khác nhận xét bổ sung

- HS nghe và thực hiện khi nghỉ ngơi, vui chơi chúng ta phải giữ antoàn

- HS trả lời

-Ngày dạy thứ 5

Ngày soạn : 04/11/2015

Trang 18

Ngày giảng : Thứ sáu ngày 06 tháng 11 năm 2015

TẬP VIẾT (2 tiết)

Tiết 7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái Tiết 8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ, buổi tối

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhận biết được các chữ cần viết trong tiết 7, tiết 8.

2 Kĩ năng: HS viết được đùng chữ thường cỡ vừa về độ cao, khoảng cách, vị trí

các dấu thanh trong những chữ đã học ở tiết 7, 8

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác, cẩn thận và thích viết bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV chuẩn bị màu chữ tiết 7, 8

- HS chuẩn bị bảng con, phấn, vở tiếng việt tập 1, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn viết bài

Tiết 7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

a GV treo chữ mẫu: xưa kia, mùa dưa,

ngà voi, gà mái

- GV hỏi: + Bài viết gồm mấy từ?

+ Mỗi từ có mấy chữ?

+ Con chữ nào cao 5 ly?

+ Con chữ nào cao 4 ly?

+ Các con chữ còn lại cao mấy ly?

+ Nêu vị trí dấu ở các chữ mùa, ngà, gà,

mái?

b Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu từng từ trên bảng, lớp kết

hợp nêu quy trình viết từng từ

- GV đọc cho viết: xưa kia, mùa dưa, ngà

voi, gà mái

35’

- HS quan sát - đọc

- HS cả lớp đọc+ 4 từ

+ 2 chữ+ k cao 5 ly+ d cao 4 ly+ Cao 2 ly

- HS quan sát, trả lời

- HS quan sát

- HS viết bảng con, rồi đọc

Trang 19

c Hướng dẫn viết vở tập viết trang 22

- GV y/c mở bài viết, hỏi:

+ Bài viết gồm mấy dòng ?

- GV treo chữ màu: đồ chơi, tươi cười,

ngày hội, vui vẻ

- GV hỏi: + Bài viết gồm mấy từ?

+ Mỗi từ có mấy chữ?

+ Trong các con chữ, con chữ nào có độ

cao 5 ly ?

+ Con chữ nào cao 3 ly?

+ Con chữ nào cao 4 ly?

+ Các con chữ còn lại cao mấy ly?

+ Nêu vị trí viết các dấu trên các chữ đồ,

cười, ngày hội, vẻ, buổi tối

c Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu lên bảng kết hợp nêu quy

+ xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà

- HS viết các dòng chữ trong vởtập viết, sau đó soát lại bài

- HS viết vở

Trang 20

- GV nhắc những chú ý khi viết bài (độ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 21

có mấy chấm tròn?

Bớt một chấm tròn, hỏi còn mấy chấm

tròn?

- Nêu lại bài tập

- Hỏi: hai bớt 1 còn mấy?

- HS đọc y/c bài

- Viết 2 số thẳng cột, dấu trừ đặt ởgiữa 2 số nhưng nằm bên ngoài;dùng gạch ngang

- Dùng que tính tính kết quả

2 3 3

Trang 22

1 Kiến thức: Giúp HS biết nhận xét hoạt động của lớp trong tuần 9.

2 Kĩ năng: HS biết ưu điểm của mình để phát huy, biết nhược điểm để khắc phục

sửa chữa

3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập và các hoạt động tập thể.

II CHUẨN BỊ:

- Kết quả hoạt động tuần 9

- Chuẩn bị một số tiết mục văn nghệ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của tổ, lớp Kết

quả hoạt động tuần 8

Trang 23

* Để đánh giá kết quả của lớp tuần 9, cô

mời bạn lớp trưởng lên điều hành nội

dung

* Lớp trưởng mời các bạn tổ trưởng của

từng tổ lên nêu kết quả hoạt động của tổ

mình trong tuần qua

- Lớp trưởng nhận xét chung kết quả của

- Khen HS có nhiều tiến bộ trong tuần

- GV hỏi HS có đồng ý với kết quả hoạt

động của lớp trong tuần qua không?

b Kế hoạch của tuần 10

* Để mọi hoạt động của tuần 10 được

tốt hơn các con cần phải làm gì để chào

mừng ngày Nhà giáo Việt Nam?

* Nêu kế hoạch tuần 10

- Về đạo đức: cần ngoan ngoan, lễ phép

- GV cho HS các tổ lên biễu diễn, thi hát

các bài hát đã được học và các bài hát

về thầy cô giáo

- HS các tổ thi hát, biểu diễn

- HS trả lời

Trang 24

- Về nhà chuẩn bị các tiết mục văn nghệ

cho tiết sinh hoạt tuần 10

5’

1’

- HS về chuẩn bị

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w