- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm.. - Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương.[r]
Trang 1TUẦN 27
Ngày soạn: Ngày 18 tháng 3 năm 2017
Ngày dạy: Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2017
Tiết 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
- Lớp trực tuần nhận xét chung về ưu điểm, tồn tại
- Tổng phụ trách đội nhận xét
- Nhận xét của ban giám hiệu
- Biểu diễn văn nghệ của lớp trực tuần
-Tiết 2: TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN Tiết 82: Ôn tập giữa học kỳ II (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh(SGK); biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV:Tranh Phiếu ghi tên bài đọc
HS: sgk, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của GV
1 Ổn định
2 Giới thiệu bài
3 Bài mới
3.1- Ôn tập đọc (1/5 số HS trong lớp)
+ Gọi HS lên bốc thăm (phiếu ghi tên bài
đọc)
Hoạt động của HS
- Từng HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi trong phiếu
- Nhận xét
3.2- HD HS bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu của bài
Lưu ý HS: Quan sát kĩ tranh minh hoạ,
đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu ND
truyện, biết sử dụng nhân hoá để là các con
vật có hành động…
- Gọi 1 HS giỏi kể mẫu
- Cho HS luyện kể theo cặp
- Gọi HS kể chuyện
- Nghe kết hợp quan sát tranh
1 HS giỏi kể mẫu
- Luyện kể theo cặp
- Nối tiếp nhau kể từng tranh
nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo
Ở một cây thông bên cạnh, một anh Quạ đang đậu trên cành…
Tranh 2: Quạ bay đến cành táo, cúi xuống
mổ
Tranh 3: Nghe Thỏ nói, Nhím hết sợ, dừng lại
Tranh 4: ba con vật cãi nhau
Tranh 5: Sau khi hiểu đầu đuôi câu
Trang 2chuyện, bác Gấu bảo: Các cháu người nào cũng
Tranh 6: Nghe bác Gấu nói, cả ba hiểu ra ngay
1- 2 HS kể toàn câu chuyện
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau
***************************************
Tiết 3: TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN Tiết 83: Ôn tập giữa học kỳ II (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp chép sẵn bài thơ Em thương
HS:sgk, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định
2- Giới thiệu bài
3 bài mới
3.1- Ôn tập đọc (1/5 số HS trong lớp):
(Thực hiện như tiết 1)
3.2- HD HS làm bài tập 2:
- Gọi 2 HS đọc bài thơ
- Đọc và trả lời câu hỏi trong phiếu
- Đọc bài thơ và các yêu cầu a,b,c
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - Thực hiện theo cặp
- Gọi đại diện nhóm nêu kết quả - Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Nhóm khác nhận xét
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
a,
Sự vật được nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con
người
Từ chỉ hoạt động của con người
b, Nối
Làn gió Giống một người bạn ngồi trong vườn câyGiống một người gầy yếu
c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những người ốm yếu , không nơi nương tựa
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
********************************************
Tiết 4: TOÁN
Trang 3Tiết 130: Các số có năm chữ số
I MỤC TIÊU:
- Biết các hàng : hàng chục nghìn , hàng nghìn, hàng trăm , hàng chục , hàng đơn vị
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số
0 ở giữa)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV: - Kẻ sẵn bảng số
- Bộ thẻ số trong bộ ĐDDH
HS: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định
2- KTBC:
-Yêu cầu HS viết số 2346, 1000 và phân tích
các chữ số trong từng hàng
3 Bài mới:
3.1- Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số
3.2- Ôn tập các số trong phạm vi 10 000
a) Giới thiệu số 42 316
- Gắn 01 thẻ số 10 000 Gọi HS đọc
+ Giới thiệu: 10 000 còn gọi là 1 chục
nghìn
+ 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Thực hiện
- Đọc CN - ĐT
- Theo dõi và trả lời:
+ Gồm 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm ,
- Gắn lần lượt các thẻ 1000, 10, 10 , 1 vào
bảng Gọi HS đọc các số sau đó trả lời:
+ Có bao nhiêu chục nghìn ?
+ Có bao nhiêu nghìn ?
4 em lần lượt đọc
+ Có 4 chục nghìn + Có 2 nghìn
+ Có bao nhiêu chục, đơn vị ? + Có 1 chục, 6 đơn vị
- Gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số
nghìn, số trăm, chục, đơn vị tương ứng vào
bảng số
- Viết lần lượt : 4 2 3 1 6
b Giới thiệu cách viết số 42 316
Gọi HS nêu số 4 chục nghìn, 2nghìn, 3
trăm,1chục, 6 đơn vị tương ứng thể số từng
hàng GV kết hợp viết số 42 316
- HD viết số: Viết theo thứ tự từ trái sang
phải ( cần viết tách các chữ số thuộc lớp
đơn vị, lớp nghìn).
1HS lên bảng viết lớp viết b/ con
43 216
c Giới thiệu cách đọc số 42 316
- Gọi HS đọc số 2 316
42 316
( Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu).
d) Viết bảng 2357 và 3257
- Đọc CN - ĐT:
8795 và 38795
3876 và 63876
32 741; 83 253; 28 357
3.3- Thực hành
Trang 4Bài 1:
- Phần b HD HS làm theo mẫu
+ Gắn thẻ số Gọi HS đọc các số trong thẻ số
+ Gọi HS lên viết, đọc số tương ứng + Viết đọc số: 24 312 vào bảng con
+ Đọc: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
- Làm bài vào vở ( viết số):
- Cho HS viết bảng con và đọc số ở hàng 2 + Viết Đọc
- Yêu cầu HS làm vào vở 35187:Ba mươi năm nghìn một trăm tám
mươi bảy 94361:Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
57136 Năm mươi bảy nghìn ,một trăm
ba mươi sáu
- Gọi HS lên bảng viết số
15411 Mười năm nghìn bốn trăm mười một
- Viết và đọc các số
Bài 3: Nêu yêu cầu
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS nêu
Nhận xét giờ học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
********************************************
Ngày soạn: Ngày 18 tháng 3 năm 2017 Ngày dạy: Thứ ba ngày 21 tháng 3 năm 2017
Tiết 1:TOÁN
Tiết 131: Luyện tập
I MỤC TIÊU:
- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn(từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV : Kẻ sẵn bảng bài 2, 3
HS: Bảng con, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định
2- KTBC:
- Gọi HS viết và đọc số ở BT 2 (141)
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài:
3.2: HD h/s luyện tập:
Bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS viết vào bảng con sau Viết Đọc
Trang 5đó đọc số
45913: Bốn mươi năm nghìn chính trăm mười
ba 63721: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mốt 47535: Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi năm
- Gọi HS đọc lại các số - Đọc CN - ĐT
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc số dòng 2&4; 2 HS lên
bảng viết số dòng 3&5
+Dòng 2:Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi năm
+Dòng 3: 27155 + Dòng 4:Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
+ Dòng 5: 89371
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở - Làm vào vở 1 em làm bảng phụ
a) 36522; 36523; 36524; 36525, 36526.
- NX, chữa bài b) 48185, 48186, 48187, 48188, 48189.
c) 81318, 81319; 81320;81321, 81322, 81223 Bài 4
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS làm bài thi 2 đội chơi
*Thứ tự: 10 000; 11 000; 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000
- Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài
sau
******************************************
Tiết 3: CHÍNH TẢ Tiết 55: Ôn tập giữa học kỳ 2 (Tiết 3)
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Nghe - viết đúng bài thơ Khói chiều ( tốc độ viết khoảng 65 chữ /15phút), không
mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV:- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
HS: - Bảng con.vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định
2- Giới thiệu bài
3- Bài mới
3.1 Ôn: tập đọc Thực hiện như Tiết 1
Trang 63.2- Hướng dẫn HS nghe - viết:
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- Gọi HS đọc 1 lần bài thơ Khói chiều - 1 em đoc Lớp theo dõi sgk
- Giúp HS nắm ND bài thơ:
+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ? - Chiều từ mái rạ vàng
Xanh rời ngọn khói nhẹ nhàng bay lên + Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ? - Khói ơi vươn nhẹ lên mây
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
- Gọi HS nêu lại cách trình bày 1 số bài thơ
lục bát
- Câu 6 tiếng lùi vào 3 ô Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô
- Đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay mắt,
xanh rờn…
- Viết trên bảng con
c NX, chữa bài
- Thu vở nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
****************************************
Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Tiết 53: Chim
I MỤC TIÊU:
- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
- Nêu được ích lợi của chim đối với đời sống con người
- HS có ý thức bảo vệ loài vật trong tự nhiên
-*KNS: KN tìm kiếm và xử lí thông tin, KN hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Các hình trong SGK Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim
- HS: Tranh, ảnh về một số loài chim
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 KTBC: - Nêu tên các bộ phận của cá ?
- Nêu ích lợi của cá ?
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
* Tiến hành
- Bước 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát các hình trong
SGK và nêu câu hỏi thảo luận:
- HS thảo luận theo nhóm Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận theo câu hỏi
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con chim? Nhận xét về độ lớn của
chúng…
- Bên ngoài cơ thể chim thường có gì bảo
vệ ? Bên trong có xương sống không?
- Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
- GV hãy rút ra đặc điểm chung của các - Nhiều HS nêu
Trang 7loài chim?
* Kết luận: Chim là đơn vị có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có
mỏ, 2 cánh và chân
b Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh sưu tầm được
* Mục tiêu: Giải thích được tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim
* Tiến hành
- Bước 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS thảo luận: Tại sao chúng
ta không nên săn bắt hoặc phá tổ chim ?
- Các nhóm trưởng điều khiển các bạn phân loại những tranh ảnh về loài chim
đã sưu tầm được
- HS thảo luận
- Bước 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm tr b bộ sưu tập trước lớp
- Đại diện nhóm thi dẫn thuyết
* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt chước
tiếng chim hót"
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS chơi trò chơi:
Liên hệ: - Các em phải có ý thức bảo vệ
loài vật trong tự nhiên
3 Củng cố- Dặn dò; Nhắc lại nội dung
bài
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
*******************************************
Ngày soạn: Ngày 18 tháng 3 năm 2017 Ngày dạy: Thứ tư ngày 22 tháng 3 năm 2017
Tiết 1 : TOÁN
Tiết 133: Các số có năm chữ số (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số (trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0 và hiểu chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số
- Biết thứ tự các số có năm chữ số và ghép hình
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Gv : - Kẻ sẵn bảng số như phần bài học
- Bảng phụ
HS: Mỗi HS chuẩn bị 8 hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định
2- KTBC:
-Viết số: 42561; 63789, 89520 Gọi HS
đọc và phân tích
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài:
3.2: Dạy bài mới:
* Đọc và viết số có 5 chữ số
-3 em lần lượt thực hiện 42561gồm 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm,
6 chục, 1 đơn vị
Đọc; Bốn mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi mốt
1HS đọc
Trang 8- Yêu cầu HS đọc phần bài học
- Chỉ vào dòng của số 30 000 Gọi HS
nêu:
- Số gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,
mấy đơn vị?
- Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- Vậy ta viết số này như thế nào? - 1HS nêu cách viết
( Tương tự để HS nêu cách viết, cách đọc
các số: 32000, 32500, 32560, 32505,
32050, 30050; 30005)
3.3 Thực hành
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
62 300: Sáu mươi hai nghìn ba trăm + Dòng 3: 58601
+ Dòng 4: Bốn mươi hai nghìn chính trăm tám mươi
+ Dòng 5: 70031
linh hai
Bài 2 ab
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS lên bảng viết số 1 em lên viết phần a Lớp viết phần b
a 18303; 18304; 18305; 18307
b 32608; 32609; 32610; 32612
- Nhận xét các số
Bài 3 ab
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vở - Làm vào vở 1 em viết vào bảng phụ
a 20000, 21000, 22000, 23000
b 47300; 47400; 47500; 47600
- NX, chữa bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS lấy hình và thi xếp - Thực hành
- Trình bày sản phẩm
- Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
-Dặn HS về học bài Chuẩn bị bài sau
*******************************************
Tiết 2: TẬP ĐỌC
Tiết 28: Ôn tập giữa học kỳ 2 (Tiết 4)
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Dựa vào báo cáo miệng tiết 3, dựa theo mẫu (SGK), viết báo cáo về một nội dung:
về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Trang 9GV: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
- Mẫu báo cáo
HS: sgk, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định
2.Giới thiệu bài
3 Bài mới
3.1- Ôn: Tập đọc:
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc
- Từng HS lên bốc thăm bài.đọc và trả lời câu hỏi trong phiếu
3.2 Bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS đọc bài mẫu báo cáo
- Nhắc HS; nhớ ND báo cáo đã trình bày
trong tiết 3, viết lại đúng mẫu theo thông
tin, rõ ràng, trình bày đẹp
- Nghe
- HD HS cách viết báo cáo theo mẫu - Viết bài vào mẫu báo cáo
- 1 số HS đọc bài viết Kính thưa cô Tổng phụ trách Thay mặt chi đội lớp 3C, em xin báo cáo kết quả hoạt động của chi đội trong tháng thi
đua "Xây dựng đội vững mạnh" vừa qua như
sau
a Về học tập……
b Về lao động……
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
****************************************
Tiết 3: TH CÔNGỦ
Tiết 27: Làm lọ hoa gắn tường ( T3)
I M C TIÊU Ụ :
- Biết cách làm được lọ hoa gắn tường
- Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp tương đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tương đối cân đối
Với HS khéo tay:
- Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp đều, thẳng, phẳng Lọ hoa cân đối
- Có thể trang trí lọ hoa đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:
- Mẫu lọ hoa gắn tường làm bằng giấy thủ công được dán trên tờ bìa
- Một lọ hoa gắn tường đã được gấp hoàn chỉnh nhưng chưa dán vào bìa
- Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tường
- Giấy thủ công, tờ bì khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 Ổn định tổ chức :
Trang 102 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dựng cho tiết học
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn tường
3 Bài mới
Hoạt động của GV
* Hoạt động 3 : Thực hành
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước làm
lọ hoa gắn tường bằng cách gấp giấy
Hoạt động của HS
- Học sinh thực hành làm lọ hoa gắn tường và trang trí
- HS dựa vào quy trình làm lọ hoa gắn tường thực hiện các bước gấp lọ hoa gắn tường
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân
thực hành gấp lọ hoa gắn tường, giáo
viên đi từng bàn kiểm tra giúp đỡ học
sinh yếu
* Hoạt động 4 : Trưng bày sản phẩm
-Giáo viên tuyên dương nhóm có nhiều
sản phẩm đẹp
4 Dặn dò :
- Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh và
ý thức làm bài
- Chuẩn bị bài sau làm đồng hồ để bàn
+ Bước 1 : Gấp phần giấy làm để lọ hoa và gấp các nếp gấp cách đều
+ Bước 2 : Tách phần gấp để lọ hoa ra khỏi các nếp gấp làm thân lọ hoa
+ Bước 3 : Làm thành lọ hoa gắn tường
- Học sinh trưng bày theo tổ dán trên tờ khổ
to các nhóm bình chọn xem nhóm nào làm đẹp nhất
*********************************************
Tiết 4: CHÍNH TẢ
Tiết 28: Ôn tập giữa học kỳ 2 (Tiết 5)
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Viết đúng các âm, vần dễ lẫn trong đoạn văn (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV:- Phiếu ghi tên bài tập đọc
HS: - Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập đọc:
-Gọi HS lên bốc thăm bài đọc
3 Bài tập 2.
Gọi HS nêu yêu cầu
Hoạt động của HS
- Đọc và trả lời câu hỏi trong phiếu
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
2 em lên chữa bài
- Nhận xét - chốt lời giải đúng
Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét buốt
Nhìn thấy cây ngất ngưởng trụi lá trước
sân đình, tôi tính thầm "A, còn ba hôm
nữa lại Tết, Tết hạ cây nêu !' Nhà nào
khá giả lại gói bánh chưng Nhà tôi thì
không biết Tết hạ cây nêu là cái gì Cái
tôi mong nhất bây giờ là ngày làng vào