1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn Hóa Học tốt nghiệp THPT quốc gia 2021 nguồn sở bộ bám sát nhất 2021 Có hướng dẫn giải chi tiết

88 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 8,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GDĐT ĐẮK LẮKTRƯỜNG THPT QUANG TRUNG(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NĂM 2021Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa HọcThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đềHọ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.Câu 41. Tác nhân chủ yếu gây mưa axit làA. SO2 và NO2.B. CO và CO2.C. CO và CH4.D. CH4 và NH3.Câu 42. Fomanđehit được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenolfomanđehit, nhựa urefomanđehit. Dung dịch nước của fomanđehit được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ nghệ da giày do có tính sát trùng. Công thức hóa học của fomanđehit là?A. HCHOB. C6H5CHO.C. CH3CHOD. CH3OHCâu 43. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng xà phòng hóa?A.Thủy phân chất béo trong môi trường axit.B.Thủy phân este trong môi trường axit.C.Thủy phân chất béo trong môi trường bazo.D.Hidro hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.Câu 44. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là:A. CH3NH2.B. CH3COOHC. H2NCH2COOHD. CH3CHOCâu 45. Metylamin không tác dụng được với chất nào?A. NaOH.B. HNO3.C. CH3COOH.D. HCl.Câu 46. Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?A. GlucozoB. AlaGlyVal.C. Glyval.D. Anilin.Câu 47. Muối nào sau đây là muối axit?A. CH3COOK.B. Ca(HCO3)2.C. Na3PO4.D. NH4NO3.Câu 48. Kim loại nào sau đây không tan trong nước?A. Ba.B. Sr.C. Be.D. Na.Câu 49. Chấtnào không phải là polime :A. Lipit.B. Thủy tinh hữu cơ.C. Xenlulozơ.D. Amilozơ.Câu 50. Kim loại Mg không tác dụng với chất nào sau đây?A. H2O.B. N2.C. CO2.D. NaOHCâu 51. Tecmit là hỗn hợp giữa Al và chất nào sau đây?A. CuB. Fe.C. Fe2O3.D. Mg.Câu 52. Chất nào sau đây là este?A. CH3COOCH3.B. CH3CHO.C. C2H5COOH.D. HCOOH.Câu 53. Anken và dẫn xuất của anken là nguyên liệu cho nhiều quá trình sản xuất hóa học. Etilen, propilen, butilen được dùng làm chất đầu tổng hợp các polime có nhiều ứng dụng. Công thức hóa học của etilen là:A. C2H2.B. C3H6.C. CH4.D. C2H4.Câu 54. Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?A. Cu(OH)2.B. AgNO3NH3 (to).C. O2 (to).D. H2 (to, Ni). Câu 55. Khi tăng dần nhiệt độ, khả năng dẫn điện của hợp kimA. tăng.B. giảm.C. tăng rồi giảm.D. giảm rồi tăng.Câu 56. Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường:A.Điện phân dung dịch AlCl3.B.Cho Mg vào dung địch Al2(SO4)3.C.Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng.D.Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit.Câu 57. Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X thu được 1 mol glyxin và 3 mol alanin. Công thức phân tử của X làA. C11H18O4N4.B. C5H10O3N2C. C11H20O5N4.D. C20H26O8N4.Câu 58. Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?A. Cu(NO3)2 và H2SO4.B. FeCl3 và NaNO3.C. NaOH và Na2CO3.D. CuSO4 và NaOH.Câu 59. Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ C6H7O2(OH)3n không tham phản ứng với chất nào?A. H2O (to, H+).B. AgNO3NH3 (to).C. O2 (to).D. HNO3 đặcH2SO4 đặc.Câu 60. Cho sơ đồ phản ứng sau: X+ KOH t0  CH COOK + C H CH OH Tên gọi của X làA. benzyl axetat . B. phenyl axetatC. benzyl fomat.D. metyl benzoat.Câu 61. Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước. Hóa chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu bằng phương pháp kết tủa?A. NaCl.B. NaOH.C. Na3PO4.D. Na2SO4.Câu 62. Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp chất rắn X nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y. Biết Y gồm các kim loại, hãy cho biết X có thể gồm các hợp chất nào?A. CaO, ZnO.B. MgO, CaO.C. CuO, Al2O3.D. CuO, Fe2O3.Câu 63. Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X làA. nilon6,6.B. bông.C. tơ tằm.D. tơ nitron.Câu 64. Cho các nhận định sau:(a)Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá.(b)Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.(c)Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.(d)Trong một chu kì, theo chiều Z tăng, tính kim loại tăng dần. Số nhận định đúng làA. 4.B. 2.C. 1.D. 3.Câu 65. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?A.Có kết tủa xanh lam.B.Có kết tủa trắng.C.Dung dịch vẫn trong suốt.D.Có kết tủa sau đó kết tủa tan dần.Câu 66. Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohiđric ở nhiệt độ phòng: Nhóm thứ nhất: Cân viên kẽm 1,5g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M. Nhóm thứ hai: Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl 2M Kết quả thí nghiệm và giải thích nào sau đây là đúng?A.Nhóm thứ hai bọt khí thoát ra nhanh hơn do diện tích tiếp xúc của kẽm bột cao hơn kẽm viên.B.Nhóm thứ nhất bọt khí thoát ra nhanh hơn do kẽm viên dễ phản ứng hơn.C.Nhóm thứ hai bọt khí thoát ra nhanh hơn do dùng nhiều axit hơn.D.Nhóm thứ nhất bọt khí thoát ra nhanh hơn do lượng kẽm dùng nhiều hơn.Câu 67. Phát biểu nào sau đây không đúng?A.Thủy phân AlaAla trong dung dịch NaOH, thu được muối natri của Ala.B.Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.C.Alanin có khối lượng phân tử là 89.D.Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân αamino axit.Câu 68. Thủy phân hoàn toàn m gam tristearin trong dung dịch NaOH, thu được 0,92 gam glixerol. Giá trị của m làA. 8,94.B. 8,84.C. 8,78.D. 8,9.Câu 69. Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8gam glucozo. Giá trị của m làA. 20,5B. 18,5C. 17,1D. 22,8Câu 70. Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?A. 80.B. 72.C. 82.D. 74.Câu 71. Tiến hành thí nghiệm sau:Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm. Quan sát bọt khí thoát ra.Bước 2: Nhỏ thêm 2 3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 2. So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống. Cho các phát biểu sau:(1)Bọt khí thoát ra ở ống 2 nhanh hơn so với ống 1.(2)Ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hoá học.(3)Lượng bọt khí thoát ra ở hai ống là như nhau.(4)Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+.(5)Ở ống 2, có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4. Số phát biểu đúng làA. 2.B. 3.C. 5.D. 4.Câu 72. Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho): X + 3NaOH to  Y + Z + T + H O(1) Y + HCl  C2H4O3 + NaCl(2)Z + 2HCl  C9H10O3 + 2NaCl(3) T + 2AgNO3 + 3NH3 + X1Phân tử khối của X là t0  C H O N + 2X + 2X (4) A. 228.B. 232.C. 250.D. 220.Câu 73. Cho các phát biểu sau:(a)Mỡ bò, lợn, gà,...dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ, dầu ôliu,... có thành phần chính là chất béo.(b)Triolein phản ứng với H2 (to, Ni) theo tỉ lệ mol 1:3.(c)Amilopectin và cao su lưu hóa là các polime có cấu tạo mạch phân nhánh. (d)) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.(e)1,0 mol ValValLys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl.(g) Có thể dùng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm để phân biệt các dung dịch: glucozơ, etanol và lòng trắng trứng.Số phát biểu đúng làA. 3.B. 2.C. 4.D. 5.Câu 74. Phát biểu nào sau đây không đúng?A.Hợp chất AlaGly có phân tử khối là 146. B. Tơ lapsan là tơ polieste.C.Etyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin. D. AlaGlyVal không có phản ứng màu biure.Câu 75. Cho vào ống nghiệm 3 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Thủy phân chất béo, thu được chất X. Tên gọi của X làA. etanol.B. etylen glicol.C. saccarozơ.D. glixerol.Câu 76. Cho 1,68 gam bột sắt và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam. Nồng độ moll của CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng làA. 0,05M.B. 0,1M.C. 0,2M.D. 0,15M.Câu 77. Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa 0,03 mol K2CO3 và 0,06 mol KHCO3 vào dung dịch chứa 0,08 mol HCl. Sau khi các phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra x mol khí CO2. Giá trị của x là:A. 0,035B. 0,06C. 0,05D. 0,04Câu 78. Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, etyl axetat, điphenyl oxalat và glixerol triaxetat. Thủy phân hoàn toàn 44,28 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,5 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 13,08 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,688 lít H2. Giá trị của m làA. 59,78 gam.B. 51,02 gam.C. 48,86 gam.D. 46,7 gam.Câu 79. Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,3M và NaCl 1M (điện cực trơ màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,56 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của t làA. 27020.B. 28950.C. 30880.D. 34740.Câu 80. Hỗn hợp B gồm Al và Fe3O4. Lấy 32,22 gam hỗn hợp B đem đun nóng để phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn. Chia hỗn hợp sau phản ứng thành hai phần, cho phần một tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 2,016 lít H2 (đktc). Hòa tan hết phần hai vào lượng dư axit HCl tạo ra 8,064 lít H2 (đktc).Số gam Fe3O4 có trong 32,22 hỗn hợp B làA. 25,52 gam.B. 20,88 gam.C. 24,12 gam.D. 23,20 gam.ĐÁP ÁN41A51C61C71A42A52A62D72C43C53D63A73C44C54A64B74D45A55B65D75D46B56D66A76B47B57C67B77B48C58D68D78C49A59B69D79C50D60A70B80B

Trang 1

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 42: Ở nhiệt độ thường chất hay dung dịch nào sau đây phản ứng với Cu?

Câu 43: Chất nào sau đây là đồng đẳng của etilen?

Câu 44: Số nhóm amino ( -NH2) trong phân tử Lysin là

Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 46: Chất tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là

Câu 47: Kim loại nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không phản ứng với H2SO4 đặc

nguội?

Câu 48: Trong các kim loại dưới đây, kim loại cứng nhất là

Câu 49: Điều chế kim loại Pb bằng cách cho PbO tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, gọi là phương pháp

Câu 50: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ đơn chức?

A CH3OH B CH3CHO C C6H5CH2OH D C2H4(OH)2

Câu 51: Chất X có công thức Cu(OH)2 Tính chất của X là

A Chất rắn, màu trắng B Chất rắn, màu xanh lam

C Chất rắn, màu nâu đỏ D Chất lỏng, màu nâu đỏ

Câu 52: Trong hợp chất,các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là

Câu 53: Triolein có công thức là

A C15H31COOH B C17H35COOH C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 54: Khi đốt than trong phòng, đóng kín cửa, sinh ra khí X gây ngộ độc Ngộ độc quá nặng gây ra tử

vong, khí X là

Câu 55: Este nào sau đây có khả năng trùng hợp tạo ra polime?

A.CH3COOC2H5 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D.CH3COOCH3

Câu 56: Glucozơ còn gọi là

Câu 57: Chất nào sau đây có tên gọi là sắt(II)sunfat?

A FeS2 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS

Trang 2

Câu 58: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 59: Chất có phản ứng màu với dung dịch iot là

Câu 60: Quặng apatit là nguyên liệu để sản xuất phân lân, quặng này chứa nhiều canxi photphat Công

thức của canxi photphat là

Câu 61: Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường ( gạo, ngô, quả chín…) bằng phương pháp lên men

người ta thu được chất hữu cơ X Chất X là

Câu 62: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo

B Xenlulozơ tan trong nước Svayde

C Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh

D Dung dich glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

Câu 63: Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit trong các tơ sau: visco; nitron; nilon-6,6; enang; lapsan?

Câu 64: Cho 32,8 gam hỗn hợp glyxin và alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch

chứa 41,6 gam muối Phần trăm về khối lượng của alanin trong hỗn hợp là

Câu 65: Hòa tan hết 6 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch HCl dư thu được 3.36 lít H2 (đktc)

Kim loại R là

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anbumin của lòng trắng trứng là protein đơn giản

B Phân tử khối của Gly – Ala – Ala là 217

C Thủy phân không hoàn toàn Gly – Ala – Gly - Val thu được tối đa 3 đipeptit

D Protein có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành hợp chất có màu xanh

Câu 67: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch X và chất rắn Y gồm 3 kim loại Muối trong dung dịch X là

C Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 68: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm

khử duy nhất, đktc) Giá của V là

Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Hg

B Các kim loại Na, Ca, K đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường

C Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3 , không thu được Fe

D Cu có tính khử yếu hơn Ag

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

(b) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn thu được muối và ancol

(c) Số nguyên tử nitơ trong tripeptit Gly – Ala – Lys là 4

(d) vinyl xianua được dùng để sản xuất tơ nitron

(e) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước

Số phát biểu đúng là

Trang 3

cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 24 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng

giảm 9,66 gam Giá trị của m là

 C3H8O + H2O (xt H2SO4 đặc, 1400C) Cho các phát biểu sau:

(a) Nung X1 với vôi tôi xút thu được metan

(b) Khi cho X1 phản ứng với H2SO4 loãng dư, thu được axit oxalic

(c) X không làm mất màu dung dịch Brom và không có phản ứng tráng gương

(d) Trong X có số nhóm –CH2 – bằng số nhóm – CH3

Số phát biểu đúng là

Câu 74: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

55,6 gam hỗn hơp Y chứa 3 muối; 0,3 mol CH3OH và 0,4 mol hỗn hợp 2 ancol no đồng đẳng kế tiếp có

khối lượng là 21,2 gam Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4a mol H2SO4 loãng

(b) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 dư

(d) Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl dư

(e) Cho 1mol Na vào dung dịch chứa 2 mol NH4NO3

(f) Cho hỗn hợp KHSO4 và NaHCO3 ( tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc có bao nhiêu thí nghiệm thu được 2 muối?

Câu 76: Cho 0,04 mol hỗn hợp X ( có khối lượng 1,68 gam) gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hết với

AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 12,96 g Ag Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 5,376 lít

H2 (đktc) khi có xúc tác Ni, đun nóng Giá trị của m là

Câu 77: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và tripanmitin, tristearin Đốt cháy hoàn toàn m gam

X cần vừa đủ 2,78 mol O2, thu được 1,94 mol CO2 và 1,9 mol H2O Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch KOH dư thu được m1 gam hỗn hợp muối Giá trị của m1 là

Câu 78: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,5M và Cu(NO3)2 0,35M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 4A, trong thời gian 9650 giây thì dừng điện phân, ở anot thu được 3,36 lít khí (đktc) Cho m g bôt Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,6m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Trang 4

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 4,64g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức cần dùng 0,27 mol O2 thu được CO2

và 3,6g H2O Mặt khác, khi cho 4,64g X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1 ancol Y và hỗn hợp 2 muối Dẫn Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 2,25g Biết rằng trong X tỉ lệ mol

của 2 este là 3 : 2 Phần trăm về khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn trong X gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Trang 5

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Ở nhiệt độ thường chất hay dung dịch nào sau đây phản ứng với Fe?

Câu 42: Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?

Câu 43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 44: Số nhóm cacboxyl ( -COOH) trong phân tử Lysin là

Câu 48: Điều chế kim loại Cu bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 gọi là phương pháp

Câu 49: Chất nào sau đây không phải là ancol?

A CH3OH B CH3CHO C C6H5CH2OH D C2H4(OH)2

Câu 50: Kim loại nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nguội?

Câu 51: Chất X có công thức Fe(OH)3 Tính chất của X là

A Chất rắn, màu trắng B Chất rắn, màu xanh lam

C Chất rắn, màu nâu đỏ D Chất lỏng, màu nâu đỏ

Câu 52: Trong hợp chất,các kim loại kiềm có số oxi hóa là

Câu 53: Tripanmitin có công thức là

A C15H31COOH B C17H35COOH C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 54: Khí nào là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

Câu 55: Fructozơ có nhiều trong

Câu 56: Chất nào sau đây có tên gọi là sắt(II)sunfua?

A FeS2 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS

Câu 57: Tro thực vật chứa Kali cacbonat cũng là một loại phân kali Công thức của Kali cacbonat là

Câu 58: Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom tạo ra kết tủa màu trắng?

Trang 6

Câu 59: Chất nào sau đây không phải là este?

A.CH3COOC2H5 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D.CH3COOH

Câu 60: Chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 61: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc

B Tinh bột dễ tan trong nước lạnh

C Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

D Trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ

Câu 62: Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit trong các tơ sau: capron; visco; nitron; nilon-6,6; enang;

lapsan?

Câu 63: Cho 23,9 gam hỗn hợp glyxin và alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch

chứa 30,5 gam muối Phần trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp là

Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Liên kết peptit là kiên kết – CO – NH -

B Phân tử khối của Gly – Ala – Gly là 203

C Thủy phân không hoàn toàn Gly – Ala – Gly - Val thu được tối đa 3 đipeptit

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 65: Chất X tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Chất X là

Câu 66: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại 2 muối trong X là

C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 67: Hòa tan hết 6 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim

loại R là

Câu 68: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử

duy nhất, đktc) Giá của V là

Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Hg

B Các kim loại Na, Ca, Mg đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường

C Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

D Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm

cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 18 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng

giảm 7,2 gam Giá trị của m là

Câu 72: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

48,2 gam hỗn hơp Y chứa 3 muối; 0,2 mol CH3OH và 0,4 mol hỗn hợp 2 ancol no đồng đẳng kế tiếp có

khối lượng là 20,5 gam Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

Trang 7

Este X( C6H10O4) + 2NaOH t0 X1 + X2 + X3

X2 + X3

0 t

 C3H8O + H2O (xt H2SO4 đặc, 1400C) Cho các phát biểu sau:

(a) Nung X1 với vôi tôi xút thu được etan

(b) X có 2 đồng phân cấu tạo

(c) X không làm mất màu dung dịch Brom và không có phản ứng tráng gương

(d) Trong X có số nhóm –CH2 – bằng số nhóm – CH3

Số phát biểu đúng là

Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4a mol H2SO4 loãng

(b) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(d) Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl dư

(e) Cho 1mol Na vào dung dịch chứa 2 mol NH4NO3

(f) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 ( tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc có bao nhiêu thí nghiệm thu được 2 muối?

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(b) Glucozơ có vị ngọt hơn đường mía

(c) Hầu hết polime là chất rắn, dễ bay hơi

(d) Nhựa novolac là chất rắn, dễ nóng chảy, dùng để sản xuất bột ép, sơn

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Cho 0,04 mol hỗn hợp X ( có khối lượng 1,96 gam) gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hết với

AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 12,96 g Ag Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 8,96 lít H2(đktc) khi có xúc tác Ni, đun nóng Giá trị của m là

Câu 77: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và tripanmitin, tristearin Đốt cháy hoàn toàn m gam

X cần vừa đủ 3,505 mol O2, thu được 2,45 mol CO2 và 2,39 mol H2O Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được m1 gam hỗn hợp muối Giá trị của m1 là

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 3,64g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức cần dùng 0,21 mol O2 thu được CO2

và 2,88g H2O Mặt khác, khi cho 3,64g X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1 ancol Y và hỗn hợp 2 muối Dẫn Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 1,8g Biết rằng trong X tỉ lệ mol

của 2 este là 3 : 1 Phần trăm về khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn trong X gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Trang 8

Câu 80: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,5M và Cu(NO3)2 0,75M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, trong thời gian 9650 giây thì dừng điện phân, ở anot thu được 3,36 lít khí (đktc) Cho m g bôt Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,6m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Trang 9

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Chất tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là

Câu 42: Ở nhiệt độ thường chất hay dung dịch nào sau đây phản ứng với Fe?

Câu 43: Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?

Câu 44: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 45: Khí nào là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

Câu 49: Điều chế kim loại Cu bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 gọi là phương pháp

Câu 50: Chất nào sau đây không phải là ancol?

A CH3OH B CH3CHO C C6H5CH2OH D C2H4(OH)2

Câu 51: Trong hợp chất,các kim loại kiềm có số oxi hóa là

Câu 52: Kim loại nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nguội?

Câu 53: Chất X có công thức Fe(OH)3 Tính chất của X là

A Chất rắn, màu trắng B Chất rắn, màu xanh lam

C Chất rắn, màu nâu đỏ D Chất lỏng, màu nâu đỏ

Câu 54: Tripanmitin có công thức là

A C15H31COOH B C17H35COOH C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 55: Fructozơ có nhiều trong

Câu 56: Chất nào sau đây có tên gọi là sắt(II)sunfua?

A FeS2 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS

Câu 57: Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom tạo ra kết tủa màu trắng?

Câu 58: Chất nào sau đây không phải là este?

A.CH3COOC2H5 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D.CH3COOH

Trang 10

Câu 59: Chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 60: Tro thực vật chứa Kali cacbonat cũng là một loại phân kali Công thức của Kali cacbonat là

Câu 61: Cho 23,9 gam hỗn hợp glyxin và alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch

chứa 30,5 gam muối Phần trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp là

Câu 62: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc

B Tinh bột dễ tan trong nước lạnh

C Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

D Trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ

Câu 63: Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit trong các tơ sau: capron; visco; nitron; nilon-6,6; enang;

lapsan?

Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Liên kết peptit là kiên kết – CO – NH -

B Phân tử khối của Gly – Ala – Gly là 203

C Thủy phân không hoàn toàn Gly – Ala – Gly - Val thu được tối đa 3 đipeptit

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 65: Chất X tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Chất X là

Câu 66: Hòa tan hết 6 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim

loại R là

Câu 67: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử

duy nhất, đktc) Giá của V là

Câu 68: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại 2 muối trong X là

C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Hg

B Các kim loại Na, Ca, Mg đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường

C Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

D Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+

Câu 70: Cho sơ đồ phản ứng ( theo đúng tỉ lệ mol):

Este X( C6H10O4) + 2NaOH t0 X1 + X2 + X3

X2 + X3

0 t

 C3H8O + H2O (xt H2SO4 đặc, 1400C) Cho các phát biểu sau:

(a) Nung X1 với vôi tôi xút thu được etan

(b) X có 2 đồng phân cấu tạo

(c) X không làm mất màu dung dịch Brom và không có phản ứng tráng gương

(d) Trong X có số nhóm –CH2 – bằng số nhóm – CH3

Số phát biểu đúng là

Trang 11

được dung dịch X và chất rắn Y Hòa tan Y vào dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí (đktc) Biết các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4a mol H2SO4 loãng

(b) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(d) Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl dư

(e) Cho 1mol Na vào dung dịch chứa 2 mol NH4NO3

(f) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 ( tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc có bao nhiêu thí nghiệm thu được 2 muối?

Câu 73: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

48,2 gam hỗn hơp Y chứa 3 muối; 0,2 mol CH3OH và 0,4 mol hỗn hợp 2 ancol no đồng đẳng kế tiếp có

khối lượng là 20,5 gam Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(b) Glucozơ có vị ngọt hơn đường mía

(c) Hầu hết polime là chất rắn, dễ bay hơi

(d) Nhựa novolac là chất rắn, dễ nóng chảy, dùng để sản xuất bột ép, sơn

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm

cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 18 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng

giảm 7,2 gam Giá trị của m là

Câu 76: Cho 0,04 mol hỗn hợp X ( có khối lượng 1,96 gam) gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hết với

AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 12,96 g Ag Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 8,96 lít H2(đktc) khi có xúc tác Ni, đun nóng Giá trị của m là

Câu 77: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và tripanmitin, tristearin Đốt cháy hoàn toàn m gam

X cần vừa đủ 3,505 mol O2, thu được 2,45 mol CO2 và 2,39 mol H2O Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được m1 gam hỗn hợp muối Giá trị của m1 là

Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 3,64g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức cần dùng 0,21 mol O2 thu được CO2

và 2,88g H2O Mặt khác, khi cho 3,64g X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1 ancol Y và hỗn hợp 2 muối Dẫn Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 1,8g Biết rằng trong X tỉ lệ mol

của 2 este là 3 : 1 Phần trăm về khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn trong X gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Câu 79: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,5M và Cu(NO3)2 0,75M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, trong thời gian 9650 giây thì dừng điện phân, ở anot thu được 3,36 lít khí (đktc) Cho m g bôt Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,6m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Trang 13

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Ở nhiệt độ thường chất hay dung dịch nào sau đây phản ứng với Cu?

Câu 42: Chất nào sau đây là đồng đẳng của etilen?

Câu 43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 44: Số nhóm amino ( -NH2) trong phân tử Lysin là

Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 46: Chất tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là

Câu 47: Trong các kim loại dưới đây, kim loại cứng nhất là

Câu 48: Điều chế kim loại Pb bằng cách cho PbO tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, gọi là phương pháp

Câu 49: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ đơn chức?

A CH3OH B CH3CHO C C6H5CH2OH D C2H4(OH)2

Câu 50: Kim loại nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không phản ứng với H2SO4 đặc

nguội?

Câu 51: Chất X có công thức Cu(OH)2 Tính chất của X là

A Chất rắn, màu trắng B Chất rắn, màu xanh lam

C Chất rắn, màu nâu đỏ D Chất lỏng, màu nâu đỏ

Câu 52: Trong hợp chất,các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là

Câu 53: Triolein có công thức là

A C15H31COOH B C17H35COOH C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 54: Khi đốt than trong phòng, đóng kín cửa, sinh ra khí X gây ngộ độc Ngộ độc quá nặng gây ra tử

vong, khí X là

Câu 55: Glucozơ còn gọi là

Câu 56: Chất nào sau đây có tên gọi là sắt(II)sunfat?

A FeS2 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS

Câu 57: Quặng apatit là nguyên liệu để sản xuất phân lân, quặng này chứa nhiều canxi photphat Công

thức của canxi photphat là

Trang 14

Câu 58: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 59: Este nào sau đây có khả năng trùng hợp tạo ra polime?

A.CH3COOC2H5 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D.CH3COOCH3

Câu 60: Chất có phản ứng màu với dung dịch iot là

Câu 61: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo

B Xenlulozơ tan trong nước Svayde

C Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh

D Dung dich glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

Câu 62: Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit trong các tơ sau: visco; nitron; nilon-6,6; enang; lapsan?

Câu 63: Cho 32,8 gam hỗn hợp glyxin và alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch

chứa 41,6 gam muối Phần trăm về khối lượng của alanin trong hỗn hợp là

Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anbumin của lòng trắng trứng là protein đơn giản

B Phân tử khối của Gly – Ala – Ala là 217

C Thủy phân không hoàn toàn Gly – Ala – Gly - Val thu được tối đa 3 đipeptit

D Protein có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành hợp chất có màu xanh

Câu 65: Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường ( gạo, ngô, quả chín…) bằng phương pháp lên men

người ta thu được chất hữu cơ X Chất X là

Câu 66: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch X và chất rắn Y gồm 3 kim loại Muối trong dung dịch X là

C Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 67: Hòa tan hết 6 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch HCl dư thu được 3.36 lít H2 (đktc)

Kim loại R là

Câu 68: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm

khử duy nhất, đktc) Giá của V là

Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Hg

B Các kim loại Na, Ca, K đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường

C Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3 , không thu được Fe

D Cu có tính khử yếu hơn Ag

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm

cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 24 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng

giảm 9,66 gam Giá trị của m là

Trang 15

55,6 gam hỗn hơp Y chứa 3 muối; 0,3 mol CH3OH và 0,4 mol hỗn hợp 2 ancol no đồng đẳng kế tiếp có

khối lượng là 21,2 gam Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

 C3H8O + H2O (xt H2SO4 đặc, 1400C) Cho các phát biểu sau:

(a) Nung X1 với vôi tôi xút thu được metan

(b) Khi cho X1 phản ứng với H2SO4 loãng dư, thu được axit oxalic

(c) X không làm mất màu dung dịch Brom và không có phản ứng tráng gương

(d) Trong X có số nhóm –CH2 – bằng số nhóm – CH3

Số phát biểu đúng là

Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4a mol H2SO4 loãng

(b) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 dư

(d) Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl dư

(e) Cho 1mol Na vào dung dịch chứa 2 mol NH4NO3

(f) Cho hỗn hợp KHSO4 và NaHCO3 ( tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc có bao nhiêu thí nghiệm thu được 2 muối?

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

(b) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn thu được muối và ancol

(c) Số nguyên tử nitơ trong tripeptit Gly – Ala – Lys là 4

(d) vinyl xianua được dùng để sản xuất tơ nitron

(e) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Cho 0,04 mol hỗn hợp X ( có khối lượng 1,68 gam) gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hết với

AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 12,96 g Ag Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 5,376 lít

H2 (đktc) khi có xúc tác Ni, đun nóng Giá trị của m là

Câu 77: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và tripanmitin, tristearin Đốt cháy hoàn toàn m gam

X cần vừa đủ 2,78 mol O2, thu được 1,94 mol CO2 và 1,9 mol H2O Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch KOH dư thu được m1 gam hỗn hợp muối Giá trị của m1 là

Trang 16

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 4,64g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức cần dùng 0,27 mol O2 thu được CO2

và 3,6g H2O Mặt khác, khi cho 4,64g X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1 ancol Y và hỗn hợp 2 muối Dẫn Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 2,25g Biết rằng trong X tỉ lệ mol

của 2 este là 3 : 2 Phần trăm về khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn trong X gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Câu 80: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,5M và Cu(NO3)2 0,35M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 4A, trong thời gian 9650 giây thì dừng điện phân, ở anot thu được 3,36 lít khí (đktc) Cho m g bôt Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,6m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Trang 17

(Đề thi có 04 trang) Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

Câu 1: Tên gọi nào dưới đây không phải là của C6H5NH2?

A Benzylamin B Benzenamin C Phenylamin D Anilin

Câu 2: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

A fructozơ B tinh bột C glucozơ D saccarozơ

Câu 3: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc là

Câu 4: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc

xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và

một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là

A C6H5COOH B CH3COOH C (COOH)2 D HCOOH

Câu 5: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

Câu 6: Phenol có công thức phân tử là

A C2H5OH B C4H5OH C C3H5OH D C6H5OH

Câu 7: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A Na2CO3 B NaHCO3 C Al(OH)3 D (NH4)2CO3

Mã đề 205

Trang 18

Câu 9: Amin ít tan trong nước là

trimetylamin

Câu 10: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?

A Ancol metylic B Glixerol C Ancol etylic D Etylen glicol

Câu 11: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

A Dung dịch brom trong benzen B Dung dịch etanol

C Dung dịch muối ăn D Dung dịch đường

Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

A HCOOC2H5. B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D

C2H5COOCH3

Câu 13: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

A β-glucozơ B β-fructozơ C α-fructozơ D α-glucozơ Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

A amilopectin B glucozơ C saccarozơ D fructozơ Câu 15: Phi kim X là chất rắn màu vàng ở nhiệt độ thường X là

Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat Câu 17: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

A C17H33COONa B C2H5COONa C CH3COONa D

Câu 20: Hiđrocacbon có khả năng làm mất màu brom trong dung dịch ở nhiệt độ thường là?

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol (C6H5OH) và anilin(C6H5NH2) đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa

(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) tạo ra ancol bậc một

(3) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2

(4) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Trang 19

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 22: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc 1; có một nguyên tử cacbon

bậc 2 và phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?

A 2-metylpropan-1-ol B butan-1-ol

C 3-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol

Câu 23: X là đồng phân của alanin Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit

cacboxylic Y và khí Z Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong Vậy Y, Z lần lượt là

A glyxin và ancol metylic B axit acrylic và amoniac

C axit acrylic và metylamin D axit propionic và amoniac

Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d54s2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VB B chu kì 4, nhóm VIIA

C chu kì 4, nhóm VIIB D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối Z, Y và nước Biết Y có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Halogen là những chất oxi hoá mạnh

B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7

D Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot

Câu 27: Cho các nhận định sau:

(1) Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ

(2) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, xuất hiện kết tủa bạc

(3) Glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức màu xanh lam (4) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được sản phẩm có cùng công thức phân tử

(5) Glucozơ và fructozơ đều chứa nhóm chức anđehit

(6) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

Số nhận định đúng là

Trang 20

tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, axit 2-hiđroxipropanoic

cần dùng vừa đủ 6,72 lít oxi (đktc) Giá trị của m là

Câu 30: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức

B Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng

C Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH

D Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng

Câu 31: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm vinyl fomat, axit axetic, tinh bột bằng lượng oxi dư Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thấy tách ra 92,59 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch còn lại giảm 65,07 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 32: Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol Lấy 200 ml dung dịch X

tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Nếu đun nóng 100 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được lượng kết tủa Ag là

Câu 33: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng thu được 6,2 gam

hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lít

CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 amino axit (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử) 13,05 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Mặt khác,13,05 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp X thì cần 25,2 lít

O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào Ba(OH)2 dư thì thu được 197 gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 21

chức este, Y là muối của α-amino axit với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ, thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3(ở điều kiện thường là thể khí) Mặt khác, m gam E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được hỗn hợp sản phẩm trong

đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m là

Câu 37: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X4AgNO36NH32H O2 X12Ag 4NH NO4 3

(b) X1NaOHX22NH32H O2

(c) X22HClX32NaCl

(d)  xt,o 

4 3

Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no

có một liên kết đôi C = C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí

CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần hơi có chứa chất hữu cơ Z Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

Câu 39: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag Cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 10,04 gam B 10,54 gam C 12,88 gam D 13,66 gam Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol

H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch Giá trị của a là

Trang 23

SỞ GDĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: KHTN - Môn: Hóa học

Ngày thi: 13/12/2020

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 40 câu trắc nghiệm)

Mã đề 209

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27;

Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137

Câu 1: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X là

Câu 2: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol andehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A 10,8 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 16,2 gam

Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?

A CH3COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH3COOH D CH3CH2COOCH3

Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 5: Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X

tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được

m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản ứng thu

được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là

A 884 B 888 C 886 D 890

Câu 7: Cho sở đồ chuyển hóa sau

X + H2O → Y (xt, t0) Y + H2 → Sobitol (Ni, t)

Trang 24

Trang chủ: https://tailieu.com/ | Email: info@tailieu.com | https://www.facebook.com/KhoDeThiTaiLieuCom

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3

Y → E + Z (men)

Z + H2O → X + G (as, clorofin)

X, Y, Z lần lượt là

A Tinh bột, glucozo và ancol etylic B Glucozo, Fructozo và khí CO2

C Saccarozo , glucozo và khí CO2 D Tinh bột, glucozo và khí CO2

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure

B Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím

C Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

D Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit

Câu 9: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn tạo thành dung dịch bởi dung dịch nào sau đây

A AgNO3 dư B NH3 dư C NaOH dư D HCl dư

Câu 10: Giấm ăn có thành phần chất tan là axit nào sau đây

A Axit axetic B axit fomic C Axit acrylic D Axit clohidric

Câu 11: Cho axetilen tác dụng với H2 có xúc tác Pd/PbCO3, t0 thì sản phẩm thu được là

Câu 13: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 23,85 gam B 19,05 gam C 18,54 gam D 13,72 gam

Câu 14: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

A 43,5 gam B 40,58 gam C 39,12 gam D 36,2 gam

Câu 15: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin

X là

Trang 25

A benzylamin B đimetylamin C anilin D metylamin

Câu 16: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là

A etyl axetat B metyl propionat C isopropyl fomat D propyl fomat

Câu 17: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

Câu 18: Một este đơn chức X có M = 88 Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300ml dung dịch

NaOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo

Câu 19: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

A Mantozo B Glucozo C Saccarozo D Fructozo

Câu 20: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

A Ba B Mg C W D Hg

Câu 21: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

A phản ứng màu của protein, B phản ứng thủy phân của protein

C sự đông tụ của lipit D sự đông tụ của protein do nhiệt độ

Câu 22: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng vừa đủ

600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn khan Giá trị m là:

Câu 23: Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl

acrylat, anilin Số chất làm mất màu được nước brom ở điều kiện thường là

A 7 B 4 C 6 D 5

Câu 24: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần vừa đủ 100 gam dung dịch

NaOH 8% Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16,3 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:

A H2N-CH-(COOH)2

B NH2CH2CH(COOH)2

-C (NH2)2CH-COOH D

NH2CH2CH2COOH

Câu 25: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:

Trang 26

Trang chủ: https://tailieu.com/ | Email: info@tailieu.com | https://www.facebook.com/KhoDeThiTaiLieuCom

Câu 29: Ancol etylic tác dụng được với chất nào sau đây

Câu 30: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng tristearin trong NaOH sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,2 gam glixerol Tính khối lượng xà phòng thu được

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol

(4) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen

(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh

(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm (7) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2

Số nhận định đúng là:

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40

gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các

Trang 27

chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô

cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 34: X, Y, Z là ba este đều mạch hở, thuần chức trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai

chức Đốt cháy hoàn toàn 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,94 mol O2, thu

được 11,52 gam nước Mặt khác đun nóng 19,28 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa hai ancol đều no, không thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,2 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp E

gần với giá trị nào nhất

Câu 35: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam X trong môi trường axit, thu được dung dịch Y Trung hòa axit trong dung dịch Y, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag Thành phần phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong X là

A 51,28% B 81,19% C 48,70% D 18,81%

Câu 36: Các chất: etylamin, phenol, anilin, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Một

số tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận định nào sau đây là đúng?

A X là anilin B Z là phenol C T là glixerol D Y là etylamin

Câu 37: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

Cho biết : X là este có công thức phân tử C8H14O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X7 là :

Trang 28

Trang chủ: https://tailieu.com/ | Email: info@tailieu.com | https://www.facebook.com/KhoDeThiTaiLieuCom

Câu 38: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O ; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin

có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là

A 10,70% B 13,04% C 16,05% D 21,05%

Câu 39: Ba peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, được

tạo bởi từ glyxin, alanin, valin; tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z bằng 8 Đốt cháy hoàn toàn 27,95 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (trong đó X chiếm 75% số mol hỗn hợp) với lượng

oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 dư, thu được 120 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 3,472 lít

(đktc) Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là không đáng kể Phần trăm khối lượng

Trang 29

Câu 2: Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 3: Cho 4,68 gam một kim loại hóa trị I phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

Câu 5: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

Câu 8: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m

A 23,0 B 46,0 C 36,8 D 18,4

Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

Câu 11: Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri

hiđrocacbonat là

Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 13: Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 thu được ancol có công thức là

Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15: Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 16: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là

Câu 17: Cho 1,4 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong

NH3 dư, thu được 5,4 gam Ag Chất X là

Trang 30

Trang 2

Câu 18: Chất không phản ứng được với Cu(OH)2/OH- ở điều kiện thường là

A etylen glicol B saccarozơ C etanol D glixerol

Câu 19: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X

A C2H5COONa B C17H31COONa C CH3COONa D C17H35COONa

Câu 20: Công thức của anđehit axetic là

Câu 21: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học?

A Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư B Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

C Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl D Cho K2SO4 vào dung dịch NaNO3

Câu 23: Cho các phát biểu sau :

(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong

(c) Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ

(d) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(e) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh

(f) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

Câu 25: Cho dãy các chất: etan, vinyl acrylat, isopren, toluen, tripanmitin, anđehit axetic, fructozơ

Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

Y Khối lượng muối tan trong Y là

Câu 28: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15

gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là

Câu 29: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch

Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m+ 1,8) gam kết tủa Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 30,769% về khối lượng Giá trị của m là

Câu 30: Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, ở dạng vô định hình, có nhiều trong gạo ngô, khoai,

sắn Thủy phân X thì thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconic

B Phân tử khối của X là 162

C Y có trong máu người với nồng độ khoảng 0,01%

Trang 31

A Urê là loại phân đạm có tỉ lệ phần trăm nitơ thấp nhất

B Ở nhiệt độ thường, H2 khử Al2O3 thu được Al

C Axit photphoric là axit trung bình và ba nấc

D Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho

Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Tạo dung dịch xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A tinh bột, glucozơ, axit axetic, phenol B tinh bột , phenol, glucozơ, axit axetic

C phenol, tinh bột, glucozơ, axit axetic D tinh bột , phenol, axit axetic, glucozơ

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng được

13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O Giá trị của m là

Câu 34: Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở;

Y và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol

O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là

Câu 35: Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa KNO3 và 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít (đktc) khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 5) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,45 mol NaOH Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO

là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng trên Cho các kết luận liên quan đến bài toán gồm:

(a) Khi Z tác dụng với dung dịch KOH thì có khí thoát ra

(b) Số mol khí H2 trong T là 0,04 mol

(c) Khối lượng Al trong X là 1,62 gam

(d) Thành phần phần trăm về khối lượng của AgCl trong m gam kết tủa là 92,75%

Số kết luận đúng là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai este có cũng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 34 gam X cần tối đa 14 gam NaOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ Khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong X là

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 72,128 lit O2 (đktc) thu được 38,16 gam H2O và V lít (đktc) CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 6,272 lít

CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Trang 32

Trang 4

thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn

hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tránh bị thủy phân sản phẩm

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mazut thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4

(b) Cho Na vào dung dịch FeCl2 dư

(c) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Sục khí CO2 dư vào dung dich hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và khí là

Trang 33

TRƯỜNG THPT KIẾN AN Môn thi thành phần: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137

Câu 1 Hệ số polime hóa của PE có phân tử khối trung bình 3472 là:

Câu 4 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli (vinyl clorua)

B Tơ lapsan

Trang 34

Câu 5 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

Câu 7 Cho các polime: polietilen, cao su thiên nhiên, tơ visco, poli(vinyl clorua), tơ

nilon-6,6, tinh bột, poli (etylen terephtalat) Trong các polime trên, số polime tổng hợp

Câu 8 Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên dùng để làm đèn xì oxi-axetilen để hàn cắt

kim loại Công thức của axetilen là

Trang 37

Câu 23 Cho một số tính chất: ở dạng bột, vô định hình (1); tan nhiều trong nước lạnh

(2); chỉ có cấu trúc mạch không phân nhánh (3); phản ứng với Cu(OH)2 (4); phản ứng màu với iot (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của tinh bột là

A (1), (3), (5), (6)

B (1), (2), (5), (6)

C (1), (3), (4)

D (1), (5), (6)

Câu 24 X là một monosaccarit, có nhiều trong quả nho chín Chọn kết luận đúng

A X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,01%

B X tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam

C X không tham gia phản ứng tráng gương

D X là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước

Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cao su có tính đàn hồi

B Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng

Trang 38

D Chỉ những phân tử có liên kết đôi mới tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 26 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường

axit ta thu được hỡn hợp chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 và đun nhẹ thì thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 1ml dung dịch H2SO4 20% vào 2ml etyl axetat, lắc nhẹ

B 1ml dung dịch NaOH 30% vào 2ml etyl axetat

C 1ml dung dịch H2SO4 20% vào 2ml etyl axetat, đun nóng, lắc nhẹ

Trang 39

A Tác dụng với dung dịch NaOH

B Tác dụng với C2H5OH

C Tác dụng với Na

D Tác dụng với dung dịch HCl

Câu 32 Cho 0,1 mol một α-amino axit X có mạch C không phân nhánh tác dụng vừa

đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được 19,1 gam muối Công thức của X là:

A HOOC-CH2C(NH2)(CH3)COOH

B HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH

C CH3CH(NH2)COOH

D HOOC-CH(NH2)COOH

Câu 33 Cho etilenglicol tác dụng với axit axetic thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y, Z

trong đó MY < Mz Chọn phát biểu sai

A Y là chất hữu cơ tạp chức

B Y tác dụng với Na

C Z có phân tử khối là 146

D Y tác dụng với dung dịch NaOH tỉ lệ 1:2

Câu 34 Cho sơ đồ phản ứng sau

Z là muối của một α-amino axit mạch thẳng Cho các phát biểu sau

(a) Ở điều kiện thường, T tồn tại trạng thái rắn, không tan trong nước

(b) X có 2 công thức cấu tạo

(c) X, Y tác dụng với Na

Trang 40

Câu 35 Cho chuyển hóa: Tinh bột (X) H O H2 ,( , )tY men Z men T

Cho m gam tinh bột ( chứa 20% tạp chất) thực hiện chuyển hóa trên với hiệu suất toàn

bộ quá trình là 90% thu được chất T Để trung hòa hết T cần 200ml dung dịch NaOH 1,8M (với hiệu suất phản ứng là 100%) Giá trị của m là

A 32,4 gam

B 40,5 gam

C 25,92 gam

D 45 gam

Câu 36 Cho một hỗn hợp X gồm phenyl axetat, benzyl fomiat, etyl benzoat, glixeryl

triaxetat tác dụng với dung dịch NaOH 1M thấy hết tối đa 450ml, sau phản ứng hoàn toàn thu được 12,74 gam hỗn hợp ancol Y và dung dịch chứa 40,18 gam muối Z Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư thu được 3,92 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của phenyl axetat trong X là

A 20,15%

B 19,47%

C 18,52%

D 18,98%

Câu 37 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Hỗn hợp Y gồm

CH3OH, C2H5OH tỉ lệ mol 3:2) Lấy 11,12 gam X tác dụng với 7,52 gam Y (xúc tác

H2SO4 đặc), thu được m gam este (biết hiểu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là

A 12,147

B 11,616

C 15,246

D 14,52

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w