– 7’ Baøi 39 &40 Học sinh hoạt động nhóm trên bảng phụ và đại diện nhóm trình bày Giáo viên: hướng dẫn và học sinh hoạt động nhóm trên bảng phụ Hoạt động 4: củng cố – dặn dò 3 phuùt Hướn[r]
Trang 1Tuần 4: Từ / đến _/ /200
Tiết 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
A – MỤC TIÊU
Nắm vững quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
Vận dụng vào tính toán một cách hợp lý
B – CHUẨN BỊ
Học sinh: kiến thức cũ
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ
C – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra – Đặt vấn đề - 10
phút
Phát biểu công thức chia hai luỹ thừa
cùng cơ số?
Làm bài 30b/sgk
;
x
9
x
16
Đặt vấn đề
Giáo viên nêu câu hỏi ở bài “tính nhanh
tích (0,125)3.83 như thế nào?”
cần biết công thức tính luỹ thừa của
một tích
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích - 13’
Gv cho hs làm [?1] theo nhóm trên bảng
phụ và hai học sinh lên bảng thực hiện
Giáo viên: nhận xét và kết luận muốn
tình 1 tích của lũy thừa ta làm như thế nào?
Học sinh: trả lời công thức
Giáo viên: ta áp dũng công thức 2 chiều
để thực hiện [?2]
Hai hs lên bảng
Học sinh ở lớp hoạt động cá nhân
Hoạt động 3: Luỹ thừa một thương –12’
1 Luỹ thừa của một tích
[?1] Tính và so sánh
a) (2.5)2 và 22.52 (2.5)2 =102 =100
22.52 = 4.25=100 vậy(2.5)2 =22.52
3
1 3
2 4
3
1 3
2 4
Công thức:
x.y x y
[?2] tính:
a)
b) (1,5)3.8=(1,5)3.23=(1,5.2)3=33=27
2 Luỹ thừa một thương:
[?3] Tính và so sánh:
Trang 2Học sinh: làm [?3] hoạt động nhóm đôi
và 2 học sinh lên bảng thực hiện, đại diện
hai nhóm trình bày
nhận xét bài làm của bạn
Giáo viên: muốn tính luỹ thừa của một
thương ta làm thế nào?
H: trả lời
Gv đưa ra công thức
G: nêu sự khác nhau về điều kiện của y
trong hai công thức luỹ thừa của một tích và
luỹ thừa của một thương
Vận dụng công thức làm [?4]
Học sinh hoạt động cá nhân và 3 học
sinh lên bảng trình bày
Giáo viên chốt: nếu cả hai luỹ thừa cùng
số mũ áp dụng công thức tính luỹ thừa
của một tích hoặc của một thương
Giáo viên quay lại phần Đặt vấn đề
(0,125)3.83 bằng bao nhiêu?
Học sinh thực hiện và trả lời
Hoạt động 3: củng cố – dặn dò (10 phút)
Giáo viên cho học sinh nhắc lại hai công
thức tính luỹ thừa của một tích và công thức
tính luỹ thừa của một thương
Bài 34 học sinh hoạt động nhóm trên bảng
phụ
a) và
3
2 3
3 3
2 3
3 3
3
2
=
3 3
2 3
27
3
2 3
3 3
2 3
b)1055 và
2
5
10 2
5 5
vậy =
5 5
2
5 5
10 2
5
10 2
Công thức
n n n
[?4] tính:
2 2
2 2
3 3
2,5 2,5
3
3 3
27 3 3
Bài 34sgk:
a) Sai vì: (-5)2.(-5)3=(-5)2+3(-5)5 b) Đúng
c) Sai ì:(0,2)10.(0,25=(0,2)10-=(0,2)5
4
Trang 3Giáo viên: hướng dẫn bài 36
Về nhà
Học bài (các phép tính lũy thừa của một số
hữu tỉ) ,làm các bài tập còn lại.
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
a)
m = 5
m
5
1 2
Trang 4Tiết 8 : LUYỆN TẬP
A – MỤC TIÊU
Củng cố nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa 1 tích, luỹ thừa 1 thương
Aùp dụng các quy tắc vào tính toán
B – CHUẨN BỊ
Học sinh: bài cũ, bài tập phần luyện tập
Giáo viên: bảng phụ, giáo án, SGK
C – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt đông1: kiểm tra 15 phút
Đề bài
1/ Điền tiếp để được công thức: 1,5đ
xm.xn = xm:xn =
n
x y
2/ Tính: 6đ
(-5)2.(-5)= (32)2 =
103.23 = 394:(-13)4=
3/ Tìm x biết: 2.5đ
25.x = 28
Hoạt động 2: Tính giá trị của bt - 25’
Một vài học sinh đưa ra pp giải câu a
Giáo viên hướng dẫn lại cách giải:
trong ngoặc của hai số hạng chưa cùng
mẫu quy đồng mẫu số rồi nâng lên
luỹ thừa cho hs lên làm, ở lớp hoạt
động nhóm đôi
Xong cho học sinh ở lớp nhận xét
Câu b tương tự về nhà làm
Giáo viên: câu c ta vận dụng kiến thức
nào
Học sinh: trả lời
Giáo viên: hướng dẫn và học sinh hoạt
động cá nhân
Đáp Aùn 1/ xm.xn =xm+n
xm:xn = xm-n 2/ (-5)2.(-5)=(-5)3=-125 (32)2 = 34=81
103.23 = (10.2)3=203 = 8000
394:(-13)4=[39:(-13)]4=(-3)4 = -27 3/ x = 28:25
x = 23
x = 8 Bài 40 tính:
a)
=
4
5
5.20
4 4
100 100 100
d)
n
x y
n
y x
Trang 5Giáo viên: ta cần thực hiện ở đâu
trước ( trong ngoặc)
a/ Hoạt động nhóm trên bảng phụ
vá 1 học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét
b/ Học sinh hoạt động nhóm đôi
1 học sinh lên bảng thực hiện
Hoạt động 3: viết biểu thức dưới
dạng của luỹ thừa – 7’
Bài 39 &40
Học sinh hoạt động nhóm trên bảng
phụ và đại diện nhóm trình bày
Giáo viên: hướng dẫn và học sinh
hoạt động nhóm trên bảng phụ
Hoạt động 4: củng cố – dặn dò (3
phút)
Hướng dẫn bài tập 42
Về nhà
Học bài , làm các bài tập còn lại Xem
trước bài “Tỉ lệ thức”
Đọc bài đọc thêm “Luỹ thứa với
số mũ nguyên âm”.
Bài 41 sgk a)
2
2
2
b)
3
1 2
2 :
2 3
Bài 39 sgk Cho x Q, x0 a)x10 =x7.x3 b)x10 =(x2)5 c)x10 =x12 : x2 Bài 40 SBT a)
125 = 53 ; -125 = (-5)3
27 = 33 ; -27 = (-3)3
Trang 6Tuần 5: Từ / đến _/ /200
Tiết 9: TỈ LỆ THỨC
A – MỤC TIÊU
Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức Nắm được hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo hai tính chất
B – CHUẨN BỊ
Học sinh: chuẩn bị bài mới
Giáo viên: bảng phụ, giáo án, SGK
C – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề - 3 phút
Đẳng thức của hai tỉ số vd: a:b = c:d ta sẽ
có tên gọi riêng đó là tỉ lệ thức, hôm nay ta
xét về nội dung này và các t/c của nó
Giáo viên: ghi bảng
Hoạt động 2: Định nghĩa tỉ lệ thức - 15’
Giáo viên: tỉ số của hai số a và b là gì?
Học sinh: trả lời
Cho học sinh đọc vd
định nghĩa
Gv cho hs đọc định nghĩa sgk
Giới thiệu các số hạng và vị trí của chúng
Giáo viên chốt: vậy hai tỉ số bằng nhau
được gọi là tỉ lệ thức
?1
Giáo viên cho hai hs lên bảng
Ơû lớp hoạt động cá nhân
Lớp nhận xét bài làm của hai bạn
2 Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số (a:b = c:d)
a c
b d
+ a, b, c, d: các số hạng + a, d: ngoại tỉ (số hạng ngoài) + c, b: trung tỉ (số hạng trong) [?1]
a) : 4 và 2
5
2 : 4 1
4 :8 4 1 1
vậy : 4 = 2
5
b)3 : 71 và 2 : 7 2 1
Trang 7Hoạt động 2: Tính chất – 17’
Giáo viên cho học sinh đọc sách
Giáo viên: Từ a c, nhân hai tỉ số với
b d
bd ta có: a (b d) c (b d)
Hay ad = bctính chất 1
Giáo viên: cho học sinh đọc sách
Giáo viên: Từ ad = bc, chia cả hai vế với
bd, ta có: ad bc hay
bd bd
a c
b d
tính chất 2
Giáo viên: hướng dẫn hs suy ra các tỉ lệ
thức (2), (3), (4)
Giáo viên: nêu bảng tổng quát
Hoạt động 3: củng cố – dặn dò (10 phút)
Giáo viên: cho học sinh nhắc lại định
nghĩa tỉ lệ thức, hai công thức
Vận dụng tính chất 2 làm bài tập 47 sgk
Bài 46: vận dụng t/c 1
Giáo viên: hướng dẫn
Giáo viên: hướng dẫn bài về nhà: 46b,c;
48,49,5051
Về nhà
Học định nghĩa và tính chất, làm các bài
tập còn lại Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
2 Tính chất:
*Tính chất 1(tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Nếu a c thì ad = bc
b d
*Tính chất 2:
Nếu ad = bc với a,b,c,d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
a c (1), d c (2)
a b (3), d b (4)
Bài 47 sgk:
a)6.63 = 9.42 ta có các tỉ lệ thức sau:
Bài 46 sgk: tìm x biết
27 3,6
x 2.27;
3,6
Bài 44 sgk:
a)1,2 : 3,24 = 120 : 324 = 10 : 27
Trang 8Tiết 10: LUYỆN TẬP
A – MỤC TIÊU
Củng cố định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
Biết tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức và lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức đúng
B – CHUẨN BỊ
Học sinh: Bài cũ, bài tập phần luyện tập
Giáo viên: giáo án, SGK, bảng phụ
C – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra 10’
1 học sinh Phát biểu định nghĩa tỉ lệ
thức làm bài 46a?
1 học sinh Làm bài tập 46b
a)-0,52:x = -9,36:16,38
; x = 0,91
0,52.16,38
x
9,36
b) ;
1
4
7 1,61
2
8
4
x 25
8
x 2,38
Hoạt động 2: Luyện Tập 30 phút
Giáo viên cho học sinh nêu cách làm
Hai hs lên bảng làm câu a,b
Giáo viên chốt: Xét xem hai tỉ số
trên có bằng nhau không? Nếu bằng
nhau thì lập thành tỉ lệ thức, không
bằng nhau thì không lập thành tỉ lệ
thức
Bài 49 sgk:
a)3,5:5,25 và 14:21 3,5:5,25 = 350:525 = 14:21 vậy hai tỉ số trên lập thành tỉ lệ thức
b) 39 3 : 52 2và 2,1:3,5
2,1 21 3 3,5 35 5
vậy 39 3 : 52 2 2,1:3,5
Trang 9thực hiện )
Xong cho học sinh các nhóm điền
lên bảng phụ
Bài 51
Giáo viên: từ 4 số trên hãy lập
thành một đẳng thức sao cho tích của
hai số này bằng tích của hai số còn lại
Aùp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức để
viết các tỉ lệ thức còn lại
Học sinh hoạt động nhóm đôi
Học sinh trình bày bảng
Học sinh đọc đề bài trên bảng phụ
Hãy chọn câu trả lời đúng Trên
bảng phụ
sau khi hoán vị hai ngoại tỉ ta
a c
b d
được d c
b a
Giáo viên: hướng dẫn bài 53
Về nhà
Xem lại các dạng bài tập đã làm, xem
trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng
nhau”.
C : 16 B : 31
2
I : -63 U : 3
4
Ư : -0,84 L : 0,3
Ế : 9,17 T: 6
BINH THƯ YẾU LƯỢC
Bài 51 sgk
Ta có: 1,5.4.8 = 2.3,6 Các tỉ lệ thức được lập là:
,
1,5 3,6
2 4,8
4,8 3,6
2 1,5
,
3,6 4,8
3,6 1,5
Bài 52 sgk Từ tỉ lệ thức a c với a,b,c,d 0 ta có
b d
thể suy ra a)a d
c b
b)a d
b c
c)d c đúng
b a
d)a b
d c
Bài 53 sgk
1 31
5
Vd:
1
2
1 2 2 3