[r]
Trang 1Ngày soạn : 01/11/2010 BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Tuần : 13
Tiết : 39 I/ Mục tiêu :
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không , từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo
II/ Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng :
1/ Về kiến thức :
+ Hiểu các phép tính cộng , trừ , nhân , chia và nâng lên luỹ thừa
+ Hiểu tính chất chia hết cho của một tổng
+ Hiểu các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 , cho 3 , cho 9
+ Hiểu các khái niệm số nguyên tố và hợp số
+ Hiểu các khái niệm ước chung và bội chung , ƯCLN và BCNN
2/ Về kỹ năng :
+ Biết vận dụng các kiến thức trên giải các bài tập về thực hiện các phép tính , về tìm số chưa biết
+ Vận dụng kiến thức các dấu hiệu chia hết để xác định một số có chia hết cho 2,3,5,9 hay không
+ Biết tìm ước , bội , ƯC , BC , ƯCLN , BCNN
III/ Thiết kế ma trận đề kiểm tra :
Mức độ
Thực hiện
các phép
tính Tìm
số chưa biết
Kiến thức : Hiểu công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
1 0,5
1 0,5
Kỹ năng : Biết tìm số chưa biết 1
0,5 10,5 10,5 11,0 2 1,0 2 1,5
Các dấu
hiệu chia
hết Số
nguyên tố ,
hợp số
Phân tích
một số ra
thừ số
nguyên tố
Kiến thức : Hiểu các dấu hiệu chia hết , số nguyên tố , hợp số
2 0,5
2 0,5
Kỹ năng : -Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số có chia hết cho 2,3,5,9
- Phân tích được một số ra thừa số nguyên tố
1 1,0
1 0,5
1 1,0
1 0,5
2 2,0
ƯC và BC
ƯCLN và
BCNN
Kiến thức : Biết ƯCLN(a,b) = 1 ,
Kỹ năng : Biết tìm được ƯC và BC ,
IV/ Thiết kế câu hỏi :
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I SỐ HỌC 6
Thời gian làm bài 45 phút A/ Trắc nghiệm : (4 điểm)
#C©u 1 Kết quả của phép tính 46 : 46 = ?
A) 1
B) 4
C) 6
D) 8
$§¸p ¸n A
#C©u 2 Nếu (x – 2) 30 = 0 thì x bằng :
A) 2
B) 30
C) 32
D) 15
$§¸p ¸n A
#C©u 3 Cặp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau :
A) 3 và 6
B) 4 và 5
C) 2 và 8
D) 9 và 12
$§¸p ¸n B
#C©u 4 BCNN ( 2 ; 5 ) = ?
A) 2
B) 5
C) 10
D) 7
$§¸p ¸n C
#C©u 5 ƯCLN ( 25 ; 75 ) = ?
A) 1
B) 5
C) 75
D) 25
$§¸p ¸n D
#C©u 6 Số 100000 được phân tích ra thừa số nguyên tố là : A) 105
B) 25 55
C) 25 5
D) 2 55
$§¸p ¸n B
#C©u 7 Tìm số tự nhiên x thoả mãn 5x+3 < 56
A) x = 0
B) x = 1
C) x = 2
D) Cả A , B , C
$§¸p ¸n D
Trang 3#C©u 8 Xác định tính đúng – sai của các khẳng định sau :
1/ Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 2/ Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2 và chia hết cho 5
A)
B)
C)
D)
$§¸p ¸n 1/ Đúng - 2/ Sai
B/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : ( 1,5đ )
a/ Thực hiện phép tính : 999 : 111 + 35 : 32
b/ Tìm số tự nhiên x biết : ( 2x + 24 ) 53 = 4 55
Bài 2 : ( 2đ )
a/ Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2 , vừa chia hết cho 5 và 136 < n < 182 b/ Tổng 5 7 11 + 13 17 19 là số nguyên tố hay hợp số ? Giải thích ?
Bài 3 : ( 1đ ) Tìm ước chung của 8 và 12
Bài 4 : ( 1,5đ ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2 , hàng 4 , hàng 5 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh
trong lớp khoảng từ 35 đến 50 Tính số học sinh lớp 6A
-****** -III/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TỰ LUẬN :
1 a/ 999 : 111 + 35 : 32 = 9 + 33
= 9 + 27 = 36
0,25 0,25
1,5
b/( 2x + 24 ) 53 = 4 55 2x + 16 = 4 55 : 53
2x + 16 = 100 2x = 100 – 16
x = 84 : 2 = 42
0,25 0,25 0,25 0,25
2
b/ 5 7 11 + 13 17 19 = 385 + 4199 = 4584 là hợp số ( có nhiều hơn 2 ước )
Vì 4584 vừa chia hết cho 1 , vừa chia hết cho 4584 , vừa chia hết cho 2
0,5 0,5 3
Ư(12) = 1; 2;3; 4;6;12 ƯC(8,12) = 1; 2;4
0,25 0,25 0,5
1
4 Gọi số học sinh lớp 6A là a ( a N * )
Ta có a là BC(2 , 4 , 5 ) và 35 a 50
BCNN( 2 , 4 , 5 ) = 20
BC ( 2 , 4 , 5 ) = 0, 20, 40,60,80, Chọn a = 40
Vậy số HS của lớp 6A là 40 học sinh
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
1,5