1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học khối 7 - Tiết 1: Hai góc đối đỉnh

5 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 109,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - HS nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.. - Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình.[r]

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 19/08/2010

Chương I: Đường thẳng vuông góc - đường thẳng song song

Tiết 1: Hai góc đối đỉnh

I Mục tiêu

- HS nắm  thế nào là hai góc đối đỉnh

- HS nêu  tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- HS vẽ  góc đối đỉnh với một góc cho 0.$

- Nhận biết  các góc đối đỉnh trong một hình

- 3. đầu tập suy luận

II Chuẩn bị

- GV: SGK, . thẳng, . đo góc, bảng phụ

- HS: SGK, . thẳng, . đo góc

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Giới thiệu chương I

- Hai góc đối đỉnh

- Khái niệm định lý

Bài đầu ta nghiên cứu: Hai góc đối đỉnh

Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh

GV treo bảng phụ để HS hoạt động

nhóm:

x

y/

a

d

c

b 1

4

2

1

3

H3

H2

x /

O

A

B M

Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về

cạnh của các cặp góc OA1và OA3; MA1 và

; và

A2

M AA AB

GV giới thiệu: OA1và OA3 là 2 góc đối

đỉnh; MA1 và MA2, và không phải là 2 AA AB

góc đối đỉnh

Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh?

GV cho HS đọc ĐN sgk- tr 81

Yêu cầu HS làm ?2

1) Thế nào là hai góc đối đỉnh?

- HS hoạt động nhóm làm bài Đại diện 1 nhóm trả lời:

H1: Góc OA1và OA3 có chung đỉnh O Cạnh

Ox của góc OA3 là tia đối của cạnh Oy của gócOA1.Cạnh Ox/ của góc OA3 là tia đối của cạnh Oy/ của gócOA1

H2: Góc MA1 và MA2 chung đỉnh M, Ma và

Mb đối nhau, Mc và Md không đối nhau

A

A AB bằng nhau

- HS trả lời định nghĩa SGK – tr 81

- HS trả lời ?2 theo định nghĩa để suy ra : AO2

Trang 2

mấy cặp góc đối đỉnh?

Quay trở lại H2, H3 giải thích tại sao MA1

và MA2(H2), và (H3) không phải là 2 AA AB

góc đối đỉnh?

- Cho góc xOyA Hãy vẽ góc đối đỉnh với

Trên hình vừa vẽ còn cặp góc nào đối

đỉnh không?

và OA4 cũng là 2 góc đối đỉnh

cặp góc đối đỉnh

- HS dựa vào ĐN để trả lời ở H2, H3 cặp góc

và (H2), và (H3) không phải là 2

A1

M MA2 AA AB góc đối đỉnh

- HS lên bảng thực hiện và nêu cách vẽ:

x/

y

y/

x

O

Góc x Oy là góc đối đỉnh với xOy

Ngoài ra còn có xOy đối đỉnh với x Oy

Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh

GV cho HS làm ?3.Một HS lên bảng

thực hiện trên H1, [ lớp đo hình trong

vở

= dựa vào tính chất của 2 góc kề

A1

O OA3

bù đã học lớp 6

GV yêu cầu HS nêu tính chất của 2 góc

đối đỉnh

2 Tính chất của hai góc đối đỉnh

- HS thực hiện ?3

GV:

0

0

Vì O và O kề bù nên : O O 180 (1) Vì O và O kề bù nên : O O 180 (2)

Từ (1) và (2) O O O O

- HS: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố

- Thế nào là 2 góc đối đỉnh Hai góc đối

đỉnh có tính chất gì?

suy ra chúng đối đỉnh không?

- GV treo bảng phụ bài 1, 2 (SGK- tr 82)

để HS điền khuyết

- HS nhắc lại định nghĩa và tính chất 2 góc

đối đỉnh

- Hai góc bằng nhau  chắc đã đối đỉnh

- HS lên bảng điền vào chỗ trống của bài 1 và

2 trên bảng phụ l lớp làm và nhận xét

- Học thuộc định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Làm bài tập 3, 4, 5, 6 SGK- tr 82 Bài 1, 2, 3 SBT- tr 74

- Tiết sau luyện tập

Trang 3

- HD bài 4(SGK- tr 82):

/ / / /

Vì xBy và x By là 2 góc đối đỉnh nên :

xBy x By (tính chất 2 góc đối đỉnh)

Mà xBy 60 x By 60

x

y

60

x/

y/

B

Ngày soạn: 02/9/2009 Ngày dạy: 12/9/2009

Tiết 2: Luyện tập

I Mục tiêu

- HS nắm chắc  định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Nhận biết  các góc đối đỉnh trong một hình

- 3. đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

II Chuẩn bị

- GV: SGK, . thẳng, . đo góc, bảng phụ

- HS: SGK, . thẳng, . đo góc

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu 2 HS lên bảng trả lời:

- HS 1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Vẽ

hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh Cụ thể

trên hình vừa vẽ

- HS2: Chữa bài 5SGK- tr 82

GV cho cả lớp nhận xét, đánh giá

Hai HS lên bảng trả lời:

- HS1: Nêu định nghĩa và tính chất của 2 góc đối đỉnh Vẽ hình, ghi kí hiệu và trả lời

- HS2: làm bài 5(SGK- tr 82):

C

A

56

A/

C/

B

b)Vì ABCA / và ABCA là 2 góc kề bù nên:

A

ABC ABC 180

ABC 180 56 124

A BC 56 Hoặc HS có thể lập luận  2 góc ABCA

và A BCA/ / là 2 góc đối đỉnh rồi suy ra chúng bằng nhau

Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 4

* GV cho HS đọc đề bài 6SGK- tr 83.

thành góc 470

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình, [

lớp vẽ vào vở

- Tóm tắt bài toán dựa vào hình vẽ

- GV có thể gợi ý:

+ Biết số đo góc OA1 có thể tính  OA3

Vì sao?

+ Biết số đo góc OA1 có thể tính  OA2

Vì sao?

+ Tính số đo góc OA4

* GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 7

SGK- tr 83

GV nhận xét các nhóm

* GV cho HS làm bài 8 SGK- tr 83

Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình

Qua bài 8 ta rút ra nhận xét gì?

* GV yêu cầu HS làm bài 9 SGK- tr 83:

- Đọc đề và tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và nêu

cách vẽ

- Chỉ ra hai góc vuông không đối đỉnh

- Ngoài cặp trên còn cặp góc vuông nào

- HS đọc đề và tìm hiểu bài 6 SGK:

- HS nêu cách vẽ và lên bảng thực hiện:

x

y

4 3 2

47 1

x/

y/

O

- HS tóm tắt bài toán

Có A A  0(t/c 2 góc đối đỉnh)

Có A A  0(hai góc kề bù)

Có A  A  0(hai góc đối đỉnh)

- HS làm bài 7 theo nhóm Đại diện 1 nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung

x

y

z

4

3 2 1

z/

y/

x/

O

/ /

O O ; O O ; O O ;xOz x Oz yOx y Ox;zOy z Oy (đối đỉnh) xOx yOy zOz 180

- HS lên bảng vẽ hình bài 8(H1 hoặc H2):

y

x

y'

x/

x

y

z

H2 H1

70

70

70

O

O

Hai góc bằng nhau  chắc đã đối đỉnh

- HS lên bảng vẽ hình bài 9 và nêu cách vẽ:

x y

y/

Một cặp góc vuông không đối đỉnh: xAyA

Trang 5

không đối đỉnh không?

một góc vuông thì em có nhận xét gì về

các góc còn lại?

và xAyA / HS tự tìm thêm các cặp khác nữa góc vuông thì các góc còn lại cũng bằng 1v

Hoạt động 3: Củng cố

GV yêu cầu HS nhắc lại:

- Thế nào là hai góc đối đỉnh?

- Tính chất của hai góc đối đỉnh

GV cho HS làm bài đố: Bài 10- SGK tr83

- HS trả lời

- HS làm bài 10: Gấp tia màu đỏ trùng với tia màu xanh ta  các góc đối đỉnh trùng nhau nên bằng nhau

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Học kĩ bài

- Làm bài 4, 5, 6, 7 SBT- tr 74

- HD bài 6 SBT:

a) NAQ MAP 33A A  0(hai góc đối đỉnh)

b) AMAQ 180 0 MAP 180A  0 330 1470(hai góc kề bù)

c) Các cặp góc đối đỉnh là: ANAQ và MAP ; MAQ và NAP.A A A

d) Các cặp góc bù nhau là:

MAP và MAQ ; MAP và NAP ; NAQ và QAM ; NAQ và NAP

33

M

Q A

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w