B/Thực hành: -Sử dụng các dụng cụ cần thiết để tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt độ cân bằng nhiệt lượng thu vào, tỏa ra của 2 khối nứơc có nhiệt độ khác nhau.. Ghi kết qủa vào bảng sa[r]
Trang 1A
!"# $# QUY TRÌNH +," -./*0 THÍ *0!"23 !45 HÀNH
7 LÝ 8
rong quá trình
và trong
Bài
tay , các
thí
cách khoa
Trong
sáng tác và
+,1
I
Các quá trình
nghiên
các
ta
trình N O lý FS là:
-Kích thích I thú O R AB O sinh
-Rèn
T
Trang 2Thớ
sỏnh, khỏi quỏt húa trong quỏ trỡnh
II
` Y ? gúp Ra nõng cao Z J N O = b > thớ
hành Trong c X qua ?J L phõn cụng thớ hành
suy
g gúp @ Ra quan O trong > L_ Y và NM cỏc ; lý Qua
c X thớ hành, < thõn tụi ?J L giỳp ? AB ?
hành lý 8 >` cỏc Y Y cú Lh = phũng thớ và ; >
` quy trỡnh và cỏch làm > ?f gúp Ra nõng cao Z J thớ
lý
1 ! " SÁNG
- Giúp giáo viên dạy có thêm kiến thức về tổ chức các buổi thực hành, bồi dưỡng thực hành, có nhiều phương án làm thí nghiệm
- Hướng dẫn học sinh các cách thức tiến hành làm thí nghiệm, thực hành
- Hướng dẫn học sinh cách làm báo cáo thực hành
- Biết cách xác định mục đích của thí nghiệm, của buổi thực hành
- Có kiến thúc và kỹ năng làm thí nghiệm
2 $ %& ' () VI NGHIấN +
- Trong phạm vi nhỏ hẹp, sáng kiến này nhằm vào đối tượng nghiên cứu là Giáo viên và học sinh lớp 8 cấp THCS
- Về kiến thức nhằm vào các thí nghiệm, các bài thực hành trong chương trình Vật lý 8
- Bắt nguồn từ cách làm cũ của nhiều giáo viên bộ môn Vật lý, từ cách làm thí nghiệm, cách tiến hành giờ thực hành của giáo viên và học sinh
- Thông qua thực tế các giờ thực hành, các thí nghiệm học sinh đã làm, thông qua các bản báo cáo thực hành của học sinh để đúc rút kinh nghiệm
- Trên cơ sở đó từng bước xây dựng sáng kiến
- Phương pháp tổng hợp qua các báo cáo thực hành, tổng hợp ý kiến của học sinh trong quá trình làm thí nghiệm
- Điều tra những thuận lợi, khó khăn của giáo viên và học sinh qua các giờ thực hành, những lần làm thí nghiệm
Sáng kiến được bắt đầu từ tháng 9 năm 2009 và hoàn thành vào tháng 3 năm 2011
Trang 3B 2 DUNG
(4 I: XÁC ( QUY TRÌNH
-Xác R Rl án thí E
U hành thí E
-Báo cáo
I (=>?@A án C=DE hành :
Do yêu ?C bài ta R< xác ?; :
- FM cái gì
- R hay gián R
- 5a R< dùng c Y Y nào?
- 5a R< dùng c I nào?
- n< >o ? ; nào, Ll ? thí nào?
II =G@ H=>?@A pháp C=DE hành :
Yêu
- Nêu
Tóm NT - Xây l L= các công I
- Các ` hành ?G ?ME
V1WE* ráp 4 4I
a) o Ll ? hành b) 8pR Y YE
3
- theo i `E
- Thao tác chính xác - I khoát
-
- Chú ý không ?M = giá ; cao quá hay ZR quá
4
Khi ?M c giá ; ?t thì R< R <E
5
Chú ý:
-
I hai
- *p OK chính xác
- Nêu các ` hành và công IE
-
-
Chú ý: F ; > lý khác >` ? ; toán O vì MN ?@ AB @ ?G trong MN ?@
IB ? 1 vòng ?GE
D - HÀNH THÍ <
U hành thí theo các ` ?f nêu trong Rl pháp
-Tùy theo i N bài mà Rl án hành khác nhau
Trang 4E - 1K BÁO CÁO
I- M tài : z3Y ? thí q
!O sinh xác ?; rõ Y ? thí E
II- (=>?@A án thí @A=NPQ :
1
- Xác
- - ?M: MN hành
- Xác
2 hành thí :
a) {l ? hành thí E
b) Thao tác thí E
c) Trình thí E
d)
III- =R@ xét :
-Sai LD trong quá trình ?ME
-Tìm c Rl pháp thí khác > Y uE
Trang 5VÀ HÀNH LÝ 8
I $ %& RIÊNG
A Lý C=WXYC
U$D J riêng: F; bBK công I ?l >;E Ap YT Hai ~ có D J v nhau, @ ~ v ?K @ ~ v LpE ~ nào có G tích ` lE + D
J riêng AB ? ` l LpE
3, hay ?E + D J riêng AB ? là 8,9 g/cm3
kính 39mm, cao 39 mm Tính
-Cho:
riên
U3@ JR kim 60% nhôm và 40% manhê, các này tính theo D JE Tìm
D J riêng AB JR kim theo ?l >; kg/m3 + D J riêng AB nhôm là 2,7g/cm3, AB ma nhê là 11,4g/cm3
U3@ bình chia ?@ IB 100ml `K ` không sát bình < @ Y
` ?: vào bình thì ` dâng lên ? >N 120 ml 8Z @ que ~ không hút
tính D J riêng AB ` ?:E
-Nói D J riêng AB chì là 11300 Kg/m3 có bB là?
U3@ ~ Lp và 1 ~ nhôm cùng D JK nhúng chìm hoàn toàn vào trong `E
!~ ? Ac si mét tác Y lên chúng có v nhau không? N sao? + $D
J riêng AB Lp , nhôm a J là: 780kg/m3, 2700 kg/m3
3 Xác ?; D J và chì có trong JR kim + D J riêng AB T D1=
7300 Kg/m3, AB chì: D2= 11300 kg/m3 Coi G tích AB JR kim v t G tích các kim MN thành RaE
B =DE hành:
-Trình bày cách hành thí xác ?; D riêng AB > pE Nêu các ?N
J a ?M và tính toán
U hành thí ( ?M 3 aq >` các > v thép(chú ý: $D J > trong các
a ?M khác nhau) FM các ?N J a ?G tính ?J D J riêng AB >
8a ?M
1
2
3
-Tính giá ; trung bình AB D J riêng
Trang 62
thích?
U hành thí z ?M 2 aq :
3 FM các ?N J a ?G xác ?; D
II
A Lý C=WXYC
-Phát
AB ?\ E
F1(N) Cánh tay ?\ l1(m) F2(N) Cánh tay ?\ l2(m)
-Cho D cân v hình a + O J AB > @ là P1=2000N Tinh
O J > hai +~ qua ma sát, O J dây treo, ròng O và thanh AB +
////////////////////////////////////////////
B A
-Cho D hình b @ treo = A có O J 10N, G tích 0,1dm3 hai treo = B R< có O J bao nhiêu ?G D cân vE + >; trí ?G B O là: 3OA = 4OB
Và O J riêng AB ` là: 10N/dm3
A B
-Hai
am
A O B
+T OA = 5.OB
-Cho D cân v hình >oT Các > có D JT
m1 = m2 = m3 = m
OA
OB
3
1
Hinh a
Hinh b
Trang 7A B C
4 5
1 2 3
m4 = m5 = 2m
Tính
thanh AB và các dây treo //////////////////////////////////////
-Hai
A O B
+T OA > OB
DLp > DNhôm
-Cho D cân v hình >oT Thanh AB có O J P = 1N có G quay quanh A + P1 = 5N, P2 =1,5N, BC = 20cm Tính
sát, O J ròng O và các dây treo
/////////
A C B
1=DE hành:
-Trình bày cách
cân v AB ?\ E o hình
cân và
F1(N) Cánh tay ?\ l1(m) F2(N) Cánh tay ?\ l2(m)
-Cách hành thí trên RN vi R< sai LD do c nguyên nhân nào? Nêu cách X RYE
Trang 8-Cho 1
?e LA YK @ thanh Lp và giá thí E Trình bày cách hành thí ?G xác
?; O J AB @ viên N ? chính xác cao Z cho phép + O
J viên N không quá 2,5 N
III < a (K 5) ÁNH SÁNG:
A/ Lý C=WXYC
-Phát
-Phát
-Nêu cách xác ?; >; trí < AB @ ?G sáng ? ` l Rhz3 OB
v hình >oqE Nêu tính Z < cho = l RhE
B/ =DE hành:
-Trình bày cách hành thí xác ?; < AB @ ?G sáng cho ` U+D trí các Y Y a ?G hành ?M 3 aK a I >` các ?G ` khác nhau
8a ?M Góc ` i Góc R< ^N i’
1
2
3
U* xét AB thu ?JE
IV XÁC
A.Lý C=WXYC
U3 Rh nghiêng dài 8m, cao 2m và Rh nghiêng dài 6m, cao 1,5m !~ Rh nghiêng nào cho ta J >C lE
thích vì sao?
c.So sánh giá
0< thích
UFG ?B @ > lên cao 2m v Rh nghiêng Q ta D @ công là 6000J a.Xác
b.Tính
Rh nghiêng là 18m
U*Q ta dùng Rh nghiêng ?G kéo > có D J 50Kg lên cao 2m
dài Rh nghiêng
sát cB > và Rh nghiêng
Trang 9ma sát v 12% công do ?@ l sinh ra O J AB ô tô là 300000N
a.Tính công do ?@ l sinh ra
b.Tính kéo do ?@ l tác ?@ vào ô tô
1=DE hành:
-Trình bày cách
?N J a ?M và tính toán
nghiêng Thay
30cm
nhau) Tính toán và ghi
1
2
3
-Gia
làm
-Khi
V < DUNG RIÊNG
A/Lý C=WXYC
-Nêu nguyên
U*Q ta < @ D Lp có D J 100g = ?@ 5240C vào @ bình cách
IB 1 kg ` = 200C Xác ?; J ` ?f hóa l = 1000C * dung riêng AB Lp la 460 w$E?@ hóa l AB l là 2,3x106 J/kg Coi L Z không ?: GE
UF; bB và nêu ?l >; dung riêng AB @ ZE Nói dung riêng AB
? là jwE?@ có bB là gì?
U3@ J v ? có D J 1Kg IB @ J ` m = ?O
240C Cho vào J 0,2 Kg ` ?: = -20C, khi
cùng AB J là 40C Tính
+ dung riêng AB ?T jw$E?@ AB ` ?: là w$E?@K nóng
< AB ` ?: là: 3,4.105J/Kg Coi L Z là không ?: GE
1=DE hành:
hành thí ?M J thu vào AB D J ` N và dung riêng
< sau:
FN J và
Giá ; v LD
Cho dung riêng AB ` là y[w$E?@
VI XÁC a < 2 CHUNG:
A/ Lý C=WXYC
U@ 3 Z ~ không tác Y hóa O nhau + D J AB chúng a J là: m1=1kg, m2=10kg, m3=5kg + ?@ và dung riêng AB chúng a J là:
t1=60C, t2=-400C, t3=600C, C1[wE?@ , C2ywE?@K C3[wE?@E Tìm:
Trang 10Bw* ?@ cân v AB JRE
w* J a ?G JR câu a ?N ? 60C
-Trong thí quan sát L thay ?t ?@ AB `K Q ta thu ?J < LD
dung riêng l I sau: m1, m2, mn,t1, t2, tn,C1, C2, Cn Xác ?;
?@ chung AB bình khi có cân v
*Ap YT Cho 300g Lp = 100C và 400g ? = 250C vào 200g ` = 200C Tính
?@ khi có cân v E + dung riêng AB LpK ? và ` a J là:
460 wE?@K 380 wE?PK 4200 wE?PE Coi L Z không ?: G
U hành thí >` J ` ?: = ?@ -200C, ta thu ?J < sau:
; trên l I >` các quá trình nào?
1b=DE hành:
U{_ Y các Y Y a ?G hành thí xác ?; ?@ cân v
J thu vào, ~B ra AB 2 D Il có ?@ khác nhau
U hành thí >` 2 D ` có G tích i 50 cm3 ? 100 cm3 Ghi AB vào < sau:
m1(kg) t1(0C) m2(kg) t2(0C) t(0C) Q1(j) Q2(j)
nguyên nhân nào?
Trang 11(4
3) 1: $ %& RIÊNG e
Bài 1.1: Xác ?; D J riêng AB Z ~
I-
II- (=>?@A án thí @A=NPQ
Nhúng > vào ` ta có:
PO - P1= FA1 = d1.V = 10 D1.V
Khi nhúng > vào Z ~ khác:
Po- P2 = FA2= d2.V = 10 D2.V
` Po: O J AB > ngoài không khí
P1: O J AB > trong `E
P2: O J AB > khi nhúng trong Z ~ khác
8R d LDT
Po - P2 10 D2.V ( Vì D1 = 1 g/ cm3)
PO - P1 10 D1.V
10 D2 =
- Dùng ?M P0
1
2
D2tb = (D21 + D22 + D23 ) / 3
I =R@ xét:
Bài 1.2: Xác ?; D J riêng AB Z ~E
3f@A Ef 8 KD K dây dK D `K Z ~ khác.
1
Hai Z ~ cùng V
V1 = V2 <=> = hay = =>D2 = D1 = vì D1 = 1 g/cm3
- FM D J m1AB ` và m2
- Treo D vào ?S m0 =
- Lau LN D và R N phép ?M ?D >` Z ~ khác ?M m’2
- $D J D Z ~ trong D m2= m’2 - m0
1 0
2 0
P P
P P
V m
1
1
D
m
2
2
D
m
1
2
D
D
1
2
m
m
1
2
m
m
1
2
m m
10 0
P
Trang 12- $D J riêng AB Z ~ khác là:
D2 = .D1 = Ez>` D1 = 1g/cm3 )
3
8a ?M m0 m/
1 m/
1 2 3
2tb = (D21 + D22 + D23 ) / 3
Bài 1.3 :Xác ?; D J riêng AB Z ~
F@ giãn AB lò xo F = k.x
1 = P - FA1 => P= P + F A1 ( P là O J AB
> )
<=> k.x0 = k.x1 + F A1
<=> k.x0 = k.x1 + V.D1.g <=> k (x0 - x1) = V.D1.g (1 )
2= PA2=> P= P + F A2 (P là O J
AB >qE
<=> k.x0 = k.x2+ F A2
<=> k.x0 = k.x2+ V.D2g <=> k (x0 - x2 ) == V.D2g (2 ) ( 1 / 2 ) = k ( x 0 - x1) / k ( x 0 - x 2 ) = D1/ D2 => D2 = ( x 0 - x2) / x0 - x1 )
- Treo 2 : D2= ( x 0 - x2) / x0 - x1 )
1
2
3
2tb = (D21 + D22 + D23 ) /3
Bài 1.4 : Xác ?; D J riêng AB Z ~E
3f@A Ef 1 D K 1 bình hình tru không chia ?@K 1 ` BK 1 D `K 1
D Z ~ khác
- 8 ? Acsimet khi nhúng vào khi nhúng trong ` vào trong Z ~ khác
- $D J m z` trong D + D qE V1, V2 là G tích Ra chìm trong ` và trong Z ~ khác
m = V1.D1 = V2.D2 V = s.h
1
2
m
m
0 1 '
0 2 '
m m
m m
Trang 13D2 = = D2 = = ( vì D1 = 1g/ cm3)
` : h1 là ` ? lên khi ~ D vào `E
h2 là
- Ft ` vào D
- +~ D IB ` vào bình hình tru IB `K ` dâng lên h1
- +~ D IB ` vào bình Y IB Z ~ khác ` ~ dâng lên là h2 D2 = D1
1
2
3
4 2tb = (D21 + D22 + D23 ) /3
Bài 1.5 : Xác ?; D J riêng AB Z ~E
3f@A Ef 3@ D ? Z ~ a xác ?; D J riêng, @ bình ? `
nguyên ZK @ D thành ~ có >N chia ? milimét, @ ít N chì ?A dùng
1
N thái cân v thì ? Ácsimet v O J P:
FA = P
nl án 1: < @ LD N chì vào D E Khi < D vào bình ` sao cho không N ?: bình, ` R D là h1 (Kí
z< chì ) là P, D là S, D J riêng AB ` là D1 và AB Z
~ là D2 sau khi <K D = N thái cân v thì ? Ácsimet FA v
O J P Ta có:
P = 10D1Sh1 (1)
P = 10D2Sh2 (2)
i (1) và (2) => D2 = D1h1/h1.
Unl án 2:
< @ ít N chì vào D rót Z ~ vào D cho R các N chì, Z ~ trong D là h2 Sau ?S < D này vào bình `K I
` R D là H2 8Z D ra, rót thêm Z ~ vào D ` h2 < D vào bình `K ` R D là H2 Khi cân vK O J D
J Z ~ trong D thì :
P + 10m1 = 10 D1H1S (1)
2
1 1
V
D V
2
1 1
Sh
D Sh
2
1 1
h
h D
2
1
h h
2
1
h h
Trang 14P + 10m2 = 10 D2H2S (2)
i > >` > AB (2) và (1) ta ?JT
m1 - m2 = D1S(H2 - H1)
1D2S ( h2 - h1) = D1S (H2 - H1)
Suy ra: D2 = D1
3
1
2
3
2tb = (D21 + D22 + D23 ) /3
Bài 1.6 : Xác ?; D J riêng AB Z ~E
khác
m = D.V => V =
V1 = V2 <=> = hay D2 = .D1
- Ft ` vào D = I V1
- Ft Z ~ khác vào D = I V2
V2 = V1
*Treo
cân X v ta có m1
- l K ?t Z ~ khác vào D ? I V2 =V1
- l K ta ?M m2 D2 = .D1
3
1
2
3
2tb = (D21 + D22 + D23 ) /3
Bài 1.7 : Xác ?; D J riêng AB Z ~E
1 M = PN ( nguyên lý
PM Z ~ = h1.S.10D1
P*` = h2.S.10.D2
h1..S.10D1 = h2.S.10D2
=> D1 = D2 z>` D2 = 1g/cm3)
1 2
1 2
h h
H H
D m
1
1
D
m
2
2
D
m
1
2
m m
1
2
m m
1
2
h
h
... THCS- Về kiến thức nhằm vào thí nghiệm, thực hành chương trình Vật lý
- Bắt nguồn từ cách làm cũ nhiều giáo viên môn Vật lý, từ cách làm thí nghiệm, cách tiến hành thực hành giáo... thực hành, bồi dưỡng thực hành, có nhiều phương án làm thí nghiệm
- Hướng dẫn học sinh cách thức tiến hành làm thí nghiệm, thực hành
- Hướng dẫn học sinh cách làm báo cáo thực hành. .. học sinh
- Thông qua thực tế thực hành, thí nghiệm học sinh làm, thông qua báo cáo thực hành học sinh để đúc rút kinh nghiệm
- Trên sở bước xây dựng sáng kiến
- Phương pháp