TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU GIỚI THIỆU QUẢN LÝ ĐẠI CƯƠNG (SLIDE FULL CÁC BÀI). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT, Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU GIỚI THIỆU QUẢN LÝ ĐẠI CƯƠNG (SLIDE FULL CÁC BÀI)
Trang 1QUẢN LÝ ĐẠI CƯƠNG
Trang 2Mục tiêu môn học:
- Cung cấp các khái niệm và nguyên lý chung về
quản lý
- Giúp SV hiểu về các chức năng chính trong
quản lý: Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm
tra
- Giúp SV hiểu rõ và tham gia vào các hoạt động
quản lý của tổ chức
Trang 3Tài liệu tham khảo :
Quản Trị Học, Bộ mơn Quản trị Nhân sự & Chiến lược
Kinh doanh, Khoa Quản trị Kinh doanh, Đại học Kinh
tế TP HCM, 2004;
Management, 6th edition, Stephen P Robbins và Mary
Coulter, 1999.
Essentials of Contemporary Management, Gareth R
Jones v à Jennifer M George, Mc Graw Hill, 2004
Trang 4Đánh giá môn học :
Điểm thứ 1: 50% Gồm Kiểm tra trắc nghiệm+viết giữa kỳ
(30%) + bài tập nhĩm (20%)
Điểm thứ 2: 50% Gồm Thi trắc nghiệm +viết cuối kỳ
(30%) + Bài tập cá nhân (20%)
Trang 5Chương 1:
KHÁI NỊÊM VỀ QUẢN LÝ
Nội dung:
- Quản lý là gì
- Các chức năng của công tác quản lý
- Nhà quản lý và vai trò trong tổ chức
- Các kỹ năng của nhà quản lý
- Ra Quyết định trong quản lý
Trang 6KHÁI NIỆM VỀ QUẢN LÝ
- QUẢN LÝ
Quá trình sử dụng nguồn lực của tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu chung một cách hiệu quả (effective) và hiệu suất (efficiency) bằng…
Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, và kiểm soát
- TỔ CHỨC
sự phối hợp hành động của mọi người nhằm
đạt được mục tiêu chung
Trang 7Tổ chức là gì?
Là tập hợp một
nhóm người, được lập
ra để thực hiện một
số mục đích chuyên
biệt, mỗi người được
sắp xếp vào một vị trí
nhất định trong tổ
chức, đảm trách một
phần công việc của
tổ chức.
Mục đích riê ng biệ t
Sắ p xế p chủ ý Nhiề u
ngườ i
Trang 8Doanh nghiệp là gì?
Phân biệt giữa tổ chức và doanh nghiệp?
Các hình thức sở hữu của các loại doanh nghiệp?
Cá c yế u tố
đầ u và o
Quá trình chuyể n đổ i (processing)
Sả n phẩm / dịch vụ
Trang 9Quản lý là gì?
Quản lý là những hoạt động thiết lập & đảm bảo phối hợp những nỗ lực cá nhân nhằm đạt được các mục tiêu của nhóm.
Quản lý là các hoạt động hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát các nguồn lực để đạt được các mục tiêu của tổ chức.
Quả n lý
tiến trình hoạt động phoihop Mục tiêu
tổ chứ c (+) cùng vớ i
hoặc (->) thông qua
những người khá c
Trang 10Mục tiêu của quản lý
Phân biệt giữa hiệu năng (efficiency – do the things right) và hiệu quả (effectiveness – do the right things)?
Trang 11Goals
Low Waste
High Attainment
Means
Efficiency
Ends Effectiveness
Trang 12Hiệu quả – Kết quả và thành tích
Trang 13Nhà quản lý là ai?
Là thành viên của tổ
chức, là những người
điều khiển công việc
của những người khác
=> Ban Giám Đốc
=> Trưởng / phó phòng
=> Phụ trách dự án
=> …
Nhân viên thừa hành Nhà quản trị cấp cơ sở Nhà quản trị cấp trung
Nhà quản trị cấp cao
Trang 14Tại sao phải học quản
lý?
Tất cả mọi ngành nghề đều có liên quan đến
lĩnh vực quản lý.
Tất cả mọi người khi làm việc đều bị quản lý
bởi người khác hoặc quản lý người khác.
Quản lý vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật
Môn quản lý: cung cấp kiến thức cơ bản làm
nền tảng cho các chuyên ngành quản lý chức
năng (tài chính, nhân sự, chiến lược )
Trang 15CÁC CHỨC NĂNG CỦA CÔNG
TÁC QUẢN LÝ
- HOẠCH ĐỊNH
Mục tiêu tương lai chiến lược Kế hoạch hành
động
- TỔ CHỨC
Xác định nhiệm vụ & phối hợp nguồn lực
What? When? Where?
Trang 16Công việc của nhà
quản lý là gì?
Hoạch
định Tổ chức
Lã nh đạo
Kiể m soá t
- Ai là m?
- Điề u khiể n, phố i hợp cá c hoạt độ ng
- Độ ng viê n nhâ n viê n
- Giả i quyế t mâ u
- Giá m sá t cá c hoạt độ ng
- So sá nh kế t quả cô ng việ c vớ i mục tiê u đề ra
Trang 17ĐIỀ U KHIỂ N 36%
KIỂ M TRA 13%
CẤ P CAO
HOẠCH ĐỊ NH
28%
TỔ CHỨ C 36%
ĐIỀ U KHIỂ N 22%
KIỂ M TRA 14%
Trang 18Kỹ năng của nhà quản
lý
Trang 19Những kỹ năng cơ bản
của nhà quản lý hiệu
quả
Trang 20Quản lý DN nhỏ khác DN lớn như thế nào?
Cao
Trung bình
Mứ c độ quan trọng củ a vai
trò
Vai trò củ a nhà quả n trị trong DN lớ n
Vai trò củ a nhà quả n trị trong DN nhỏ
Ngườ i phá t ngô n
Khở i nghiệ p Lã nh đạo Chỉ huy
Ngườ i phâ n phố i quyề n lực
Ngườ i liê n lạc Điề u phố i Quả n lý mâ u thuẫ n
Đà m phá n
Trang 21Ra quyết định là gì?
Là một quá trình lựa chọn có ý thức giữa hai hoặc nhiều phương án khác nhau và phương án này sẽ tạo được một kết quả mong muốn trong các điều kiện ràng buộc đã biết.
Ra quyết định cần chú ý:
Peter Drucker: “Nguồn gốc chính của sai lầm trong những quyết định quản lý là việc nhấn mạnh vào việc tìm CÂU TRẢ LỜI đúng, thay vì tìm ra CÂU HỎI đúng”
Xác định vấn đề/ cơ hội: sự khác biệt (khoảng cách) giữa thực tế và mong đợi.
Trang 22Các kiểu Ra quyết định
Ra Quyết định cá nhân tập trung
Người ra quyết định cũng là người chịu trách nhiệm về quyết định đó
Ra quyết định tập thể / nhóm dân chủ
kiểu nào có hiệu quả hơn? Vì sao?
Trang 23Các kiểu Ra quyết định
Ra Quyết định tập thể
Ưu điểm:
- Tránh được các định kiến, tình cảm cá nhân và
sai lầm trong nhận thức
- Kết hợp được nhiều ý kiên, ý tưởng, kỹ năng
nhận diện được nhiều phương án lựa chọn hơn
- Thông tin đa dạng hơn
- Sự đồng lòng trong việc thực hiện quyết định
Trang 24Các kiểu Ra quyết định
Ra Quyết định tập thể
Nhược điểm:
- Thời gian cho việc tập hợp RQĐ kéo dài
- Rối vì có nhiều ý kiến khác nhau
- Áp lực đồng nhất hạn chế sự sáng tạo
- Trách nhiệm không rõ ràng
Trang 25Quy trình ra quyết định
Xá c định vấ n đề
Xá c định tiê u chuẩ n
Định trọng số cho cá c tiê u chuẩ n
Xâ y dựng cá c giả i phá p
Phâ n tích cá c giả i phá p
Lựa chọn mộ t giả i phá p
Trang 26Loại vấn đề và loại quyết định
Quyết định theo chương trình
Quyết định không theo chương trình
Cấu trúc tốt
Cấu trúc kém
Trang 27Phương pháp nâng cao hiệu quả
quyết định nhóm
- Kích thước nhóm?
- Kỹ thuật quyết định tập thể:
1 Kỹ thuật não công (brainstorming)
2 Kỹ thuật tập thể danh nghĩa
3 Kỹ thuật Delphi
Trang 28Kỹ thuật não công
Là dòng ý tưởng không hạn chế do một nhóm
đưa ra, trong điều kiện không có ý kiến phê
bình, chỉ trích hay đánh giá ý tưởng.
Việc phân tích lựa chọn để RQĐ sẽ do một
nhóm chuyên gia tổng hợp
Các nguyên tắc:
- Loại bỏ sự chỉ trích, phê bình
- Duy trì bầu không khí hoàn toàn tự do
- Số lượng ý tưởng càng nhiều càng tốt
- Kết hợp và phát huy ý tưởng của người khác
Mindmap – biểu đồ tư duy
Trang 29Kỹ thuật tập thể danh
nghĩa
1. Thông báo trước vấn đề cần quyết định
2. Họp tập trung: Mỗi thành viên trình bày phương
án của mình
3. Thảo luận & phân tích / Các thành viên khác
hỏi lại (nếu chưa rõ)
4. Mỗi thành viên cho điểm từng phương án / bỏ
phiếu kín
5. Phương án có điểm cao nhất sẽ được chọn
Trang 30Kỹ thuật Delphin
- Gần giống kỹ thuật tập thể danh nghĩa
- Điểm khác biệt:
1 Các thành viên ở xa nhau, không họp tập
trung
2 Việc lấy ý kiến được tổng hợp nhiều vòng
- Cần một người tập hợp các ý kiến từ xa, tổng
kết, phản hồi để lấy ý kiến cô đọng hơn
Trang 31Một số vấn đề thường
gặp khi RQĐ
- Mục tiêu không rõ ràng
- Không nhận dạng hết các khả năng lựa chọn
- Không xác định rõ các tiêu chuẩn / các ưu
tiên
- Tâm lý sơ RQĐ sai
- Ảnh hửơng của xu hướng quá khứ
- Tầm nhìn hạn hẹp, chủ quan
- Ảnh hưởng của văn hóa tổ chức
Trang 32Một số vấn đề đối với
người RQĐ
- Trình độ hiểu biết
- Kinh nghiệm
- Khả năng xét đoán
- Oùc sáng tạo
- Khả năng định lượng
Trang 33Vấn đề thực tế Mô hình hóa Phân tích
Trang 34CÁC THỦ TỤC TRONG PPĐL
Trang 35CÁC THỦ TỤC TRONG PPĐL
Ví dụ 1:
Xá c định vấ n đề , định
nghĩa bà i toá n
định nghĩa
Xâ y dựng mô hình
Trung Quốc (TQ) sản xuất khoảng 1,1 triệu
tấn than đá hàng năm và nhu cầu theo dự
báo là 1,6 triệu tấn vào năm 2000 TQ đang
gặp phải vấn đề về ô nhiễm môi trường
không khí có thể gây trở ngại cho việc tăng
trưởng GNP.
Để giải quyết vấn đề liên quan đến việc
phân phối than và năng lượng điện, ủy ban
kế hoạch TQ xây dựng một mô hình gọi là
Trang 36CÁC THỦ TỤC TRONG PPĐL
Ngoài các dữ kiện đã có, mô
hình cần các dữ kiện dự báo cho
nhu cầu tương lai và các kết quả
nghiên cứu ảnh hưởng môi
trường.
Thu thập số liệu
Thay vì đưa ra một lời giải, nhóm
phân tích định lượng phân tích 16
khả năng lời giải.
Xây dựng lời giải
Các giả thuyết và kết quả của
mô hình được kiểm tra chặt chẽ
bằng cách vận hành mô hình với
Kiểm định lời giải
Ví dụ 1(tt):
Trang 37CÁC THỦ TỤC TRONG PPĐL
Những phát hiện sau khi vận
hành mô hình: chính phủ nên
dành 8-9% ngân sách cho nhu
cầu phát triển năng lượng; hệ
thống đường sắt tiếp tục phát
triển cho việc vận chuyển than
Phân tích kết quả
Mô hình được áp dụng vào:
thành lập một quy trình làm
giàu than bằng hơi nước, cải
tiến hệ thống đường sắt, cảng
Ủy ban kế hoạch đồng thời
phát triển thêm một mô hình
mới liên kết với mô hình cũ cho
việc hoạch định đầu tư ở cấp
chiến lược.
Ứng dụng kết quả của mô hình
Ví dụ 1(tt):
Trang 38XÂY DỰNG LỜI GIẢI VÀ
RQĐ
- Việc RQĐ là công việc của người RQĐ
- Tập các phương án có thể bao gồm
một số phương án hữu hạn hoặc vô
Mục tiêu của tổ chức,
Các ràng buộc vật lý,
Ràng buộc logic,
Trang 39XÂY DỰNG LỜI GIẢI VÀ
RQĐ
- Lời giải không tầm thường
của mình sẽ chọn ra những lời giải trong các lời giải không tầm thường trên
pháp toán học như:
tiêu
Trang 40XÂY DỰNG LỜI GIẢI VÀ
Trang 41- Cực tiểu tổng chi phí (bao gồm chi phí vận tải và chi phí đầu tư).
- Cực đại độ tiện dụng trong phân xưởng
Câu hỏi:
Vị trí nào sẽ là sự chọn lựa tốt nhất ?
Trang 42MỘT SỐ VÍ DỤ
Câu hỏi:
Bao nhiêu sản phẩm cho từng loại nên sản xuất
Trang 44Nội dung:
1. Nền tảng lịch sử
2. Nhóm học thuyết quản lý cổ điển
3. Trường phái định lượng trong quản lý
4. Nhóm học thuyết tâm lý xã hội và hành vi
5. Lý thuyết hệ thống
6. Lý thuyết tình huống
Trang 45LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
A Khái niệm: Lý thuyết quản trị là một hệ thống những
tư tưởng, quan niệm, đúc kết, giải thích về các hoạt
động quản trị
B Quá trình phát triển của lý thuyết quản trị:
5.000 năm trước công nguyên người Sumerian đã
hoàn thiện quy trình thương mại
8.000 năm trước công nguyên những kim tự tháp là
dấu tích về trình độ kế hoạch
Người Trung Hoa cũng có những định chế chính
quyền chặt chẽ.
Trang 4747
Trang 491 Phân tích một cách khoa học các thành phần
cơng việc của từng cá nhân, phát triển phương pháp làm việc tốt nhất
2 Lựa chọn cơng nhân một cách cẩn thận và huấn
luyện họ cách thực hiện cơng việc theo phương pháp khoa học
3 Giám sát chặt chẻ cơng nhân để đảm bảo rằng
họ làm việc đúng phương pháp
4 Phân chia cơng việc và trách nhiệm để nhà quản
trị cĩ trách nhiệm trong việc hoạch định phương pháp làm việc khoa học và người lao động cĩ trách nhiệm thực thi cơng việc
Frederick Taylor (1856 - 1915)
LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ KHOA HỌC
Trang 50LÝ THUYẾT QUẢN LÝ KHOA HỌC
Charler Babbage (1792 – 1871) chủ trương:
Chuyên mơn hố lao động
Dùng tốn học để tính tốn cách sử dụng nguyên vật liệu tối ưu nhất
Hai ơng-bà Frank & Lilian:
Đưa ra một hệ thống xếp loại bao trùm các động tác
Trang 51LÝ THUYẾT QUẢN LÝ KHOA HỌC
Henry L Gantt (1861 – 1919):
Sơ đồ mơ tả dịng cơng việc
Vạch ra những giai đoạn của cơng việc
theo kế hoạch
Trang 52LÝ THUYẾT QUẢN LÝ KHOA HỌC
Tĩm lại:
Trường phái quản trị khoa học cĩ nhiều đĩng gĩp cĩ giá trị cho sự phát triển của tư tưởng quản trị .
Giới hạn:
Áp dụng tốt trong trường hợp mơi trường ổn định
Quá đề cao bản chất kinh tế và duy lý của con người
quá chú tâm đến vấn đề kỹ thuật
Trang 53LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ HÀNH CHÁNH
Max Weber (1864 -1920):
Đã phát triển một tổ chức "quan liêu" bàn giấy
Những đặc tính về chủ nghĩa quan liêu của Weber:
– Phân công lao động – Các chức vụ được thiết lập theo hệ thống chỉ
huy
– Nhân sự được tuyển dụng và thăng cấp theo
khả năng qua thi cử
– Các hành vi hành chánh và các quyết định
phải thành văn bản
– Quản trị phải tách rời sở hữu
Trang 54MAX WEBER (1864-1920)
Quy trình về cách
điều hành một tổ
chức:
Nguyê n tắ c Tính khá ch quan
Phâ n cô ng lao độ ng
Cơ cấ u hệ thố ng
thứ bậ c
Cơ cấ u quyề n lực
Sự cam kế t là m việ c lâ u dà i
LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ HÀNH CHÁNH
Trang 55 Xây dựng những nguyên tắc & luật lệ chính thức: Những nhà quản trị
phải đề ra các qui tắc, luật lệ để đảm bảo cấp thừa hành tuân thủ các qui tắc đó
Tránh xúc phạm nhân cách người lao động: Những qui tắc và sự kiểm tra
không vi phạm đến những vấn đề cá nhân cũng như nhân cách người lao
động
Hướng nghiệp: Những nhà quản trị phải là những nhân viên chuyên nghiệp
Họ làm việc để nhận lương như những nghề nghiệp khác
Phân công lao động: Các công việc được chia thành các
phần nhỏ, đơn giản và giao cho mỗi công nhân một việc
Xác định thứ bậc quyền hạn: Tổ chức bộ máy quản trị
theo các cấp bậc, cấp thấp hơn phải chịu sự kiểm soát và hướng dẫn của cấp trên
Tuyển chọn chính thức: Tất cả các thành viên trong tổ
chức phải được tuyển chọn dựa trên cơ sở phẩm chất, trình độ và khả năng thông qua các cuộc sát hạch chính thức
Trang 561 Phân chia công việc (Chuyên môn hóa lao động)
Trang 57LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ HÀNH CHÁNH
Trang 58Những đặc trưng chủ yếu của
các lý thuyết quản lý cổ
điển
Quản lý kiểu
thư lại Quản lý khoa học Q lý h/chính
- Hệ thống cấp bậc
- Cơ cấu quyền lực
chi tiết
- Sự cam kết làm
việc lâu dài
ĐẶC ĐIỂM:
-Huấn luyện hàng ngày và tuân theo nguyên tắc
“Có một phương pháp tốt nhất” để thực hiện
công việc
-Động viên bằng vật chất (tiền
ĐẶC ĐIỂM:
-Định rõ các chức năng
quản lý
-Phân công lao động
-Hệ thống cấp bậc
-Quyền lực
Trang 59Những đặc trưng chủ yếu của
các lý thuyết quản lý cổ điển (tt)
NHƯỢC ĐIỂM:
- Không đề cập đến tác động của môi
trường
- Không chú trọng đến tính hợp lý trong hành động của nhà quản lý
Trang 60TRƯỜNG PHÁI ĐỊNH LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ
1. Các phương pháp định lượng áp dụng trong quản lý
- Quy hoạch tuyến tính
- Bài toán vận tải
- Bài toán cắt nguyên vật liệu
- Bài toán lập KHSX tối ưu
- Bài toán khẩu phần thức ăn
2 Xác suất : -> cây quyết định
3 Phương pháp sơ đồ mạng PERT, CPM
4 Phân tích điểm hòa vốn; tối đa hóa lợi nhuận
y= f (xi, xj)
Trang 61Các đặc trưng cơ bản:
1. Phục vụ chủ yếu cho quá trình ra quyết định
2. Sự lựa chọn dựa trên tiêu chuẩn kinh tế
3. Sử dụng các mô hình toán học để tìm giải
pháp tối ưu
4. Máy điện toán giữ vai trò quan trọng
TRƯỜNG PHÁI ĐỊNH LƯỢNG TRONG
QUẢN LÝ
Trang 62HẠN CHẾ
Quan tâm đến các yếu tố kinh tế và kỹ thuật hơn là
tâm lý XH, tìm kiếm quyết định tối ưu trong hệ thống đĩng phức tạp nên khĩ phổ biến, khĩ khả thi nếu
khơng được phối hợp với các phương pháp quản trị
khác
TRƯỜNG PHÁI ĐỊNH LƯỢNG TRONG
QUẢN LÝ
Trang 64- Quan tâm đến vấn đề con người => con người là
nhân tố quyết định đối với sự tồn tại và phát
triển của tổ chức
- Sự thành công tùy thuộc vào các mối liên hệ,
các nhóm không chính thức, sự thúc đẩy, và
kỹ năng của các thành viên trong tổ chức
NHÓM HỌC THUYẾT TÂM LÝ XÃ HỘI & HÀNH VI
Trang 65NHÓM HỌC THUYẾT TÂM LÝ XÃ HỘI & HÀNH VI
Hugo Munsterberg (1863- 1916)
– Cha đẻ của ngành tâm lý học cơng nghiệp
– Nghiên cứu một cách khoa học tác phong của con
người
– Ơng cho rằng năng suất lao động sẽ cao hơn nếu
cơng việc giao phĩ cho họ được nghiên cứu phân tích chu đáo
Đưa trắc nghiệm tâm lý vào khâu tuyển chọn nhân
viên
Trang 66NHÓM HỌC THUYẾT TÂM LÝ XÃ HỘI & HÀNH VI
– Là nhà nghiên cứu về tâm lý quản trị
– Các nhà quản trị sẽ nhận thức được mỗi một
người lao động là một thế giới phức tạp
– Nhà quản trị nên động viên sẽ cĩ hiệu quả hơn
– Người đi tiên phong về lý thuyết hành vi và quản
trị hệ thống
Trang 67NHÓM HỌC THUYẾT TÂM LÝ XÃ HỘI & HÀNH VI
Giả thuyết sai lầm về tác phong và hành vi của
con người các nhà quản trị trước đây
Gregor gọi những giả thiết đĩ là X
Đề nghị một loạt giả thuyết khác mà ơng gọi là Y
lạc quan về bản chất con người
Thuyết Y cho rằng con người sẽ thích thú với
cơng việc nếu cĩ được những thuận lợi