1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 55 eng iêng học vần 1 nguyễn ngọc tân thư viện giáo án điện tử

28 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 69,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói. - Đọc từ và câu ứng dụng. Giới thiệu bài. - Hãy so sánh vần ang với vần ong.. - Học sinh đánh vầnCn, nhóm lớp. - HS chơi the[r]

Trang 1

TUẦN THỨ 14

Ngày soạn: 15/11/2015 Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2015

SINH HOẠT DƯỚI CỜ TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM

Học vần

Tiết 119 + 120 : Bài 55: ENG - IÊNG

A Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo vần eng, iêng

- HS năm và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng; trống chiêng

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ để: Ao, hồ, giếng

+ BVMTGD : HS thấy được ao, hồ, giếng đem lại cho con người rất nhiều lợi ích Ý

thức giữ vệ sinh ao, hồ, giếng để có nguồn nước sạch, hợp vệ sinh

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài,

*Vần eng:

a) Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần eng và hỏi

- Vần eng do mấy âm tạo lên? - Vần eng do âm e và vần ng tạo lên

- Hãy so sánh vần eng với ung Giống: Kết thúc bằng ng

- Vần eng đánh vần như thế nào? - e - ngờ - eng

- GV theo dõi chỉnh sửa HS đánh vần Cn, nhóm Lớp

- Yêu cầu HS đọc - HS đọc eng

+ Tiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài

- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm x và dấu

hỏi để gài tiếng xẻng

eng - xẻng

- GV ghi bảng: Xẻng - HS đọc lại

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng xẻng có âm X đứng trước và

vần eng đứng sau, dấu hỏi trên e

- Tiếng xẻng đánh vần như thế nào? - x - eng - xeng - hỏi xẻng

- Yêu cầu đọc - HS đánh vần CN, nhóm, lớp

Trang 2

Lưu ý: Vần iêng được tạo lên từ iê và ng.

- So sánh iêng với eng - Giống: Kết thúc bằng ng

b.Đánh vần

- Cho HS ghép và phân tích tiếng khóa

- Khác: iêng bắt đầu = iê còn eng bắtđầu = e

+ Đánh vần: iê - ngờ - iêng chờ - iêng - chiêng

Trống chiêng

c.Từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng - 2 HS đọc

- GV đọc mẫu giải nghĩa từ - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

d Luyện Viết:

- GV viết mẫu, HD HS viết

- Lưu ý cho HS nét nối giữa các con

chữ

- HS luyện viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

e) Củng cố.

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học - HS chơi thi giữa các tổ

- Cho HS đọc lại bài - HS đọc đối thoại trên lớp

- Nhận xét giờ học

TIẾT 2:

3 Luyện tập.

+ Đọc lại bài tiết 1

- Hãy đọc lại toàn bộ vần vừa học

- HS đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng vàiêng, chiêng, trống chiêng

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đoc

- Yêu cầu HS đọc lại câu ứng dụng - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh lên bảng và nêu:

- Hãy quan sát và nhận xét xem tranh

minh hoạ điều gì?

- Vẫn kiên trì và vừng vàng du cho ai

có nói gì đi nữa đó chính là nội dung

của câu ứng dụng trong bài

- Ba bạn đang rủ rê một bạn đang họcbài đi chơi bóng đá, đá cầu nhưng bạnnày nhất quyết không đi và kiên trìhọc, cuối cùng bạn được điểm 10 còn

Trang 3

- HS tập viết theo mẫu.

- GV theo dõi uốn nắn

- NX bài viết

c) Luyện nói theo chủ đề Ao, hồ, giếng.

- Chúng ta cùng nói về chủ đề này theo

câu hỏi sau

- HS thảo luận nhóm 2 nói cho nhaunghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Tranh vẽ những gì? - Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh

giếng có người múc nước

- ao, hồ thường dùng để làm gì? - Nuôi cá, tôm…

- Giếng thường dùng để làm gì? - Lấy nước ăn, uống, sinh hoạt

- Theo em lấy nước ăn ở đâu là vệ sinh

A- MỤC TIÊU

- Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thựchiện tốt nội quy

- Học sinh biết đóng vai theo tình huống

- Biết tôn trọng yêu quí những bạn đi học đều

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- G: Bài hát "Tới lớp trường"

- H: Vở BT

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I- Khởi động: Bài hát tới lớp tới

trường" (3P) - G: Bắt nhịp cho học sinh hát

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài (2P) - G: Giới thiệu trực tiếp

2- Các hoạt động ( 27P)

HĐ1: Sắm vai theo tình huống - G: Chia lớp thành 3 nhóm: Giao nhiệm vụ

cho từng nhóm

MT: Biết đóng vai theo tình huống (Mỗi nhóm đóng 1 tình huống)

- G: Đọc cho H nghe nội dung từng tranh

- H: Thảo luận nhóm => đại diện nhóm lên đóng vai

HĐ 2: Làm bài tập 5: - H: Quan sát tranh vở BT

MT: Biết nhận xét những việc làm của - G: Gợi ý

Trang 4

các bạn trong tranh.

- H: Trả lời theo nội dung tranh

- H-G: Nhận xétKL: Tuy rằng trời mưa các bạn vẫn

mặc áo mưa, đội mũ, nón đến trường

=> KL

Nghỉ giải lao

HĐ 3: Liên hệ (7')

?- Đi học chưa đều có lợi hay có hại?

Nếu đi học đều giúp em những gì?

Ôn : ENG - IÊNG

I.Mục đích yêu cầu :

- Củng cố cho HS cách đọc và viết: eng, iêng, lỡi xẻng trống chiêng

 HĐ 1.Ôn bài: - HS đọc bài ở tiết 1

- HS viết bảng con: : eng, iêng, lỡi xẻng, trống chiêng

 HĐ 2 Bài tập:

Bài 1 Nối? - HS quan sát tranh,nối từ với tranh tơng ứng

- GV gọi HS đọc và chỉ trên tranh

Bài 2 Điền eng – iêng?

HS điền và đọc từ.GV nhận xét,sửa chữa:

cái xẻng cái kiềng bay liệng

Bài 3 Viết: HS viết : xà beng, củ riềng

Học vần Tiết 121+ 122- Bài 56 : UÔNG - ƯƠNG

A Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo vần uông, ương

- Đọc và viết được: Uông, ương,quả chuông, con đường

Trang 5

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

B Đồ dùng dạy:

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các ho t ạt động dạy - học: động dạy - học:ng d y - h c:ạt động dạy - học: ọc:

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: Cái kẻng, củ riềng, bay

II Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ương

2- Dạy vần:

*Vần uông:

a- Nhận diện vần:

- Viết bảng vần uông và hỏi - HS quan sát

- Vần uông do những âm nào tạo nên? - Vần uông do uô và ng tạo nên

- Hãy so sánh vần uông với vần iêng ? - Giống: Kết thúc = ng

- Khác: uông bắt đầu = iê

- Hãy phân tích vần uông? - Vần uông có uô đứng trước và ng

đứng sau

b- Đánh vần:

Vần: - Vần uông đánh vần như thế nào ? - uô - ngờ – uông

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đánh vần CN, nhóm, lớp

Tiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông

- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch để

gài tiếng chuông?

- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: uông, chuông

- GV theo dõi, chỉnh sửa - Chờ - uông - chuông

Từ khoá: Treo tranh lên bảng - HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp

- Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ quả chuông

- Ghi bảng: Quả chuông (gt) - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông - HS đọc theo tổ

* Vần ương: (Quy trình tương tự)

+ Lưu ý:

- Vần ương do ươ và ng tạo nên

Trang 6

c- Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải nghĩa

d LuyệnViết:

- GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết

Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị

trí của dấu thanh

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi - HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ trai gái bản mường dẫn

- Hãy đọc câu ứng dụng bên dưới bức

tranh

nhau đi hội

- GV đọc mẫu và hướng dẫn - 1 vài HS đọc

- GV theo dõi, uốn nắn - HS nghe và luyện đọc CN, nhóm, lớp

b- Luyện viết:

- Khi viết vần, từ khoá các em phải chú ý

những điều gì ?

- Hướng dẫn viết và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét chung bài viết

- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ

và vị trí đặt dấu thanh

- HS tập viết theo mẫu

c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng - HS thảo luận theo cặp

- Treo tranh và hỏi - HS quan sát

- Tranh vẽ gì ? - Cảnh cấy, cày trên đồng ruộng

- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn… - Bác nông dân

- Nhà em ở nông thôn hay thành phố? - HS trả lời

- Bố mẹ em thường làm những việc gì ?

- Nếu không có bác nông dân làm việc trên

đồng ruộng thì chúng ta có cơm để ăn

không?

- Không

- Đối với Bác nông dân và những sản phẩm

mà bác làm ra em phải có thái độ như thế nào - HS liên hệ và trả lời

Trang 7

- Khắc sâu khái niệm về phép trừ.

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 ( cột 1), bài 4( làm 1 phép tính)

7 + 1; 8 + 0 ; 6 +2:

7 86

- Yêu cầu HS đặttính theo cột dọc vàtính kết quả

1 02

8 88

- Cho học sinh đọcthuộc bảng cộngtrong phạm vi 8

- 3 học sinh đọc

- Giáo viên nhậnxét

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.

a Lập phép tính trừ:

8 - 1 = 7; 8 - 7

= 1

- Giáo viên gắn lên bảng gài hình vẽ như trong SGK

- Cho học sinh quansát, nêu đề toán vàphép tính thích hợp

- Học sinh nêu đềtoán và phép tính :

8 - 1 = 7;

Trang 8

- Giáo viên lần lượt

cho học sinh làm

- Học sinh làm theotổ

8 88

1 23

7 65

Trang 9

2 8 – 8 = 0

- Bài củng cố gì? - Làm phép tính

cộng trong phạm vi8

Bài 3: (74)

- HD tương tự bài 2 - Học sinh làm rồi

lên bảng chữa

- Cho HS làm vàovở

8

-4 = -4

8 - 3 - 1 = 4

- GV chấm và chữabài cho học sinh

- Quan sát tranh vàviết phép tính thíchhợp theo tranhTranh 1: 8 - 4 = 4

- Giáo viên nhậnxét chỉnh sửa

4 Củng cố dặn dò:

+ Trò chơi: Lập cácphép tính đúng vớicác số và dấu sau(8, 2, 0, +, - , =)

- Học sinh chơi thigiữa các nhóm

- Cho học sinh đọcthuộc bảng trừtrong phạm vi 8

- 2 học sinh đọc

- Nhận xét giờ học

D2: Học thuộc bảngtrừ trong PV 8

- HS nghe và ghinhớ

Âm nhạc Tiết 14: Ôn Tập Bài Hát: SẮP ĐẾN TẾT RỒI

I YÊU CẦU:

-Biết hát theo giai điệu và lời ca Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản -Tập đọc lời ca theo tiết tấu.

II CHUẨN BỊ:

- Đàn, máy nghe và băng nhạc

- Nhạc cụ gõ ( thanh phách để gõ đệm theo tiết tấu lời ca)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU.

1 Ổn định tổ chức: nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát

3 B i m i:ài mới: ới:

* Ôn tập bài hát: Sắp đến Tết rồi

- Cho HS xem tranh minh hoạ ngày Tết Hỏi HS

bức tranh nói về bài hát nào đã học, tên tác giả

sáng tác bài hát

- Cho HS nhận xét nội dung bức tranh

- Ngồi ngay ngắn, xem tranh Trả lời:

+ Bài hát: Sắp đến Tết rồi.

+ Tác giả: Hoàng Vân

- HS nhận xét nội dung tranh ( nói

về ngày gì)

Trang 10

- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát để giúp HS hát

thuộc lời ca và đúng giai điệu, bằng nhiều hình

thức.

+ Hát đồng thanh, từng dãy, nhóm, cá nhân

+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách, theo

tiết tấu lời ca ( sử dụng thêm nhạc cụ gõ)

*Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ họa

- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ họa

- Tập vài động tác phụ họa.

+ Câu 1,2: Chân nhún theo nhịp, bước sang

phải rồi sang trái, tay vỗ vào các tiếng: rồi, vui.

+ Câu 3: Đưa hai ngón trỏ lên ngang vai, chân

nhún theo nhịp

+ Câu 4: Đưa 2 tay lên ôm chéo ngang ngực,

bàn tay xoè ra, chân nhún.

- HS trình bày trước lớp theo tổ.

- HS nhận xét, GV nhận xét.

* Hoạt động 3: Tập đọc lời thơ theo tiết tấu.

- Hướng dẫn HS tập đọc lời thơ theo tiết tấu của

bài hát Sắp đến tết rồi: Em đi đến trường

Vui bước trên đường

- Dặn HS về ôn lại bài hát Sắp đến tết rồi, tập

vỗ tay đúng phách và tiết tấu lời ca.

- Hát theo hướng dẫn của GV

- Hát đồng thanh dãy, nhóm, cá nhân

- Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu lời ca.

gõ đệm theo tiết tấu.

- HS thực hiện theo hướng dẫn

- Giúp HS nắm chắc vần uông, ương, đọc, viết được các tiếng, từ có vần uông, ương

- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

II ĐỒ DÙNG:

- Vở bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

1 Ôn tập: uông ương

- GV ghi bảng: uông, ương, quả chuông,

con đường, rau muống, luống cày, nhà

trường, nương dẫy,

Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín

Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

- GV nhận xét

- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 11

- Cho HS xem tranh vẽ.

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét

- HS viết bài: luống cày ( 1 dòng) Nương dẫy ( 1 dòng)

- HS nghe và ghi nhớ

Toán

Ôn : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8 A- MỤC TIÊU:- Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 8,viết được phép tính

thích hợp với hình vẽ

B- ĐỒ DÙNG:- Vở bài tập.

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- GV ghi đầu bài lên bảng. - 2 HS nhắc lại tên bài

2- Hướng dẫn HS làm các bài tập

Bài 1: Tính:

- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS nêu: Tính

- Cho cả lớp làm bài vào sách sau đó

lần lượt đứng lên đọc kết quả

- HS làm bài, nêu kết quả miệng

- GV nhận xét bài làm của HS

Bài 2: Nối theo mẫu

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài, GV nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài tập

- HS chữa bài

Trang 12

Bài 3: Tính :

- Bài 3 yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu HS nêu cách làm ?

- Cho HS làm rồi lần lượt HS đọc kết

quả và nêu cách tính

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét

Bài 4: Bài yêu cầu gì ?

- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toán và

Học vần

Tiết 123 + 124 - Bài 57: ANG - ANH

A Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo vần ang, anh

- HS đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con

- Đọc từ và câu ứng dụng - 1 vài em

- GV nhận xét

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài. - HS theo dõi GV: ang, anh

2 Học vần.

*Vần ang:

a) Nhận diện vần.

- Ghi bảng vần ang

- Vần ang do mấy âm tạo nên? - Vần ang do âm a và ng tạo lên

- Hãy so sánh vần ang với vần ong - Giống: kết thúc bằng ng

- Khác: ang bắt đầu bằng a Ong bắt đầu bằng o

- Hãy phân tích vần ang? - Vân ang có a đứng trước và âm ng

đứng sau

Trang 13

b) Đánh vần.

+ Vần:

- Dựa vào cấu tạo hãy đanh vần ang - a - ngờ - ang

- GV nhận xét chỉnh sửa - Học sinh đánh vầnCn, nhóm lớp.+ Tiếng khoá:

- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần

ang?

- Yêu cầu học sinh tìm tiếp chữ ghi

âm b và dấu (\) gài với vần ang

- HS sử dụng đồ dùng để gài ang, bàng

- Ghi bảng: Bàng - HS đọc bàng

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng bàng cơ âm b đứng trước, vần

ang đứng sau, dấu huyền trên a

- Hãy đánh vần tiếng bàng? - Bờ - a - ngờ - ang - huyền - bàng

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- Yêu cầu đọc - Đọc trơn

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Treo tranh lên bảng và hỏi

- Tranh vẽ gì? - HS nêu

- Ghi bảng: Cây bàng - HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi sửa sai

* Vần anh: (quy tình tương tự)

+ Chú ý:

- Nêu cấu tạo vần

- So sánh anh với ang

c) Đọc từ ứng dụng.

- Ghi bảng từ ứng dụng - 2 -3 HS đọc

- GV đọc mẫu giải nghĩa từ

- GV theo dõi chỉnh sửa

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS đọc lại trên bảng 1 lần

d Luyện viết:

- GV viết mẫu, HD HS viết

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

- HS luyện viết bảng con: ang, anh, câybàng, cành chanh

đ) Củng cố dặn dò.

Trò chơi tìm tiếng từ có vần ang, anh - HS chơi theo tổ

Nhận xét chung giờ học - HS nghe ghi nhớ

TIẾT 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS

đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng - HS quan sát

- Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ con sông cánh diều bay trong gió

- Ghi câu ứng dụng lên bảng - 2 HS đọc

- GV HD và đọc mẫu - HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

Trang 14

b) Luyện viết.

- HD HS viết các vần ang, anh, cây

bàng, cành chanh

- Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ

và khoảng cách giữa các con chữ

- HS luyện viết trong vở tập viết theoHD

- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho

HS yếu

c) Luyện nói theo chủ đề Buổi sáng.

- Yêu cầu HS luyện nói - 1 vài em

- GV HD và giao việc

+ Gợi ý:

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nóihôm nay

- Trong bức tranh mọi người đang đi

- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1, 2), bài 2, bài 3 ( cột 1,2), bài 4.

B Đồ dùng:

- 8 qu táo b ng bìa, b ng phả táo bằng bìa, bảng phụ ằng bìa, bảng phụ ả táo bằng bìa, bảng phụ ụ

C Các hoạt đông dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho 3 học sinh lên bảng làm bài tập

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- Mời HS nêu miệng kết quả

- Gvghi bảng nhận xét, sửa sai

- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu và hỏi

- HS nhẩm rồi nêu miệng kết quả

7 + 1 = 6 + 2 =

1 + 7 = 2 + 6 =

8 - 7 = 8 - 6 =

8 - 1 = 8 - 2 =

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w