1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập Chương II. Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 196,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các cạnh BD, AD ; các góc B, D, A của tam giác ABD ; bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích của tam giác này. Bài 9 : Cho hình vuông ABCD có cạnh 6cm, E là trung điểm của CD.[r]

Trang 1

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

§1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ( TỪ 0 0 đến 180 0 ) 1/ Định nghĩa :

Trên nửa đường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc xOM =  và M(x0;y0) Khi đó ta định nghĩa:

sin của góc  là y0; ký hiệu sin = y0

côsin của góc  là x0; ký hiệu cos = x0

tan của góc  là

0 0

y

x ( x0  0); ký hiệu tan  =

0 0

y x

cot của góc  là

0 0

x

y ( y0  0); ký hiệu cot  =

0 0

x y

* Dấu của các tỉ số lượng giác:

00≤ ≤900 900< <1800

* Chú ý: + tan chỉ xác định khi 900

+ cot chỉ xác định khi 00 và  1800

2 Tính chất : Hai góc bù nhau (tổng hai góc bằng 1800)

sin( 1800 ) = sin

cos ( 1800) =  cos

tan (1800) = tan (  900)

cot ( 1800 ) =  Cot  ( 0 < < 1800)

3 Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Góc

0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 120 0 135 0 150 0 180 0

0

6

4

3

2

3

4

6

2

2 2

3

3 2

2 2

1

2

2 2

1

1

2

3

1

1 3

4 Góc giữa hai vectơ

Trang 2

A B O

ba

Cho hai véctơ

a,

bđều  0 Từ điểm O tuỳ ý dựng



OA=

a,



OB=

b Góc 00≤AOB ≤ 1800 được gọi là góc giữa hai véctơ a,b

Kí hiệu là: (a,b)

Nếu (a,b)= 900 thì ta nói a vuông góc b Kí hiệu: ab

* Chú ý: :

+ (a,b)= (b,a)

+ (a,b)= 00  acùng hướngb

+ (a,

b)= 1800  angược hướng

b

* Quy ước: Nếu ít nhất một trong hai véc tơ avà b là véctơ 0 thì ta có thể xem góc 

bao nhiêu cũng được

Các hệ thức cơ bản:

a) Nếu cos 0 thì tan sin

cos

b) Nếu sin 0 thì

cos cot

sin

c) sin2 +cos2 = 1

d) tan cot = 1

e) 1 + tan2  = 2

1

cos  f) 1 + cot2 = 2

1

sin 

* Góc phụ nhau

Sin(900-) = Cos

Cos(900-) = Sin

tan(900-) = Cot

cot(900-) = tan

* Góc đối nhau

sin(-) = - sin

cos(-) = cos

Trang 3

* Chú ý: sin2 = (sin)2 sin2

Dạng toán 1 : Sử dụng máy tính để tính giá trị lượng giác của một góc.

Bài 1: Tính các giá trị sau :

a) sin65049’35” b) cos92071’42” c) tan(63050’53”) d) cot(23012’) Bài 2: Tìm x biết :

a) sinx= 0,233 b) cosx = 0,235 c) tanx = 2 d) cotx = 1,43

Dạng toán 2: Tính giá trị lượng giác của góc

Bài 1 : Tính giá trị lượng giác của góc:

a.45 0 b.1200 c 1350

Bài 2: Cho hình vuông ABCD Tính :

cos ⁡( AC , BA) ; sin ⁡( AC , BD) ; cos ⁡( AB , CD)

Bài 3: Cho hình vuông ABCD, tính giá trị lượng giác của góc giữa các cặp vectơ sau :

( AC , BC¿ ; ( CA , DC¿

Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm Tính các góc :

( AC , AD¿ ; (CA , CB)

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(3;4) Tìm sin α , cos α , tan α , cot α

với α = ^xOM

Bài 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(x;4) Và ^xOM =1200 Tìm x

Bài 7 : Tính giá trị biểu thức:

a) A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600

b) B = Sin 1000 - sin 800 + cos 160 + cos 1640

c) C = cos 00 + cos100 + cos200 + + cos 1700

Bài 8: Biết cosx= 2

1

, tính P = 3sin 2x + 4cos2x

Bài 9: Cho biết 1 giá trị lượng giác của 1 góc, tính các giá trị lượng giác còn lại:

a) sinα =1

4, α nh n ọ

b) tanβ=2√2

c) cosγ=−1

3

Bài 10: Cho biết giá trị lượng giác của 1 góc, tính giác trị của 1 biểu thức:

a) Biết sinx=1

3, 90

0

<x <1800 Tính A= tanx+3 cotx+1

tanx+cotx

b) Biết tanx=2 , Tính B= 3 sinx−cosx

sinx+cosx

c) Biết tanx=2 , TínhC= sinx−cosx

sin3x +3 cos3x+2 sinx

Bài 11: Cho sinx+cosx = 43 Tìm:

a) A = sinx + cosx

b) B = sin3x+cos3x

Trang 4

c) C = cos2x −cot2x

sin 2x−tan2x

Dạng toán 3 : Chứng minh :

Bài 1 : Chứng minh ;

a) sin1150 = sin650 b) cos1450 = - cos350 c) tan1230 = - tan570 Bài 2 : Chứng minh :

a) (sinx +cosx)2=1+2 sinxcosx

b) tan 2x−sin2x=tan2x sin2x

Bài 3 : Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng:

a) sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC

b) cos(A + C) + cos B = 0

c) tan( A – C) + tan(B+2C) = 0

d) sinA = sin(B + C)

e) cosA = cos(B + C)

f) sin 2

B

A 

= cos 2

C

g) sin 2

A

= cos 2

C

B 

h) sin 2

C B

A  

= cosC

Trang 5

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ

1 / Định nghĩa:

Tích vô hướng của hai véctơ ab là một số, kí hiệu là a b , được xác định bởi:

a b=| a||b|cos ⁡(a , b)

Bình phương vô hướng : a2

= | a|2

* Chú ý: + a b=| a|.|b|  a cùng hướng b

+ a b=−| a|.|b|  a ngược hướng b

2 / Các tính chất : Cho a b c ;  k R

+ a.b = b.a ( Tính giao hoán)

+ a.b = 0 <=> ab

+ (ka)b = k (a b)

+ a (bc) = a ba c (Tính chất phân phối đối với phép cộng và trừ )

+ ( a

± b→ )2= | a

|2 ± 2 a

b

+ | b

|2

+ ( a

+ b

)( a

- b

) = | a

|2 - | b

|2

3/ Công thức hình chiếu

Tích vô hướng của hai véctơ a vàb bằng tích vố hướng của véctơ a với hình chiếub'

của véctơ b trên đường thẳng chứa véctơ a

a.b= a.b'

4/ Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Cho →a = (x, y) , →b= (x', y') ; M(xM, yM), N(xN, yN); ta có

a.→b= x.x' + y.y' |→a| = x2+ y2

Cos (→a,→b) = 2 + 2. '2+ '2

' + '

y x y x

yy xx

a→b  xx' + yy' = 0

MN = |

MN| = (x M _x N)2+(y M _y N)2

5/ Phương tích của một điểm đối với một đường tròn

Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng  thay đổi,

Trang 6

luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B

Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: P M/(O)

P M/(O) = MO2 – R2 =MA MB  .

Nếu M ở ngoài đường tròn (O,R), MT là tiếp tuyến thì P M/(O) = MT2

* Bất đẳng thức vectơ

| a

b

| ¿ | a

|.| b

| | a

+ b

| ¿ | a

| + | b

|

Bài tập : Tính tích vô hướng – Tính góc – Chứng minh thiết lập vuông góc

1 Tính tích vô hướng

Ta có thể lựa chọn 1 trong các hướng sau :

- Sử dụng định nghĩa bằng cách đưa 2 vectơ a , b về cùng gốc để xác định chính xác góc α=(a , b) Từ đó : a b=| a|.|b|.cosα

- Sử dụng tính chất và các hằng đẳng thức của tích vô hướng của 2 vectơ.

- Nếu đề bài cho dạng tọa độ a =(x ;y), b =(x’ ;y’) => a b = xx’ +yy’

2 Tính góc

- cos(a , b)= a b

|a ||b|=

x x '+yy '

x2+y2√x ' 2+y '2

3 Chứng minh vuông góc

Ta có thể lựa chọn các hướng sau :

- Nếu đề bài không cho tọa độ, ta sử dụng tính chất của tích vô hướng.

a  b  a b  a b=0  |a |.|b| cosα=0  { b=0a=0

cos(a , b)=0

- Nếu đề bài cho tọa độ a =(x ;y), b =(x’ ;y’) thì a b  a b=0  xx’ + yy’=0

Bài tập :

Bài 1 : Cho tam giác ABC đều cạnh 3a M,N là 2 điểm thuộc cạnh AB sao cho AM=MN=NB Tính các tích vô hướng sau :

AB  AC ; AC  CB ; CM  CN

Bài 2 : Cho hình vuông ABCD cạnh a ; M,N lần lượt là trung điểm BC và CD Tính :

AB  AM ; AM  AN

Bài 3 : Cho tam giác vuông tại A, có AB=a, BC = 2a Tính các tích vô hướng :

a) AB  AC b) AC  CB

Bài 4 : Cho tam giác ABC, trọng tâm G, M là 1 điểm nằm trên đường thẳng (d) qua G và vuông góc với BC Chứng minh rằng : (MA + MB+ MC)BC=0

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông cân có AB = AC = a, có đường cao AH Tính :

Trang 7

Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB  CB=4 và AC  BC=9

a) Tính các cạnh của tam giác ABC

b) Gọi I, J là các điểm thỏa mãn : IA+2 IB=0 , 2JB− JC=0 Tính IJ theo BA , BC Bài 7 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC = a √3 , M là trung điểm của BC Biết rằng : AM  BC= a2

2 Tính AB và AC

Bài 8 : Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường trung tuyến AM Tính các tích vô hướng sau :

a) AC ( AC− AB) b) AM  AB c) ( AB− AC¿ (AB+ AC)

Bài 9 :Cho tam giác ABC có A(1 ;2) ; B(-2 ;6) ; C(9 ;8)

a) Tính AB  AC Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Tìm tọa độ trọng tâm G và trực tâm H của tam giác ABC

d) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

e) Tìm tọa độ điểm M trên Oy để B,M,A thẳng hàng

f) Tìm tọa độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N

g) Tìm tọa độ D để ABDC là hình chữ nhật

h) Tìm tọa độ đỉnh K trên Ox để AOKB là hình thang đáy AO

i) Tìm tọa độ điểm E đối xứng với A qua B

Bài 10 : Xác định hình dạng tam giác ABC biết :

a) A(1;0) ; B(5;0) ; C(3 ;4)

b) A(1;2) ; B(-2;6) ; C(9;8)

Bài 11 : Trong mặt phẳng Oxy, cho a (1 ;3); b=(6 ;−2) ;c (x ;1)

a) Chứng minh a b

b) Tìm x để a c

c) Tìm tọa độ vectơ d sao cho a db d=20

Bài 12 : Cho tam giác ABC có A(4 ;3) ; B(0 ;-5) ; C(-6 ;-2)

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại B

b) Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 13 : Cho 3 điểm A(7 ;4) ; B(0 ;3) ; C(4 ;0) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên BC Từ đó suy ra tọa độ điểm A1 là điểm đối xứng với A qua BC

Bài 14 : Cho A(0;2) ; B(6;9) ; C(4;1) ; D(2 ;10)

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Chứng minh ABCD là hình chữ nhật

c) Gọi C’ thỏa CC '= AB Tìm tọa độ C’ suy ra D đối xứng với C’ qua B

Bài 15 : Cho tam giác ABC, có AB = a, AC = 2a Gọi D là trung điểm cạnh AC, M là điểm thỏa mãn : BM =1

3BC Chứng minh BD vuông góc với AM

Trang 8

§3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

1 Các kí hiệu trong tam giác

BC = a; AC = b; AB = c

ha = AH1; hb = BH2; hc = CH3

ma = AM1; mb = BM2; mc= CM3

R : bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

r : bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

p = 2

c b

nửa chu vi

* Các góc ở đỉnh A,B,C được kí hiệu là A, B, C

* ma là đường trung tuyến nối từ đỉnh A

2 Định lý cosin trong tam giác

Với mọi tam giác ABC ta có:

 a2 = b2+ c2 - 2bcCosA ;

 b2 = a2 + c2 - 2acCosB ;

 c2 = a2 + b2 - 2abCosC

3 Định lý sin trong tam giác

Trong tam giác ABC ta có: a=2RsinA; b= 2RsinB;c= 2RsinC

c SinB

b SinA

a

2

4 Định lý trung tuyến

2 2

2

ma   

2 2

2

2 2

2

mc   

5 Các công thức tính diện tích tam giác

Cho tam giác ABC thì diện tíchS được tính theo một trong các công thức sau:

SABC = ah a

2

1

2

1 2

1

SABC = ab C 2acsinB

1 sin 2

1

= 2bc sin A 1

A

1

H2

H3

b

a

c

Trang 9

SABC = R

abc

4

SABC = pr

SABC = p(pa)(pb)(pc)

6) Hệ thức trong tam giác vuông ( bổ sung).

A H2 = 1

A B2 + 1

A C2

Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Cho ∆ ABC vuông tại A, B=58^ 0 và cạnh a = 72cm Tính C^ , cạnh b, cạnh c

và đường cao ha

Bài 2 : Cho ∆ ABC biết các cạnh a = 5cm, b = 9cm và c = 6cm Tính các góc của

∆ ABC

Bài 3 : Tính diện tích của tam giác có số đo các cạnh lần lượt là 7, 9 và 12

Bài 4 : Cho ∆ ABC có ^A=1200 Tính cạnh BC biết cạnh AC = m và AB = n

Bài 5 : Cho ∆ ABC biết cạnh a = 137,5cm ; B=83^ 0 và C=57^ 0 Tính góc A, bán kính R của đường tròn ngoại tiếp, cạnh b và c của tam giác

Bài 6 : Cho hình bình hành ABCD có AB = a, BC = b, BD = m và AC = n Chứng minh rằng m2 + n2 = 2(a2+b2)

Bài 7 : Cho ∆ ABC có BC = 40cm, CA = 13cm, AB = 37cm Tính góc nhỏ nhất của

∆ ABC

Bài 8 : Cho ∆ ABC vuông tại A, và AB = 3, AC = 4 Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho CD=CB Tính các cạnh BD, AD ; các góc B, D, A của tam giác ABD ; bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích của tam giác này

Bài 9 : Cho hình vuông ABCD có cạnh 6cm, E là trung điểm của CD Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ACE và các góc của tam giác này

Bài 10 : Cho tam giác ABC có AB = c = 45 ; AC = b = 32 ; BAC^ = 870 Tính các cạnh và các góc còn lại

Bài 11 : Chứng minh rằng trong mọi tam giác, ta có :

a) a=b cosC +c cosB

b) ha = 2RsinBsinC

c) sinA = sinBcosC + sinC.cosB

Bài 12 : Cho ∆ ABC vuông ở A, BC = a, đường cao AH

Chứng minh AH = a.sinB.cosB, BH = a cos2B, CH = a sin2B

Bài 13 : Giải tam giác, biết :

Trang 10

a) c = 14, ^A=600 , B=40^ 0 c) b = 4,5, ^A=300 , C=75^ 0

b) c = 35, ^A=400 , C=120^ 0 d) a = 137, C=57^ 0 , B=83^ 0

Bài 14 : Giải tam giác, biết :

a) a = 6,3 ; b = 6,3 ; C=54^ 0 , c) a = 7, b = 23, C=130^ 0 , b) b = 32 ; c = 45 ; ^A=870 , d) b = 14, c = 10, ^A=1450 , Bài 15 : Giải tam giác, biết :

a) a= 14 ; b=18 ; c= 20 c) a= 6 ; b= 7,3 ; c= 4,8

b) a = 4 ; b = 5 ; c = 7 d) a = 2√3 ;b=22 ;c=√6−√2

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w