Rèn kỹ năng viết: Viết được một lá thư đúng thể thức, thể hiện đúng nội dung thăm hỏi người thân hoặc một người mà em quý mến câu văn rõ rµng s¸ng sña.. Các hoạt động dạy học.[r]
Trang 1Tuần 18 : Thứ hai ngày 1 tháng 1 năm 2007
Hoạt động tập thể:
Tập đọc - kể chuyện :
Tiết 52 : Ôn tập - Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( tiết1)
I Mục tiêu :
1 Kiểm tra lấy điểm đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học
2 Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng cây trong nắng
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bà tập đọc trong Sgk TV tập 1
III Các hoạt động dạy học :
1 GTB : ghi đầu bài
2 KT tập đọc : Khoảng 1/ 4 số HS trong lớp
- Gv gọi HS bốc thăm - Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiéu bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV cho điểm theo hướng dẫn của
vụ giáo dục tiểu học
3 Bài tập 3 :
a GV HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây
trong nắng - HS nghe - 2 HS đọc lại
- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi,
tráng lệ …
- GV giúp HS nắm ND bài chính tả
+ Đoạn văn tả cảnh gì ? -> Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi,
tráng lệ, vươn thẳng … -> HS luyện viét vào bảng con
-> GV quan sát, sửa sai cho HS
b GV đọc
Trang 2- GV quan sát, uốn nắn cho HS - HS viết vào vở chính tả
c Chấm - chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
4 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 53 : Ôn tập - Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( tiết 2 )
I Mục tiêu :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu như tiết 1 )
2 Ôn luyện về so sánh ( tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn )
3 Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV
- Bảng phụ chép BT 2 + 3
III Các hoạt động dạy học :
1 GTB : ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc : ( 6 em )
- Thực hiện như tiết 1
3 Bài tập 2 :
- GV gọi HS neu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến
- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự
vật được so sánh với nhau
a Những thân cây tràm như những cây nến
-> GV chốt lại lời giải đúng b Đước mọc san sát, thẳng đuột như
hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát
4 Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ phát biểu -> GV chốt lại lời giải đúng
VD: Từ biển trong câu : " Từ trong
biển lá xanh rờn " … không cón có
Trang 3nghĩa là vùng nước mặn mênh mông
trên bề mặt trái đất mà chuyển thành
nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật :
lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn
trên một diện tích rộng lớn khién ta
tưởng như đang đứng trước 1 biển lá
5 Củng cố dặndò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Toán :
Tiết 86 : Chu vi hình chữ nhật
I Mục tiêu:
Giúp HS
- Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng qui tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học :
- Thước thẳng, phấn
III Các hoạt động dạy học :
A Ôn luyện: - Nêu đặc điểm của HCN ? ( 2 HS )
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: HD xây dựng công
thức tính chu vi HCN
* HS nắm được công thức tính chuvi
HCN
a Ôn tập về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác
MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là
6 cm, 7 cm, 9 cm
- HS quan sát
+ Hãy tính chu vi hình này ? - HS thực hiện
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm
thế nào ? -> tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
b Tính chu vi HCN
- GV vẽ lên bảng HCN ABCD có
chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi của HCn này ? - HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3
cm = 14 cm + Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 -> HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm
Trang 4cạnh chiều rộng ?
+ 14 cm gấp mấy lần 7 cm ? - 14 cm gấp 2 lần 7 cm
+ Vậy chuvi của HCN ABCD gấp
mấy lần tổng của 1 cạnh chièu rộng
và 1 cạnh của chiều dài ?
-> Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và
1 cạnh chiều dài
* Vậy khi tính chu vi của HCN
ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng
với chiều rộng sau đó nhân với 2 Ta
viết là : ( 4 + 3 ) x 2 = 14
- HS nhắc lại
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- HS tính lại chu vi HCN theo công thức
* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều
rộng phải cùng 1 đơn vị đo
2 Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 + 3 : Củng cố cách tính
chu vi HCN theo công thức
a Bài 1 : - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
a Chu vi HCN là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )
b Chu vi HCN là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
b Bài 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu
BT
- 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm Bài giải :
Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
c bài 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GVHD HS tính chu vi với nhau để
chọn câu trả lời đúng + Chu vi HCN ABCD là : (63 + 31 ) x 2 = 188( m )
+ Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ
Trang 5-> GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu công thức tính chu vi HCN? ( 2
HS )
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội : Tiết 35 : Kiểm tra học kỳ
Thứ ba ngày 2 tháng 1 năm 2007
Thể dục :
Tiết 35 : Kiểm tra đội hình đội ngũ và thể dục rèn luyện
tư thế cơ bản
I Mục tiêu:
- Kiểm tra các nội dung : Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi chuyển hướng phải, trái; đi ngược chướng ngại vật thấp
- Yêu cầu HS thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác
II Địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường , về sinh nơi tập
- Phương tiện : còi, kẻ vạch cho KT
III Nội dung và phương pháp:
1 Nhận lớp x x x x x
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài
2 Khởi động :
- Chạy chậm theo một hàng dọc
- Tập bài TD phát triển chung
1 Kiểm tra: Tập hợp hàng ngang,
hàng dọc, quay phải, quay trái, di
chuyển hướng phải, trái, đi vượt
chướng ngại vật thấp
- GV Kiểm tra theo tổ dưới sự hướng dẫn của GV
+ Từng tổ lần lượt thực hiện các yêu cầu 1 lần
- GV nhận xét đánh giá theo hai mức
Trang 6+ hoàn thành tốt + chưa hoàn thành
2 Chơi trò chơi Mèo đuổi chuột 6' - GV nêu tên trò chơi, cách
chơi
- HS chơi trò chơi + ĐH TC
C Phần kết thuc 5'
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát - ĐHXL
- GV nhận xét công bố kết quả KT
- GV giao BTVN x x x x
x x x x
x x x x
Toán Tiết 87: Chu vi hình vuông
A Mục tiêu: Giúp HS
- XD và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có lên quan
B Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, phấn mầu
C Các hoạt động dạy học.
I Ôn luyện: Nêu đặc điểm của hình vuông? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 HĐ1: Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi hình vuông
* HS nắm được quy tắc tính chu vi
hình vuông
- GV vẽ lên bảng 1 HV có cạnh dài
+ Em hãy tính chu vi HV ANCD?
Em hãy tính theo cách khác - HS tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)-> 3 x 4 = 12 (dm) + 3 là gì của HV? - 3 Là độ dài cạnh của HV
+ HV có mấy cạnh các cạnh như thế
nào với nhau?
- HV có 4 cạnh bằng nhau
* Vì thế ta có cách tính chu vi HV
như thế nào? - Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.-> nhiều HS nhắc lại quy tắc
Trang 72 HĐ 2: Thực hành.
A) Bài 1: Củng cố cách tính chu vi
HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT + mẫu
- GV yêu cầu làm bảng con - HS làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng 12 x 4 = 48 (cm)31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
b) BT 2 + 3: Giải toán có lời văn có
liên quan đến chu vi HV + HCN
* Bài 2 (88)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích BT - HS phân tích bài
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 cm
Đ/S: 40 cm
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét ghi
điểm
* Bài 3(88)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài
- Yêu cầu làm vở - 1 HS lên bảng + HS làm vở
Bài giải Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 cm chu vi HCN là (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm)
Đ/S: 160 (cm)
- GV chữa bài chấm điểm cho HS
* Bài 4: Củng cố cách đo + tính cho
vi HCN
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét ghi điểm
- HS tự làm bài, đọc bài cạnh của HV: MNPQ là 3 cm Chu vi của HV: MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm)
Đ/S: 12 (cm)
3 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại cách tính chu vi HCN? - 2 HS
Trang 8- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học
Chính tả:
Tiết 35: ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu như T1)
2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn điền đúng nội dung và giấy mời cô (thầy) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng Nhà giáo Việt Nam 20 - 11
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tapạ đọc (6 HS)
- Thực hiện như tiết 1 - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV nhắc HS
+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp
trưởng để viết giấy mời
- HS nghe
+ Khi viết phải viết những lời kính
trọng, ngắn gọn …
- GV mời HS làm mẫu - HS điền miệng ND
VD: Giấy mời Kính gửi: Cô hiệu trưởng trường TH…
Lớp 3A trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan … Vào hồi: ……giờ …… phút …, ngày tháng năm 200
Tại: Phòng học lớp 3A Chúng em rất monh được đón cô
Ngày 17/11/2005 T.M lớp
Lớp trưởng Nguyễn Thanh Sơn
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào SGK
Trang 9- Vài HS đọc bài.
-> HS nhận xét
- GV nhận xét chấm điểm
4 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Đạo đức:
Tiết 18: Kiểm tra học kỳ I
- GV kiểm tra những HS trong lớp chưa hoàn thành "Biểu hiện chứng
cứ " trong học kỳ I
- GV yêu cầu hỏi HS trả lời
- GV nhận xét đánh giá
Thủ công:
Tiết 18: Cắt dán chữ "vui vẻ" (t2)
I Mục tiêu:
- HS kẻ, cắt dán được chữ vui vẻ đúng với quy trình kỹ thuật.
- Yêu cầu thích sản phẩm cắt, dán, chữ
II Chuẩn bị.
- Tranh quy trình kẻ, cắt dán chữ vui vẻ
- Giấy TC, thước kẻ, bút chì …
III Các hoạt động dạy học.
T/g Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò
25'
3 HĐ3: HS thực hành cắt
dán chữ vui vẻ - GV gọi HS nhắc lại các bước - B1: Kẻ cắt các chữ cái của chữ vui vẻ và dấu
hỏi
- B2: Dán thành chữ vui vẻ
* Thực hành - GV tổ chưc cho HS
thực hành cắt dán chữ - HS thực hành -> GV quan sát hướng
dẫn thêm cho những HS còn lúng túng
- GV nhắc HS dán chữ
cân đối, phẳng - HS nghe.
Trang 10* Trưng bày sản phẩm - GV tổ chức cho HS
trăng bày và nhận xét sản phẩm
- HS trưng bày theo tổ
- HS xét sản phẩm của bạn
- GVnhận xét đánh giá
sản phẩm của HS
5' Củng cố dặn dò - GV nhận xét sự chuẩn
bị và thực hành của HS
- Dặn dò giờ sau
- HS nghe
Thứ tư ngày 3 tháng 1 năm 2007
Mĩ thuật:
Tiết 18: vẽ theo mẫu : vẽ lọ hoa
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm của một lọ hoa và vẻ đẹp của
chúng
- HS biết cách vẽ lọ hoa
- Vẽ được hình lọ hoa và trang trí theo ý thích
II Chuẩn bị :
- Sưu tầm tranh ảnh 1 số lọ hoa
- Hình gợi ý cách vẽ
III Các hoạt động dạy học.
* GTB : ghi dầu bài
1 Hoạt động1 : Quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu các kiểu dáng lọ hoa - HS quan sát
+ Hình dáng lọ hoa như thế nào ? -> Phong phú về : Độ ca, thấp, đặc
điểm các bộ phận ( miệng, cổ, thân,
đáy ) + Cách trang trí ? -> Có nhiều hoạ tiết và cách trang trí
khác nhau
+ Chất liệu -> Gốm, sứ, thuỷ tinh, sơn mài
2 Hoạt động 2 : Cách vẽ lọ hoa
- GV giới thiệu cách vẽ
+ Phác khung hình
+ PHác nét tỉ lệ các bộ phận
+ vẽ nét chính
+ Vẽ chi tiết
- GV gợi ý cách trang trí
+ Trang trí theo ý thích
+ Vẽ mùa tự do
Trang 113 Hoạt động 3 : Thực hành
- GV nhắc nhở thêm HS - HS làm bài như đã HD
- GV giúp HS tìm tỉ lệ các bộ phận
4 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét bài vẽ của bạn
-HS tự xếp loại bài vẽ theo ý thích -> GV nhận xét đánh giá
* Dặn dò : Về nhà học bài chuẩn bị
bài sau
- Quan sát mẫu trang trí hình vuông
* Đánh giá tiết học
_
Tập đọc Tiết 5: ÔN tập -Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết 4)
I Mục tiêu :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( Yêu cầu như tiết 1 )
2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- 3 Tờ phiếu viét đoạn văn trong bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 GTB : ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( số HS còn lại ) Thực hiện như tiết 1
3 Bài tập:
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- 1 HS đọc chú giải
- GV nêu yêu cầu - HS cả lớp đọc thầm đoạn văn
- HS làm bài cá nhân
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, phân tích từng dấu
câu trong đoạn văn, chốt lại lời giảng
đúng
Cà Mau đất xốp, mưa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà rạn nứt, trên cái
đất nhập phễu và lắm gió lắm giông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng rễ phải dài, phải cắm sâu vào trong lòng đất
4 Củng cố - dặn dò.
- Nêu lại ND bài? (1HS)
- Về nhà đọc lại đoạn văn trong bài tập 2
Trang 12- Đọc lại những bài HTL và trả lời câu hỏi.
* Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu Tiết 18: ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (t5)
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu HTL (từ đầu năm học)
2 Luyện tập viết đơn (gửi thư viện trường xin cấp lại thẻ đọc sách
II Đồ dùng dạy học:
- 17 phiếu mỗi phiếu ghi tên một bài HTL
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT tập đọc (1/3 số HS)
- GV gọi HS - Từng HS lên bốc thăm chọn bài
HTL
- HS chọn bài trong 2 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiếu đã
bốc thăm
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài tập 2:
- GV giọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- GV nhắc HS: So với mẫu đơn, lá
đơn này cần thể hiện ND xin cấp lại
thẻ đọc sách đã mất
- HS nghe
- GV gọi HS làm miệng - 1 HS làm miệng
- GV nhắc HS chú ý:
+ Tên đơn có thể giữ nguyên
+ Mục ND, câu: Em làm đơn này xin
đề nghị thư viện … cần đổi thành:
Em làm đơn này xin đề nghị thư viện
cấp cho em thẻ đọc sách năm 2005 vì
em đã chót làm mất
- HS nghe
- HS làm bài vào vở
- Một số HS đọc đơn
-> HS nhận xét
-> GV nhận xét chấm điểm
Trang 134 Củng cố dạn dò:
- Vềc nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
- Đánh giá tiết học
Toán:
A Mục tiêu:
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV qua việc gải các bài toán có ND hình học
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: - Nêu cách tính chu vi HCN ? (1HS)
- Nêu cách tính chu vi HV? (1HS) -> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* HĐ1: Bài tập
1 Bài 1: áp dụng các quy tắc tính chu
vi HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS nêu cách tính - 1 HS nêu
- GV yêu cầu HS làm vở
- GV gọi HS đọc bài - NX
GV NX ghi điểm
Bài giải
a) Chu vi HCN nhật là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m)
Đ/S: 100 (m) b) Chu vi HCN là:
(15 + 18) x 2 = 46 (cm)
Đ/S: 46 (cm) 2/ Bài 2: áp dụng quy tắc tính được
chu vi HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách làm
- yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi HS làm bài
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
- Tính chu vi HV theo cm sau đó đổi thành mét
Bài giải Chu vi khung bức tranh hình vuông
là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m
Đ/S: 2m
- GV nhận xét
3 Bài 3: HS tính được cạnh của HV