1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

11 - Khoa học và công nghệ - Thái Biên Chương - Thư viện Tư liệu giáo dục

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 157,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vaäy ngoaøi caùch giaûi heä pt baèng phöông phaùp ñoà thò, phöông phaùp theá, phöông phaùp coäng ÑS thì trong baøi giaûi naøy ta coøn bieát theâm phöông phaùp ñaët. - Ta thöïc hieän [r]

Trang 1

t137 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 3 8 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :  Giúp học sinh củng cố cách giải hệ pt bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại sốá Rèn kĩ năng giải hệ pt bằng các phương pháp

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Hệ thống bài tập , bảng phụ * Học sinh : - Bảng nhóm III/- Tiến trình :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (10 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra trên bảng phụ 1 Giải hệ pt bằng phương pháp thế và phương pháp cộng ĐS :

3 5 5 2 23 x y x y        2 - Giải hệ pt sau bằng phương pháp thế :

5 0 5 3 1 5 x y x y          - Gv nhận xét, cho điểm và nhấn mạnh hai phương pháp này tuy có chỗ khác nhau nhưng cùng nhằm mục đích là giải pt bậc nhất một ẩn Từ đó tìm ra nghiệm của hệ - Hai hs đồng thời lên kiểm tra - HS1 : Giải bằng phương pháp thế 3 5 5 2 23 x y x y           3 5 5 2 3 5 23 y x x x          3 5 11 33 y x x      

 3.3 5 3 y x      

4 3 y x     

Hệ pt có nghiệm (3 ; 4) - HS2 : 3 5 5 2 23 x y x y         6 2 10 5 2 23 x y x y         11 33 3 2 5 x x y        3 3.3 2 5 x y      

3 4 x y      Hệ pt có nghiệm (3 ; 4) - Hs lớp nhận xét bài làm của hai hs

Luyện tập giải hệ phương trình

nhân 2

Trang 2

t138

HĐ 2 : Luyện tập (34 phút)

- Bài tập 22 trang 19 SGK

Gv cho hs lựa chọn phương pháp tùy ý - Ba hs đồng thời lên bảng thực hiện

Hs lớp theo dõi đối chiếu với bài làm

ở nhà

c) Giải bằng phương pháp thế :

 

 

- Bài tập 22 trang 19 SGK

a)

x

2 3 2

3

x

y

2 3 10

3

x

y

2 3 11 3

x

y

 

Hệ pt có nghiệm (

2

3 ;

11

3 )

b)

Pt: 0x + 0y = 27 vô nghiệm  Hệ pt vô nghiệm

(nhân 3) (nhân 2)

(nhân 2)

Trang 3

- Gv nhận xét và cho điểm hs

- Gv nhấn mạnh : khi giải một hệ pt mà

dẫn đến trường hợp trong đó có một pt

có các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0

( có dạng 0x + 0y = m ) thì :

m  0 thì hệ pt vô nghiệm (bài 22b)

m = 0 thì hệ pt có vô số nghiệm (bài

22c)

- Bài tập 23 trang 19 SGK

- Có nhận xét gì về hệ số của ẩn x

trong hệ pt trên ?

- Vậy ta biến đổi hệ pt trên như thế nào

theo qui tắc cộng ĐS ?

- Yêu cầu hs lên bảng thực hiện, gv

chú ý cho hs cách trình bày trong

trường hợp này

Từ (2)

(3) Thế (3) vào (1) :

3

 0y = 0 Hệ có vô số nghiệm với nghiệm tổng

quát là (

xy

; y ) với y R

- Hs lớp nhận xét rút kinh nghiệm

- Hệ số của ẩn x bằng nhau

- Trừ từng vế hai pt của hệ

- Một hs lên bảng thực hiện, hs lớp theo dõi nhận xét

c)

3

3 5 2

x R

Hệ pt có vô số nghiệm

(x ; y =1,5x -5 ) với x R

- Bài tập 23 trang 19 SGK

-

 1  2  y   1  2  y   5 3

 2 2y = 2  y =

2 2

Thay y =

2 2

vào (2) :

 1 2   1 2  2 3

2

 1  2 x

= 3 +

2 2 2

 x =  

 x =

t139

Trang 4

- Bài tập 21a trang 19 SGK

- Để giải hệ pt trên, ta nên làm các

bước như thế nào ?

- Gv cho hs hoạt động nhóm trong 3’.

- Gv kiểm tra hoạt động nhóm của hs

để nhắc nhở các sai sót

- Gv chọn ra bài giải tốt đưa trên bảng

và chốt lại cho hs

- Ngoài cách giải trên, ta còn có thể

giải bằng cách sau :

Gv giới thiệu cho hs cách đặt ẩn phụ

- Đặt u = x + y và v = x – y ta sẽ được

hệ pt mới tương đương có ẩn u và v

Hãy đọc hệ pt này ?

- Giải hệ pt này để tìm u và v

- Ta đã đặt x + y = u và x – y = v

nên thay giá trị u và v váo ta lại có hệ

pt như thế nào ?

- Gọi hs lên giải tiếp hệ pt

- Vậy ngoài cách giải hệ pt bằng

phương pháp đồ thị, phương pháp thế,

phương pháp cộng ĐS thì trong bài giải

này ta còn biết thêm phương pháp đặt

- Ta thực hiện phép nhân phân phối với phép cộng, sau đó thu gọn

- Hs thực hiện hoạt động nhóm

- 

- Một hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở

-

6 7

x y

x y

 x =

7 2 6 2

Hệ pt có nghiệm (

7 2 6 2

;

2 2

)

- Bài tập 21a trang 19 SGK

Giải hệ :

x y

x y

x

x y



0,5

x

y



0,5 6,5

x y





Hệ pt có nghiệm (-0,5 ; -6,5)

* Cách 2 ( đặt ẩn phụ) : Đặt x + y = u và x – y = v

Ta có hệ pt :

5 2

 

5 2

 

6

5 2.6

v u

 

6 7

v u



Thay x - y = 6 và x + y =-7 ta được

6 7

x y

x y

7

x

x y



0,5

x y



0,5 6,5

x y





Hệ pt có nghiệm (-0,5 ; - 6,5 )

Trang 5

ẩn phụ trước khi đưa về phương pháp

thế hoặc phương pháp cộng ĐS

t140

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)

- Ôn lại các phương pháp giải hệ pt

- Bài tập về nhà số 24b, 26, 27 trang 19, 20 SGK Tiết sau luyện tập tiếp tục

V/- Rút kinh nghiệm :

.

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w