Câu 10: Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì : a Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần đều ; b Vật đang chuyển động sẽ không còn chuyển động nữa ; c Vật đang chuyển động s[r]
Trang 1Tuần : 11 Ngày soạn : 16-10-2011 Tiết : 11 Ngày dạy : 18-10-2011
I Xác định mục đích của đề kiểm tra :
1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 09 theo PPCT
2 Mục đích:
a Đối với học sinh : - Nắm toàn bộ kiến thức cơ bản từ bài 01 đến bài 09
- Nắm các công thức cần thiết ở các bài đã học
b Đối với giáo viên: - Giúp cho HS ôn tập lại các kiến thức đã học , rèn luyện kĩ năng tính toán
II Xác định hình thức đề kiểm tra :
- Kết hợp TNKQ và Tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
Thơng
cao
Tên
1
khơng
tiết
ta nhìn
các khi cĩ ánh
sáng $ các "
%& vào () ta
Phát
- .% %&
sáng
1 chùm sáng: song song, 4 và phân kì
.% %& / ánh sáng trong
)( = /
bĩng
5
ánh sáng (tia sáng)
1 / cĩ (D tên
6
Lí
KIỂM TRA 45’
Trang 2Trường THCS Đạ Long Giáo án vật lý 8
2..)
3 tiết
K
/
Nêu
M K /
" là 7 7 cĩ
kích
! 7 cách
$ K
và 7 là
nhau
Nhận biết được thế nào là gương
phẳng Biết cách xác định gĩc J gĩc 7
N1 pháp %
trong #< 7 N1 ánh sáng M K
/
Vận dụng cách
K
/
3 Áp
2 tiết Nêu dụng
G ánh sáng
13 Nêu
( 1 M
14 Nêu
lõm
So sánh được tính chất tạo ảnh của gương phẳng và gương cầu lồi
Nêu chính Nêu
G ( chùm tia song song thành chùm tia 7 N1
trung vào (
G chùm tia
J phân kì thành ( chùm tia 7
N1 song song
Nêu
1 ra vùng nhìn
*
TS câu
(100%)
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận :
A
Trang 3Câu 2: Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi :
a) vật đó không chuyển động;
b) vật đó không dịch chuyển theo thời gian;
c) vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc;
d) khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi
Câu 3:
a) Ơ tơ
b) Ơ tơ
c) Trong d) Ơ tơ 1km trong 36 =*
Câu 4: Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều thì chuyển động trên cả đoạn đường được xem là chuyển động:
Câu 5: Trong các
a)
b)
c)
d)
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 5m/s Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 0,2km là:
Câu 7:
a)
b) = lái ] : yên so hàng hĩa trên %&V
c) = lái ] : yên so J = sơng;
d)
Câu 8: Một xe máy đi với vận tốc 4 m/s Hãy viết lại vận tốc đó theo đơn vị km/h:
Câu 9: Phương án có thể giảm được ma sát là :
a) tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc;
b) tăng độ nhám của mặt tiếp xúc;
c) tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc;
d) tăng diện tích của mặt tiếp xúc
Câu 10: Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì :
a) Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần đều ;
b) Vật đang chuyển động sẽ không còn chuyển động nữa ;
c) Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần đều ;
d) Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên , vật đang chuyển động sẽ tiếp tục
chuyển động thẳng đều
Câu 11: Lực là đại lượng vectơ vì :
a) Lực làm vật biến dạng ;
b) Lực có độ lớn , phương và chiều ;
c) Lực làm vật thay đổi tốc độ ; d) Lực làm cho vật chuyển động
Câu 12: H P) ma sát:
a) Cùng
Trang 4Trường THCS Đạ Long Giáo án vật lý 8
b)
c) Cĩ
d) Tùy
Câu 13: Trong các
P) ma sát :
a)
b)
c)
d)
Câu 14: Hành khách
a)
b)
c) ` b sang trái;
d) ` b sang 7*
Câu 15: Nguyên tắc cấu tạo của máy nén thủy lực dựa vào :
a) sự truyền áp suất trong lịng chất lỏng;
b) sự truyền áp suất trong lòng chất khí;
c) sự truyền lực trong lòng chất lỏng;
d) nguyên tắc bình thông nhau
Câu 16: Trong các công thức dưới đây công thức nào là công thức tính áp suất chất rắn ?
a F = m.a ; b) ; c) P = d.h ; d) P = m.g
Câu 17: Đơn vị của áp suất chất lỏng là :
a) Niutơn trên mét khối ( N/m3 );
b) Paxcan ( Pa );
c) Xăng ti mét thuỷ ngân(cmHg); d) Niu tơn (N)
Câu 18: Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực do xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng :
a) Trọng lượng của xe và người đi xe;
b) Lực kéo của động cơ xe máy;
c) Lực cản của mặt đường tác dụng lên xe;
d) Không
Câu 19: Câu so sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?
a) Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo;
b) Áp lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép;
c) Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích;
d) Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào
Câu 20: Một ô tô có trọng lượng 10.000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất là
200 cm 2 Áp suất của ô tô tác dụng lên mặt đường là:
a) 500.000 N/m2 ; b) 50 N/m2 ; c) 2000.000 N/m2 ; d) 50.000 N/m2
B TỰ LUẬN : (5đ)
Câu 21: (2.0đ) Nêu công thức tính vận tốc ? Giải thích các đại lượng có trong công thức?(1đ)
Một bạn học sinh đi bộ từ nhà đến trường hết 0.6h với vận tốc 3km/h Hỏi quãng đường từ nhà đến trường của bạn ấy dài bao nhiêu km?(1.0đ)
phía nào? b sao?
Câu 23:(1.25đ) : Hãy biểu diễn lực sau :
F P s
Trang 5+ Có cường độ F = 10.000 N, phương ngang, chiều từ phải sang trái, điểm đặt tại A trên
vật, tỉ xích tuỳ chọn ?
+ Có cường độ F = 15.000 N, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên điểm đặt tại B trên
vật , tỉ xích 1cm ứng với 5000 N ?
+ Có cường độ F = 2.000 N , phương nằm nghiêng một góc 30 0 so với phương nằm ngang ,
chiều từ dưới lên điểm đặt tại C trên vật, tỉ xích tùy chọn?
Câu 24:(0.;' Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy nén thủy lực?
V Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm :
A>TRẮC NGHIỆM (5đ)
Khoanh trịn vào
(Khoanh tròn đúng mỗi câu được (0.5 đ)
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
B>TỰ LUẬN(5đ)
Câu 21: (2.0đ) Nêu công thức tính vận tốc Giải thích các đại lượng có trong công thức.(1đ)
Trong đó : v là vận tốc ,
s là quãng đường ,
t là thời gian
Một bạn học sinh đi bộ từ nhà đến trường hết 0.6h với vận tốc 3km/h Hỏi quãng đường từ
nhà đến trường của bạn ấy dài bao nhiêu km?(1.0đ)
Câu 22 : (1đ)
Bạn Nam bị ngã về phía trước Vì chân của bạn Nam bị rễ cây chặn lại nên dừng đột ngột còn
phần đầu và phần thân do có quán tính nên vẫn tiến về phía trước
Câu 2: (1.5đ)
tóm tắt :0.5đ
t = 0.6h
v = 3kn/h
s = ?
Giải 0.5đ Quãng đường đi được :
s v
t
2
3
F = 10000N
F
Trang 6Giáo án Vật Lý 7 GV:Phan Quang Hiệp
Câu 3: (1đ) So sánh tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng :
Giống : - Đều cho ảnh ảo không hứng được trên màn chắn
Khác nhau : - Gương phẳng cho ảnh bằng vật
- Gương cầu lồi cho ảnh nhỏ hơn vật
Câu 4 :(1.5đ )
Trình bày tính chất ảnh tạo bởi gương cầu lõm : Đặt một vật gần sát gương cầu lõm nhìn vào
gương thấy ảnh ảo , không hứng được trên màn chắn ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật
Tác dụng biến đổi chùm sáng chiếu tới gương cầu lõm :
* Chiếu một chùm tia tới song song lên một
gương cầu lõm ta thu được một chùm tia
phản xạ hội tụ trước gương
* Chiếu chùm sáng phân kì trước gương cầu lõm
ở một vị trí thích hợp sẽ cho một chùm tia phản xạ song song
Nhận xét:
………
………
………
………
VI Rút kinh nghiệm:
Loại
Lớp
7a1
7a2
... class="text_page_counter">Trang 6Giáo án Vật Lý GV :Phan Quang Hiệp< /b>
Câu 3: (1đ) So sánh tính chất ảnh vật tạo gương cầu lồi với ảnh vật. ..
Lí
KIỂM TRA 45’
Trang 2Trường THCS Đạ Long Giáo án vật. .. class="text_page_counter">Trang 3
Câu 2: Một vật coi đứng yên so với vật mốc :
a) vật khơng chuyển động;
b) vật khơng dịch chuyển