1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Đáp án đề thi Văn ts lớp 10 THPT 2016-17 HP

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chøng minh EF lu«n tiÕp xóc víi ®êng trßn cè ®Þnh.. Trªn cung nhá BC lÊy Mc[r]

Trang 1

X Tập hợp điểm Quỹ tích

A Cách làm

Bài toán quỹ tích gồm 3 phần

1 Phần thuận

+Chứng minh các điểm có tính chất T thì thuộc hình H

+Giới hạn ( đoạn thẳng hoặc cung…) H’

2 Phần đảo

Chứng minh các điểm thuộc hình H’ thì có tính chất T

3 Kết luận

Quỹ tích các điểm có tính chất T là hình H’

Chú ý:

- Ghi các điểm cố định, các đờng cố định, các đại lợng không đổi của bài toán

- Xác định quan hệ giữa các điểm di động với các yếu tố cố định , từ đó suy ra điểm di động nằ trên đ-ờng nào (hình H )( dựa vào bài toán quỹ tích cơ bản)

- Giới hạn dựa vào sự di chuyển của điểm chuyển động (hình H’ )

- Một số Quỹ tích cơ bản

+ Quỹ tích các điểm cách đều A, B là đờng trung trực của AB

+ Quỹ tích các điểm cách đều hai cạnh của góc là phân giác góc đó

+ Quỹ tích các điểm cách một đờng thẳng một khoảng không đổi h là 2 đờng thẳng song song với đờng thẳng đó và cách nó một khoảng h

+ Quỹ tích các điểm cách đều cách một điểm O cố định một khoảng R > 0 là đờng tròn (O;R)

+ Cung chứa góc

- Quỹ tích các điểm M nhìn AB dới góc 900 là đờng tròn đờng kính AB

- Quỹ tích các điểm M nhìn AB dới góc không đổi  là cung chứa góc  dựng trên đoạn AB

B Bài tập

Bài 1: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB Kẻ hai bán kính OC, OD sao cho góc COD bằng 900 AD

và BC cắt nhau tại P ở trong (O); AC cắt BD tại M ở ngoài (O) Chứng minh

a AC = CP; AD = DM

b Cho bán kính OC quay quanh O từ A đến vị trí vuông góc AB Tìm Quỹ tích P

c Trong các điều kiện đó tìm Quỹ tích M

Bài 2: ( trung trực) Cho góc xOy = 1v A cố định trong góc xOy Một góc tAz = 1v quay quang A, cạnh

At cắt Ox tại P, Az cắt Oy tại Q Tìm Quỹ tích trung điểm M của PQ

Bài 3:( phân giác) CHo góc xOy = 1v Trên Ox lấy OA cố định, Oy lấy OB bất kì Dựng hình vuông ABCD (D trong góc xOy) hai đờng chéo cắt nhau tại I Khi B chạy trên Oy, tìm Quỹ tích I

Bài 4: ( đờng thẳng // ) Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB, một đờng kính MN quay quanh O Các đ-ờng AM, AN cắt tiếp tuyến ở B của (O) tại P, Q

a Chứng minh góc ANM và góc APQ bằng nhau

b Chứng minh tứ giác MNPQ nội tiếp

c đờng trung tuyến AI của  APQ cắt MN tại H Chứng minh AH là đờng cao của  AMN

d Gọi K là tâm đờng tròn ngoại tiếp  MNP Chứng minh tứ giác AIKO là hình bình hành Cho biết K chạy trên đơng nào

Bài 5: Trong  vuông ABC cân tại A lấy P trên cạnh huyền , hạ đờng vuông góc PH, PV xuống AB, AC

a Chứng minh tứ giác AHPV nội tiếp , đờng tròn này cắt cạnh huyền tại I khác P xét vị trí của I với BC

b Chứng minh  HIV vuông cân

c Tìm Quỹ tích trung điểm M của HV khi P chạy trên BC

Bài 6: (đờng tròn ) Trên (O) lấy B, C cố định và A di động

a Tìm Quỹ tích E, F chân đờng cao BE, CF của  ABC

b Chứng minh EF luôn tiếp xúc với đờng tròn cố định

c Chứng minh phân giác ngoài và trong của  đi qua hai điểm cố định

Bài 7: ( cung chứa góc ) Cho  ABC đều nội tiếp (O) Trên cung nhỏ BC lấy M MA cắt BC tại D, E 

MA sao cho góc MBE = 600

a Tìm Quỹ tích E khi M chạy trên cung nhỏ BC

b Chứng minh MA = MB + MC

c.cm MB.MC = MD.MA Với vị trí nào của M thẳng hàngì MB2 = MD.MA lúc đó E ở đâu?

Trang 2

Bài 8: Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB = R, nối A với M thuộc nửa đờng tròn (O) Kéo dài AM lấy MC = MB

a Tìm Quỹ tích C

b Tính độ dài OC khi C cách đều A, B

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w