1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài 22 clo hóa học 10 bế thị thúy thư viện giáo án điện tử

4 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được: Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của clo, phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp.. - Hiểu được: Tính chất hoá học cơ bản của clo [r]

Trang 1

( BÀI ĐMPPDH)

Tiết 38 Bài 22:

CLO

Ngày soạn: 27/12/ 2015

Giảng ở các lớp: 10(A,D,E)

10A

10D

10E

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Biết được: Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của clo, phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp

- Hiểu được: Tính chất hoá học cơ bản của clo là phi kim mạnh, có tính oxi hoá mạnh (tác dụng với kim loại, hiđro) Clo còn thể hiện tính khử

2 Kỹ năng:

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hóa học cơ bản của clo

- Quan sát các thí nghiệm hoặc hình ảnh thí nghiệm rút ra nhận xét

- Viết các phương trình hóa học minh hoạ tính chất hoá học và điều chế clo

- Tính thể tích khí clo ở đktc tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

Trọng tâm: Tính chất hoá học cơ bản của clo là phi kim mạnh, có tính oxi hoá mạnh

3 Thái độ: Tích cực, chủ động, ý thức được sự độc hại của clo

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: Giáo án, máy chiếu ,thí nghiệm mô phỏng

2 Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp.

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC;

Kết hợp khéo léo giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- Đặc điểm cấu hình e nguyên tử và cấu tạo phân tử của halogen?

- Tính chất hoá học đặc trưng của halogen?

3 Bài mới: Dẫn dắt từ bài cũ

5' Hoạt động 1:

GV: trình chiếu hình ảnh lọ

chứa khí clo

HS: quan sát, nhận xét:

+ Trạng thái

+ Màu sắt

+ Mùi

GV: thông tin thêm: "Clo"

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Ở điều kiện thường, Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi xốc

- Tỉ khối Cl 2

KK

M 71

29 29

 Nặng hơn kh ông khí 2,5 lần

nước hoà tan 2,5 lít Clo) tạo thành nước

Trang 2

nghĩa là "vàng lục", các trận

đánh cĩ sử dụng clo

HS: Nghe TT

Clo cĩ màu xanh nhạt Clo tan nhiều trong dung mơi hữu cơ

- Khí Clo rất độc

15' Hoạt động 2:

GV:

- So sánh độ âm điện của Cl

với O và F ta cĩ kết luận điều gì

về số oxi hĩa của Cl trong hợp

chất với 2 nguyên tố này?

- Trong phản ứng hĩa học Cl cĩ

khuynh hướng nhận hay cho

electron?

HS: Trả lời dựa vào SGK

GV: Dựa vào ĐAĐ và số e

ngồi cùng, em hãy dự đốn

TCHH của clo?

HS: Clo là phi kim cĩ oxi hố

mạnh:

Cl + 1e  Cl–

GV: Chia lớp thành 4 nhĩm và

yêu cầu HS thảo luận viêt pthh,

xác định SOXH chứng minh

tính OXH của clo

HS: Thảo luận theo phân cơng

và cử đại diện nhĩm lên bảng

trình bày

GV: Gọi HS khác nhận xét

HS: Nhận xét

GV: Cho HS quan sát thí

nghiệm kim loại Na, Fe, Cu tác

dụng với khí clo

HS: quan sát, nhận xét, viết

PTHH

GV: Cho HS quan sát thí

HS: quan sát, nhận xét, viết

PTHH

GV: Cho HS quan sát thí

nghiệm tính tẩy màu của nước

Clo

HS: quan sát, nhận xét, viết

PTHH

GV: Bổ sung thêm: Thực tế

người ta ta dùng nước Gia-Ven

II TÍNH CHẤT HỐ HỌC

- Các SOXH của Cl : -1 , 0, +1,+3,+5,+7

- Cl cĩ xu hướng nhận thêm 1e

Cl + 1e  Cl–

1 Tác dụng với kim loại:  Muối Clorua

Clo oxi hố hầu hết kim loại lên mức oxh cao nhất:

 

 

Sắt (III) Clorua

2 (Natri Clorua)

3

Fe Cl FeCl 2

1

2

o t

Cu Cl  Cu Cl 

2 Tác dụng với hidrơ:

 

0 ás 1 1 2

H Cl 2 H Cl H=-91,8 KJ

nổ mạnh

3 Tác dụng với nước và dung dịch NaOH:

- Khi hồ tan vào nước, 1 phần Clo tác dụng chậm với nước.(vừa khử vừa oxi hố)

0

Axit clohidric Axit hipoclorơ

HClO: axit yếu (yếu hơn H2CO3), kém bền, cĩ tính oxi hố mạnh, nĩ phá hủy màu  nước Clo cĩ tác dụng tẩy màu

- Nước Gia-Ven:

4 Tác dụng với hợp chất:

Trang 3

để tẩy trắng Nước Gia-Ven là

dd gồm NaCl, NaClO:

H2O

HS: Nghe TT

GV: Cho HS quan sát thêm 1

số thí nghiệm khác

HS: quan sát, nhận xét, viết

PTHH

GV: Tại sao clo đẩy được Br, I

ra khỏi dung dịch muối?

HS: Vì Cl có tính OXH mạnh

hơn Br và I

- Clo đẩy được halogen yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2

- Với hợp chất khác:

Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3

Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4

3' Hoạt động 3:

GV: Hướng dẫn HS nghiên cứu

trong SGK

HS: Đọc SGK

III TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

-Trong tự nhiên, Clo tồn tại dạng hợp chất, chủ yếu là muối Clorua (NaCl) Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ, có trong khoáng vật như Cacnalit

2' Hoạt động 4:

GV: Hướng dẫn HS nghiên cứu

trong SGK và trình chiếu 1 số

hình ảnh về ƯD của Clo

HS: Đọc SGK

GV: Bổ sung thêm: Canxi

clorua vôi là:

clo có SOXH là +1 và 1 nguyên

tử clo có SOXH là -1)

HS: Nghe TT

IV ỨNG DỤNG

Sát trùng trong hệ thống cung cấp nước sạch

Tẩy độc khi xử lý nước thải

Tẩy trắng vải, sợi, giấy

Sản xuất axit Clohidric, Clorua vôi,

10' Hoạt động 5:

GV: Hoạt động nhóm: Viết các

phương trình phản ứng , cân

bằng phản ứng oxi hóa khử ,

xác định chất khử , chất oxi hóa

khi cho HCl đặc tác dụng với

K2Cr2O7

HS: Đại diện các nhóm lên

bảng viết

GV: Gọi HS khác nhận xét

HS: Nhận xét

GV: Vì sao ta phải dẫn Cl2 thu

V ĐIỀU CHẾ

1 Trong phòng thí nghiệm:

Cho axit HCl + Chất oxi hoá mạnh

3 2 4

KClO MnO KMnO

K Cr O

o

2

Mn O  4H Cl  Mn Cl  Cl  2H O

2

2K Mn O  16H Cl 2KCl 2 Mn Cl     5Cl  8H O

2

K Cr O  14H Cl 2KCl 2 Cr Cl     3Cl  7H O

KClO3 + 6HCl = KCl + 3Cl2 +

Trang 4

được từ các phản ứng trên qua

GV: thơng tin về phương pháp

diều chế clo trong cơng nghiệp,

học sinh viết PTHH

HS: Ghi TT

3H2O

2 Trong cơng nghiệp

a Điện phân Natri Clorua (nĩng chảy)

đ / p

2 nc

1 NaCl Na Cl

2

b Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn

đ / p

có m.n

2NaCl 2 H O 2NaOH Cl H

4 Củng cố bài giảng: (3')

GV khắc sâu kiền thức trọng tâm của bài là tính oxi hĩa mạnh của Clo.

Yêu cầu HS làm 1 số bài tập trắc nghiệm để củng cố thêm kiến thức:

Câu 1: Tính chất hố học đặc trưng của clo là:

A Tính khử mạnh

B Tính oxi hố mạnh

C Tính axit mạnh

D Tính bazo mạnh

Câu 2: Clo cĩ tính oxi hố mạnh là vì

A Nguyên tử clo cĩ 5e ngồi cùng và cĩ độ âm điện lớn

B Nguyên tử clo cĩ 7e ngồi cùng và cĩ độ âm điện lớn

C Nguyên tử clo cĩ 5e ngồi cùng và dễ nhận electron

D Nguyên tử clo cĩ 7e ngồi cùng và dễ nhường electron

Câu 3: Sản phẩm phản ứng nào viết sai?

Câu 4: Trong PTN , khí Clo được điều chế bằng cách oxi hĩa hợp chất :

5 Hướng dẫn HS tự học và BTVN: (1')

- HS làm bài 1… 7 trang 101 SGK

- Chuẩn bị bài “Hiđro clorua- Axit clohiđric- Muối clorua”

V.RÚT KINH NGHIỆM:

TTCM , kí duyệt ngày / / 2015

Hà Thị Hồng Gấm

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w