Vật lơ lửng khi P = FA Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Ác-si–mét được tính bằng biểu thức: FA = d.V, trong đó, V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng, d là trọng lượn[r]
Trang 1Tuần : 18 Ngày soạn : 10-12-2011 Tiết : 18 Ngày dạy : 14-12-2011
I Xác định mục đích của đề kiểm tra
a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 17 theo PPCT
b Mục đích:
- Đối với học sinh:Giúp học sinh củng cố phần kiến thức, bài tập từ bài 1 đến bài 13
- Đối với giáo viên:Củng cố lại kiến thức, bài tập cho học sinh
II Xác định hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
1.BẢNG TRỌNG SỐ
Số tiết thực dạy Trọng số Số câu Số điểm
Nội dung chủ đề Tổng số
3.Áp suất, lực đẩy
2.MA TRẬN CHUẨN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Dùng cho loại đề kiểm tra học kì I kết hợp TL và TNKQ)
Tên
Cộng
1
Chuyển
động
cơ.
1 Tốc độ trung
bình của một
khơng đều trên một
quãng đường được
tính bằng cơng
thức , trong
đĩ, vtb là tốc độ
trung bình, s là
quãng đường đi
được, t là thời gian
để đi hết quãng
đường
1 Dựa vào sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc
để lấy được ví dụ
về chuyển động
cơ trong thực tế
1 Sử dụng thành
thạo cơng thức tốc
độ của chuyển động
để giải một số bài tập đơn giản về chuyển động thẳng đều
2 Đổi được đơn vị km/h sang m/s và ngược lại
t
s
vtb
t
s
v
THI HỌC KÌ I
Trang 22 Chuyển động
đều là chuyển động
mà tốc độ không
thay đổi theo thời
gian
3 Công thức tính
tốc độ là ,
trong đó, v là tốc
độ của vật, s là
quãng đường đi
được, t là thời gian
để đi hết quãng
đường đó
Số câu
hỏi
2 Lực
cơ.
1 Quán tính là tính
chất bảo toàn tốc
chuyển động của
vật Khi có lực tác
dụng, vì có quán
tính nên mọi vật
không thể ngay lập
tức đạt tới một tốc
độ nhất định
1 Dưới tác dụng của hai lực cân bằng, một vật đang chuyển động
sẽ chuyển động thẳng đều Chẳng hạn như: Ôtô (xe máy) đang chuyển động trên đường thẳng Nếu ta thấy đồng hồ đo tốc độ chỉ một số nhất định, thì ôtô (xe máy) đang chuyển động ‘‘thẳng’’
đều Khi đó, chúng chịu tác dụng của hai lực cân bằng là lực đẩy của động cơ
và lực cản trở chuyển động
2 Lấy được ví dụ
về lực ma sát trượt trong thực tế thường gặp
3 Quán tính là tính chất bảo toàn
t s
v
Trang 3tốc độ và hướng chuyển động của vật Khi có lực tác dụng, vì có quán tính nên mọi vật không thể ngay lập tức đạt tới một tốc độ nhất định
Số câu
3 Áp
suất,
lực đẩy
acsimet
1 Áp lực là lực ép
có phương vuông
góc với mặt bị ép
- Áp suất được
tính bằng độ lớn
của áp lực trên một
đơn vị diện tích bị
ép
2 Nhận biết được
công thức tính lực
đẩy Ác - si - mét:
FA = d.V
3
1.Một vật nhúng trong lòng chất lỏng chịu hai lực tác dụng là trọng lượng (P) của vật
và lực đẩy Ác-si-mét (FA) thì:
Vật chìm xuống khi FA < P
Vật nổi lên khi
FA > P
Vật lơ lửng khi P
= FA
Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Ác-si–mét được tính bằng biểu thức: FA = d.V, trong đó, V
là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng, d
là trọng lượng riêng của chất lỏng
1 Sử dụng thành
thạo công thức p =
dh để giải được các bài tập đơn giản và dựa vào sự tồn tại của áp suất chất lỏng để giải thích được một số hiện tượng đơn giản liên quan
Vận dụng công thức để tính lực đẩy Acsimet
3 tiết
Số câu
TS câu
TS
10,0 (100%)
Trang 4IV ĐỀ BÀI :
A/ Phần trắc nghiệm khách quan :(5đ)
Khoanh tròn vào chữ cái (a,b,c,d)đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về chuyển động cơ học:
a chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của một vật bất kì
b chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật so với vật bất kì
c chuyển động cơ học là sự thay đổi trạng thái của một vật
d chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật so với vật mốc theo thời gian
Câu 2: Một vật được coi là đứng yên khi
a vị trí của vật so với một vật mốc khơng thay đổi theo thời gian
b vị trí của vật so với một điểm thay đổi theo thời gian
c vật đĩ khơng chuyển động
d khoảng cách từ vật đến một vật khác khơng đổi
Câu 3: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là đều?
a Chuyển động của đồn tàu hỏa khi vào ga;
b Chuyển động của đầu kim đồng hồ
c Chuyển động bay của con chim;
d Chuyển động của viên đạn khi bay ra khỏi nịng súng
Câu 4: Một vận động viên điền kinh chạy trên quãng đường dài 510m hết 1 phút Vận tốc trung bình của vận động viên đĩ là:
Câu 5: Khi chỉ cĩ một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ
a khơng thay đổi
b luơn tăng lên
c cĩ thể tăng dần, cũng cĩ thể giảm dần tùy điều kiện cụ thể
d luơn giảm dần
Câu 6: Hình bên biểu diễn lực tác dụng lên vật cĩ khối lượng 8 kg F
a tỉ xích 1 cm ứng với 2 N b tỉ xích 1 cm ứng với 40 N
c tỉ xích 1 cm ứng với 4 N d tỉ xích 1 cm ứng với 20 N
Câu 7: Hình nào trong hình 5.3 dưới đây mơ tả đúng hai lực cân bằng?
F1 F1 F1 F1
F2
F2 F2 F2
Hình a Hình b Hình c Hình d
Câu 8: Chọn phát biểu đúng về lực ma sát:
a Lực ma sát luơn cùng hướng với hướng chuyển động của vật;
b Trong mọi trường hợp, lực ma sát luơn cĩ lợi;
c Trong mọi trường hợp, lực ma sát luơn cĩ hại;
d Khi một vật chuyển động thẳng đều, lực ma sát cân bằng với lực kéo vật
Trang 5Câu 9: Trong trường hợp nào dưới đây, ma sát là có hại?
a Ma sát giữa lốp xe ôtô với mặt đường khi xe bắt đầu khởi động;
b Ma sát giữa các chi tiết máy trượt trên nhau khi máy đang hoạt động;
c Ma sát giữa bánh xe của máy mài và vật được mài;
d Ma sát giữa bàn tay và vật được giữ trên tay
Câu 10: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
a quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng thì lại phồng lên
b săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ
c tuýt sữa tắm sau khi bóp ra để lấy sữa tắm, thả tay ra lại phồng lên như cũ
d thổi hơi vào quả bóng bay làm quả bóng phồng lên
Câu 11: Có những lực nào tác dụng lên vật khi thả vật vào trong nước?
a trọng lực;
b lực đẩy ácsimét; c trọng lực và lực đẩy ácsimét;d không lực nào cả
Câu 12: Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính áp suất chất lỏng?
Câu 13: Càng lên cao thì áp suất khí quyển
a càng tăng vì trọng lượng riêng không khí tăng
b càng giảm vì trọng lượng riêng không khí giảm
c càng giảm vì nhiệt độ không khí giảm
d càng tăng vì khoảng cách tính từ mặt đất tăng
Câu 14: Áp lực là:
a lực có phương song song với mặt nào đó;
b lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép; c lực kéo vuông góc với mặt bị kéo;d tất cả các loại lực trên
Câu 15: Lực đẩy ácsimét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
a khối lượng của vật bị nhúng
b trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu
c thể tích của vật bị nhúng
d khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu
Câu 16: Một vật lơ lửng trong nước nguyên chất thì
a lơ lửng trong cồn
b lơ lửng trong rượu
c chìm trong rượu
d nổi trong rượu
Câu 17: một quả cân bằng sắt có khối lượng 200g thả vào trong dầu Biết lực đẩy tác dụng lên quả cân khi thả nó trong dầu là 0,2N Cho biết trọng lượng riêng của dầu d d = 8000 N/m 3 Trọng lượng riêng của sắt là:
a 8000 N/m3 b 80000 N/m3 c 800000 N/m3 d 8000000 N/m3
Câu 18: Phương án nào sau đây có thể làm tăng áp suất của một vật tác dụng lên mặt sàn nằm ngang?
a Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép; c Giảm áp lực và diện tích bị ép;
b Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép; d Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép
Câu 19: một kg nhôm ( có trọng lượng riêng 27000 N/m 3 ) và một kg chì (có trọng lượng riêng
130000 N/m 3 ) được thả vào một bể nước Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?
a Nhôm;
b bằng nhau;
c chì;
d không đủ dữ liệu để kết luận
Trang 6Câu 20: Mĩng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
a để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất;
b để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất;
c để tăng áp suất lên mặt đất;
d để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
B/ Phần tự luận :(5đ)
Câu 21: Thế nào là chuyển động đều, chuyển động khơng đều? (1 điểm).
Câu 22: Một vật có khối lượng 8kg đặt trên mặt sàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt sàn là 50cm 2 Tính áp suất tác dụng lên mặt sàn (1điểm)
Câu 23: Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 10 N Nếu nhúng vật chìm trong nước, lực kế chỉ 6N a) Hãy xác định lực đẩy Ácsimét của nước tác dụng lên vật (2 điểm).
b) Nếu thả sao cho chỉ cĩ một nửa vật chìm trong nước thì số chỉ của lực kế là bao nhiêu? (1điểm)
V ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất (5 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm
II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 21: Thế nào là chuyển động đều, chuyển động khơng đều:
*Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian (0.5 đ).
*Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian (0.5 đ).
Câu 22: Một vật có khối lượng 8kg đặt trên mặt sàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt
Câu 23: Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 10 N Nếu nhúng vật chìm trong nước, lực kế chỉ 6N a) Hãy xác định lực đẩy Ácsimét của nước tác dụng lên vật (2 điểm).
b) Nếu thả sao cho chỉ cĩ một nửa vật chìm trong nước thì số chỉ của lực kế là 8N? (1điểm)
tóm tắt :0.5đ
m = 8kg F= 80N
s = 50cm2
= 0.005m2
P = ?
Giải 0.5đ
p suất tác dụng lên mặt đường nằm ngang : P= F/s = 80/0.005= 16000 (Pa)
tóm tắt :0.5đ P=10N F= 6N
s = 50cm2
= 0.05m2
P = ?
Giải Lực đẩy Acsimet tác dung lên vật là :
FA= p- F = 10 - 6 = 4(N) 2.0đ
Trang 7Loại
Lớp
8a 1
8a 2
Nhận xét:
………
………
………
………
………
………
VI Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
Trang 8GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 - 2012
Trang 9GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 - 2012
Trang 10GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 - 2012
Bài Làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 - 2012
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………