C1:bạn nào mất ít thời Độ lớn của vận tốc cho biết gian sẽ chạy nhanh hơn mức độ nhanh hay chậm của GV: Từ C1,C2 ”quãng đường chạy được trong 1s gọi chuyển động và được xác định bằn[r]
Trang 1Ngày 14/08/2010
CHƯƠNG I – CƠ HỌC TIẾT 1 - CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
I - MỤC TIÊU
1 Ki*n th+c:
Bi*t : V,t chuy-n /ng, v,t +ng yªn
Hi-u: V,t m0c , chuy-n /ng c h1c, tÝnh tng 0i c2a chuy-n /ng, c¸c dng chuy-n
./ng
V,n d3ng :Nªu 4c nh5ng vÝ d3 v6 chuy-n /ng c h1c trong i s0ng hàng ngày xác
2 AB nCng :Gi i thÝch c¸c hiDn t4ng
3 Th¸i /:TÝch cEc, tinh thFn h4p t¸c trong hot /ng nhãm
II - CHUẨN BỊ
GV:Tranh h×nh 1.1, 1.2, 1.3 B ng ph3 ghi bài t,p 1.1, 1.2 trang 3 SBT
HS xem bài :<8 I nhà
III – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
1 J 9 =<K: 8A1: 8A2:
8A3: 8A4:
2
3 Bài
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập
-GV:
- HS:
không?
-HS: Xem hình 1.1
Hoạt động 2: Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên
GV:Yêu 8F HS : =, câu C1
HS
GV:
HS:Cho ví
C3:
>08 thì 48 coi là + yên
GV: Yêu 8F HS cho ví ?3 6 + yên
I-Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên?
hay vào khác 48 81 làm >08
theo
Trang 2-HS:Cho ví ?3 6 + yên
Hoạt động 3: Tính tương đối của chuyển động và đứng yên
GV: Cho Hs xem hình 1.2
Khi tàu
HS: =, nhóm
GV: Cho HS
HS:
C4 :hành khách 8- /
C5:hành khách + yên
HS:
GV: O,: 8- / hay + yên K3 :/8 gì?
Khi không nêu
-HS: C8:
II-Tính tương đối của chuyển động và đứng yên:
S/: ,: có :- là 8-
khác
- / và + yên có tính
,: 48 81 làm >08@
,: nào - làm >08@
Hoạt động 4: Một số chuyển động thường gặp
GV:Cho Hs xem tranh hình 1.3
Thông báo các ? 8- / SGK
HS tìm
GV:
Yêu 8F HS hoàn thành C9
III- Một số chuyển động thường gặp:
Các ? 8- / 8 18 : RK là 8- / :h( 8- / cong,
8- / tròn
Hoạt động 5: Vận dụng, củng cố, HDVN
GV:
HS làm C10,C11
C11:có : 4K sai, ví ?3 ,: 8- / tròn
quanh ,: >08
GV: Cho Hs xem H K3 câu 1.1, 1.2 sách bài :,K
- / 8 18 là gì? Ví ?3@
Ví
-Hs
*O6 nhà: Bài :,K 1.3, 1.4, 1.5, 1.6 SBT Xem “có :- em
IV- Vận dụng:
C10:Ô tô:
ô tô,
Người đứng bên đường: +
yên so
lái xe
IV-
Trang 3
Ngày 15/08/2010
Ngày /08/2010: 8A2, 8A3 /08/2010: 8A4
TIẾT 2 - VẬN TỐC
I - MỤC TIÊU
1
:08
2 AB C :tính toán, áp ?3 công :+8 tính
3 Thái /a8 8E8( tinh :F 4K tác trong : / nhómg nhãm
II - CHUẨN BỊ
M K3 ghi H 2.1, bài :,K 2.1 SBT
Tranh s :08 Y*
III – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
1 J 9 =<K: 8A1: 8A2:
8A3: 8A4:
2
HS2: Nêu tính
?3 83 :-Z
3 Bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu vận tốc
GV: Cho HS xem H 2.1
Yêu 8F HS : =, câu C1,C2,C3
-HS:
gian s 8 nhanh
GV:
là , :08n
GV: Cùng
I- Vận tốc là gì?
Quãng giây
>+8 / nhanh hay 8,> 82;
8- / và 48 xác 9 gian
Ho ạt động 2: Tìm hiểu côngthức vận tốc
GV : V cho HS rút ra công :+8 tính , :08
? Cho
IICông thức tính vận tốc:
v: , :08
v = s:quãng
t s
Trang 4- HS ghi công :+8 vào I t:
Hoạt động 3: Tìm hiểu đơn vị vận tốc.
GV :
:/8 vào các 9 nào?
? : Cho
GV : Yêu
-HS :
!. 9 , :08 là m/phút, km/h, km/s, cm/s
III- Đơn vị vận tốc:
9 , :08 K3 :/8 vào
gian
9 82; , :08 là m/s và km/h
1km/h = m/s
*Chú ý:Nút là 9 ,
1nút=1,852 km/h=0,514m/s Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố, HDVN
GV:
C5,C6,C7,C8
-Yêu 8F Hs làm bài 2.1 SBT
- HS: Làm bài
C5:
a)
tàu
b) O, :08 ôtô: v = 36km/h =
= 10m/s
O, :08 xe K v = 10,8km/h =
= 3m/s
O, :08 tàu v=10m/s
Ôtô và tàu 8- / nhanh
nhau, xe K 8- / 8,>
@
-Hs
* O6 nhà:bài :,K 2.2,2.3,2.4, xem “có
m- / 6N8- /
không 6n
IV- Vận dụng:
C6 : t =1,5h
s =81km
v = ?km/h, ? m/s
v = = = 54km/h = = 15m/s
z so sánh 0 , :08 khi qui 6 cùng cùng
C7: t = 40ph= h = h
v = 12km/h
s = ? km Quãng
C8:v = 4km/h làm
t = 30ph = h s = v.t = 4 = 2 km
s = ? km
3600 1000
3600s
36000m
3600s
10800m
t
s
1,5
81
36000 54000
60
40
3 2
3 2
2
1
2 1
Trang 5IV-
...
GV:
Yêu 8F HS hoàn thành C9
III- Một số chuyển động thường gặp:
Các ? 8 - / 8 18 : RK 8 - / :h( 8 - / cong,
8 - / tròn
Hoạt...
-HS: C8:
II-Tính tương đối chuyển động đứng yên:
S/: ,: có : - 8 -
khác
- / + n có tính
,: 48 81 làm... =<K: 8A1: 8A2:
8A3: 8A4:
2
3 Bài
Hoạt động 1: Tổ chức tình học tập
-GV:
- HS:
khơng?
-HS: Xem hình 1.1