1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

unit 1 tiếng anh cao thị thu hòai thư viện tư liệu giáo dục

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Sở gd & đt quảng bình đề kiểm tra học kì II năm học 2008

2009

Phòng gd & đt quảng trạch môn toán lớp 8

Thời gian làm bài 90 phút( không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trớc phơng án đúng.

Câu1 Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 đợc cho trong bảng

sau

Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

A 36 B 40 C 38 D 39

Câu 2 Nghiệm của đa thức H(x) = 2x – 8 là:

A x = 4 B x=−1

4 C x=

1

4 D x =- 4

Câu 3: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông:

A 3 cm;9 cm; 14cm B 2 cm;3 cm; 5cm

C 4 cm;9 cm; 12cm D 6 cm;8 cm; 10cm

Câu 4 Lựa chọn định nghĩa đúng về tam giác cân:

A.Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

B Tam giác cân là tam giác có hai góc bằng nhau

C Tam giác cân là tam giác có ba cạnh bằng nhau

D Tam giác cân là tam giác có ba góc bằng nhau

Câu 5 Giá trị nào của đa thức 5 x2+3 x − 1 tại x = -1:

A 7 B 1 C -9 D -3

Câu 6.Cho Δ ABC=Δ ADC Hãy lựa chọn đẳng thức đúng:

A Δ ABC=Δ DAC B ΔBCA= ΔDCA C Δ ACB=Δ ACD D cả A;B;C

Câu 7 Đơn thức đồng dang với đơn thức 15 xy2z3 là

A −10 xy2z3 B 15 x2y2z C 15 x2y3z D

−10 xy3z2

Câu 8 Nếu tam giác ABC có giao điểm các đờng phân giác trong trùng với giao điểm các đờng

trung tuyến thì đó là tam giác:

A Vuông B Đều C Cân D Các góc đều nhọn

Câu 9 Tìm bậc của đa thức : 2 x4+3 x5−8 x2y2−3 x5+9 −2 x4 :

A 5 B 4 C 6 D 7

Câu 10 Cho tam giác ABC có ∠ A=600;∠ B=550 So sánh nào sau đây đúng:

A BC>AC>AB B AC>AB>BC C AB>BC>AC D BC>AB>AC

Câu 11 Cho tam giác ABC có AM;BN là hai đờng trung tuyến cắt nhau tại G thì:

A AG=2

3AM B AG=

2

3GA C BG=

1

3BN D.

BG=2

3GN

Câu 12 Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là đơn thức?

A 2 x + y

x B (− xy

2

)(2

5x

4y2

) C 2 x3 y1

5x

2 y D

3 xy

4

II Tự luận: (7,0 điểm)

Câu1: (1.5đ) Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của học sinh lớp 7 cho ở bảng sau:

a/ Tìm số trung bình cộng của điểm kiểm tra của lớp đó?

b/ Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu2: (1,5đ) Cho hai đa thức

Số BD:

Trang 2

A (x )=6 x+3 x4+8 x2−5

B( x)=4 x2+2 x4−2 x+1

a/ Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b/ Tính A (x )− B(x )?

Câu3 (3.5 đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A.Kẻ đờng phân giác BD của góc B Từ A kẻ AE vuông góc với BD (E thuộc BC)

a/ Chứng minh BA = BE

b/ Chứng minh: Δ ABD=Δ EBD; ΔBED Là tam giác vuông

c/ So sánh AD và DC

d/ Giả sử góc C bằng300 Tam gíac ABE là tam giác gì?Vì sao?

Câu4: (0.5 đ) Cho: 12

+22+32+ .+102=385 Tính nhanh tổng sau: S=22

+42+62+ +202

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w