- Quan sát TN, hình ảnh và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon - Viết các PTHH của C với oxi, với một số oxit kim loại. - Tính lượng cacbonvà hợp chất của cacbon trong phản ứng II[r]
Trang 11
Trang 1010
Trang 1111
Trang 1212
Trang 66- Biết được mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thức hiện của các TN
+ Nhôm tác dụng với oxi
+ Sắt tác dụng với lưu huỳnh
+ Nhận biết kim loại nhôm và sắt
2 Kỹ năng
Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến hành an toàn, thành công các TN trên
- Quan sát, mô tả và giải thích các hiện tượng, viết ccs PTHH
Trang 67- Dũa bột sắt, nam châm nhỏ,
học nào giống và khác nhau?
- Hs: cá nhân đọc nhanh các tiêu đề
? Bài này ta phải làm những TN nào?
+ TN2: trước khi đun phải hơ đều ống
nghiệm, đun đến khi có đốm đỏ thì
không đun nữa
+ đun xong để nguội thì mới được cho
vào giá
- TN3: Dựa vào tính chất hóa học
khác nhau của Al và Fe để tiến hành
- Hs tiến hành xong 3 Tn: đại diện 1
nhóm báo cáo kết quả, các nhom
skhác nhận xét, bổ sung
I Tiến hành TN
1 Thí nghiệm 1: Tác dụng của nhôm
với oxia) Cách tiến hành
- SGK - T70b) Hiện tượng TN
- Bột nhôm cháy & có những hạt loésáng do nhôm t/d với oxi không khí &p/ư toả nhiều nhiệt
- SGK - T70b) Hiện tượng TN
- Hỗn hợp cháy nóng đỏ & toả nhiềunhiệt & khi để nguội có sản phẩm cómàu đen (k nhiễm từ)
Fe + S t o FeSc) Kết luận: Sắt tác dụng với lưu huỳnh tạo ra sắt II sun fua
3 Thí nghiệm 3: Nhận biết kim loại
nhôm và sắta) Cách tiến hành
- SGK - T7067
Trang 68- ống nghiệm có chứa bột Fe không cóhiện tượng gì
2Al + 2NaOH + 2H2O2NaAlO2+
H2 c) Kết luận: Nhôm tác dụng với ddNaOH tạo ra muối
Hoạt động2.
VIẾT BẢN TƯỜNG TRÌNH.
- Gv hướng dẫn hs viết bản tường trình theo mẫu nộp vào cuối giờ học
4) Củng cố:
- Gv nhắc lại kiến thức của bài
- Y/c các nhóm thu dọn hoá chất, rửa ống nghiệm, thu dọn dụng cụ, vệ sinh bàn ghếlớp học
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài:
Trang 69Hoạt động 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* MT: Tái hiện lại các kiến thức đã họcqua quan sát các mẫu phi kim và kiếnthức đã học để rút ra nhận xét về tính chất vật lý của phi kim
- Hs hoạt động cá nhân viết
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaClc) Ba BaO Ba(OH)2 BaCO3 BaCl2
2Ba + O2 2BaOBaO + H2O Ba(OH)2
Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2OBaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2 d) Cu CuO CuSO4 Cu(OH)2
CuCl2 Cu(NO3)2
1) 2Cu + O2 2CuO2) CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O3) CuSO4 + 2KOH Cu(OH)2 + K2SO4
4) Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O5) CuCl2 + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2AgCl
2 Sự chuyển đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại
a) CuCl2 CuCuCl2 + Fe Cu + FeCl2
Trang 70c) Cu(OH)2 CuSO4 CuCu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O3CuSO4 + 2Al Al2(SO4)3 + 3Cud) CuO Cu
CuO + H2 Cu + H2O
Hoạt động 2: BÀI TẬP
* MT: Làm các bài tập định tính và định lượng liên quan đến các hợp chất vô cơ,tính theo PTHH, tìm CTHH
- G/v đưa nội dung bài tập lên
bảng: Cho các chất sau : CaCO3
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
K2CO3 + 2HCl 2KCl + H2O + CO2
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2Ob) Các chất t/d được với dd KOH: FeSO4,
H2SO4
FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4
H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2Oc) Các chất t/d được với dd BaCl2 :FeSO4 , H2SO4 , K2CO3
FeSO4 + BaCl2 FeCl2 + BaSO4
Trang 71Ta có : Khối lượng của FeClx phản ứng :
mFeClx = (10x32,5) :100 = 3,25 gam FeClx + x AgNO3 → xAgCl + Fe(NO3)x
(56+35,5x)g x(108+35,5)g3,25 8,61
=> x = 3Vậy Ct của muối Fe là FeCl3
4) Củng cố:
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm trong HK?
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài:
- Lý thuyết: Ôn điều chế các chất
- Kiểm tra, đánh giá kiến thức cơ bản về:
+ Tính chất hóa học của oxit và axit, bazơ, muối, kim loại
+ Trình bày 1 số hiện tượng TN
+ Giải bài tập tính theo phương trình hóa học có liên quan đến C%, CM
- Qua kết quả nhận thức của Hs để Gv có biện pháp khắc phục những tồn tại, hạn chế, bồi dưỡng kịp thời
2 Kĩ năng:
- Có kĩ năng trình bày bài kiểm tra, kĩ năng làm các dạng bài tập hoá học
- Rèn Hs kĩ năng viết CTHH, lập PTHH, tính toán theo định lượng, tính % của 1 chất trong hỗn hợp
3 Thái độ :
- Có tính tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra, thi cử
- Qua kết quả làm bài KT có ý thức học tập bộ môn tốt hơn nữa
phương trình hóa học cho phản ứng
II Bài mới.
Ma trận
71
Trang 72Nội dung Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Vận dung cao
5 2,5 điểm
1 câu 2,5 điểm
1 câu
1 điểm
10 điểm
Đề bài
Câu 1: ( 2 điểm) Em hãy phân loại oxit căn cứ vào tính chất hóa học của oxit Mỗi
loại cho 1 vi dụ minh họa
Câu 2: ( 2 điểm ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Cu (1) CuCl2 (2) Cu(NO3 )2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO
Câu 3: (2 điểm) Hãy dùng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
HCl, AgNO3, Ca(OH)2, NaNO3.
Câu 4 (1 điểm): Dung dịch muối Fe(NO3)2 có lẫn Cu(NO3)2 Bằng cách nào để làmsạch muối Fe(NO3)2 Viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 5: (3 điểm) Cho 40g hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dd HCl dư Thu được
11,2 lít khí (đktc)
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
( Biết: Zn = 65, Cu = 64, Fe = 56, K = 39, Cl = 35,5, O =16, H = 2, Al = 27, Na =23)
72
Trang 73C ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1
(2 điểm)
Phân loại oxit:
- Oxit bazơ: CuO
- Oxit axit:CO2
- Oxit lưỡng tính: Al2O3
- Oxit trung tính: CO
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
3
(2 điểm)
- Đánh số thứ tự từ 1 đến 4 trên mỗi lọ mất nhãn
- Trích mỗi chất một ít ra làm mẫu thử+ Dùng quì tím nhúng vào mỗi lọ:
- Lọ làm quì tím chuyển sang màu xanh là Ca(OH)2
- Lọ làm quì tím chuyển sang màu đỏ là HCl+ Cho một ít mẫu thử của lọ HCl vừa nhận được vào hai
lọ còn lại:
- Lọ xuất hiện kết tủa trắng là AgNO3
- Lọ không hiện tượng là NaNO3
+ Phương trình phản ứng:
0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm0,25 điểm
Phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại là:
%mFe =
28 100%
40 = 70%
% mCu =
12 100%
Ghi chú: HS có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
73
Trang 74- Biết được tính chất vật lí của phi kim.
- Biết những tính chất hoá học của phi kim: Tác dụng với kim loại, với hiđrô vàvới oxi
- Sơ lược về mức độ hoạt động hóa học mạnh, yếu của một số phi kim
2 Kỹ năng:
- Quan sát TN, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất hóa học của phikim
- Viết được một số PTHH hóa học theo sơ đồ chuyển hóa của phi kim
- Từ PƯ cụ thể khái quát hoá thành tính chất hoá học của phi kim
- Tính lượng phi kim và hợp chất của phi kim trong phản ứng hóa học
TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA PHI KIM.
* MT:qua quan sát các mẫu phi kim và kiến thức đã học để rút ra nhận xét về tínhchất vật lý của phi kim
- Gv cho Hs quan sát các mẫu phi kim: dd
brôm, C, H2, S, Cl đựng trong các lọ
- Yêu cầu HS quan sát và nêu nhận xét về
trạng thái, màu sắc của các phi kim đó
- Cá nhân hs trả lời, hs khác bổ sung
- Gv yêu cầu hs sử dụng cụ để thử tính
dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy của phi
I Tính chất vật lí của phi kim
- SGK
74
Trang 75- Yêu cầu HS tự rút ra nhận xét
- Gv lưu ý Hs một số phi kim độc: clo,
brôm, iôt Cần cẩn thận khi làm TN và
tiếp xúc với các phi kim này
Hoạt động 2:.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA PHI KIM.
* MT: Hs sử dụng vốn kiến thức và quan sát TN để nhận xét, viết PTHH minh hoạcho các tính chất hoá học của các phi kim
? Hãy nhắc lại tính chất hoá học đã học
về kim loại có liên quan đến tính chất
hoá học của phi kim?
- Gv Chiếu nội dung TN: Cl với Fe,
Cu.
- Viết PTHH minh hoạ?
- Hs thảo luận nhóm bàn theo nội dung:
+ Viết tất cả phương trình p/ư mà em đã
biết trong đó có chất tham gia p/ư là phi
kim (3 phút)
? Nêu kết luận về tính chất hoá học của
phi kim
- Gv nhận xét & phân loại các phương
trình p/ư theo t/c hoá học của phi kim
- Gv Chiếu nội dung TN: cho clo tác
dụng với hiđrô
- Nhận xét về màu sắc của lọ đựng clo
trước khi tham gia phản ứng?
? Nhận xét màu của giấy qùy? Giải
- Như vậy ngoài phi kim khác như C, S,
Br2 tác dụng với hiđro cũng tạo thành
hợp chất khí
C + 2H2 CH4
? Hãy mô tả lại hiện tượng của p/ư đốt
II Tính chất hoá học của phi kim
1 Tác dụng với kim loại.
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạothành muối
Trang 76lưu huỳnh trong oxi & ghi trạng thái,
màu sắc của các chất trong p/ư?
- Gv nhận xét chốt kiến thức
- Gv cho Hs đọc SGK
? Để xác định mức độ hoạt động của phi
kim ta căn cứ vào đâu?
- Căn cứ vào khả năng phản ứng của Pk
với kim loại:
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Fe + S FeS
hoặc Cl2 + 2 NaBr p/ư của phi kim đó
với kim loại & hiđro
* Bài tập 1: Hốn hợp A gồm 4,2g bột sắt & 1,6g bột lưu huỳnh Nung hỗn hợp A trong
điều kiện không có không khí thu được chất rắn B, Cho dd HCl dư tác dụng với chấtrắn B, thu được hỗn hợp khí C
- Theo phương trình p/ư 2:
- Theo phương trình 3: nFe = 0,05 mol
- Đối với các chất khí ( ở cùng một điều kiện ) tỉ lệ về số mol & tỉ lệ thể tíchbằng nhau
- Thành phần trăm về thể tích của mối khí trong hỗn hợp khí C là:
2 , 4
32
6 , 1
n H2 F e du 0 , 025
S H n
2
% 33 , 33
% 100 05 , 0 025 , 0
025 , 0
Trang 77- Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hóa học của clo
- Quan sát TN rút ra nhận xét về tính chất của clo
- Nhận biết được khí clo bằng quỳ tím ẩm
- Tính thể tích khí clo pư hoặc tạo thành
đựng khí clo cho hs quan sát
? Từ những hiện tượng qs được em cho biết t/c
Trang 78? Hãy dự đoán tính chất hóa học của
Clo? Viết PTHH minh hoạ?
- Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác
? Nêu các hiện tượng xảy ra?
? Nêu cách thực hiện TN, quan sát
TN, trình bày hiện tượng xảy ra
- GV thực hiện TN: (Chiếu TN)
Cho clo tác dụng với nước, d2 NaOH
và yêu cầu hS quan sát hiện tượng xảy
ra và nhận xét về tính chất và viết
PTHH minh hoạ
( Nếu HS không viết được PT minh
hoạ thì GV viết sơ đồ để HS cân
bằng)
- d2NaCl, NaClO gọi là nước gia ven
có tính tẩy màu vì giống như HCl và
HCl O có tính tẩy màu mạnh
? Vậy dẫn khí clo vào nước xảy ra
hiện tượng vật lý hay hiện tượng hoá
học?
- GV giải thích: Clo hoà tan vào nước
vừa là hiện tượng vật lý vừa là hiện
tượng hoá học vì: clo tác dụng với
nước, một phần clo tan vào trong
nước
? Qua các TN đã tiến hành hãy kết
luận về tính chất hoá học của clo?
II Tính chất hoá học của clo.
1 Clo có những t/c hoá học của phi kim
a Tác dụng với kim loại
Trang 79- Phân biệt được nguyên liệu điều chế clo trong PTN và trong công nghiệp
- Viết được các PTHH điều chế clo
2) Kiểm tra bài cũ:
? Tính chất hóa học của Clo, viết PTHH minh họa
48 , 4 4 , 22
mol n
n
m
24 2 , 0
8 , 4
n MgCl2 Mg 0 , 2 m MgCl2
Trang 80?Làm BT 10 - SGK (T81) ĐS: Vdd NaOH = 0,1 l ; CM (NaCl) = CM (NaClO) = 0,5 l)
3) Tiến trình tổ chức các hoạt động:
Hoạt động 1: ỨNG DỤNG CỦA CLO.
* MT: Biết được ứng dụng của clo
+ Clo rua vôi: CaOCl2: tẩy trắng, sát trùng,
diệt khuẩn như nước giaven
Đ/C: Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
III Úng dụng của clo
SGK - 79
Hoạt động 2: ĐIỀU CHẾ KHÍ CLO
* MT: Biết được cách điều chế, thu khí clo trong PTN và trong CN
Hs cá nhân đọc thông tin SGK và
nước _> clo khô, miệng lọ đựng
khí clo lại có bông tẩm xút để khử
khí Clo thoát ra ngoài)
- Hs hoạt động nhóm 2 (3’)
- Chiếu Tn điều chế Cl trong
phòng CN
? Điều chế clo trong công nghiệp
cần những nguyên liệu nào?
? Nêu phương pháp điều chế clo
trong công nghiệp
? Viết PTHH
IV Điều chế khí clo
1 Điều chế clo trong phòng TN
- Thu khí Clo bằng cách đẩy không khí bằngcách đẩy không khí (ngửa bình thu)
2 Điều chế clo trong công nghiệp
Trang 81+ Đại diện nhóm báo các kết quả
b) Viết PTHH đ/c clo trong PTN và trong CN?
5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài:
1 Kiến thức: Biết được
- Cacbon có 3 dạng thù hình chính: Than chì, kim cương và cacbon vô định hình
- Cacbon vô định hình có tính hấp phụ và hoạt động h óa họcmạnh nhất trong sốcác dạng thù hình của C (Tính phi kim yếu, tác dụng với oxi và các oxit kim loại
- Ứng dụng của cacbon
2 Kỹ năng:
- Quan sát TN, hình ảnh và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon
- Viết các PTHH của C với oxi, với một số oxit kim loại
- Tính lượng cacbonvà hợp chất của cacbon trong phản ứng
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- MÉu vËt: than ch× , than gç
- Dông cô: gi¸ s¾t, èng nghiÖm, bé èng dÉn khÝ, lä thñy tinh cã nót (thu s½n khÝ O2)cèc thñy tinh, phÔu thñy tinh, mu«i s¾t, giÊy läc, b«ng
- Ho¸ chÊt: Than gç, b×nh O2, H2O, CuO, dd Ca(OH)2
2 Học sinh:
- Lõi bút chì, lõi cục pin
III Phương pháp
81
Trang 82- Đàm thoại, trực quan (quan sát TN), quan sát hình ảnh
- Hoạt động nhóm
IV Tổ chức giờ học:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết PTHH điều chế clo trong CN và trong PTN?
HS2: Làm BT 9 SGK
3) Tiến trình tổ chức các hoạt động:
Hoạt động 1: C¸c d¹ng thï h×nh cña cacbon
* MT: Phân biệt được các dạng thù hình của cacbon
- - Gv: giới thiệu Vd: P đỏ, P trắng,
- Hs đọc thông tin SGK - T82
? Dạng thù hình là gì?
- Hs: Hoạt động cá nhân
+ Quan sát sơ đồ SGK trang 82
? Kể tên các dạng thù hình của cacbon
- SGK - T82
Hoạt động 2: TÝnh chÊt cña cacbon
* MT: Biết được C vô định hình hoạt động hóa họcmạnh nhất, quan sát các hiệntượng Tn nêu tính chất hóa học của C
- Hs đọc thông tin SGK - T82
? Nêu cách làm Tn?
- Hs: Quan sát hiện tượng, nhận xét,
giải thích hiện tượng
? Dựa vào tính chất hóa học của phi
kim hãy dự đoán tính chất hóa học
của C
II TÝnh chÊt cña cacbon
1 TÝnh chÊt hÊp phô
- ThÝ nghiÖm: SGK
- Than gç, than xương cã kh¶ n¨ng gi÷trªn bÒ mÆt cña nã c¸c chÊt khÝ, chÊth¬i, chÊt tan trong dd Than gç cã tÝnhhÊp phô
2/ TÝnh chÊt ho¸ häc82
Trang 83+ Đại diện bỏo cỏo kết quả, nhúm
C chỏy cú hiện tượng gỡ?
?Dựa vào tớnh chất này người ta đó
2C + Ca trong lũ điện CaC2 (Canxi cacbua
b) Cacbon t/d với oxit kimloại 2CuO + C ⃗t o 2Cu + CO2
(r,đen) (r,đen) (r,đỏ) (k,o màu)
- ở nhiệt độ cao C còn khử đợc một số oxit kim loại nh: PbO , ZnO
)b) - C không khử đợc oxit của cackim loại mạnh (từ đầu dãy h/đ hoá học đến nhôm)
Hoạt động 3: ứng dụng của cacbon
* MT: Biết được cỏc ứng dụng của C
- Đọc thụng tin SGK
- ? Nờu ứng dụng của C và giải thớch
- Học theo phần III sgk tr.84
4) Củng cố:
? Nhắc lại t/c của cacbon ?
* Bài tập : Đốt cháy 1,5g một loại than có lẫn tạp chất không cháy trong oxi d toàn bộ khí thu đợc sau p/ đợc hấp thụ vào dd nớc vôi trong d , thu đợc 10g kết tủa a) viết các phơng trình p/ hoá học
b) Tính thành phần phần trăm cacbon có trong loại than trên
* Đáp án : C + O2 ⃗t o CO2 + Q (1)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O (2)
b) Vì Ca(OH)2 d nên kết tủa thu đợc là CaCO3
83
Trang 841 Kiến thức: Biết được:
- CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao
- CO2 có những tính chất của oxit axit
2 Kỹ năng:
- Quan sát TN, hình ảnh TN và rút ra tính chất hóa họccủa CO, CO2
- Xác định được phản ứng có thực hiện được hay không và viết các PTHH
- Hc: Na2CO3 dd HCl, nước, quỳ tím
D/c: Ống nghiệm (2), cốc thủy tinh (2), lọ có nút nhám (1), quỳ tím, ống dẫn L,đèn cồn, kẹp gỗ, kệp sắt
2) Kiểm tra bài cũ:
? Tính chất hóa học của C, viết PTHH minh họa?
- Làm BT5 SGK trang 84
84
Trang 853) Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Cacbon oxit
* MT: Qua hỡnh ảnh và TN biết CO là oxit khụng tạo muối, độc, khử được nhiềuoxit kim laọi ở nhiệt độ cao
- Gv: CO tỏc dụng với oxit kim loại kể
từ ZnO trở đỉtong dóy hđ của KL
- Gv cho Hs quan sỏt TN mẫu
? Phản ứng của CO với oxi xảy ra ntn?
màu sắc của ngọn lửa?
CO + CuO ⃗t o CO2 + Cu
- CO cháy trong không khí hoặc oxivới ngọn lửa màu xanh & toả nhiềunhiệt
2CO + O2 ⃗t o 2CO2 + 565kJ
* ở nhiệt độ cao CO có tính khửmạnh
3/
ứ ng dụng
- Học theo sgk phần 3 tr.85
Hoạt động 2: Cacbon đioxit
* MT: Qua TN rỳt ra được tớnh chất húa học của CO2 là oxit axit, viết được PTHHminh họa
? Cho biết CTHH và PTK của cacbon
đioxit?
CO2 cú những tớnh chất vật lớ nào?
CO và CO2 cú những đặc điểm nào
giống và khỏc nhau?
CO2 là loại oxit nào?
II Cacbon đioxit : CO2 = 44
1 Tính chất vật lý
- SGK tr.86
2 Tính chất hoá học
85