Nhận xét gì về mối liên quan giữa số nguyên tử hiđro với hóa trị của gốc axit.. Nêu định nghĩa của axit theo nhận xét trên.[r]
Trang 1Ngày soạn :11/3/2017
Tuaàn 28
Ngày dạy:12/3/2017 Tieỏt 55
Ch
A/.Muùc tieõu:
1.Kiến thức
-Biết đợc
+ Định nghĩa oxit
+ Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị ,oxit của phi kim nhiều hóa trị
+ Cách lập CTHH của oxit
+ Khái niệm oxit axit ,oxit bazơ
+Định nghĩa axit, bazơ, muối theo thành phần phân tử
+ Cách gọi tên axit ,bazơ, muối
+ Phân loại axit, bazơ, muối
2.Kĩ năng
+ Lập đợc CTHH của oxit dựa vào hóa trị, dựa vào % các nguyên tố
+ Đọc tên oxit + Lập đợc CTHH của oxit + Nhận ra đợc oxit axit, oxit bazơ khi nhìn CTHH
+ Phân loại đợc axit, bazơ, muối theo công thức hóa học cụ thể
+ Viết đợc CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit
+ Đọc đợc tên một số axit, bazơ, muối theo CTHH cụ thể và ngợc lại
+ Phân biệt đợc một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím
+ Tính đợc khối lợng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng
3.Thaựi ủoọ: giỏo dục hs tớnh hứng thỳ trong học tập.
4 Trọng tõm:
- Biết Định nghĩa oxit ,Cách gọi tên oxit, Cách lập CTHH của oxit, Khái niệm oxit axit ,oxit bazơ
- Định nghĩa axit, bazơ, muối theo thành phần phân tử , Cách gọi tên axit ,bazơ, muối , Phân loại axit, bazơ, muối
5 Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề , năng lực tớnh toỏn, năng lực tự học, năng lực
giao tiếp
- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học, năng lực thực hành húa học, năng lực giải quyết vấn đề thụng qua mụn húa học, năng lực võn dụng kiến thức húa học vào trong cuộc sống
B/CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1 Bảng ma trận kiểm tra cỏc mức độ nhận thức
Mụ tả yờu cầu cần đạt ở mỗi mức độ (MĐ) trong bảng sau
1 Oxit
Biết được oxit là
gỡ và phõn loại oxit
Phõn loại gọi tờn được một số oxit
Lập được CTHH của oxit Chỉ ra những CTHH
viết sai
Lập được CTHH của oxit
2 Axit – Bazơ
- Muối
Biết được định nghĩa axit,Bazơ -Muối, phõn loại axit-Bazơ - Muối
Phõn loại gọi tờn được một số hợp chất axit -Bazơ - Muối
Viết được CTHH của cỏc oxit axit, oxit bazơ cú CTHH axit , bazơ tương ưng
Viết được CTHH của cỏc hợp chất
cú tờn gọi cụ thể
2.Hệ thống cõu hỏi và bài tập.
MỨC ĐỘ BIẾT:
Cõu 1: Oxit là gỡ? Cú mấy loại oxit?
Cõu 2:Cho cỏc hợp chất sau: CO2, BaO, CuSO4, FeO, NaCl Chỉ ra hợp chất nào là hợp chất oxit, hợp chất nào
khụng phải oxit Vỡ sao?
Cõu 3: Axit là gỡ? Cú mấy loại axit.?
Trang 2Cõu 4: Bazơ là gỡ? Cú mấy loại bazơ.?
Cõu 5: Muối là gỡ? Cú mấy loại Muối?
MỨC ĐỘ HIỂU:
Cõu 1: Phõn loại gọi tờn được một số oxit sau: SO2, Al2O3, P2O5, ZnO, CO2, MgO
Cõu 2: Gọi tờn cỏc chất cú CTHH sau:
a HF, H2SO3, H2S, H3PO4
b KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
c Mg(HCO3)2, MgS, KH2PO4, CuSO4, Zn(NO3)2
Cõu 3: Phõn loại gọi tờn cỏc hợp chất sau: SO2, H2S, Al2O3, Fe(OH)3, Mg(NO3)2, H2SO4, Cu(OH)2, NaH2PO4.
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP:
Cõu 1: Lập được CTHH của oxit của P(V), Al(III).
Cõu 2: Viết CTHH của những oxit axit tương ứng với cỏc axit sau: H2SO3, H2SO4, H3PO4, HNO3, H2CO3
Cõu 3: Viết CTHH của oxit bazơ tương ứng với cỏc bazơ sau: KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
Cõu 4: Viết CTHH của bazơ tương ứng với cỏc oxit bazơ sau: Al2O3, ZnO, MgO, FeO
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO :
Cõu 1: Chỉ ra những CTHH viết sai của cỏc oxit sau: Mn2O4, FeO, MgO2, BaO, P2O5, Al3O2
Cõu 2 : cho biết khối lượng mol một oxit kim loại là: 160 g, tp về khối lượng của kim loại trong oxit là: 70% Lập
CTHH của oxit và gọi tờn
Cõu 3: Viết được CTHH của cỏc hợp chất cú tờn gọi sau:
a axit sunfuhidric, axit nitric, axit photphorơ, axit bromhidric
b Nhụm hidroxit, đồng(II) hidroxit, magie hidroxit, sắt(III) hidroxit
c kaliclorua, natrhidrocacbonat, đồng sunphat, canxi photphat
C/.Caực hoạt động dạy học:
Tiết 1: OXIT
A/.Muùc tieõu: như mục tiờu chung của chủ đề.
B/ẹoà duứng daùy hoùc:
- Giỏo viờn: bảng phụ cú nội dung một số bài tập
- Học Sinh: tỡm hiểu bài trước ở nhà
C/.Caực bửụực leõn lụựp:
I/ Kiểm tra bài cũ:
Nờu tớnh chất húa học của nước? Mỗi tớnh chất viết PTHH minh họa?
Đỏp ỏn:
a /.Tỏc dụng với kim loại:
PTHH:
2Na(r) + 2H2O(l) 2NaOH(l) + H2(k)
b/ Tỏc dụng với oxit bazơ:
PTHH: CaO + H2O Ca(OH)2
(Canxi hiđroxit)
* Hợp chất tạo ra do oxit bazơ hoỏ hợp với nước thuộc loại bazơ Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tớm thành xanh c/ Tỏc dụng với một số oxit axit
PTHH : P2O5 + 3H2O 2H3PO4
* Hợp chất tạo ra do nước hoỏ hợp với oxit axit loại axit Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tớm thành đỏ
II/ Bài mới :
Mở bài: Oxit là gỡ? Cú mấy loại oxit? Cụng thức hoỏ học của oxit gồm những nguyờn tố nào? Gọi tờn cỏc oxit như
thế nào? Trong tiết học hụm nay chỳng ta sẽ nghiờn cứu
III/ Các hoạt động daùy họ c :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc Sinh Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: Oxit
Mục tiờu: HS nắm được khỏi niệm o xit và cho
vớ dụ.
I / Định nghĩa
Oxit là hợp chất của 2 nguyờn tố, trong đú cú 1 nguyờn tố là oxi
Trang 3- Gv cĩ thể sử dụng các ví dụ kiểm tra bài cũ và
yêu cầu hs trả lời:
? Các phương trình phản ứng trên cĩ điểm gì
giống nhau về sản phẩn tạo thành
- Hs quan sát các ví du và tìm điểm giống nhau
của các sản phẩm
- Hs rút ra định nghĩa
- Gv nhấn mạnh: Trong hố học, những hợp chất
đủ hai điều kiện: hợp chất 2 nguyên tố, trong đĩ cĩ
1 nguyên tố là oxi gọi là oxit
? Vậy oxit là gì
Gv nhận xét và hồn chỉnh kiến thức
Hs dựa vào khái niệm để nhận biết oxit trong bài
tập vận dụng
Bài tập vận dụng : Trong các hợp chất sau, hợp
chất nào thuộc loại oxit:
a) HNO3 b) MgO c) SO3 d) H2S
- Gv nhận xét các câu trả lời
Định hướng năng lực: Năng lực sử dụng ngơn
ngữ hĩa học: năng lực nghiên cứu, năng lực tính
tốn, năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tự học,
năng lực tư duy
Năng lực tự học, năng lực tư duy
Hoạt động 2:Tìm hiểu công thức oxit
Mục tiêu: HS viết được CTTQ của o xit
? Nhắc lại QTHT áp dụng đối với hợp chất gồm 2
nguyên tố hố học
- Hs nhắc lại quy tắc hố trị
- Hs nhận xét về thành phần trong CT của oxit
? Từ CTHH oxit cĩ trên bảng Nhận xét thành
phần trong cơng thức của oxit
- Gv: gọi M là kí hiệu của 1 nguyên tồ khác, n là
hố trị của M Hãy viết CTHH chung của oxit và
biểu thức của quy tắc hoa trị
Bài tập vận dụng: Hs làm bài tập 2 trang 91 sgk
- Gv gọi một số hs báo cáo
- Gv nhận xét
Định hướng năng lực: Năng lực sử dụng ngơn
ngữ hĩa học: năng lực nghiên cứu, năng lực tính
tốn, năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tự học,
năng lực tư duy
Năng lực tự học, năng lực tư duy
Hoạt động 3:Phân loại
II/ Cơng thức
- CTHH chung của oxit:
n
x y
M O
n.x = y.II
Trong đĩ:
+ M là KHHH của nguyên tố khác (kim loại hoặc phi kim)
+ x, y là chỉ số
- Đáp án đúng:
a) P2O5 b) Cr2O3
III/ Phân loại
a) Oxit axit:
Thường là oxit của phi kim (hoặc kim loại cĩ hố trị cao như Mn, Cr ) và tương ứng với một axit
Ví dụ:
SO2 tương ứng với axit sunfurơ (H2SO3)
Trang 4Mục tiêu:HS phân 2 loại o xit và cho ví dụ đọc
tên các loại o xit đĩ
- Dựa vào tính chất hố học của các nguyên tố,
người ta chia thành 4 loại oxit (oxit axit, oxit bazơ,
oxit lưỡng tính và oxit trơ)
- Gv: Khi hố hợp với nước, 1 oxit cĩ thể tạo ra
axit hay bazơ và giới thiệu 2 loại oxit chính
- Gv lưu ý hs:
+ Một số oxit của phi kim như CO, NO, N2 …
khơng cĩ axit tương ứng khơng được gọi là oxit
axit
+ SiO2 (Cát) khơng tác dụng với nước nhưng vẫn
tạo ra axit silixic H2SiO3 vẫn gọi là oxit axit
+ MgO, NiO, CuO, FeO, Fe2O3…khơng tan trong
nước vẫn được gọi là oxit bazơ
Bài tập vận dụng: Hs làm bài tập 4 trang 91 sgk
- Gv gọi đại diện một số nhĩm báo cáo
- Gv nhận xét
- Gv: Để gọi tên oxit, người ta theo quy tắc chung:
- Gv giới thiệu một số tiếp đầu ngữ
? Yêu cầu hs đọc tên: SO2, SO3,P2O5
Định hướng năng lực: Năng lực sử dụng ngơn
ngữ hĩa học: năng lực nghiên cứu, năng lực tính
tốn, năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tự học,
năng lực tư duy
Năng lực tự học, năng lực tư duy
N2O5 tương ứng với axit nitric (HNO3)
SO3 tương ứng với axit sunfuric (H2SO4)
P2O5 tương ứng với axit photphoric (H3PO4)
b) Oxit bazơ: Là oxit kim loại và tương ứng với một bazơ
Ví dụ:
Na2O tương ứng với bazơ NaOH CaO tương ứng với bazơ Ca(OH)2
CuO tương ứng với bazơ Cu(OH)2
- Đáp án đúng:
+ Oxit axit: a, b, c + Oxit bazơ: d, e, g
IV Cách gọi tên
- Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit VD: CaO: Canxi oxit
CO: Cacbon oxit Nếu:
+ Kim loại cĩ nhiều hố trị:
Tên oxit bazơ: Tên kim loại (kèm theo hố trị) + oxit
VD: Fe2O3 Sắt (III) oxit
Mn2O7 Mangan (VII) oxit + Phi kim cĩ nhiều hố trị:
Tên oxit axit: Tên phi kim + oxit (Kèm tiếp đầu ngữ (Kèm tiếp đầu ngữ chỉ chỉ số nguyên tử số nguyên tử oxi)
Dùng các tiếp đầu ngữ để chỉ số nguyên tử:
+ Mono nghĩa là 1 + Đi là 2
+ tri là 3 + Tetra là 4 + penta là 5
IV/.Kiểm tra đánh giá : trích từ bộ câu hỏi ở trên.
Trang 5V/.H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài và xem bài mới: axit – bazơ – muối
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5/sgk
VI Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
1 Nhõn xột nội dung, phương phỏp và phõn bố thời gian giảng dạy.
2 Nhận xột về thỏi độ học tập khả năng tiếp thu của học sinh cỏc lớp.
Ngày soạn :12/3/2017
Tuaàn 28
Ngày dạy:14/3/2017 Tieỏt 56
Ch
ủ đề: OXÍT – AXIT – BAZƠ – MUỐI (4Tiết)
Tiết2: Baứi 37: AXIT - BAZƠ - MUốI
A/.Muùc tieõu: như mục tiờu chung của chủ đề.
B/ẹoà duứng daùy hoùc:
- Gv: Bảng phụ
- Hs: ễn lại cụng thức, tờn gọi của oxit…
C/.Caực bửụực leõn lụựp:
I/ Kiểm tra bài cũ:
H : Oxit là gỡ Cụng thức chung của oxit ? ( 10 điểm )
Trả lời : Oxit là hợp chất của hai nguyờn tố, trong đú cú một nguyờn tố là oxi ( 5 điểm )
Vd: P2O5, FeO, Na2O
Cụng thức dạng chung của oxit: ( 5 điểm )
MxOy
gồm cú kớ hiệu của oxi kốm theo chỉ số y và ký hiệu của một nguyờn tố khỏc M (cú hoỏ trị n) kốm theo chỉ số x của
nú theo đỳng quy tắc về hoỏ trị
II x = n y => x
y=
II
n =>CTTQ: M2On
H : Phõn loại oxit cho vớ dụ ( 10 điểm )
Trả lời : - Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit ( 5 điểm )
Vd: CO2, P2O5, SO3
- Oxit bazơ: Thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ ( 5 điểm )
Vd: K2O, CaO, MgO
II/ Bài mới :
Đặt vấn đề: Chỳng ta đó làm quen với 1 loại hợp chất cú tờn là oxit Trong cỏc chất vụ cơ cũn cú cỏc loại chất
khỏc: axit, bazơ, muối Chỳng là những chất nhưu thế nào? Cú CTHH và tờn gọi ra sao? Đựơc phõn loại thế nào?
Đú là nội dung bài học này
III/ Các hoạt động daùy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc Sinh Noọi dung
Trang 6ạ t độ ng1 :Axit
Mục tiêu: Hs nắm được các khai niệm
,CTHH,tên gọi, phân loại của a xit.
GV: Các em đã biết những axit nào: CTHH, tên
gọi?
GV: Sử dụng bảng 1( GV treo lên bảng): Hãy ghi
số nguyên tử hiđro, gốc axit và hóa trị gốc axit và
bảng
Bảng 1
A xit Số
ngtử H
Gốc axit
Hóa trị gốc
a xit
Gọi tên
Oxit tương ứng
H2SO4
H2SO3
H3PO4
H3PO3
H2CO3
HNO3
HNO2
HCl
H2S
H Có nhận xét gì về thành phần phân tử của các
axit đó? H Nhận xét gì về mối liên quan giữa số
nguyên tử hiđro với hóa trị của gốc axit?
H Nêu định nghĩa của axit theo nhận xét trên?
HS đọc SGK phần I.1c
GV: Hai CTHH axit H2S và H2SO4 có điều gì khác
nhau về thành phần phân tử: axit có oxi và axit
khong có oxi
GV: Thông báo cách gọi tên của 2 loại axit
H Hãy gọi tên các a xit trong bảng 1.( Cho 2 HS
lên bảng làm)
GV cho HS làm bài tập:
Hãy phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ,
CO2, H2S, Na2S, HClO, HAlO2, HCl, H2CrO4,
H2SiO3, SiO2, Cl2O7, N2O5,
Định hướng năng lực: Năng lực sử dụng ngôn
ngữ hóa học: năng lực nghiên cứu, năng lực tính
toán, năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tự học,
năng lực tư duy
Năng lực tự học, năng lực tư duy
I Axit
1 Địng nghĩa : Axit là hợp chất mà phân tử gồm
1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
2 Công thức hóa học (SGK)
- HnA Trong đó: n là hoá trị cua gốc axit
A gốc axit (-Cl, - NO3, = SO4…)
3 Phân loại: (SGK)
4 Tên gọi
a Axit không có oxi
Phi kim + hiđric
Ví dụ :HCl axit clohiđric
b Axit có oxit
- axít có nhiều oxi:
axit = axit+tên phi kim+ ic
Ví dụ: H2SO4 axit sunfuric
- axít có ít oxi:
axit = axit+tên phi kim+ơ
Ví dụ: H2SO3 axit sunfurơ
Đáp án:
Oxit: CO2, SiO2, Cl2O7, N2O5
Axit: H 2 S, HCl, H 2 CrO 4 , HClO, HAlO 2, H 2 SiO 3
Trang 7IV/.Kieồm tra ủaựnh giaự: trớch từ bộ cõu hỏi ở trờn.
V/.H ớng dẫn học ở nhà :
- Viết cỏc oxit tương ứng với a xit,tương ứng trong bảng 1,2
- Làm bài tập 1, 2,3 trang 130 SGK
- Làm bài tập 6 b trang 130 SGK
- Hướng dẫn về nhà: Học bài, làm bài vào vở, xem tiếp kiến thức mới (phần II)
VI Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
1 Nhõn xột nội dung, phương phỏp và phõn bố thời gian giảng dạy.
2 Nhận xột về thỏi độ học tập khả năng tiếp thu của học sinh cỏc lớp.
Ngày soạn :18/3/2017
Tuaàn 29
Ngày dạy:19/3/2017 Tieỏt 57
Ch
ủ đề: OXÍT – AXIT – BAZƠ – MUỐI (4Tiết)
Tiết 3: Baứi 37: AXIT - BAZƠ - MuốI(tt)
A/.Muùc tieõu: như mục tiờu chung của chủ đề.
B/ẹoà duứng daùy hoùc:
- Gv: Bảng phụ
- Hs: ễn lại cụng thức, tờn gọi của oxit…
C/.Caực bửụực leõn lụựp:
I/ Kiểm tra bài cũ:
H: Axit là gỡ? Gọi tờn cỏc axit sau:H2S, HClO, HCl, H2CrO4, H2SiO3
Trả lời : Axit là hợp chất mà phõn tử gồm 1 hay nhiều nguyờn tử hiđro liờn kết với gốc axit
H2S: axit sunfuhidric, HClO: axit clorơ, HCl: axit clohidric, H2CrO4: axit cromic, H2SiO3: axit silicic
II/ Bài mới :
Đặt vấn đề: Chỳng ta đó làm quen với 1 loại hợp chất cú tờn là oxit Trong cỏc chất vụ cơ cũn cú cỏc loại chất
khỏc: axit, bazơ, muối Chỳng là những chất như thế nào? Cú CTHH và tờn gọi ra sao? Đựơc phõn loại thế nào?Đú
là nội dung bài học này
III/ Các hoạt động daùy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc Sinh Noọi dung
Hoạt động 2:Bazơ
Mục tiờu: Hs nắm được cỏc khai niệm
II Bazơ
Trang 8,CTHH,tên gọi, phân loại của bazơ.
GV: Hãy kể tên,viêt CTHH một số hợp chất bazơ
mà các em biết?
GV: Sử dụng bảng 2( GV treo lên bảng): Hãy nghi
nguyên tử kim loại và số nhĩm hiđroxit vào bảng
Bảng 2
Bazơ Số
ngtử
kim
loại
Gốc hiđroxit (- OH)
Hĩa trị gốc hiđroxit
Gọi tên
Oxit tương ứng
NaOH
KOH
Ca(OH)2
Al(OH)3
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Cu(OH)2
Ba(OH)2
H Cĩ nhận xét gì về thành phần phân tử của các
bazơ?
H Nhận xét gì về hĩa trị kim loại và số nhĩm
hiđroxit?
H Nêu định nghĩa của bazơ?
GV: Hãy nêu nguyên tắc gọi tên hợp chât bazơ?
Nếu kim loại cĩ nhiều hĩa trị thì gọi thế nào để
phân biệt? Ví dụ: CuOH, Cu(OH)2
H Hãy gọi tên các bazơ trong bảng trên
GV: Dựa và yếu tố nào để phân loại hợp chất
bazơ?
GV: Hợp chất muối sẽ học sau
Định hướng năng lực: Năng lực sử dụng ngơn
ngữ hĩa học: năng lực nghiên cứu, năng lực tính
tốn, năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tự học,
năng lực tư duy
Năng lực tự học, năng lực tư duy
1 Định nghĩa: Ba zơ là hợp chất mà phân tử cĩ
1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhĩm hiđroxit (-OH)
2 Cơng thức hĩa học (SGK)
M(OH)n
n: là hố trị của kim loại
3 Phân loại (SGK)
-Bazơ tan ( kiềm), tan được trong nước
Ví dụ :NaOH; Ca(OH)2
-Bazơ khơng tan, khơng tan được trong nước
Ví dụ:Fe(OH)3; Cu(OH)2…
4 Tên gọi
Tên bazơ = Tên kim loại + (thêm hĩa trị nếu kim loại cĩ nhiều hĩa trị) + hiđroxit
Ví dụ: - Fe(OH)2 : sắt (II) hiđroxit
- Fe(OH)3 : sắt (III) hiđroxit
IV/.Kiểm tra đánh giá: trích từ bộ câu hỏi ở trên.
V/.H íng dÉn häc ë nhµ :
Trang 9- Làm bài tập 4,5 trang 130 SGK
- Làm bài tập 6 b trang 130 SGK
- Hướng dẫn về nhà: Học bài, làm bài vào vở, xem tiếp kiến thức mới (phần III)
VI Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
1 Nhõn xột nội dung, phương phỏp và phõn bố thời gian giảng dạy.
2 Nhận xột về thỏi độ học tập khả năng tiếp thu của học sinh cỏc lớp.
Ngày soạn :19/3/2017
Tuaàn 29
Ngày dạy:21/3/2017 Tieỏt 58
Ch
ủ đề: OXÍT – AXIT – BAZƠ – MUỐI (4Tiết)
Tiết 4: Baứi 37: AXIT - BAZƠ - MuốI(tt)
A/.Muùc tieõu: như mục tiờu chung của chủ đề.
B/ẹoà duứng daùy hoùc:
- Gv: Bảng phụ
- Hs: ễn lại cụng thức, tờn gọi của oxit…
C/.Caực bửụực leõn lụựp:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 4 trang 130 SGK
- Gọi tờn cỏc bazơ tương ứng với cỏc oxit đú?
- Hóy viết CTHH của cỏc axit cú gốc axit sau và gọi tờn axit?
=SiO2, -NO3, - Br
II/ Bài mới : Đặt vấn đề: Chỳng ta đó tms hiểu hợp chất axit, bazơ Trong cỏc chất vụ cơ cũn cú muối muối cú
thành phần phõn tử như thế nào? Gọi tờn ra sao? Chỳng ta tiếp tục nghiờn cứu trong tiết học này
III/ Các hoạt động daùy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc Sinh Noọi dung
Trang 10Hoạt động1:Muối
Mục tiêu: Hs nắm được các khai niệm
,CTHH,tên gọi, phân loại của muối.
- Hs kể tên một số muối
- Hs nhận xét về thành phần của muối và so sánh
được:
Muối giống bazơ: có nguyên tử kim loại
Muối giống axit: có gốc axit
? Kể tên và CTHH một số muối thường gặp
- Gv bổ sung thêm: CuSO4, NaNO3, Na2CO3,
NaHCO3
III/ Muối:
CTHH
của
axit
CTHH của muối Thành phần
Nguyên tử kim loại Gốc axit HCl NaCl, ZnCl2,
AlCl3
H2SO4 NaHSO4,ZnSO4,
Al2(SO4)3
HNO3 KNO3,Cu(NO3)2,
Al(NO3)3
H2CO3 KHCO3, CaCO3
H3PO4 K2HPO4,Na2PO4
Ca(H2PO4)2
Nhận xét thành phần phân tử của muối
? So sánh với thành phần của bazơ và axit
? Rút ra định nghĩa
? Công thức hoá học chung của muối
- Gv giới thiệu một số axit và gốc axit tương ứng
Axit Gốc axit
H3PO4 - H2PO4 đihiđrophotphat
= HPO4 hiđrophotphat
PO4 photphat
H2CO3 - HCO3 hiđrocacbonat
= CO3 cacbonat
H2SO4 - HSO4 hiđrosunfat
= SO4 sunfat
? Để lập CTHH của muối chúng ta vận dụng quy
tắc nào
1/ Khái niệm:
Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
2/ Công thức hoá học:
MxAy
Trong đó:
M là kí hiệu nguyên tử kim loại