c Mỗi lần được khởi động, máy tính của em sẽ thực hiện cùng các hoạt động tự kiểm tra các thành phần máy tính, sau đó khởi động hệ điều hành theo một trình tự đã được quy định trước... H[r]
Trang 1Ngày
Tiết 37:
Bài 7: CÂC LỆNH LẶP 1/ MỤC TIấU:
Thỏi
2/ CHUẨN BỊ:
Gv: 2 giỏo ỏn, SGK, SBT
HS:
3/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1) ổn định lớp: 1’
2)Kiểm tra: (3’)
Trình bày cấu trúc của câu lệnh rẽ nhánh trong pascal, nêu ý nghĩa hoạt động của câu lệnh?
3)Bài mới: (35’)
+ dung
Hs ? nghe
Hs cho vớ A
Hoạt động 1 :
1/ Cỏc cụng việc phải thực hiện nhiều lần (15’)
Trong + ,- G ngày, H
H vớ A
- Cỏc ngày trong
- Cỏc em 8 bài thỡ N !8
! !8 H cho ! khi
Hóy cho thờm
ta
! H Q Gv: Khi
Trang 2Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2010-2011
Gv:
1 !R *W !+ dài (20cm) và yêu N
trên ;N
nhiêu thao tác? (hs có
là
Gv: Mô
Gv: Mô
1hs lên ;N *V3 N : theo dõi
GV:
Các thao tác
Gv: 9 * khi *V hình vuông có
thao tác
các ;9: !" *V hình vuông
!W
Hoạt động 2:
2/ Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh (20’)
Các thao tác - nhau
Vd1:
*V hình vuông
!P *V !9IF
0 sang N
2;
k là biến đếm
Vd2:
S= 1+2+3+ … + 100
và quay thúc
i là biến đếm
Mô
^8 ngôn trình !H có cách
trúc # *: 1 câu ) l là câu )
8 là trúc
4) Củng cố luyện tập: (4’)
? Em hãy cho
) trong + ,- G ngày
? Cho
HS: N nhóm và ! )
%n nhóm !9= ra ví A <= nhóm mình
sinh
5) Hướng dẫn về nhà học bài và làm bài: (2’)
Trang 3
-Ngày
Tiết 38 Bài 7 : CÂC LỆNH LẶP ( TT ) I- MỤC TIÊU:
5" ) ghép trong Pascal
Thái
II- CHUẨN BỊ:
Gv: 2 giáo án, SGK, SBT
HS:
III- TiÕn tr×nh BÀI DẠY
1)Kiểm tra: (5’)
M« t¶ thËt to¸n tÝnh tæng cña 100 sè tù nhiªn ®Çu tiªn?
2)Bài mới: (35’)
+ dung bài
Gv: minh 8= ;] ngôn Pascal cú
pháp câu ) for … to … do
t9 ý cho hs:
- biến đếm là ; !R có O"
nguyên;
- giá trị đầu và giá trị cuối là các
đếm và giá trị cuối N : R giá
trị đầu;
- câu
hay câu ) ghép
Cho hs xét và so sánh ,( khác nhau 7
câu ) trong hai vd trên?
Gv:
) có begin … end
3/ Ví dụ về câu lệnh lặp (17’)
Cú Pháp câu trong Pascal
for<biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>
trong
Vd 1: Chuong trình in ra màn hình
var i:integer;
begin
for i:= 1 to 20 do
writeln(‘Day la lan lap
thu’,i); readln;
end.
Vd2: 9R trình ghi *W trí 10
O
ues crt;
var i:integer;
begin
clrscr;
for i:= 1 to 20 do
Trang 4Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2010-2011
begin
writeln(‘O’);
delay(200);
end;
readln;
end.
xt9 ý: Câu ) có ,y A câu ) ghép thì
… end
Gv: trình bày
Theo công
nhieu ; Q O" ; Q
Trong 2
Trong
: ta dùng longint
4/ Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp
(18’)
Vd 1:
bàn phím
S = 1+2+3+ … + N
program Tinh_tong;
var N,i:integer;
S:longint;
begin
write(‘Nhap so N = ‘);
readln(N);
S:= 0;
for i:= 1 to N do
S:= S+i;
writeln(‘Tong cua’, N, ‘so tư
nhien dau tien S = ‘, S); readln;
end.
31! 231 – 1
Vd 2:
phím
N! = 1.2.3….N
program Tinh_Giai_Thua;
var N,i:integer;
P:longint;
begin
write(‘Nhap so N = ‘);
readln(N);
Trang 5P:= 1;
for i:= 1 to N do
P:= P*i;
writeln( N, ‘! = ‘, P);
readln;
end.
4) Củng cố: (4’)
1/ K trỳc trong 9R trỡnh dựng !" làm gỡ?
2/ Trong ngụn
*: cõu ) nào?
5) Hướng dẫn về nhà: (1’)
Ngày
Tiết 39: BÀI TẬP.
I- MỤC TIấU:
HS
Thỏi
II- CHUẨN BỊ:
Gv: 2 giỏo ỏn, SGK, SBT
HS:
III- TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1- ÔđTC: 1’
2- Kiểm tra: 4"% tra bài S trong quỏ trỡnh 8
3- Nội dung bài tập: (42’)
Bài 1 (10’) Em hóy cho
,- G ngày
.N M
Có thể nêu rất nhiều vài ví dụ về các hoạt động lặp @A đây là một số ví dụ:
a) Hàng ngày em đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ để dậy sớm tập thể dục
b) Hàng ngày (hoặc hàng tuần) bác lái xe khách lái xe để chuyên chở hành khách xuất phát từ một thời gian và địa điểm nhất định và đi theo một tuyến
c) Mỗi lần 4R khởi động, máy tính của em sẽ thực hiện cùng các hoạt động
tự kiểm tra các thành phần máy tính, sau đó khởi động hệ điều hành theo một trình tự đã
Trang 6Giáo án Tin học 8 Năm học 2010-2011
Bài 2 (17’) : a) Có thể thấy, để vẽ 4R hình a), thao tác chính cần thực hiện là vẽ
nửa 4 tròn theo A nhất định Ta gọi thao tác vẽ nửa 4 tròn theo A A
là vẽ nửa 4 tròn có bán kính 1 đơn vị bắt đầu từ một điểm xác định, 4 kính nối điểm đầu và điểm cuối của nửa 4 tròn vuông góc với A A và nửa 4 tròn "cong về A A" (hình ) Ta chỉ xét A là các A lên trên, xuống dưới, sang
trái, sang phải
Với các A/ ta định nghĩa phép toán sau: lên trên + 1 = sang trái, sang trái +1
= xuống dưới, xuống dưới +1 = sang phải, sang phải +1 = lên trên Khi đó có thể
mô tả các #A của thuật toán để vẽ hình 1a sau:
Hình 1
Có thể mô tả các #A của thuật toán để vẽ hình a) sau:
Bước 1 Xác định điểm bắt đầu vẽ là X
Bước 2 Đặt i = 0 và đặt hướng = lên trên.
Bước 3 Vẽ nửa 4 tròn theo A đã đặt
Bước 4 i = i + 1
Bước 5 Nếu i > 4, chuyển #A 6; R lại, đặt hướng = hướng + 1 và quay lại
#A 3
Bước 6 Kết thúc thuật toán
Lưu ý Khi trình bày thuật toán lần đầu tiên cho học sinh không nên định nghĩa
các phép toán với A mà nên liệt kê đủ bốn A trong thuật toán
b) Thuật toán 'Y tự trên Thao tác chính cần lặp lại là vẽ hình vuông Tại
mỗi #A/ giữ nguyên tâm hình vuông và thay đổi A vẽ một góc 30o
Bài 3 (5’) Cho bit tác dAng c<a câu l)nh lp v:i s- ln bit tr9:c
TrN lMi:
Câu lệnh lặp có tác dụng làm đơn giản và giảm nhẹ công sức của viết
Y trình
Bài 4 (10’): Khi
For <
<= Pascal, !H O) N O"% tra là gỡ?
.N M
Trang 7Chúng ta nói rằng khi thực hiện các hoạt động lặp, Y trình kiểm tra một
điều kiện Với lệnh lặp
for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
của Pascal, điều kiện cần phải kiểm tra chính là giá trị của biến đếm lớn hơn giá trị cuối Nếu điều kiện không 4R thoả mãn, câu lệnh 4R tiếp tục thực hiện;
R lại, chuyển sang câu lệnh tiếp theo trong Y trình
c) Củng cố - Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà: (3’)
Ngày
Tiết 40 : BÀI TẬP ( TT ) I- MỤC TIấU:
HS
Thỏi
II- CHU ẨN BỊ:
Gv: 2 giỏo ỏn, SGK, SBT
HS:
III- TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1) Ôđtc: 1’
2)Kiểm tra: 4"% tra bài S trong quỏ trỡnh 8
3) Nội dung bài tập: (43’)
Bài 1 (5’) Sau khi
J:=0;
for i:=0 to 5 j:=j+2;
.N M
Sau khi
Bài 2 : (7’) Hóy mụ
A
n n
TrN lMi:
Thuật toán tính tổng A =
) 1 (
1
5 3
1 4 2
1 3 1
1
n n
Bước 1 Gán A 0, i 1
Trang 8Giáo án Tin học 8 Năm học 2010-2011
Bước 2 A 1
( 2)
i i
Bước 3 i i + 1
Bước 4 Nếu i n, quay lại #A 2
Bước 5 Ghi kết quả A và kết thúc thuật toán.
Bài 3 : (7’) Cỏc cõu ) Pascal sau cú I ) khụng? Vỡ sao?
a) for i:=100 to 1 do writeln(‘A’);
b) for i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
c) for i=1 to 10 do writeln(‘A’);
d) for i:=1 to 10 do; writeln(‘A’);
d) var x:real; begin for x:=1 to 10 do writeln(‘A’); end
TrN lMi:
Trừ d), tất cả các câu lệnh đều không hợp lệ:
a) Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối;
b) Các giá trị đầu và giá trị cuối phải là số nguyên;
c) Thiếu dấu hai chấm khi gán giá trị đầu;
d) Thừa dấu chấm phẩy thứ nhất, nếu ta muốn lặp lại câu lệnh writeln('A')
lần, R lại câu lệnh là hợp lệ;
e) Biến x đã 4R khai báo là biến có dữ liệu kiểu số thực và vì thế không thể
dùng để xác định giá trị đầu và giá trị cuối trong câu lệnh lặp
Bài 4 : (7’) Thuật toán:
Bước 1 Nhập các số n và x
Bước 2 A 1, i 0 (A là biến *& luỹ thừa bậc n của x)
Bước 3 ii + 1, A A.x
Bước 4 Nếu i < n, quay lại #A 3.
Bước 5 Thông báo kết quả A là luỹ thừa bậc n của x và kết thúc thuật toán.
Y trình Pascal có thể sau:
var n,i,x: integer; a: longint;
begin
write('Nhap x='); readln(x);
write('Nhap n='); readln(n);
A:=1;
for i:=1 to n do A:=A*X;
writeln(x,' mu ',n,' bang ',A);
end.
Bài 5 (10’) Thuật toán:
Trang 9Bước 1 Nhập số n
Bước 2 A 32768 (gán số nhỏ nhất có thể trong các số kiểu nguyên cho A), i
1
Bước 3 Nhập số thứ i và gán giá trị đó vào biến A.
Bước 4 Nếu Max < A, Max A
Bước 5 i i + 1.
Bước 6 Nếu i k n, quay lại #A 3.
Bước 7 Thông báo kết quả Max là số lớn nhất và kết thúc thuật toán.
Y trình Pascal có thể sau:
uses crt;
var n,i,Max,A: integer;
begin
clrscr;
write('Nhap N='); readln(n);
Max:=-32768;
for i:=1 to n do
begin write('Nhap so thu ',i,':'); readln(A);
if Max<A then Max:=A end;
writeln('So lon nhat: ',Max);
end.
Lưu ý Trong Y trình trên chúng ta chỉ sử dụng hai biến A và Max để giải
bài toán Một cách tự nhiên, để nhập n số chúng ta cần tới n biến Tuy nhiên, ở
đây việc xử lí các giá trị trong dãy số có thể thực hiện bằng cách chỉ cần so sánh các giá trị đã 4R nhập vào, do đó chúng ta chỉ cần một biến để *& lần *R' các giá trị nhập vào là đủ Một cách giải quyết khác là sử dụng biến mảng (xem bài tập 6, bài 9)
Bài 6.: (7’) Lời giải bài này 'Y tự lời giải của bài 9 ở trên (xem thuật toán
trong lời giải bài tập 5a, bài 5) Y trình Pascal có thể sau:
uses crt;
var n,i,SoDuong,A: integer;
begin
clrscr;
write('Nhap N='); readln(n);
if n>0 then
begin
SoDuong:=0;
for i:=1 to n do
begin write('Nhap so thu ',i,':'); readln(A);
if A>0 then SoDuong:=SoDuong+1 end;
writeln('So cac so duong = ',SoDuong)
Trang 10Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2010-2011
end
else writeln('n phai > 0!');
end.
4- Củng cố - Hướng dẫn về nhà học bài và làm bài: (2’)
- 58 bài
- Xem
... Trang 6< /span>Giáo án Tin học Năm học 201 0-2 011
Bài (17’) : a) Có thể thấy, để vẽ 4R hình a),...
Thái
II- CHUẨN BỊ:
Gv: 2 giáo án, SGK, SBT
HS:
III- TiÕn tr×nh BÀI DẠY
1)Kiểm tra: (5’)
Mô tả thật toán tính tổng 100 số...
HS:
III- TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1- ÔđTC: 1’
2- Kiểm tra: 4"% tra S quỏ trỡnh 8
3- Nội dung tập: (42’)
Bài (10’) Em hóy