1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Chuyên đề : Các phép tính :Cộng , trừ , nhân , chia các số tự nhiên . Lũy thừa với số mũ tự nhiên

8 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 156,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số lượng các ước của một số ; biết được các số nguyên tố cùng nhau - Có kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố B.. Tiến trình dạy học:.[r]

Trang 1

Chuyên đề : Các phép tính :Cộng , trừ , nhân , chia các số tự nhiên Lũy thừa với số mũ tự nhiên

(Thời lượng : 4 tiết)

A Mục tiêu:

- HS

phép nhân và phép nâng lên !#$ 

B Tiến trình dạy học

Tiết 1

I Kiến thức cần nhớ:

1 Dịnh nghĩa:

*

nhiên c duy 

a và b

* Phép A a – b = c

a: :1 - B b: :1 B c: '0=

Tổng quát: Cho hai :1 ; nhiên a và b, (= có :1 ; nhiên x sao cho b+x = a thì ta có phép A a – b = x

789' hai :1 ; nhiên a ,b - kì , phép nhân a và b cho  :1 ; nhiên

c duy 

Phép nhân: a b = d

* Phép chia ( và phép chia có ) A

Phép chia: a : b = c

a: :1 - chia; b: :1 chia; c:  E

Cho hai

cho b.x = a thì ta nói a chia ( cho b và ta có phép chia (A a:b = x

a = b.q + r (0 r <b)

*

-K a:

a n = a.a ….a (n0)

a:

Trang 2

2 Tính chất:

Q(   (a+b)+c = a+(b+c) (ab)c = a(bc)

C 9' 0 a+0 = 0+a = a

* Tính chất của phép trừ

a)

b)

* Tính chất của phépchia

a) T tích chia cho  :1 : (a b) : c = a (b : c)

b) T :1 chia cho  tích : a :( b c) =( a : b) :c

3 Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

.

:

m n m n

m n m n

 (a 0 ;m n ) 

(Tiết 2)

II Các ví dụ:

VD1: Tính nhanh:

145 + 460 + 55 + 40

HD: 145 + 460 + 55 + 40

=( 145 + 55) + (460 + 40)

= 2 00 + 500 = 700

VD2: 10+11+12+…+29+30

HD: 10+11+12+…+29 = (10+29).10

= 39.10 =390

VD3: Tính ] 994 + 45

HD : 994 + 45

= 994 + (6 + 39)

= (994 + 6) + 39 =1 000 + 39

= 1039

Trang 3

VD4: Tính ] 25.12

HD: 25.12 = 25.(4.3)

= (25.4).3

= 100.3

= 300

II Bài tập vận dụng:

Bài 1: Tính nhanh:

a) 235 + 1460 + 65 + 40

b) 37.47+47.63

c) 163 + 318 + 137 + 22

d) 20+21+22+…+50+51

e) 114+228+ 86+22

Bài 2: Tính nhẩm :

a) 25.16

b)45.6

c) 15.4

d) 25.12

c) 125.16

Tiết 3

II Các ví dụ:

VD5: Tìm x , -'( : (x – 30) – 40 = 0

HD: (x – 30) – 40 = 0

x – 30 = 40

x = 40 + 30= 70

II Bài tập vận dụng:

Bài 3: Tìm x , -'(

a) 200+ (118 – x) = 307

b) 176 – (x + 21) = 80

c) (6x – 36) : 3 = 16

d) 23 + 3x = 56 : 53

e) (x – 4) – 215 = 0

f) (x – 6) : 18 = 3

g) 231 – (x – 6) = 1339 : 13

h) 70 – 5 (x – 3) = 45

Trang 4

HD: 100 :247 – (30 – 23)

= 100:247 – 22

= 100:2.25

= 100 : 50

= 2

VD6: 62 : 4.3 + 2.52

HD: 62 : 4.3 + 2.52

= 36 : 4.3 + 2.25

II Bài tập vận dụng:

a ) 3.52 – 8:22

b) ( 39 45 – 37 45) : 45

c) 2448 : 119 – (23 – 6)

d ) 23 17 – 23 14

e)15 141 + 59 15

f)17 85 + 15 17 – 120

Trang 5

Chuyên đề :Số nguyên tố.Hợp số Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

(Thời lượng : 4 tiết)

A Mục tiêu:

-

 :1 có là :1 nguyên 1 hay không

-

- Có 2J e phân tích  :1 ra  :1 nguyên 1

B Tiến trình dạy học:

Tiết 5- 6

I

1 Dịnh nghĩa:

*

*

2 Tính chất:

* R(= :1 nguyên 1 p chia ( cho :1 nguyên 1 q thì p = q

*

tích abc chia ( cho :1 nguyên 1 p

* R(= a và b không chia ( cho :1 nguyên 1 p thì tích ab không chia

( cho :1 nguyên 1 p

3 Cách nhận biết một số nguyên tố:

a) Chia

-

-

b)

II Các ví dụ:

VD1:Tìm

HD:

N'j :n p là :1 nguyên 1%

R(= p 3 thì :1 nguyên 1 p có 1 trong 3 )>A 3k, 3k + 1, 3k + 2 9' 

k N*.

Trang 6

+) R(= p = 3k +1 thì p + 2 = 3k + 3 = 3(k + 1) p + 2 3 và p + 2 > 3  

Do

p + 2 là   :1%

+) R(= p = 3k + 2 thì p + 4 = 3k + 6 = 3(k + 2) p + 4 3 và p + 4 > 3  

Do

p + 4 là   :1%

VD2: Ta

HD:

Trong 25

là 2, còn 24

III Bài tập vận dụng:

Bài 1: Tìm

a) p + 2 và p + 10

b) p + 10 và p + 20

c) p + 10 và p + 14

d) p + 14 và p + 20

e) p + 2và p + 8

f) p + 2 và p + 14

Bài 2 : Tìm

a) p + 2, p + 8, p + 12, p + 14

b) p + 2, p + 6, p + 8, p + 14

c) p + 6, p + 8, p + 12, p + 14

d) p + 2, p + 6, p + 8, p + 12, p + 14

e) p + 6, p + 12, p + 18, p + 24

f) p + 18, p + 24, p + 26, p + 32

g) p + 4, p + 6, p + 10, p + 12, p+16

Bài 2:

Bài 3:

trong ba

Trang 7

Tiết 7

I Kiến thức cần nhớ:

1 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố:

* Phân tích  :1 ; nhiên !9 E 1 ra  :1 nguyên 1 là '( :1

-

-

.

íi , , µ nh÷ng sè nguyªn tè.

, , , N vµ , , , 1

V a b c l

2 Số các ước số và tổng các ước số của một số:

  

¶ sö

íi , , µ nh÷ng sè nguyªn tè.

, , , N vµ , , , 1

1 Sè c¸c ­íc sè cña A lµ: ( +1)( +1) ( +1).

Gi A a b c

V a b c l

3 Số nguyên tố cùng nhau:

* Hai :1 nguyên 1 cùng nhau là hai :1 có tCIR -K 1

Hai :1 a và b nguyên 1 cùng nhau tCIR/ b) = 1.

Các :1 a, b, c nguyên 1 cùng nhau tCIR/ b, c) = 1.

II Các ví dụ:

VD1: Phân tích ra

85 ; 90 ;135

HD:

t/^W6 ={1;5;17;85}

17

.

5

85 

t/[F6 ={ 1;2;3;5;6;9;10;15;18;30;45;90}

5

3

2

90 2

t (135) = {1 ;3;5;9;15;27;45;135}

5

3

III Bài tập vận dụng:

Bài 1: Phân tích các :1 sau ra  :1 nguyên 1 :

27 ;76 ;136; 10000; 1024

Bài 2: Phân tích các

Trang 8

52 ; 91 ; 48; 76; 36

Bài 3 : Tìm 3

Tiết 8

QxyT TRA CHUYÊN c~

Câu 1

a) 370+46+54+30

b) 37.53+37.57

Câu 2

53:5x =22+3

Câu

a) 96

b) 200

Câu 4

a) Tìm tCIR/MFB\M6

b) Tìm tC (20;36)

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) 370+46+54+30 = (370+30)+(54+46)

= 400+100 =500

b) 37.53+37.57 =4070

Câu 2

53:5x =22+3

25x =25

x=1

Câu

a) 96 =25.3

b) 200=23.52

Câu 4

a) Tìm tCIR/MFB\M6 =4

b) Tìm tC (20;36) ={1;2;4}

.. .

* Tính chất phép trừ< /b>

a)

b)

* Tính chất phépchia

a) T tích chia cho  :1 : (a b) : c = a (b : c)

b) T :1 chia cho  tích : a :( .. .

ới , , số nguyên t? ?.< /small>

, , , N vµ , , , 1

V a b c l

2 Số ước số tổng ước số s? ?:< /b>

? ?.. .

Bài : Tìm

a) p + 2, p + 8, p + 1 2, p + 14

b) p + 2, p + 6, p + 8, p + 14

c) p + 6, p + 8, p + 1 2, p + 14

d) p + 2, p + 6, p + 8, p + 1 2, p + 14

e)

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w