1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng Môn Toán 6 - Phần số học - Tiết 1 - Tập hợp - phần tử của các tập hợp

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần hướng dẫn của thầy giáo PhÇn néi dung và hoạt động học sinh cÇn ghi nhí Hoạt động 3 : Tổng và tích của hai số tự nhiên - Hãy nêu các phép tính mà em đẳ dụng để - Phép cộng và phép n[r]

Trang 1

chương i : ôn tập và bổ túc

về số tự nhiên

Tiết 1 - Đ1 tập hợp - phần tử của tập hợp.

Ngày soạn : Ngày giảng :

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

-  làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết / một đối $  có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho $4 5

- Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu , 

- Rèn $ duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

Ii - phương tiện dạy học :

GV: Bảng phụ, ?  thẳng

HS: Vở ghi, SGK

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Quy định nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Các ví dụ

- Hãy kể tên các đồ vật có trên bàn trong

hình 1 SGK

- Cho biết các số stự nhiên bé hơn 4

- GV giới thiệu các ví dụ về tập hợp

- HS cho vài ví dụ về tập hợp

- Tập hợp các đò vạt trên bàn học

- Tập hợp các số tự hhiên bé hơn 5

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp

- GV giới thiệu các cách viết tập hợp A các

số tự nhiên bé hơn 5 A = {4 ; 3 ; 2 ; 1; 0}

- GV giới thiệu phân tử của tập hợp

- HS nhận xét các phần tử trong tập hờp A

/ viết trong cặp dấu gì và / ngăn

cách bởi các dấu gì ?

- Có thể viết A = { 0 ; 2 ; 3 ; 1 ; 4} không ?

 vậy khi liệt kê các phần tử ta có cần

chú ý đến thứ tự của chúng không ?

- HS viết tập hợp B gồm các chữ cái có trong

từ “NHAN DAN”

- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho các tập hợp

- Các phần tử / liệt kê trong cặp dấu {} và ngăn cách bởi một dấu; (nếu là số) hoặc dấu “,”

- Mỗi phần tử chỉ / liệt kê một lần

Trang 2

Hoạt động 5 : Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối

một tập hợp

- GV giới thiệu các ký hiệu  ,  và cách

đọc các ký hiệu này Cho vài ví dụ (trên

bảng phụ)

- HS viết và đọc một phần tử của tập hợp A ,

một chữ cái không thuộc tập hợp B

- HS làm bài tập ?1 ; ?2

- Ta còn có cách viết tập hợp nào khác ?

- 3  A, 12  A

- N  B, K  B

Hoạt động 6 : Chú ý về các cách viết một tập hợp

- Theo cách liệt kê các phần tử , HS hãy viết

tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 Ta có

gặp khó khăn gì khi liệt kê ?

- GV giới thiệu cách viết mới : chỉ ra các tính

chất đặc $4  của các phần tử

- HS giải bài tập 1

- GV giới thiệu thêm sơ đồ Ven Minh hoạ

bằng sơ đồ Ven cho các tạp hợp A và B của

bài tập 3

- Chú ý : SGK

-Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò

- HS làm bài tập số 3 SGK tại lớp

- Căn dặn học bài theo SGK và làm các bài tập 4,5 SGK 3, 4, 5 SBT

- Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên

iv – rút kinh ngiệm :

Tiết 2 - Đ2 Tập hợp các số tự nhiên.

Trang 3

Ngày soạn : 23/8/2008 Ngày giảng : 25/8/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết / tập hợp các số tự nhiên, nắm / các quy   về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên N

- Biết biễu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm / điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏ hơn thì nằm bên trí điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn

- Biết phân biệt / tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu >, < , , ; biết viết số tự nhiên liền $4 - liền sau của một số tự nhiên

- Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu cách viết liệt kê một tập hợp áp dụng : Viết tập hợp K các chữ cái

có trong từ THAI BINH DUONG , tập hợp J các chữ cái trong từ TRUONG SON Tìm

và viết một phần tử của tập hợp K mà không phải là phần tử của tập hợp J, một phần tử vừa thuộc tập hợp K, vừa thuộc tập hợp J

Câu hỏi 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách (liệt

kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc $4  của các phần tử)

Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ;  A ;  A

Hoạt động 3 :Tập hợp N và tập hợp N *

- Hãy cho biết các số tự nhiên đã học ở tiểu học

GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số tự nhiên

- HS thử xét số nào sau đây là số tự nhiên và ghi

ký hiệu 1,5 ; 59 ; 2005 ; 0,3 ; 0

- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2; trên

tia số và cách đọc các điểm vừa mới biểu diễn

- HS biễu diễn các số 4 ; 7 trên tia số

- GV nhấn mạnh mỗi số tự nhiên / biễu diễn

bởi một điểm trên tia số

- GV giới thiệu tập hợp N* HS so sánh hai tập

hợp N và N* Hãy viết tập hợp N* bằng hai

cách

- HS điền ký hiệu ,  vào ô trống cho đúng

5 N; 5 N* ; 0 N ; 0 N*

N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }

0 1 2 3 4

N* = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }

Hoạt động 4 :Thứ tự trong N

- GV giới thiệu các tính chất thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên  SGK đặc biệt chú trong các ký SGK

Trang 4

hiệu mới  ,  cùng với cách đọc,cũng 

số liền $4 - số liền sau của một số tự nhiên

- HS tìm số liền $4  của số 0 , số tự nhiên lớn

nhất, số tự nhiên nhỏ nhất , số phần tử của tập hợp

số tự nhiên

Hoạt động 5 : Củng cố

- Cả lớp làm bài tập số 8

- Viết các bộ ba số tự nhiên liên tiếp trong đó có số 10

Hoạt động 6 : Dặn dò

- A  dẫn làm các bài tập số 7, 9 , 10

- HS làm thêm các bài tập số 10, 11, 12 SBT

- Chuẩn bị bài mới : Ghi số tự nhiên

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 3 - Đ3 ghi số tự nhiên.

Ngày soạn : 23/8/2008 Ngày giảng : 26/8/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu thế nào shẹ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt / số

và chữ số, hiểu / giá trị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết tập hợp N và N* Làm bài tập số 7 SGK Viết tập hợp các số tự nhiên x sao cho x  N*

Câu hỏi 2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không $ quá 6 bằng hai cách Biểu diễn các phần tử của B trên tia số Đọc tên các điểm bên trái điểm 2, bên phải điểm 4

mà không cần nhìn tia số

Câu hỏi 3 : Cho biết câu sau đây đúng hay sai ?

a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp

b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liên tiếp (a  N)

c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b  N

d) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b  N*

Hoạt động 3 : Số và chữ số

Trang 5

- GV cho một số số tự nhiên và yêu cầu HS

đọc

- GV cho học sinh biết các chữ số

- HS cho ví dụ các số tự nhiên có 1, 2, 3 chữ

số và đọc

- GV giới thiệu cách ghi số tự nhiên cho dễ

nhìn, số chục và chữ số hàng chục, số trăm

và chữ số hàng trăm

- HS làm bài tập số 11 để củng cố

- Ta dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5,

6, 7, 8, 9 để ghi các số tự nhiên Mỗi số tự nhiên có thể có một, hai, ba, chữ số

- Chú ý : SGK

Hoạt động 4 : Hệ thập phân

- Hệ thập phân có cách ghi số  thế nào ?

GV viết một vài số tự nhiên và viết giá trị

của nó *  dạng tổng theo hệ thập phân

- Có nhận xét gì về giá trị của các chữ số 2

trong số 222 ?

- Thử đổi chỗ vài chữ số trong một số tự

nhiên, ta thấy giá trị của số đó  thế nào ?

- HS làm bài tập ?

Trong hệ thập phân :

- Cứ 10 đơn vị của một hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền $4  nó

- Giá trị của mỗi chữ số trong một

số vừa phụ thuộc vào bản thân chữ

số đó , vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đã cho

Hoạt động 5 : Cách ghi số La Mã

- GV giới thiệu cách ghi số La Mã dựa trên

các chữ cái I, V, X, L, C, D, M và giá trị

$L  ứng của các chữ cái này trong hệ thập

phân

- GV giới thiệu một số số La Mã $[  gặp

từ 1 đến 30

- HS làm bài tập 15 SGK

- Ta dùng các chữ cái I, V, X, L, C,

D, M để ghi số La Mã f$L  ứng với 1, 5, 10, 50, 100, 500, 1000 trong hệ thập phân)

Hoạt động 6 : Củng cố

HS làm các bài tập 12, 13, 14 theo nhóm Kết quả / các nhóm đối chiếu chéo nhau theo sự   dẫn của GV

Hoạt động 7 : Dặn dò

- HS học bài theo SGK chú ý phân biệt số và chữ số, cách xác định số chục, số trăm

- Đọc thêm phần : "Có thể em  biết" trang 11 SGK và làm các bài tập 16 - 19 SBT

- Chuẩn bị tiết sau : Số phần tử của tập hợp - Tập hợp con

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 4 - Đ4 số phần tử của tập hợp - tập hợp con.

Ngày soạn : 25/8/2008

Trang 6

Ngày giảng : 28/8/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu / một tập hợp có thể có một, nhiều, vô số hoặc không có phần tử nào, hiểu / khái niệm của tập hợp con, khái niệm của tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con không, biết viết tập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu , 

- Rèn tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu , , 

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Cho biết các chữ số và các số các hàng Viết một số tự nhiên có 5 chữ số trong đó số trăm là số lớn nhất có 3 chữ số

và hai chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất có hai chữ số

Câu hỏi 2 : Điền vào bảng sau :

Chữ số hàng chục

Chữ số hàng

đơn vị 5678

Câu hỏi 3 : Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó :

a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5

b) Chữ số hàng đơn vị gấp 4 lần chữ số hàng chục

Hoạt động 3 : Số phần tử của một tập hợp

- GV sử dụng kết quả câu 3 kiểm tra để yêu

cầu HS đếm xem trong các tập hợp đó có

bao nhiêu phần tử

- Viết các tập hợp sâu và đếm xem mỗi tập

hợp có bao nhiêu phần tử : các số tự nhiên

lớn hơn 7, các số tự nhiên lớn hơn 3 và bé

hơn 5, các số tự nhiên lớn hơn 6 và bé hơn

7

- HS làm các bài tập ?1, ?2

- GV giới thiệu tập hợp rỗng và ký hiệu 

- HS làm bài tập 17 và 18 để củng cố

- Một tập hợp có thể có một, nhiều, vô

số hoặc không có phần tử nào

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Ký hiệu : 

Hoạt động 4 : Tập hợp con

- GV dùng sơ đồ Ven sau đây để   dẫn

HS trả lời các câu hỏi sau :

Ví dụ :

E = {x , y}

a x b

y

Trang 7

F E

- Liệt kê ra các phần tử của tập hợp E và F

- Nhận xét gì về quan hệ của các phần tử

của tập hợp E với tập hợp F?

- GV giới thiệu khái niệm tập hợp con và

ký hiệu cũng  cách đọc

- HS làm bài tập ?3 SGK

- GV giới thiệu hai tập hợp bằng nhau và

ghi ký hiệu

F = {a , b , x , y }

Ta viết E  F đọc là E là tập hợp con của tập hợp F hay E được chứa trong F hay F chứa E.

Nếu A  B và B  A thì A = B

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS làm các bài tâp 16, 19 và 20 tại lớp

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS xem lại các bài học đã học ( 3 bài)

- Làm tất các các bài tập ở phần Luyện tập

- Tiết sau : Luyện tập

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 5 - luyện tập.

Ngày soạn : 01/9/2008 Ngày giảng : 04/9/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng viết tập hợp các số tự nhiên thoả mãn một số điều kiện nào đó, tính

số phần tử của một tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , ,  , kỹ năng so sánh các số tự nhiên

- Rèn tính chính xác , $ duy sáng tạo

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết tập hợp A các số tự nhiên không $ quá 10 và tập hợp B các số tự nhiên khác 0 có một chữ số Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B Dùng ký hiệu để viết

Câu hỏi 2 : Viết liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp sau :

C = { x N | 8  x 20 } ; D = { x N* | 7 < x <21 }

Xét xem số phần tử của mỗi tập hợp và mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Trang 8

Hoạt động 3 : Tính số phần tử của một tập hợp

Bài tập 21 :

- GV cho HS nhận xét các phần tử của tập

hợp A là dãy các số tự nhiên có tính chất

gì ?

- Có thể phát biểu bằng lời đề và lời giả của

tập hợp B  thế nào ?

Bài tập 23 :

- GV cho HS nhận xét các phần tử của tập

hợp C là dãy các số tự nhiên có tính chất

gì ?

- HS trả lời số phần tử của tập hợp D và E

- Có bao nhiêu số lẻ (số chẵn) có 2 và 3 chữ

số

Bài tập 21 :

Tập B có 90 phần tử

HS ghi ý tổng quát vào vở học

Bài tập 23 :

Tập D có 40 phần tử Tập E có 33 phần tử

HS ghi ý tổng quát vào vở học

Hoạt động 4 : Viết tập hợp và xét mối quan hệ giữa các tập hợp

Bài tập 22 :

- GV nêu các khái niệm số chẵn, số lẻ và

tính chất của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

- HS viết các tập hợp C, L, A, B trong bài

tập trên bảng con GV theo dõi để nhận

xét

- Dùng các tổng quát ở bài tập 23 để khẳng

định tính đúng đắn của công thức tính số

phần tử của tập hợp số tự nhiên chẵn, lẻ

Bài tâp 24 :

- Hãy dùng cách liệt kê để viết các phần tử

của các tập hợp A, B, N*

- Trả lời câu hỏi của bài tập và trả lời thêm

câu hỏi : trong các tập hợp trên có tập hợp

nào là tập con của tập còn lại không ?

Bài tập 22 :

- C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }

- D = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }

- A = { 18 ; 20 ; 22 }

- B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31}

Bài tâp 24 :

- A  N ; B  N ; N*  N

Hoạt động 5 : Dặn dò

- A  dẫn học sinh làm bài tập số 15 bằng cách so sánh tất cả các diện tích của 10   và sắp xếp tên   theo thứ tự tăng dần (hoặc giảm dần) của diện tích để thuận tiện khi viết các tập hợp A và B

- Hoàn thiện các bài tập đã sửa và chuẩn bị bài học sau : Phép cộng và phép nhân Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 6 + 7 - Đ5 Phép cộng và phép nhân.

Ngày soạn : 01/9/2008 Ngày giảng : 04/9/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

Trang 9

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân một cách hợp lý và sáng tạo

để giải toán

Ii – phương tiện dạy học :

GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên / che bớt phần nội dung

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số ? Một quyển sách kể cả bìa gồm tất cả 263 trang Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu tờ

Câu hỏi 2 :

Hãy tính chu vi và diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài la 32m và chiều rộng là 25m

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Tổng và tích của hai số tự nhiên

- Hãy nêu các phép tính mà em đẳ dụng để

làm bài kiểm tra số 2 Chỉ ra các số hạng

, tổng, thừa số, tích trong các phép tính đó

- HS làm bài tập ?1 , ?2 SGK

- GV cho HS ghi vở nội dung trả lời ?2

- Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên luôn có kết quả là số tự nhiên

- Chú ý cách ghi phép nhân : SGK

Hoạt động 4 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- GV dùng bảng phụ đã ghi sẵn các tính

chất của hai phép toán cộng và nhân để

yêu cầu HS phát biểu và ghi tổng quát

- HS làm bài tập ?3 theo nhóm trao đổi kết

quả để chấm chéo GV gọi đại diện từng

nhóm báo cáo cách làm

SGK

Hoạt động 5 : Củng cố

- Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì $L  tự nhau

- HS giải bái tập 26,27 tại lớp

Hoạt động 6 : Dặn dò

Trang 10

- HS học bài theo SGK

- HS làm các bài tập 28 đến 40 để các tiết sau Luyện tập ( chia làm 2 tiết )

iv – rút kinh ngiệm :

Tiết 8 - luyện tập.

Ngày soạn : 12/9/2008 Ngày giảng : 15/9/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng trên cơ sở ôn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân để áp dụng giải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý

- Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và nhân.

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1 : Tính nhanh : A = 81 + 243 + 19 ; B = 5.25.2.16.4 ;

C = 168 + 79 + 132 ; D = 32.47 + 53.32

Câu hỏi 2 : Trong các tích sau đây, không tính kết quả hãy tìm các tích bằng nhau :

A= 11.18 ; B=15.45 ; C = 11.2.9 ; D= 45.3.5 ; E = 6.3.11 ; F= 9.5.15

Hoạt động 3 : Tính nhanh

- Trong dạng toán này ta $[  hỏi phải áp

dụng những tính chất nào, lợi dụng vào đặc

điểm gì?

Bài tập 31 : GV   dẫn HS tìm / các

số hạng có tổng tròn trăm, tròn chục và thực

hiện áp dụng tính giao hoán, kết hợp

Bài tập 32 : GV   dẫn HS một ví dụ HS

nên sử dụng số lớn hơn và tìm thêm số hạng

cộng thêm để tròn trăm, tròn ngàn

Bài tập 33 : HS hãy tìm quy luật của dãy số

Có thể GV hỏi thêm rằng số 144, 199 , 233

số nào thuộc dãy số trên ?

Bài tập 35 : HS hãy dự đoán các tích nào

bằng nhau ? thử dùng các tính chất để kiểm

Bài tập 31 :

Kết quả

A = 600 ; B = 940 ; C = 275

Bài tập 32 :

Kết quả :

A = 996 + 45 = (996 + 4) + 41

= 1041

B = 37 + 198 = 35 + (2 + 198) = 235

Bài tập 33 :

1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;

Bài tập 35 :

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4

... dụ tập hợp

- HS cho vài ví dụ tập hợp

- Tập hợp đò vạt bàn học

- Tập hợp số tự hhiên bé

- Tập hợp học sinh lớp 6A

Hoạt động : Cách viết - Các ký hiệu tập. ..

- Đọc thêm phần : "Có thể em  biết" trang 11 SGK làm tập 16 - 19 SBT

- Chuẩn bị tiết sau : Số phần tử tập hợp - Tập hợp

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết. .. kê tập hợp áp dụng : Viết tập hợp K chữ

có từ THAI BINH DUONG , tập hợp J chữ từ TRUONG SON Tìm

và viết phần tử tập hợp K mà phần tử tập hợp J, phần tử vừa thuộc tập hợp

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w