Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng B.. Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng C.[r]
Trang 1Phạm Văn Vơng
Đề thi thử thứ 3 – Phạm Văn V Phạm Văn V ơng – Phạm Văn V 0974999981 – Phạm Văn V 0944576668 – Phạm Văn V TT Luyện Thi Minh Đạt Phong xá - an Bài – Phạm Văn V QP - TB
Câu1: giữa hai điểm MN có một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos(100t)V ngời ta mắc một tụ có điện dung không đổi Tại t1 thì i1 =
√ 2A, u1 = -50√ 2V, tại thời điển t2 thì i2 = -√ 3A, u2 = 50V Tìm điện dung A: 10-2/5F B: 10-3/5F C: 10-4/5F D: 10/5nF Câu2: cho mạch điện gồm L nt R nt C duy trì hiệu điện thế hai đầu mạch điện u = 141,4cos(100t + )V biết hiệu điện thế uLR =
Câu3: Cho mạch điện Rnt cuộn dây nt với C duy trì hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 141,4cos(100t)V biết R = 80, r = 20, ZC
= 120, ZL = 20 tính điện lợng phóng qua tiết diện dây dẫn trong 1/4 chu kì kể từ thời điểm cờng độ dòng điện triệt tiêu:
Câu4: mạch RLC nt L = 2/H, C = 10-4/F duy trì một hiệu điện thế xoay chiều 100V - 50Hz
Câu5: Mạch RLC nt R biến thiên có u = 14,14cos(100t)V có hai giá trị R1 = 9 và R2 = 16 cho ta cùng một công suất Tìm P:
Câu6: Mạch RLC nối tiếp duy trì hai đầu u = 100√ 2cos(100t)V biết R = 100 tụ điện có điện dung biến thiên Khi C tăng lên 2 lần thì I
Câu7: mạch điện gồm RLC nối tiếp tụ điện có điện dung thay đổi đợc duy trì hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100V, R = 100√ 3, cảm kháng 100 C biến thiên UCMAX = ?A: 200/√ 3V B: 200√ 3V C: 400/√ 3V D: 400√ 3V
Câu8: mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây mắc với tụ điện mắc với điện trở thuần R = 100, duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế
uAB = 120cos(100t)V điều chỉnh C đến giá trị 40/F thì hiệu điện thế trên tụ cực đại 150V Tìm độ tự cảm của cuộn dây:
Câu 9: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp R = 100, C = 200/3 F, L = 1/H duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều u =
141,4cos(t)V Cho tần số của dòng điện thay đổi để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại giá trị của là:
Câu10: Mạch chọn sóng gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện cố định C0 mắc song song với tụ xoay CX tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 250pF khi góc quay biến thiên từ 00 đến 1200 nhờ vậy máy thu bắt đợc giải sóng từ 10m đến 30m điện dung là hàm bậc
Câu11: cho mạch điện gồm LntCntR duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100√ 5cos(100t)V tụ điện có dung kháng lớn gấp
3 điện trở Khi L = L1 thì UCR = U1 và i sớm pha 1 với hiệu điện thế hai đầu mạch, khi L =L2 = 2L1 thì UCR = U2 = 0,5U1 và dòng điện trễ pha 2 với hiệu điện thế hai đầu mạch Tìm 2.A: 26033' B: 45026' C: 63026' D: 68029'
Câu12: mạch điện RLC nối tiếp duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos(100t)V biết L = 1,5/H, cho C biến thiên thì thấy Hiệu điện thế URC đạt cực đại bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch Tìm R: A: 50 B: 80 C: 100 D: 150 Câu 13: Cho mạch điện RLC nối tiếp duy trì hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120√ 2cos(100t)V, L = 0,6/ H hỏi C bằng bao nhiêu để khi thay đổi R thì hiệu điện thế hiệu dụng ULR không đổi: A: 1/4 mFB: 1/12 mF C: 1/6F D: 1/2F Câu14: Mạch điện RLC nối tiếp duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng là 120V, f = 50Hz biết URL = 160V và
UC = 56V công suất tiêu thụ mạch là 19,2W Tìm L: A: 2/H B: 4H C: 2H D: 1/H
Câu15: cho mạch RLCnt duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 120√ 2cos(2ft)V khi f = 50Hz thì cảm kháng là 640 và dung kháng là 280 liều chỉnh f để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R đạt cực đại tìm f:
Câu 16: một mạch điện RLC nối tiếp tụ điện có điện dung biến thiên duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều uAB = 220√ 2
cos(2ft)V tần số có thể thay đổi đợc cho L = 2/H, R = 1000 điều chỉnh C = 4/9F thay đổi f đến giá trị f0 để UCMAX tìm hiệu điện thế
Câu17: Cho đoạn mạch AB gồm CntRntL duy trì hai đầu AB một hiệu điện thế u = U0cos(100t)V Khi R = 30 thì hiệu điện thế UCR= 75V và URL = 100V đồng thời chúng vuông pha với nhau Khi R biến thiên thì công suất tiêu thụ cực đại tìm giá trị cực đại đó:
Câu18: Cho mạch điện gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện và nối tiếp với điện trở đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u
= 141,4cos(100t)V dùng vôn kế đo đợc Ucd = 20√ 2V, UC = 80V, UR = 60V, công suât tiêu thụ trên R là 120W tìm L:
Câu19: Một mạch điện gồm R nối tiếp tụ điện nối tiếp cuộn dây L duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 240√ 2
cos(100t)V điện trở có thể thay đổi đợc: 1 Cho R = 80, I = √ 3A, UCL= 80√ 3V hiệu điện thế uRC vuông pha với uCL tính L
2 Giữ cuộn dậy L và C không đổi thay đổi R để công suất trên R đạt cực đại tìm hiệu điện thế hiệu dụng URC
Câu 20: cho mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện và nối tiếp với một cuộn dây L duy trì hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và lệch pha với hiệu điện thế uR góc /3còn hiệu điện thế uRC có giá trị hiệu dụng là
0,38H
Câu 21: Một mạch điện gồm Rnốt tiếp với tụ điện và cuộn dây L duy trì hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 120√ 6cos(2ft)V Tần
số f có thể thay đổi đợc Khi f = 50Hz thì uRC lệch pha /2 với uCL và lệch /3 với hiệu điện thế hai đầu mạch điện, UCL = 120V, công suất tiêu thụ toàn mạch là 360W, khi f = f' thì UCLđạt cực tiểu tìm giá trị cực tiểu đó A: 20√ 3V B: 30√ 3V C: 40√ 3V D: 60√ 3V Câu 22.Cho một hộp đen X trong đó có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, hoặc C mắc nối tếp Mắc hộp đen nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có L0 = 318mH lặt vào hai đầu đoạn mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 200❑
√ 2.cos(100πt - π/3)(V) thì dòng
điện chạy trong mạch có biểu thức i = 4❑
√ 2cos(100πt - π/3)(A) Xác định phần tử trong hộp X và tính giá trị của các phần tử?
A R = 50Ω; C= 31,8μF B R = 100Ω; L= 31,8mH C R = 50Ω; L= 3,18μH D R = 50Ω; C= 318μF
Câu23.Mạch RLC nối tiếp cú R = 100Ω, L = 2√ 3/π(H) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú biểu thức là u = U0cos2πft, cú f biến đổi được Khi f = 50Hz thỡ i trễ pha so với u π/3 Để u và i cựng pha thỡ f A 100Hz B 50√ 2Hz C 25√ 2Hz D 40Hz Câu24: Mạch điện RLC nối tiếp R = 100, L = 1/H, C = 50/F, uAB = 200cos(t)V ngời ta đo đợc dòng điện trong mạch có giá trị 1A
Câu 25: Cho mạch điện RLC nối tiếp tụ điện có thể thay đổi đợc duy trì hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 200√ 2
cos(100t)V Khi C = 25/F và C = 50/F thì mạch có cùng công suất 200W Thay đổi C = C0 thì hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ đạt
Câu 26: Mạch có L = 2/H, điện trở thuần và C Tụ điện biến thiên duy trì hai đầu AB uAB = 141,4cos(100t)V C = C0 thì hiệu điện thế
Câu 27 Chọn cõu đỳng Sự hỡnh thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do: A.Hiện tượng tự cảm B.Hiện tượng cộng
hưởng xảy ra trong mạch dao động C.Hiện tượng cảm ứng điện từ D.Nguồn điện khụng đổi tớch điện cho tụ điện.
Câu 28 Chọn cõu đỳng Cường độ tức thời của dũng điện trong mạch dao động là i = 0,05sin2000t Tụ điện trong mạch cú điện dung C =
5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là: F Độ tự cảm của cuộn cảm là: A.0,5H B.100H C.5.10-5H D.0,05H
Trang 2Ph¹m V¨n V¬ng
C©u 29 : Chọn câu đúng Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μF Độ tự cảm của cuộn cảm là: H, một điện trở thuần 1Ω và một tụ điện 3000ρF Hiệu F Hiệu
điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất:
A 335,4 W B.112,5 kW C.1,37.10-3 W D.0,037 W
C©u 30 : Chọn câu đúng Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên
một bản tụ điện là Qo = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là Io = 10A Chu kỳ dao động của khung dao động là:
A.6,28.107s B 62,8.106s C 2.10-3s D 0,628.10-5s
C©u 31 : Chọn câu đúng Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 10μF Độ tự cảm của cuộn cảm là: H, điện trở không đáng kể và tụ điện 12000ρF Hiệu F, hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6V Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là: A.20,8.10-2AB.122,5 AC.14,7.10-2 AD.173,2 A
C©u 32 : Phát biểu nào sau đây là sai: A.Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa B.Sóng điện từ mang năng lượng C.Sóng điện từ truyền đi có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng D.Sóng điện từ là sóng ngang
Câu 33: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc
bằng 0 B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
Câu 34: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos( t ), radian (rad) là đơn vị của đại lượng:
A Biên độ A B Tần số góc C Pha ban đầu D Chu kì dao động T
Câu 35: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:A Biên độ dao động giảm dần B Cơ năng dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 36: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó C Tần số của lực cưỡng bức f bằng tần số riêng f0 của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
Câu 37: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật: A Giảm khi giá trị vận tốc tăng B Tăng khi giá trị vận tốc tăng
Câu 38: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà: A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì
thế năng của vật tăng B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật giảm
Câu 39: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:A Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng có độ lớn cực đại.
Câu 40: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian C Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì
Câu 41: Chọn câu đúngBiên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có
A giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha B giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha /2 D giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
Câu 42: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Chu kỳ của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 43: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 12 cm và 16 cm Biên độ dao
động tổng hợp không thể là giá trị nào sau đây: A A = 28 cm B A = 20 cm C A = 4 cm D A = 2 cm
Câu 44: Một vật dao động điều hoà theo phương trình v= -8πsin(2sin(2 t )cm, biên độ dao động của vật là
Câu45: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x= 6cos(4t + /2)cm tần số dao động của vật là
Câu 46: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t+/2)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là
A a = 0 B a = 947,5 cm/s2 C a = - 947,5 cm/s2 D a = 947,5 cm/s
Câu 47: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 1s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy 2 10 )
Câu 48: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 0,4s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu
kì T2 = 0,3s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là: A T = 0,7 s B T = 0,5 s C T = 0,1 s D T = 0,35 s
Câu 49 : Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 9 lần thì tần số dao động của con lắc
A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần C Tăng lên 9 lần D Giảm đi 9 lần
Câu 50: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí cân bằng là
Câu 23: Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian tnó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm,
cũng trong khoảng thời gian tnhư trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là A l = 25cm B l =
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một
đoạn l Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:
A
T
l
B
T
g
C
T
m
D
1 2
m T
k
Câu 25: Con lắc lò xo dao động với biên độ 8cm Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng.
A 3 2cm B 4cm C 2 2cm D 2cm
Câu 26: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t=0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều
dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là:
Trang 3A x 8cos10 tcm B x 4cos(10 t ) cm C x 4cos(10 ) t cm D
2
x t cm
Câu 27: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k 20 / N m dao động với biên độ A = 6cm Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:
Câu 28: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t+/2)cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 6s là.
A v = 0 B v = 75,36cm/s C v = -75,36cm/s D V = -24cm/s
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=8cos(2 t )cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 3,5s là
Câu 30: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=
cos( t )cm 3
2 , pha dao động của chất điểm t=0,5s là
A (rad) B 2(rad) C 1,5(rad) D 0,5(rad)