1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Tin học 8 - Tiết 46-52 - Nguyễn Văn Bờ

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 116,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 : Lúc rời nhà đi , bạn Tùng xem giờ thấy kim đồng hồ chỉ hơn 1 giờ và khi đến trường thì thấy hai kim đồng hồ đã đổi vị trí cho nhau trong thời gian này hai kim đồng hồ không chập[r]

Trang 1

một số gợi ý bồi giỏi toán 7

( Năm học 2008-2009 )

A- Đại số : Chương I : Số hữu tỉ , Số thực.

* Mục tiêu: Học sinh cần nắm vững :

- Khái niệm số hữu tỉ

- Các phép toán : cộng , trừ , nhân , chia , luỹ thừa số hữu tỉ

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , một biểu thức

- Khái niệm , tính chất của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

* Một số bài tập :

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :

a, 1.2 + 2.3 + 3.4 + + 2007.2008

b, 12 + 22 + 32 + + 20082

c, 1 - -

- -100.99

1 99.98

1 98.97

1 2.1

d, 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + + 8.9.10

e, 1 + 2 - 3 - 4 + 5 + 6 - 7 - 8 + 9 + - 299 - 300 + 301 + 302

f, 22008- 22007- 22006- - 22- 21- 20

g, 1 + 31 + 32 +33 + + 3100

h, 1 +21 +22 + 22 +23 + + 2100

i, (30.4999.9499 + 4.21998.27333) - ( 121000 + 21000.6999 )

Bài 2 : Chứng minh :

a, 7 + + + +

12  1

1.2

1 3.4

1 5.6

1 99.100  5

6

b, 1 + + + + = + + +

1.2

1 3.4

1 5.6

1 49.50

1 26

1 27

1 50

Bài 3 : Tìm x , y biết :

a, x 2 = 3

b, x 3 > 1

c, 2  x < 5

d, 3 < x 2 6

e, x 1 - 2 x 3 = 6

f, 2 x 2 + 2x 1 = x-3

g, 2x + 2x+2 = 144

h, (2x-2008)2008 + (2004-3y)2004 = 0

i, 3x 2007 = x 2005

Trang 2

Bài 4: Tìm x , y Z biết :

a, (x-2).(y+3) =15

b, (x+3).(x-y+5 ) = 12

c, (x-1)3.(x+y) = 8

Bài 5 : Tính giá trị biểu thức sau tại x=7

(x+ 5)

(x+ 6) (x- 6)

(x- 5)

A=(x- 4)

Bài 6 : So sánh :

a, 2300 và 3200

b, 291 và 535

Bài 7 : Chứng minh :

A= 0,3.(19831983- 19171917) là một số nguyên

B = (107 + 108 + 109) 222

C = (76 + 75 - 74) 11

Bài 8 : Cho = và = Tính x , y , z biết :

2

x

3

y

4

y

5

z

a, x + y + z = 35

b, 2x + 3y - 4z =

c, x2 + y2 + z2 =

d, x3 + 2y3 + 3z3 =

e, x.y =

Bài 9 : Người ta viết năm số hữu tỉ trên một vòng tròn , trong đó tích hai số cạnh

nhau luôn bằng Tìm các số đó 1

4

Chươg II : Hàm số và đồ thị

* Mục tiêu: Học sinh cần nắm vững các kiến thức cơ bản của chương

- Đại lượng tỉ lệ thuận và bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.

- Đại lượng tỉ lệ nghịch và bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

- Khái niệm hàm số , đồ thị hàm số y=f(x)

* Một số bài tập :

Trang 3

Bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch Toán chia tỉ lệ.

Bài 1: Chia số 92 thành ba phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ với 2

và 3 , phần thứ hai và phần thứ ba tỉ lệ với 5 và 7

Bài 2 : Lúc rời nhà đi , bạn Tùng xem giờ thấy kim đồng hồ chỉ hơn 1 giờ và khi

đến trường thì thấy hai kim đồng hồ đã đổi vị trí cho nhau ( trong thời

gian này hai kim đồng hồ không chập với nhau lần nào ) Tính thời gian Tùng đi từ nhà đến trường , lúc Tùng rời nhà và lúc Tùng đến trường

Bài 3 : Một ôtô phải đi từ A đến B trong thời gian dự định Sau khi đi được nửa

quãng đường thì ôtô tăng vận tốc them 20% , do đó đến B sớm hơn dự

định 10 phút Tính thời gian ôtô đi từ A đến B

Bài 4 : Tìm một số có ba chữ số , biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số của nó tỉ lệ với ba số 1 , 2 và 3

Vẽ đồ thị hàm số : y=a.x ; y= ; hàm số chứa giá trị tuyệt đối ; hàm số kép a

x

a, 2x với x 0

1x với x<0

2

b, y = 2x

c, y = 3

x

d, y = 2 x

e, y = ( x + )1

f, y = x

x

Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa giá trị tuyệt đối

Ví dụ : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

A = 5 - 2x 1

B = 1

2 3

x 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

C = x 3 + x 10

Trong mặt phẳng toạ độ , cho biết A(-1 ; 2) ; B( 2; -3) và C (4 ; 3)

Tính diện tích tam giác ABC

Chương IV : Biểu thức đại số

* Mục tiêu: Học sinh cần nắm chắc về :

y =

Trang 4

- Khái nệm biến số , hằng số

-Khái niệm đơn thức , đa thức

- Các phép toán về đơn thức , đa thức một biến

- Nghiệm của đa thức một biến

* Một số bài toán ví dụ :

Bài 1 : Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c với a , b , c là các số thực Biết rằng f(0) , f(1) , f(2) có giá trị nguyên Chứng minh rằng :

a, 2a và 2b có giá trị nguyên

b, f(3) , f(4) , f(5) cũng có giá trị nguyên

Bài 2 : Tìm các hệ số a và b của đa thức f(x) = ax + b biết rằng f(1) = 1 ; f(2) = 4 Bài 3 : Cho đa thức f(x) thoả mãn f(x) + x.f(-x) = x + 1 với mọi giá trị của x

Tính f(1)

Bài 4 : Chứng minh rằng :

a, Tổng của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 3

b, Tổng của năm số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 5

c , Tổng của 2k + 1 số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 2k+1 ( k N ).

Bài 5 : Tìm các số có ba chữ số , sao cho hiệu của số ấy và số gồm ba chữ số ấy

viết theo thứ tự ngược lại là một số chính phương

Bài 6 : Rút gọn các biểu thức :

a, 10n+1- 6.10n

b, 2n+3 + 2n+2 - 2n+1 +2n

c, 90.10k - 10k+2 + 10k+1

d, 2,5.5n-3.10 + 5n -6.5n-1

Bài 7 : Tìm số tự nhiên abc ( a b c 0 ) sao cho : abc + bca + cab = 666   

Bài 8 : Tìm x biét rằng :

a, ( 0,4x - 2 ) - ( 1,5x + 1 ) - ( -4x - 0,8 ) = 3,6

b, ( x + 5 ) - ( x - 4 ) - ( x + 1 ) = ( x +4 ) - ( x - 3 )3

4

2 3

1 6

1 3

1 3

Bài 9 : Tìm nghiệm của da thức :

a, f(x) = 2x+ x 2

b, g(x) = x2 - 3x

Bài 10 : Cho đa thức : f(x) = ( 3x-1 )2 - (x2 - 4) - ( 8x2 + 2x - 3)

g(x) = ax2 + bx - 4

a, Thu gọn đa thức f(x)

b, Tìm a và b của đa thức g(x) biết rằng g(x) = 0 tại x = 1 ; x = 4

c, Chứng minh g(x) = ( 1-x).(x - 4)

d, Viết đa thức h(x) = f(x) + g(x) thành tích số

e, Tìm nghiệm của h(x)

Bài 11 : Cho đa thức f(x) thoả mãn điều kiện : x.f(x+1) = ( x+2 ) f(x).

Chứng minh rằng đa thức f(x) có ít nhất hai nghiệm là 0 và -1

Trang 5

A B

C

D

700

300

1400

Bài 12 : Cho đa thức f(x) thoả mãn điều kiện : x.f(x-2) = (x- 4).f(x)

Chứng minh rằng đa thức f(x) có ít nhất hai nghiệm

B - hình học :

Chương I : Đường thẳng vuông góc , đường thẳng song song

* Mục tiêu: HS phải nắm được :

- Định nghĩa : hai góc đối đỉnh , hai đường thẳng song song , hai đường

thẳng vuông góc

- Tính chất : hai góc đối đỉnh , hai đường thẳng vuông góc , hai đường thẳng song song

- Các dấu hiệu nhận biết

- Tiên đề Ơ clit

* Một số ví dụ :

Bài 1 : Chứng minh rằng tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau Bài 2 : Cho hình vẽ Hãy chứng minh : AB // CD.

400

Chương II : Tam giác

* Mục tiêu: HS cần nắm được :

- Tổng 3 góc của tam giác , các hệ quả

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác.( Định nghĩa, hai tam giác bằng nhau , các trường hợp bằng nhau của hai tam giác )

- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác

đều

- Định lý Pytago

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

* Kỹ năng cần đạt được :

- Vạn dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để từ đó suy ra các yếu tố bằng nhau về góc , đoạn thẳng

- ứng dụng tính chất , dấu hiệu nhận biết các tam giác đặc biệt ( cân ,

đều, vuông cân )

- Lưu ý các bài tập có vẽ thêm đường phụ

* Một số bài tập ví dụ :

Trang 6

Bài 1 : Cho tam giác ABC có 90AA  0 Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa C ,

vẽ tia Ax vuông góc với AB , trên tia Ax lấy điểm D sao cho AD = AB Trên nửa

mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B vẽ tia Ay vuông góc với AC Trên tia Ay lấy

điểm E sao cho AE = AC Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC Chứng minh:

AM = DE 1

2

Bài 2 : Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D , trên tia đối của tia

CA lấy điểm E sao cho BD = CE Nối DE Gọi I là trung điểm của đoạn DE

Chứng minh rằng ba điểm B , I , C thẳng hàng

Bài 3: Cho tam giác ABC ( AB AC) Từ trung điểm M của BC kẻ đường vuông 

góc với tia phân giác của góc A cắt AB tại D và AC tại E Chứng minh rằng :

DB = CE

Bài 4 : Cho tam giác ABC , các đường cao AH và BK cắt nhau tại M Vẽ các

đường trung trực NE và NF của cạnh AC và BC Chứng minh rằng :

EN + FN =

2

MB MA

Bài 5 : Cho tam giác ABC có AABC = 450 ; AACB = 150 Trên tia đối của tia AB

lấy điểm D sao cho AD = 2AB Tính ADCB

Chương III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác , các đường đồng quy

trong tam giác

* Mục tiêu: HS cần nắm được :

- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên , đường xiên và

hình chiếu

- Bất đẳng thức tam giác

- Tính chất ba đường trung tuyến ,ba đường phân giác , ba đường

cao , ba đường trung trực của tam giác

* Một số bài tập ví dụ :

Bài 1 : Cho tam giác ABC có = 90AA 0 , = 54AB 0 , trên cạnh AC lấy điểm D sao

cho ADBC= 180 Chứng minh rằng : BD AC.

Bài 2 : Cho AABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm d , trên tia đối của tia CA

lấy điểm E sao cho BD = CE Nối D với E Chứng minh rằng : BC DE.

Bài 3 : Cho góc nhọn xOy và điểm H ở trong góc đó Kẻ HD vuông góc với Oy

căt Ox tại A Kẻ HE vuông góc vơi Ox căt Oy tại B Kẻ đường vuông góc với Ox

tại A và đường vuông góc với Oy tại B cắt nhau ở K Tính AAHE và AAKB biết rằng :

1

2 AAHE

2

5 AAKB

Trang 7

Bài 4 : Cho tam giác ABC , AACB=300 , đường cao AH = BC, gọi D là trung 1

2

điểm của AB Tính BCDA

Bài 5 : Cho ABC có =75A AA 0 , = 35AB 0 Phân giác góc A cắt cạnh BC tại D

Đường thẳng qua A và vuông góc với AD cắt tia BC tại E Gọi M là trung điểm của

DE Chứng minh rằng :

a, ACM là tam giác cân

b, Chu vi tam giác ABC bằng độ dài đoạn thẳng BE

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w