-Giáo viên giới thiệu bệnh thấp tim: là bệnh thường gặp ở trẻ em, rất nguy hieåm b/.Hoạt động 2: Đóng vai *Mục tiêu : Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em *[r]
Trang 1Tuần 5
Ngày dạy: Thứ hai ngày 19 tháng 09 năm 2011
Tiết 2,3: Tập đọc - kể chuyện
NGƯỜI lính dũng cảm I.Mục tiờu:
A.Tập đọc:
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu được ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm Qua đó giáo dục HS ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường, tránh những việc làm gây tác hại đến cảnh vật xung quanh Trả lời được các câu hỏi trong SGK
B.Kể chuyện:
- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn của câu chuyện
GDKNS: tự nhận thức,ra QĐ, đảm nhận trách nhiệm
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ cú viết sẵn đoạn 4.(THDC2003)
III Cỏc hoạt động dạy học:
TẬP ĐỌC
A.Bài cũ (3΄)
-Gv kiểm tra 2 hs nối tiếp nhau đọc bài ễng ngoại và trả lời cõu hỏi
về nội dung bài đọc
-Nhận xột bài cũ
B.Bài mới
1.GT chủ điểm và bài đọc (2 -3΄)
-Cả lớp hỏt bài: Em yờu trường em , gv giới thiệu chủ điểm: “Tới
trường” và giới thiệu bài
-Gv ghi đề bài
2.Luyện đọc (15 -20΄)
2.1.Gv đọc mẫu toàn bài.
2.2.Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc cõu nối tiếp:
-Hs đọc cõu nối tiếp lần 1.-Rốn từ khú đọc
-Đọc nối tiếp cõu lần 2
b Đọc đoạn nối tiếp
- 4 HS đọc 4 đoạn( lần 1)
-Rốn đọc cõu khú:
-Vượt rào / bắt sống nú.
-Chui vào à?
-Chỉ những thằng hốn mới chui.
-Ra vườn đi !
-Về thụi !
-Nhưng / như vậy là hốn
-1 hs đọc phần chỳ thớch
c Luyện đọc đoạn trong nhúm đôi
- Kiểm tra việc đọc nhóm của 3 nhóm
-1 hs đọc toàn chuyện
3 Tỡm hiểu bài (15΄)
-1 hs đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và cho biết:
+Bạn nhỏ trong bài chơi trũ gỡ? Ở đõu?
-Gv chốt lại: Cỏc bạn nhỏ chơi trũ đỏnh trận giả trong vườn trường
-Cả lớp đọc thầm đoạn 2 và cho biết:
+Vỡ sao chỳ lớnh nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng dưới chõn rào?
+Việc leo rào của cỏc bạn khỏc đó gõy ra hậu quả gỡ?
-Gv chốt lại: Sợ đổ hàng rào nờn chỳ lớnh nhỏ chui qua lổ hổng cũn
-2 hs đọc và trả lời cõu hỏi
-Cả lớp cựng hỏt
-Quan sỏt tranh và lắng nghe
-Hs chỳ ý lắng nghe
-Hs đọc cõu nối tiếp
-4 HS đọc đoạn nối tiếp
-3, 4 hs đọc
-1 hs đọc
3 nhóm HS đọc
-1 hs đọc toàn chuyện
-1 hs đọc đoạn 1, lớp đọc thầm
- Hs trả lời cõu hỏi
-Đọc thầm đoạn 2
- Hs trả lời cõu hỏi
Trang 2cỏc bạn thỡ leo lờn hàng rào nờn đó làm đổ hàng rào và giập luống
hoa mười giờ
+ Hs đọc thầm đoạn 3, thảo luận nhúm đụi và cho biết:
+Thầy giỏo chờ mong điều gỡ ở hs?
-Gv chốt lại: Thầy giỏo mong cỏc bạn nhận lỗi và sửa lỗi
-1 hs đọc - cả lớp đọc thầm và cho biết
+Ai là : “Người lớnh dũng cảm” trong truyện này?
-Gv núi: Sau khi chỳ lớnh nhỏ suy nghĩ: “Nhưng như vậy là hốn”, chỳ
đó quả quyết đi về phớa vườn trường
-Giảng từ: Quả quyết
-Yờu cầu hs đặt cõu
-Việc làm và thỏi độ của chỳ lớnh nhỏ đó làm cho cỏc bạn sững lại rồi
bước theo
-Giảng từ: sững lại
-Gv chốt ý: trong cuộc sống hàng ngày, chỳng ta khú trỏnh mắc phải
lỗi lầm, khi mắc lỗi, chỳng ta cần phải làm gỡ?
-Gv liờn hệ giỏo dục
4.Luyện đọc lại (15-18΄)
-Gv đọc mẫu đoạn 4.-Hướng dẫn hs cỏch đọc
-Gv treo bảng phụ cú viết sẵn đoạn 4
-Hướng dẫn cỏch nhấn giọng, ngắt, nghỉ hơi và đọc hay:
Viờn tướng khoỏt tay:
-Về thụi ! //
-Nhưng như vậy là hốn //
Núi rồi / chỳ lớnh nhỏ quả quyết bước về phớa vườn trường //
Những người lớnh và viờn tướng / sững lại / nhỡn chỳ lớnh nhỏ//
Rồi, / cả đội bước nhanh theo chỳ, như là bước theo một người chỉ
huy dũng cảm //
-Tổ chức thi đọc đoạn 4
-Đọc phõn vai:
-Chia các nhúm 4, tự phõn vai (người dẫn chuyện, viờn tướng, chỳ
lớnh nhỏ, thầy giỏo)
-Cỏc nhúm đọc lại truyện theo vai.Gv nhận xột
KỂ CHUYỆN (18 -20΄)
-Gv nờu nhiệm vụ:
-Dựa vào trớ nhớ và 4 tranh minh hoạ 4 đoạn của cõu chuyện, cỏc em
tập kể lại từng đoạn của cõu chuyện
-Hướng dẫn hs kể
-Gv treo tranh
-Giỳp hs nhận ra chỳ lớnh nhỏ và viờn tướng
-4 hs tiếp nối nhau kể 4 đoạn cõu chuyện
-Gv nhận xột và động viờn cỏc em kể tốt
-1,2 hs xung phong lờn kể toàn bộ cõu chuyện
-Gv nhận xột, động viờn và cho điểm
5.Củng cố, dặn dũ (2΄)
-Cõu chuyện trờn đã giỳp em hiểu điều gỡ?
-Gv tổng kết: Khi mắc lỗi phải can đảm nhận lỗi và sữa lỗi, người
dỏm nhận lỗi và sữa lỗi là người dũng cảm
-Nhận xột tiết học
-Dặn dũ: về nhà kể lại chuyện cho người thõn nghe
-Chuẩn bị bài sau: Cuộc họp của chữ viết
-Đọc thầm và thảo luận nhúm đụi
- Hs trả lời cõu hỏi
-1 hs đọc, lớp đọc thầm theo
-Hs đặt cõu
-Hs chỳ ý lắng nghe
-Thi đọc
-Hs nghe, nhận xột và bỡnh chọn bạn đọc hay nhất
-Thảo luận nhúm 4
-Đọc phõn vai
-Nghe, nhận xột
-Hs quan sỏt tranh
-Chỳ lớnh nhỏ mặc ỏo xanh nhạt, viờn tướng mặc ỏo xanh đậm
-4 hs kể nối tiếp
-Hs nhận xột
-2 hs kể lại toàn cõu chuyện
Tiết 5: Toán
Đ21 NHÂN SỐ Cể HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ Cể MỘT CHỮ SỐ (Cú nhớ)( trang 22)
I Mục tiờu:
Trang 3- Biết làm tính nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ).
- Vận dụng giải bài toỏn có một phép nhân
- HS hoàn thành được các bài tập 1( cột 1,2,4); 2,; 3 Riêng HS khá, giỏi làm cả cột 3 bài 1
II Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
- Chữa bài 2
- GV nhận xột – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài nhõn số cú hai
chữ số với số cú một chữ số
- GV nờu và viết phộp nhõn lờn bảng: VD1:
26 3 = ?
- Gọi HS lờn bảng đặt tớnh (viết phộp nhõn theo
cột dọc)
VD2: 54 ì 6= ?
- Cho HS n/x 2 phép tính trên
Hoạt động 2: Thực hành.GV nêu y/c HS
hoàn thành các bài tập 1( cột 1,2,4); 2,; 3 Nếu HS
nào làm xong thì làm cả cột 3 bài 1.HS làm lần
lượt từng bài sau đó chữa từng bài; n/x chốt lại kết
quả đúng
* Bài 1:Củng cố về cách nhõn số cú hai chữ số với
số cú một chữ số (cú nhớ)
- Khi chữa bài, GV nờn yờu cầu HS nờu cỏch tớnh
* Bài 2: Củng cố về giải toán có 1 phép nhân.
* Bài 3: Củng cố về tìm thành phần chưa biết trong
phép chia Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia;
cách tìm số chia chưa biết
Củng cố - Dặn dũ:
- 2,3 HS lên bảng làm
- HS n/x; chữa bài
- 2 HS làm trên bảng lớp; lớp làm vở nháp Cho HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện N/x (nhõn từ phải sang trỏi): 3 nhõn 6 bằng 18, viết 8 (thẳng cột với 6 và 3), nhớ 1 ; 3 nhõn 2 bằng 6, thờm 1 bằng 7, viết 7 (bờn trỏi 8) Vậy: 26 3 = 78
- Lưu ý HS viết 3 thẳng cột với 6, dấu nhõn ở giữa 2 dũng cú 26 và 3
- Cho vài HS nờu lại cỏch nhõn (như trờn)
- Làm tương tự với phộp nhõn: 54 6 = ?
- HS n/x 2 phép tính trên (nhõn số cú hai chữ số với số
cú một chữ số (cú nhớ)
- 3 HS làm bảng lớp
- 2,3 HS đọc bài giải HS khác n/x; chốt lại kết quả
đúng
- 2 HS nhắc lại cách tìm số bị chia; cách tìm số chia chưa biết
- 2 HS làm bảng lớp HS khác n/x; chốt lại kết quả
đúng
Dặn cỏc em về nhà xem lại bài
Ngày dạy: Thứ ba ngày 20 tháng 09 năm 2011
Tiết 1: Toán
Đ22 LUYỆN TẬP ( trang 23)
I Mục tiờu:
- Biết nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ)
- Vận dụng giải bài toán có 1 phép nhân
- HS hoàn thành các bài tập 1,2(a,b),3,4 Riêng HS khá, giỏi làm cả bài 2 cột c và bài tập 5
II Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
- Gọi 3 HS lờn bảng làm; Lớp làm vở nháp
- Gv nhận xột – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Luyện tập: Bài1,2(a,b),3,4 Chủ yếu HS
luyện tập dưới hỡnh thức học tập cỏ nhõn HS tự làm lần lượt
từng bài sau đó chữa bài Nếu HS nào làm xong thì làm cả
- Tớnh:
99 16 18
- HS nhận xột – Chữa bài
- 3 HS làm bảng lớp HS khác n/x; chốt lại kết quả đúng
Trang 4cột c bài 2 và bài 5 GV theo dừi HS làm vào vở và giúp đỡ
những em yếu
* Bài 1: Củng cố về cách nhõn số cú hai chữ số với số cú
một chữ số (cú nhớ)
- Khi chữa bài, GV nờn yờu cầu HS nờu cỏch tớnh
* Bài 2: Củng cố về cách nhõn số cú hai chữ số với số cú
một chữ số (cú nhớ)
- Khi chữa bài, GV nờn yờu cầu HS nờu cỏch đặt tính và
cách tính
- GV nhận xột – Chữa bài
* Bài 3: Củng cố về giải toán có 1 phép nhân.
* Bài 4: Củng cố về cách xem giờ chính xác đến từng phút.
* Bài 5: Củng cố về các phép nhân trong bảng.
Củng cố - Dặn dũ:
- 3 HS làm bảng lớp HS khác n/x; chốt lại kết quả đúng
- 2,3 HS đọc bài giải HS khác n/x; chốt lại kết quả đúng
- Khi chữa bài HS sử dụng mụ hỡnh đồng hồ
- HS trả lời miệng
- HS chữa bài
- Dặn cỏc em về nhà xem lại bài
Tiết 4: Tập viết.
ôn chữ viết hoa: c ( Tiếp theo )
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa C ( một dòng Ch), V, A ( 1 dòng); viết đúng tên riêng Chu Văn An ( 1 dòng) và câu ứng dụng: Chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng ( viết trên lớp) trong trang vở tập viết 3
II Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ viết hoa C Các từ, câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li.Vở tập viết 3; bảng
con, phấn
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs lên bảng đọc thuộc từ và câu ứng dụng
- Gọi hs lên bảng viết từ Cửu long
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ hoa.
- Trong bài có những chữ hoa nào?
- Đưa chữ hoa viết mẫu lên bảng
- Gv viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết
- Yêu cầu hs viết bảng con
- Kiểm tra uốn nắn hs viết
- Nhận xét chỉnh sửa cho hs
b Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Đưa từ Chu Văn An lên bảng
- Giới thiệu: Chu Văn An là nhà giáo nổi tiếng đời Trần
(1292- 1370) Ông có nhiều học trò giỏi, nhiều người sau
này trở thành nhân tài của đất nước
- Trong từ Chu Văn An các chữ có độ cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Yêu cầu hs viết từ Chu Văn An vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
c Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Đưa câu ứng dụng lên bảng
- Câu tục ngữ khuyên ta điều gì?
- Trong câu tục ngữ các chữ có chiều cao như thế nào?
- Yêu cầu hs viết chữ Chim, Người vào bảng con
- Hát
- 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Hs nhận xét
- Hs nhắc lại đầu bài
- Có các chữ hoa C, V, A, N
- Hs quan sát
- Vài hs nhắc lại cách viết
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc từ Chu Văn An
- Hs lắng nghe
- Các chữ C, V, h, A cao 2 li rưỡi Các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng một con chữ o
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc câu tục ngữ
- Khuyên chúng ta phải biết nói năng lịch sự
- Các chữ C, k, h, g, N cao 2 li rưỡi Chữ d cao
Trang 5- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.
3 Hướng dẫn hs viết vào vở.
GV nêu yêu cầu:
-Viết đúng chữ hoa Ch ( 1 dòng);
- Viết các chữ V và A: 1 dòng
- Viết đúng tên riêng Chu Văn An( 1 dòng)
- Câu ứng dụng ( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng
Cho HS viết GV quan sát lớp, uốn sửa tư thế ngồi cho
HS.; hướng dẫn HS viết đúng nét, đúng độ cao và khoảng
cách giữa các chữ
- Chấm 5 đến 7 bài Nhận xét, rút kinh nghiệm.
4 Nhận xét tiết học Nhắc HS chưa hoàn thành bài về
nhà tiếp tục viết và luyện viết cho đẹp Những em đã
hoàn thành bài viết tại lớp về nhà luyện viết cho đẹp Học
thuộc lòng câu ứng dụng
2 li chữ t, r cao hơn 1 li Các chữ còn lại cao 1 li
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Hs ngồi ngay đúng tư thế để viết bài
Ngày dạy: Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 2011
Tiết 1 Toán
Đ23 BẢNG CHIA 6 ( trang 24)
I Mục tiờu:
- Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn (có một phép chia 6)
- HS hoàn thành các bài tập 1,2,3 Riêng HS khá, giỏi làm cả bài 4
II Đồ dựng: Cỏc tấm bỡa, mỗi tấm cú 6 chấm trũn.
III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: Luyện tập "Nhõn số cú hai chữ số với số cú
một chữ số (cú nhớ)"
HS làm bài tập sau:
- GV n/x
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS lập bảng chia 6.
- GV hướng dẫn HS dựng cỏc tấm bỡa, mỗi tấm cú 6
chấm trũn để lập lại từng cụng thức của bảng nhõn
chuyển từ 1 cụng thức nhõn 6 thành chia 6
- GV hỏi: "6 lấy 1 lần bằng mấy?"
- GV ghi bảng: 6 1 = 6 GV chỉ vào tấm bỡa cú 6
chấm trũn và hỏi: "Lấy 6 (chấm trũn) chia thành cỏc
nhúm, mỗi nhúm cú 6 (chấm trũn) thỡ được mấy nhúm?"
- GV gọi HS đọc
- Làm tương tự như vậy đối với:
6 3 = 18 và 18 : 6 = 3
- Tương tự cho HS tự lập các phép chia còn lại
- GV giỳp HS ghi nhớ bảng chia 6
- Cho HS nhận xét bảng chia 6
Hoạt động 3: Thực hành Bài1,2,3 Chủ yếu HS
luyện tập dưới hỡnh thức học tập cỏ nhõn HS tự làm lần
lượt từng bài sau đó chữa bài Nếu HS nào làm xong thì
làm cả bài 4 và GV theo dừi HS làm vào vở và giúp đỡ
những em yếu
- 2 Hs làm bảng lớp Lớp làm vở nháp
HS làm bài tập sau: Đặt tính rồi tính:
19 ì 6 36 ì 4
- Cho HS n/x
- Dựa vào bảng nhõn 6
- HS lấy 1 tấm bỡa (6 lấy 1 lần bằng 6)
- 6 chấm trũn chia thành nhúm, mỗi nhúm cú 6 chấm trũn thỡ được 1 nhúm, 6 chia 6 được 1, viết lờn bảng: 6 : 6 = 1 ; chỉ vào phộp nhõn và phộp chia ở bảng, HS đọc:
"6 nhõn 6 bằng 1"
"6 chia 6 bằng 1"
- HS tự hoàn thành bảng chia 6 và đọc trước lớp
- HS ghi nhớ bảng chia 6 Nhiều HS đọc bảng chia 6
- HS nhận xét bảng chia 6
- HS làm bài
- HS tớnh nhẩm HS nhận xét 2 phép tính trong
Trang 6* Bài 1:Củng cố về mối quan hệ giữa bảng nhân 6 và
bảng chia 6
* Bài 2: Củng cố về bảng chia 6.
* Bài 3,4: Củng cố về giải toán có lời văn có 1 phép chia
6
Củng cố - Dặn dũ:
cùng 1 cột
- HS nờu: Lấy tớch chia cho một thừa số được thừa số kia
- HS nờu miệng ; lớp n/x HS nhận xét các phép tính trong bài 2
- HS đọc bài giải ; lớp n/x
- Về nhà học thuộc bảng chia 6
Tiết 2 Tập đọc
CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT.
I.Mục tiờu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấm núi riờng và cõu núi chung Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II Đồ dựng dạy học: 3 bảng phụ kẻ bảng, phấn để cỏc nhúm thực hiện yờu cầu 3.(THDC2001)
III.Cỏc hoạt động dạy học:
A.Bài cũ (3΄)
-4 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện: “Người lính dũng
cảm” và trả lời về nội dung bài
-Nhận xột bài cũ
B.Bài mới
1.Gt bài(2΄) Gv ghi đề bài.
2.Luyện đọc (15΄)
2.1.Gv đọc mẫu lần 1: Gv đọc xong, hướng dẫn hs quan
sỏt tranh minh hoạ SGK
2.2.Gv hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
a Đọc cõu nối tiếp
-Hs đọc cõu lần 1
-Rốn đọc từ khú
-Hs đọc cõu lần 2
b Đọc đoạn nối tiếp:
-4 hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
-Đoạn 1: từ đầu -Đi đôi giày da trên trán lấm tấm mồ hôi
- Đoạn 2: tiếp-Trên trán lấm tấm mồ hôi
- Đoạn 3: tiếp đẩu thế nhỉ
- Đoạn 4: còn lại
-Gv nhắc hs đọc đỳng cỏc kiểu cõu
-Cõu hỏi: “ Thế nghĩa là gỡ nhỉ?” (giọng ngạc nhiờn)
-Cõu cảm: “Ẩu thế nhỉ? ”( giọng chờ bai, phàn nàn)
-Riờng với đoạn văn đọc sai dấu chấm của Hoàng:
“ Thưa cỏc bạn! // Hụm nay, chỳng ta họp để tỡm cỏch
giỳp đỡ em Hoàng // Hoàng hoàn toàn khụng biết chấm
cõu Cú đoạn văn / em viết thế này // Chỳ lớnh bước vào
đầu chỳ //Đội chiếc mũ sắt dưới chõn // Đi đụi giày da
trờn trỏn lấm tấm mũ hụi” //
-1 hs đọc phần chỳ thớch
- 4 HS đọc 4 đoạn lần 2
c Đọc từng đoạn trong nhúm 4
-Kiểm tra việc đọc nhóm của các nhóm (4 nhúm nối tiếp
nhau đọc 4 đoạn)
-1 hs đọc toàn bài
3.Tỡm hiểu bài (8- 10΄)
-1 hs đọc thành tiếng đoạn 1- cả lớp theo dừi SGK- trả lời
-4 hs kể 4 đoạn và trả lời cõu hỏi 1,2
-Hs chỳ ý lắng nghe
-Hs quan sat tranh minh hoạ
-Hs đọc cõu nối tiếp
-Hs đọc cõu nối tiếp lần 2
- 4 HS đọc đoạn nối tiếp
-3, 4 hs đọc
-1 hs đọc
-Đọc theo nhúm 4
-4 nhúm nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
-1 hs đọc toàn bài
-1 hs đọc đoạn 1, lớp theo dừi
Trang 7cõu hỏi:
+Cỏc chữ cỏi và dấu cõu họp bàn việc gỡ?
+Vỡ sao phải giỳp đỡ bạn Hoàng?
-1 hs đọc thành tiếng cỏc đoạn cũn lại, lớp đọc thầm theo,
trả lời
+Cuộc họp đó đề ra cỏch gỡ để giỳp đỡ bạn Hoàng?
-1 hs đọc yờu cầu 3, thảo luận nhúm, ghi vắn tắt nội dung
cần bỏo cỏo
-Gv yờu cầu cỏc nhúm đọc thầm bài văn, tỡm ý ghi vào
bảng
-Mời đại diện cỏc nhúm dỏn bài trờn bảng lớp, bỏo cỏo
-Gv nhận xột
4.Luyện đọc lại (5΄)
-Gv mời vài nhúm hs, mỗi nhúm 4 em tự phõn vai (người
dẫn chuyện, bỏc chữ A, đỏm đụng, Dấu Chấm ), đọc lại
chuyện, gv hướng dẫn hs đọc đỳng, đọc hay theo gợi ý ở
mục a
-Cả lớp bỡnh chon bạn, nhúm đọc hay nhất
5.Củng cố, dặn dũ (2΄)
-Gv nhấn mạnh vai trũ của dấu chấm cõu (giỳp ngắt cỏc
cõu văn rành mạch, rừ ràng)
-Yờu cầu hs về nhà đọc lại bài văn: ghi nhớ diễn biến cuộc
họp, trỡnh tự tổ chức cuộc họp để thực hành tổ chức 1 cuộc
họp tổ trong tiết tập làm văn tới
-Chuẩn bị bài sau: Bài tập làm văn
-1 hs đọc yờu cầu 3, thảo luận nhúm, ghi ý chớnh
-Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo
-Bạn nhận xột
-Hs đọc phõn vai theo nhúm
-Nghe, nhận xột, bỡnh chọn bạn đọc hay nhất
Tửù nhieõn vaứ xaừ hoọi
Baứi 9 :Phoứng beọnh tim maùch
I/ MUẽC TIEÂU :Sau baứi hoùc, HS biết:-Keồ ủửụùc teõn moọt soỏ beọnh veà tim maùch.
-Neõu ủửụùc sửù nguy hieồm vaứ nguyeõn nhaõn gaõy ra beọnh thaỏp tim ụỷ treỷ em.
-Keồ ra moọt soỏ caựch ủeà phoứng beọnh thaỏp tim -Coự yự thửực ủeà phoứng beọnh thaỏp tim
GDKNS: KN tim kieỏm vaứ sửỷ lyự thoõng tin KN laứm chuỷ baỷn thaõn.
II/ CHUAÅN Bề :
Caực hỡnh trong SGK, sụ ủoà 2 voứng tuaàn hoaứn vaứ caực taỏm phieỏu rụứi ghi teõn caực loại maùch maựu cuỷa 2 voứng tuaàn
hoaứn
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
1/.Ổn định, tổ chức lớp.
2/.Baứi cuừ : Veọ sinh cụ quan tuaàn hoaứn
+Taùi sao chuựng ta khoõng neõn maởc quaàn aựo, ủi giaứy deựp quaự chaọt ?
+Keồ teõn moọt soỏ thửực aờn, ủoà uoỏng, … giuựp baỷo veọ tim maùch vaứ teõn
nhửừng thửực aờn, ủoà uoỏng, … laứm taờng huyeỏt aựp, gaõy xụ vửừa ủoọng maùch.
+Em ủaừ laứm gỡ ủeồ baỷo veọ tim, maùch ?
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, ủaựnh giaự.
3/.Baứi mụựi :
-Giụựi thieọu baứi: tim mạch là bệnh nguy hiểm và là nguyờn nhõn gõy ra bệnh thấp
tim ở trẻ em Làm thế nào để phũng bệnh thấp tim, chỳng ta cựng tỡm hiểu bài 9
Phũng bệnh tim mạch.
a/.Hoaùt ủoọng 1: ẹoọng naừo
*Muùc tieõu : Keồ ủửụùc teõn moọt soỏ beọnh veà tim maùch
*Caựch tieỏn haứnh :
- GV yeõu caàu HS keồ ủửụùc teõn moọt soỏ beọnh veà tim maùch maứ em bieỏt.
- Hoùc sinh traỷ lụứi
Trang 8- Giáo viên kết hợp ghi các bệnh đó lên bảng.
- Gọi HS đọc lại tên các bệnh được ghi trên bảng.
- Giáo viên giảng thêm cho học sinh nghe kiến thức về một số bệnh
tim mạch :
+Bệnh nhồi máu cơ tim : đây là bệnh thường gặp ở người lớn tuổi,
nhất là người già Nếu không chữa trị kịp thời, con người sẽ bị chết
+Hở van tim : mắc bệnh này sẽ không điều hoà lượng máu để
nuôi cơ thể được.
+Tim to, tim nhỏ : đều ảnh hưởng đến lượng máu đi nuôi cơ thể
con người.
-Giáo viên giới thiệu bệnh thấp tim: là bệnh thường gặp ở trẻ em, rất
nguy hiểm
b/.Hoạt động 2: Đóng vai
*Mục tiêu : Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp
tim ở trẻ em
*Cách tiến hành :
Bước 1 : Làm việc theo cá nhân
- GV yêu cầu HS q.sát các hình trang 20 SGK
- Gọi HS đọc các lời hỏi đáp của từng nhân vật trong các hình.
Bước 2 : Làm việc theo nhóm
-GV y.cầu HS thảo luận nhóm các câu hỏi sau :
+Ở lứa tuổi nào thường hay bị bệnh thấp tim?
+Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào
+Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ?
-Giáo viên cho các nhóm tập đóng vai học sinh và bác sĩ để hỏi và trả
lời về bệnh thấp tim.
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ các nhóm thể hiện vai diễn của mình
một cách tự nhiên, không lệ thuộc vào lời nói của các nhân vật trong
SGK.
Bước 3 : Làm việc cả lớp
- GV cho các nhóm xung phong đóng vai dựa theo các nhân vật trong
các hình 1, 2, 3 trang 20
- GV y.cầu các nhóm khác theo dõi, NX nhóm nào sáng tạo và qua lời
thoại đã nêu bật được sự nguy hiểm, ng.nhân gây ra bệnh thấp tim.
- Giáo viên nhận xét.
Kết luận:
Bệnh thấp tim là một bệnh về tim mạch mà ở lứa tuổi học sinh
thường mắc.
Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy
tim.
Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do bị viêm họng, viêm
a-mi-đan kéo dài hoặc viêm khớp cấp không được chữa trị kịp thời, dứt
điểm
c/.Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
*Mục tiêu : Kể ra một số cách đề phòng bệnh thấp tim Có ý thức đề
phòng bệnh thấp tim.
Cách tiến hành :
Bước 1 : Làm việc nhóm đôi
- Giáo viên cho học sinh quan sát các hình 4, 5, 6 trang 21 SGK.
- Yêu cầu các nhóm chỉ vào từng hình và nói với nhau về nội dung và
ý nghĩa của các việc làm trong từng hình đối với việc đề phòng bệnh
thấp tim.
Bước 2 : Làm việc cả lớp
-Học sinh kể tên một số bệnh về tim mạch.
-Bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao, bệnh
xơ vữa động mạch, bệnh nhồi máu cơ tim
- Học sinh lắng nghe.
-Học sinh quan sát.
-Học sinh đọc các lời hỏi đáp
-Học sinh thảo luận nhóm
+Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung, góp ý
-Các nhóm tập đóng vai
- Các nhóm xung phong đóng vai
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét -HS lắng nghe.
- Học sinh quan sát
- Học sinh thảo luận
Trang 9- Giaựo vieõn goùi ủaùi dieọn hoùc sinh trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn -Giaựo
vieõn nhaọn xeựt:
♦Hỡnh 4 : moọt baùn ủang suực mieọng baống nửụực muoỏi trửụực khi ủi nguỷ ủeồ
ủeà phoứng vieõm hoùng.
♦Hỡnh 5 : theồ hieọn noọi dung giửừ aỏm coồ, ngửùc tay vaứ ban chaõn ủeồ ủeà
phoứng caỷm laùnh, vieõm khụựp caỏp tớnh.
♦Hỡnh 6 : theồ hieọn nộõi dung aờn uoỏng ủaày ủuỷ ủeồ cụ theồ khoỷe maùnh, coự sửực
ủeà khaựng choỏng beọnh taọt noựi chung vaứ beọnh thaỏp tim noựi rieõng.
Keỏt luaọn: ẹeà phoứng beọnh thaỏp tim caàn phaỷi: giửừ aỏm cụ theồ khi tụứi
laùnh, aờn uoỏng ủaày ủuỷ chaỏt, giửừ veọ sinh Caự nhaõn toỏt, reứn luyeọn thaõn theồ
haống ngaứy ủeồ khoõng bũ caực beọnh vieõm hoùng, vieõm a-mi-ủan keựo daứi hoaởc
vieõm khụựp caỏp…
4/.Nhaọn xeựt – Daởn doứ
-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc -Chuaồn bũ baứi : Hoaùt ủoọng baứi tieỏt nửụực tieồu
-Caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ -Hoùc sinh nhaọn xeựt.
-HS nhận xột.
-HS tiếp thu.
-Lắng nghe, thực hiện.
Chớnh tả
(Nghe viết) : NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.
I.Mục tiờu:
- Nghe viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2 a ( điền đỳng vào chỗ trống âm đầu l/n)
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào chỗ trống trong bảng (BT3)
II Đồ dựng dạy học: Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài 2a Bảng phụ kẻ bảng chữ và tờn ở bài tập
3.(THDC2003)
III.Cỏc hoạt động dạy học:
A.Bài cũ(3´)
-Gv đọc cho 2 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con cỏc từ: loay
hoay, giú xoỏy, nhẫn nại, nõng niu.
-2,3 hs đọc thuộc lũng bảng 19 tờn chữ đó học ở tuần 1 đến tuần
3
-Nhận xột
B.Bài mới
1.Gt bài (1-2´)
-Nờu mục đớch yờu cầu của tiết học
2.Hd hs nghe-viết (18-20´)
a.Hd chuẩn bị.
-Gọi 1 hs đọc đoạn văn
Hỏi: Đoạn văn này kể chuyện gỡ?
-Hướng dẫn hs nhận xột chớnh tả, Gv hỏi:
+Đoạn văn trờn cú mấy cõu?
+Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa?
+Lời cỏc nhõn vật được viết sau dấu gỡ?
-Yờu cầu hs đọc thầm lại đoạn văn, viết ra nhỏp cỏc từ khú: quả
quyết, vườn trường, sững lại, khoỏc tay, chỉ huy
b.Gv đọc cho hs viết bài vào vở.
c.Chấm chữa bài.
-Hs tự chấm chữa lỗi bằng bỳt chỡ
3.Hd hs làm bài tập chớnh tả (6-7´)
a.Bài tập 2a (lựa chọn):
-Gv giỳp hs nắm yờu cầu của bài tập
-Gv cho hs làm bài vào vở, Gv mời 2 hs lờn bảng làm bài
-Gọi 2,3 hs đọc lại kết quả làm bài đỳng
-Cho cả lớp chữa bài vào vở
b.Bài tập 3:
-Hs viết lại cỏc từ khú đó học
-2,3 hs đọc thuộc lũng 19 tờn chữ
-2 hs đọc đề bài
-1 hs đọc đoạn văn
-Cả lớp đọc thầm theo
-Đọc thầm tự viết cỏc từ khú
-Hs viết bài vào vở
-Tự chấm bài và chữa lỗi bằng bỳt chỡ -Hs làm bài
-Nhận xột, chữa bài
-1 hs đọc yờu cầu
-Hs làm bài nối tiếp
Trang 10-Gọi 1 hs đọc yờu cầu của bài, cho cả lớp làm bài vào vở
-Gv mời 9 hs tiếp nối nhau lờn bảng điền cho đủ 9 tờn chữ và
chữ
-Sau đú, cả lớp và Gv sửa lại từng chữ và tờn chữ cho đỳng
-Mời nhiều hs nhỡn bảng đọc 9 chữ và tờn chữ đó điền đầy đủ
-Gv khuyến khớch hs học thuộc 9 chữ tại lớp
-Cả lớp viết lại vào vở 9 chữ và tờn chữ đúng thứ tự
-Gọi 2,3 hs đọc thuộc lũng theo đỳng thứ tự 28 tờn chữ đó học:
4.Củngcố, dặn dũ (2-3´)
-Nhận xột tiết học, yờu cầu hs học thuộc lũng thứ tự 28 tờn chữ
-Chuẩn bị bài sau: Tập chộp: Mựa thu của em
-Nhận xột bài làm của bạn
-Đọc thuộc 9 chữ tại lớp
-Viết vào vở theo đỳng thứ tự tờn chữ
Ngày dạy: Thứ năm ngày 22 tháng 09 năm 2011
Tiết 2: Toán
Đ24 Luyện tập ( trang 25)
I Mục tiờu:
- Biết nhân,chia trong phạm vi bảng nhân 6 và bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn( có 1 phép chia 6)
- Biết xác định của một hình đơn giản HS hoàn thành các bài tập 1,2,3,4
6 1
II Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Thực hành Bài 1, 2, 3, 4 Chủ
yếu HS luyện tập dưới hỡnh thức học tập cỏ nhõn
HS tự làm lần lượt từng bài sau đó chữa bài GV
theo dừi HS làm vào vở và giúp đỡ những em yếu
* Bài 1: GV hướng dẫn HS nờu từng phộp tớnh
trong mỗi cột rồi nờu kết quả tớnh nhẩm
* Bài 2: GV cho HS đọc từng phộp tớnh trong mỗi
cột rồi nờu kết quả tớnh nhẩm
* Bài 3: Cho HS tự đọc bài toỏn rồi làm bài và
chữa bài Cú thể nờu bài giải
- GV nhận xột – Ghi điểm
* Bài 4: Để nhận biết đó tụ màu hỡnh nào, phải
6 1
nhận ra được
Củng cố - Dặn dũ:
- Gọi một số em đọc bảng chia 6
- HS nhận xột
- HS nêu miệng
- HS đọc từng cặp phộp tớnh và sẽ nhận ra được mối quan hệ giữa phộp nhõn và phộp chia
- HS nêu miệng
- Một số HS nêu miệng bài giải HS n/x; chốt lại bài giải đúng
- HS nhận xột – Ghi điểm
- Hỡnh nào đó chia thành 6 phần bằng nhau
- Hỡnh đú cú một trong cỏc phần bằng nhau đó được
tụ màu
- Về xem lại bài
Tiết 3: Luyện từ và câu
so sánh
I Mục đích yêu cầu :
1 Nắm được một kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém ( BT 1)
2 Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở bài tập 2
3 Biết thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh ( BT 3,4)
II Đồ dùng dạy học : Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở BT1; Bảng phụ viết khổ thơ ở BT3.(THDC2003)