1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

các bài ôn tập công nghệ 7 nguyễn duy ưng thư viện giáo án điện tử

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức: Hệ thống kiến thức phần chăn nuôi nhằm giúp học sinh hiểu rõ về tầm quan trọng của thức ăn trong chăn nuôi,các phương pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi2. Thái độ: Tính tự g[r]

Trang 1

Ngày dạy… /… /2016 tại lớp: 7A Ngày dạy… /… /2016 tại lớp: 7B Ngày dạy… /… /2016 tại lớp: 7C

Tiết 52

KIỂM TRA HỌC KÌ II

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Hệ thống kiến thức phần chăn nuôi nhằm giúp học sinh hiểu rõ

về tầm quan trọng của thức ăn trong chăn nuôi,các phương pháp phòng trị bệnh

cho vật nuôi

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tư duy, so sánh, phân tích, tổng hợp

3 Thái độ: Tính tự giác, tự học, tính cẩn thận,trung thực,làm bài nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên : Đề bài,đáp án

2 Học sinh : Ôn tập nội dung đã học

III THIẾT LẬP MA TRẬN

1.Hình thức ra đề:

+ Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

+ Tự luận ( 7điểm)

+ Thời gian viết bài tại lớp : 45p

2 Ma trận đề kiểm tra

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng TNKQ T

L Thấp Cao

1.Thức ăn vật

nuôi

-Nhận biết được vai trò củacác chất dinh dưỡng đối với vật nuôi

- Hiểu được các thành phần và vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn vật nuôi

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1(C6 ) 1 10%

1(C5 ) 1 10%

Số câu: 2

Số điểm:2 20%

2.Chuồng

nuôi và vệ

sinh trong

chăn nuôi

-Nhận biết được các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh.

-Hiểu được tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi

Trình bày được vai trò của chuồng nuôi

Giải thích phương châm trong chăn nuôi.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1(C2) 0,25 2,5%

1(C1 ) 0,25 2,5%

1(C7 ) 2 20%

1(C10 ) 1 10%

Số câu:4

Số điểm:3,55 35%

3 Phòng và

trị bệnh cho

vật nuôi

-Hiểu được các biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi

-Phân biệt bệnh truyền nhiễm,

.

Trang 2

không truyền nhiễm

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1(C8) 2

20 %

1(C9 ) 2 20%

Số câu: 2

Số điểm:4

40 %

4 Vắc xin

phòng bệnh

cho vật nuôi

-Biết được bản chất của

vắc xin

-Hiểu được tác dụng của vắc xin khi tiêm vào cơ thể vật nuôi

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1(C3) 0,25 2,5 %

1(C4)

0,25 2,5 % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ :%

3 1,5

15 %

5

5,5 55%

2 3

30%

10 10 100%

IV.ĐỀ KIỂM TRA:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm):

* Hãy khoanh vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 (0,25đ)Mục đích của vệ sinh chăn nuôi là:

A Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất chăn nuôi

B Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi

C Ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi

D Dập tắt bệnh dịch nhanh

Câu 2.(0,25đ)Tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp lí là :

A Độ chiếu sáng ít B Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng thích hợp

C Độ ẩm cao D Thoáng gió

Câu 3.(0,25đ) Vacxin là gì?

A Để phòng bệnh B Là kháng sinh

C Là chế phẩm sinh học để phòng bệnh D Là chế phẩm sinh

học

Câu 4.(0,25đ)Tác dụng phòng bệnh của vắc xin là :

A Tiêu diệt mầm bệnh B Trung hòa yếu tố gây bệnh

C Kháng thể D.Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm

bệnh

Câu 5.(1đ) Nối thông tin ở cột Avới cột B cho phù hợp :

1- Nước 1- A- Axitamin

2- Prôtêin 2- B- Nước

3- Lipit 3- C- Đường đơn

4- Gluxit 4- D- Glyxerin và axit béo

Câu 6 (1đ) Hãy chọn các từ Hoạt động và phát triển;Năng lượng ;Các chất

dinh dưỡng ; Thịt ; Gia cầm điền vào chỗ trống cho phù hợp với nội dung sau

đây :

Trang 3

Thức ăn cung cấp (1) cho vật nuơi hoạt động và phát

triển Thức ăn cung cấp (2) cho vật nuơi tạo ra

sản phẩm chăn nuơi như (3) , cho (4) đẻ trứng

PHẦN II: TỰ LUẬN:(7đ)

Câu 7: (2đ) Chuồng nuôi đĩng ù vai trò quan trọng như thế nào trong chăn nuôi?

Câu 8:(2đ) Trình bày các biện pháp phịng và trị bệnh cho vật nuơi?

Câu 9: (2đ) Vì sao cĩ bệnh truyền nhiễm và bệnh khơng truyền nhiễm Cho 2

ví dụ bệnh truyền nhiễm thường gặp ở địa phương

Câu 10:(1đ) Phương châm của vệ sinh trong chăn nuơi là “phịng bệnh hơn

chữa bệnh ” Em hiểu thế nào là phịng bệnh hơn chữa bệnh ?

V.HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

*TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Câu 6: (1đ) Điền vào chỗ trống mỗi ý đúng 0,25 điểm

(1) Năng lượng (2) Các chất dinh dưỡng (3) Thịt (4) Gia cầm

* TỰ LUẬN(7điểm).

Câu 7 (2đ)

(1đ) -Chuồng nuơi là nơi ỏ của vật nuơi.- Chuồng nuơi phù hợp

(1đ) - Vệ sinh sẽ đảm bảo sức khỏe cho vật nuơi - Gĩp phần nâng cao năng

suất chăn nuơi

Câu 8(2đ)

(0,5đ) - Chăm sĩc chu đáo từng loại vật nuơi - Tiêm phịng đầy đủ các loại vắc

xin

(0,5đ) - Cho ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng - Vệ sinh mơi trường sạch sẽ (1đ) - Báo cán bộ thú y đến khám và điều trị khi vật nuơi bệnh- Cách li vật

nuơi bệnh với vật nuơi khỏe

Câu 9(2đ)

(0,5đ) - Bệnh truyền nhiễm do các vi sinh vật (vi khuẩn, virút ) gây nên, lây

lan nhanh thành dịch,làm chết nhiều vật nuơi

(0,5đ) - Bệnh khơng truyền nhiễm do vật kí sinh ( giun, sán, ve ) gây nên,

khơng lây lan thành dịch, khơng làm chết vật nuơi

Ví dụ:(1đ) bệnh truyền nhiễm: dịch tai xanh ở lợn, dịch cúm gà H5N1

Câu10 (1đ)

(0,5đ) - Chăm sĩc nuơi dưỡng tốt để vật nuơi khơng bị mắc bệnh cho năng

suất cao sẽ cĩ kinh tế hơn là phải dùng thuốc chữa bệnh

(0,5đ) -Nếu để bệnh tật xảy ra, phải can thiệp thì sẽ rất tốn kém, hiệu quả

kinh tế thấp, cĩ khi cịn gây nguy hiểm cho con người và xã hội

Trang 4

3 Thu bài kiểm tra:1p

- Đánh ý thức làm bài kiểm tra,yêu cầu HS xem lại hệ thống kiến thức phần

chăn nuôi

4 Hướng dẫn học ở nhà :1p

- Chuẩn bị bài : Ôn tập kiến thức đã học

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w