-Yêu cầu học sinh đọc một đoạn hay cả bài - Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo theo chỉ định trong phiếu học tập.. chỉ định trong phiếu.[r]
Trang 1Tuần 18: Ngày soạn: 16 / 12 / 2011
Buổi 2: Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 / 12 / 2011 Tiết 1: Lớp 3A THủ CÔNG
Tiết 18: CắT, DáN CHữ: VUI Vẻ
I Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt dán chữ vui vẻ.
- Kẻ, cắt, dán được chữ vui vẻ đúng qui trình kĩ thuật Các nét chữ tương đối thẳng
Và đều nhau, các nét chữ dán tương đối phẳng, cân đối
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ vui vẻ đã cắt dán và mẫu chữ dán.
- Giấy TC, thước, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra đồ dùng chuẩn bị của HS
- Nhận xét sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: *GV giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: * GV hướng dẫn và nhận xét
chữ : vui vẻ.
- HS lấy đồ dùng ra bàn
- HS nghe
* Hoạt động 2:
- GV cho HS nêu lại cách cắt từng chữ? - HS nêu
- Dán chữ : Vui Vẻ
- Thực hiện dán tương tự như bài trước
- HS quan sát
- GV tổ chức cho HS kẻ, cắt chữ: Vui vẻ. - HS thực hành
* Hoạt động 3:
- Hãy nhắc lại cách kẻ, cắt, dán chữ: Vui vẻ - HS nhắc lại
- GV nhận xét và nhắc lại các bước
+ B1: Kẻ chữ: Vui Vẻ
+ B2: Cắt chữ: Vui Vẻ
+ B3: Dán chữ: Vui Vẻ
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
Trang 2- GV tổ chức cho HS trưng bày SP - HS trưng bày SP Vui Vẻ
4 Nhận xét - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị giờ học sau
***************************************************************
Tiết 2: Lớp 3A ÔN: TOáN
Tiết 86: Chu vi hình chU nhật
I Mục tiêu:
- Học sinh nhớ quy tắc tớnh chu vi hỡnh chữ nhật và vận dụng quy tắc để tớnh được chu vi hỡnh chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toỏn cú nụi dung liờn quan tớnh chu vi hỡnh chữ nhật
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toỏn 3
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới: * HD luyện tập:
*Bài 1: (Tr 97)
- Gọi học sinh nờu bài toỏn.
- Yờu cầu HS nờu lại cỏch tớnh chu vi hỡnh
chữ nhật rồi tự làm bài
- Yờu cầu lớp đổi chộo vở để KT bài nhau
- Mời 1HS trỡnh bày bài trờn bảng lớp
- Nhận xột chữa bài
* Bài 2: (Tr 97)
- Gọi học sinh nờu bài tập 2
- Yờu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lờn bảng giải bài
- Yờu cầu lớp đổi chộo vở và chữa bài
- Nhận xột chữa bài
* Bài 1:
- 1HS đọc yờu càu BT.
- 1 em nờu cỏch tớnh chu vi hỡnh chữ nhật
- Cả lớp làm bài vào vở rồi đổi vở để
KT bài nhau
- 1 em lờn bảng tŕnh bày bài làm, lớp
bổ sung Bài giải:
a) Chu vi hỡnh chữ nhật là : (17 + 11) x 2 = 56 (cm) b) Chu vi hỡnh chữ nhật là : (15 + 10) x 2 = 50 (m)
Đỏp số: a) 56 cm b) 50 m
* Bài 2:
- Một em đọc đề bài 2
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng tớnh, lớp bổ
sung Bài giải:
Chu vi thửa ruộng hỡnh chữ nhật : ( 140 + 60 ) x 2 = 400 (m)
Đỏp số: 400 m
Trang 3* Bài 3:(Tr 98)
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Gọi một em nờu dự kiện và yờu cầu đề
bài
- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lờn bảng giải
-Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
*Bài 4: (Tr 98) - Gọi học sinh đọc bài 4.
- Hướng dẫn HS tỡm ra cõu trả lời đỳng
- GV nhận xột
4 Củng cố - Dặn ḍũ :
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Đổi chộo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
* Bài 3:
- Một HS nờu yờu cầu bài 3
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp nhận xột bổ sung:
Bài giải :
Đổi 3dm = 30 cm Chu vi hỡnh chữ nhật là : ( 30 + 15 ) x 2 = 90 (cm )
Đỏp số: 90 cm
- HS khoanh vào (A)
- 2HS nhắc lại QT tớnh chu vi HCN
****************************************************************
Tiết 3: Lớp 3A ễN: TẬP ĐỌC
Tiết 52 + 53: ễN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè I (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc đỳng, rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60tiếng/1phỳt); trả lời được 1 cõu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đó học ở học kỡ I
- Nghe -viết đỳng, trỡnh bày sạch sẽ, đỳng qui định bài chớnh tả ( tốc độ viết khoảng
60 chữ/ 15 phỳt), khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tờn từng bài tập đọc từ đầu năm đến nay
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp: - Hát.
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới: * Giới thiệu bài :
* Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra 1/4 số học sinh cả lớp
- Yờu cầu từng học sinh lờn bốc thăm để
chọn bài đọc
- Yờu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo
chỉ định trong phiếu học tập
- Lần lượt từng em lờn bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Lờn bảng đọc và trả lời cõu hỏi theo
Trang 4vừa đọc.
- Nhận xột ghi điểm
- Yờu cầu những em đọc chưa đạt yờu
cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra
lại
* Bài tập:
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc một lần đoạn văn “ Rừng cõy trong
nắng"
- Yờu cầu 2HS đọc lại, cả lớp theo dừi
trong sỏch giỏo khoa
- Giải nghĩa một số từ khú: uy nghi ,
trỏng lệ
+ Đoạn văn tả cảnh gỡ ?
- Yờu cầu học sinh đọc thầm bài phỏt
hiện những từ dễ viết sai viết ra nhỏp để
ghi nhớ
b) Đọc cho học sinh viết bài
c) Chấm, chữa bài
4) Củng cố, dặn dũ:
Về nhà tiếp tục luyện đọc cỏc bài TĐ đă
học, giờ sau KT
chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dừi bạn đọc
- Lắng nghe GV đọc bài
- 2 em đọc lại bài chớnh tả, cả lớp đọc thầm
- Tỡm hiểu nghĩa của một số từ khú
+ Tả cảnh đẹp của rừng cõy trong nắng
- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viết sai ra nhỏp để ghi nhớ : uy nghi, vươn thẳng, xanh thẳm,
- Nghe - viết bài vào vở
- Soát bài ghi số lỗi ra ngoài lề vở
***************************************************************
Buổi 2: Ngày soạn: 17 / 12 / 2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 / 12 / 2011 Tiết 1: Lớp 3A hoạt động ngoài giờ
A Mục tiêu:
- Học sinh biết ngày thành lập của Đội, Hiểu biết một số kiến thức về Đội
- Học sinh biết về gương một số anh hùng trong thời kỳ chống Pháp, Mỹ trong độ
tuổi thiếu nhi
- Giáo dục học sinh yêu qỳy Đội
B Chuẩn bị của giáo viên:
- Nội dung buổi sinh hoạt
- Một số bài hát, trò chơi
c các hoạt động dạy học :
I Mở đầu :
- Cho cả lớp hát một bài
- GV nêu chủ điểm
- Lớp hát
- HS nhắc lại tên chủ điểm
Trang 5II Phát triển :
- Giáo viên giới thiệu buổi sinh hoạt
ngoại khoá
* Học sinh trả lời câu hỏi:
+ Ngày thành lập đội là ngày tháng
năm nào?
+ Em hãy cho biết có bao nhiêu
người đội viên đầu tiên?
+ Em hãy kể tên 5 người Đội viên
đầu tiên của Đội?
+ Em hãy kể tên một số anh hùng
liệt sĩ đã hy sinh trong cuộc kháng chiến
chống giặc Pháp, Mỹ?
+ Em hãy hát một bài về Đội?
+ Trò chơi: Giải ô chữ: Ô chữ gồm
7 chữ cái nói về người đội trưởng đầu tiên
của Đội, là một liên lạc của bộ đội rất
giỏi, quê ở Cao Bằng?
+ Chị quê ở vùng đất đỏ, chị là nữ
anh hùng khi ra pháp trường vẫn tươi
cười, chị cài hoa Lê - ki ma đó là ai?
+ Giáo viên bắt giọng cho cả
trường hát bài: “Hành khúc Đội thiếu
niên tiền phong Hồ Chí Minh”
* Em hãy cho biết trường em đã
thực hiện những phong trào nào trong
năm học này?
+ Em hãy nêu ý nghĩa của chiếc
khăn quàng đỏ (Khăn quàng đỏ )
+ Em cho biết có mấy yêu cầu đối
với đội viên?
+ Em hãy nêu từng yêu cầu đội
viên? (1.Thuộc )
III Kết thúc:
- Tiết học này giúp các em hiểu được
điều gì ?
- Nhận xét tiết HĐNG
* Học sinh trả lời câu hỏi:
- Năm (15/5/1941)
- Có (5 người)
- (Nông văn Dền,Thàn,Tịnh,Nì, Xậu)
- (Lê Văn Tám, Kim Đồng, Vừa A Dính, Dương Văn Nội, Phạm Ngọc
đa )
- HS hát
- (Hành khúc Đội thiếu niên tiền phong, Hoa thơm dâng Bác )
- Một số HS lên tham gia giải đố
- ( Chị Võ Thị Sáu)
- HS hát
- (Phong trào giúp các bạn học sinh vượt khó, phong trào giúp các bạn học sinh miền núi, phong trào trường thân thiện, học sinh tích cực, )
- HS nêu
- (7 yêu cầu)
- HS nêu
- HS nêu
- HS nghe
**************************************************************
Trang 6Tiết 2: Lớp 3A. ÔN: CHÍNH TẢ
TiÕt 35: ¤N TËP CuèI HäC K× I ( TiÕt 3)
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc: Theo yêu cầu như tiết 1
- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu BT2.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ đầu năm đến nay
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra 1/4 số HS trong lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để
chọn bài đọc
-Yêu cầu học sinh đọc một đoạn hay cả bài
theo chỉ định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về một đoạn học sinh vừa đọc
- Theo dõi và ghi điểm
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
3 Bài tập 2:
- Yêu cầu một em đọc bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo
khoa
- Nhắc nhở mỗi học sinh đều phải đóng vai
lớp trưởng viết giấy mời
- Yêu cầu HS điền vào mẫu giấy mời đã in
sẵn
- Gọi HS đọc lại giấy mời
- Giáo viên cùng lớp bình chọn lời giải
đúng
4 Củng cố dặn dò:
- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài
TĐ đã học từ đầu năm đến nay nhiều lần để
tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp lắng nghe giáo viên để nắm về yêu cầu của tiết học
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- Bài tập 2:
- 1HS đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm
- Cả lớp thực hiện làm bài vào mẫu giấy mời in sẵn
- 3 em đọc lại giấy mời trước lớp
- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài
- HS nghe
***************************************************************
Trang 7Tiết 3: Lớp 3A ÔN: TOÁN
TiÕt 87: Chu vi h×nh vu¤ng
I MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập toán 3
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 1
- Vẽ sẵn hình vuông có kích thước 15 cm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 æn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm
như thế nào ?
- Nhận xét ghi điểm
3.Bài mới: + Gt bài.
* HD làm bài tập:
Bài 1: ( Tr- 99).
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu nêu lại cách tính chu vi hình
vuông
- Yêu cầu tự làm vào vở
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Nhận xét đánh giá
Bài 2: ( Tr- 99).
- Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Hát
- HS trả lời
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
* Bài 1:
- 1HS nêu yêu cầu BT
- Nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một em lên bảng tính k/q, lớp bổ sung Cạnh hình vuông Chu vi hình vuông
- Đổi chéo vở để KT bài bạn
- HS nghe
* Bài 2:
- Một em đọc đề bài 2
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng trình bày bài làm, cả lớp nhận xét bổ sung:
Bài giải :
Độ dài đoạn dây đồng đó là:
15 x 4 = 60 (cm)
Đ/S: 60 cm
Trang 8Bài 3: ( Tr- 99).
- Gọi học sinh nờu bài tập 4
- Yờu cầu đo độ dài cạnh hỡnh vuụng rồi
tớnh chu vi hỡnh vuụng
- Yờu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lờn bảng giải bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
- Gọi học sinh khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
4 Củng cố - Dặn ḍũ:
- Muốn tớnh chu vi hỡnh vuụng ta làm
thế nào ?
- Dặn về nhà làm bài tập 4(Tr- 100)
* Bài 3: - Một em đọc đề bài 3
- Thực hiện đo độ dài cạnh hỡnh vuụng(4 cm) rồi tớnh chu vi hỡnh vuụng
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng trỡnh bày
Bài giải :
Chu vi hỡnh vuụng đú là :
4 x 4 = 16 (cm )
Đ/S: 16 cm
- Vài học sinh nhắc lại QT tớnh chu vi hỡnh vuụng
*************************************************************
Buổi 1: Ngày soạn: 18 / 12 / 2011
Ngày giảng: Thứ tư ngày 21 / 12 / 2011 Tiết 3: Lớp 5B THể DụC
khi đi đều sai nhịp,Trò chơi “ Chạy tiếp sức
theo vòng tròn”
I MỤC TIấU:
- Thực hiện được động tác đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Trò chơi “ Chạy tiếp sức theo vòng tròn”.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi
theo được
II Địa điểm, phương tiện:
- Sân tập.
- Chuẩn bị một còi, kẻ sân chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
a.GV nhận lớp, tập trung phổ biến
nội dung và yêu cầu giờ học
b Khởi động:
- Đứng vỗ tay và hát
- Chạy nhe nhàng trên sân tập và đi
thường hít thở sâu
6 phút
- Cán sự tập hợp lớp theo hàng ngang, điểm số báo cáo
Trang 9* Ôn 8 động tác vươn thở, tay và
chân, vặn mình,toàn thân, thăng
bằng, nhảy, điều hoà
2 Phần cơ bản:
a Ôn đi đều vòng phải, vòng trái,
đổi chân khi đi đều sai nhịp
- GV điều khiển HS tập theo nhịp
trên đội hình đã kẻ sẵn.( 3 lần )
- GV nhận xét và chỉnh sửa các đi
đều sao cho đúng nhịp
-Y/C một số HS lên tập lại GV
nhận xét chốt kiển thức
b Trò chơi “ Chạy tiếp sức theo
vòng tròn ”
- GV nêu tên trò chơi và tập chung
lớp về đội hình
- GV kết hợp làm mẫu
-Tổ chức lớp chơi thử ở mức chậm
- Tổ chức lớp chơi chính thức, nhiệt
tình, chủ động
- GV điều khiển sau đó nhận xét và
tuyên dương lớp
3 Phần kết thúc:
- Tập thả lỏng động tác
- GV và HS hệ thống lại bài
- GV nhận xét chung
- Giao nhiệm vụ về nhà
25 phút
10 phút
5 phút
10 phút
4 phút
- Lớp khởi động theo điều khiển
- Lớp lắng nghe, nhớ lại nội dung tập luyện
- Lớp quan sát tập luyện theo điều khiển
- Một số HS lên thực hiện
- Lắng nghe, ghi nhớ
*******
- Lớp tập trung về đội hình chơi
- Quan sát, hình thành cách chơi
- HS đại diện lên làm mẫu
- Tiến hành chơi chủ động theo
đội sau:
- Lắng nghe, tự nhận xét
- Lớp tập các động tác thả lỏng toàn thân
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Nhận nhiệm vụ về nhà
****************************************************************
Tiết 4: Lớp 4C THỂ DỤC:
Tiết 35: TậP HợP HàNG NGANG, DóNG HàNG,
đi nhanh chuyển sang chạy
TRò CHƠI : “CHạY THEO HìNH TAM GIáC”
I MỤC TIấU:
- Thực hiện tập hợp hàng ngang nhanh, dúng thẳng hàng ngang
- Thực hiện đi nhanh dần rồi chuyển sang chạy một số bước, kết hợp với động tỏc
đỏnh tay nhẹ nhàng
Trang 10- Trũ chơi: “Chạy theo hỡnh tam giỏc” Yờu cầu biết cỏch chơi và tham gia chơi
được
II Địa điểm, phương tiện:
- Sõn trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị cũi, dụng cụ chơi trũ chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, ổn định, phổ biến nội
dung, nờu mục tiờu, yờu cầu giờ học
- Khởi động
- Trũ chơi: “Tỡm người chỉ huy”
2 Phần cơ bản:
a) ễn đội hỡnh đội ngũ và bài tập rốn
luyện tư thế cơ bản
* ễn tập hợp hàng ngang, dúng hàng,
đi nhanh trờn vạch kẻ thẳng và chuyển
sang chạy
+ Cả lớp cựng thực hiện dưới sự chỉ
huy của GV hoặc cỏn sự lớp Tập phối
hợp cỏc nội dung, mỗi nội dung tập 2 –
3 lần
+ GV chia tổ cho HS tập luyện tại cỏc
khu vực đó phõn cụng GV đến từng tổ
quan sỏt, nhắc nhở, và sửa động tỏc
chưa chớnh xỏc cho HS
+ GV tổ chức cho HS từng tổ thi biểu
diễn với nhau tập hợp hàng ngang và đi
nhanh chuyển sang chạy
+ Để củng cố: Lần 2 lần lượt từng tổ
biểu diễn tập hợp hàng ngang, dúng
hàng ngang và đi nhanh chuyển sang
chạy theo hiệu lệnh cũi hoặc trống
+ Sau khi cỏc tổ thi đua biễu diễn, GV
cho HS nhận xột và đỏnh giỏ
b) Trũ chơi : “Chạy theo hỡnh tam
giỏc”
- Nờu tờn trũ chơi, hướng dẫn cỏch bật
nhảy và phổ biến cỏch chơi Cho HS
chơi thử để hiểu cỏch chơi và nhắc nhở
HS đảm bảo an toàn trong luyện tập và
vui chơi
- Tổ chức cho HS thi đua chơi chớnh
6 – 10 p
18 – 22 p 12– 14 p
1 – 2 lần
1 lần
4- 6 p
4 – 6 p
- Lớp trưởng tập hợp lớp bỏo cỏo
- HS đứng theo đội hỡnh 4 hàng ngang
- HS đứng theo đội hỡnh tập luyện 2 – 4 hàng dọc
- Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhúm ở vị trớ khỏc nhau để luyện tập
- HS tập hợp thành hai đội cú
số người đều nhau Mỗi đội đứng thành 1 hàng dọc sau vạch xuất phỏt của một hỡnh tam giỏc cỏch đỉnh 1m