Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề : Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác , tam giác vuông 3.Vào bài : Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có nhiều ứng dụng trong thực tế,[r]
Trang 1Đ.T.S - HH 8 - Trang 41
TUẦN 26 TIẾT 47 ngày soạn 05/3 Ngày dạy: 09/3/09 14/3/09
LUYỆN TẬP
* * *
I MỤC TIÊU :
- Học sinh nắm vững 3 trườn g hợp đồng dạng của tam giác
- Biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính được độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ vẽ h45, thước thẳng, êke.
HS: Làm trước các BT, chuẩn bị dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Oån định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :
HS1: Nêu trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác
Bài 38Trang 79 (H45)
HS2:Bài tập 39/79:
Bài 39.
a/ AB//CD OAB OCD
OA.OD = OB.OC
b/ OAH OCK(gg)
HS3: Làm BT 40 trang 80
Bài 40:
Ta có
; Â chung Vậy ABC AED (cgc)
3.Vào bài :
HĐ1:Sửa BT luyện tập
Bài 41/80
+ Tìm các dấu hiệu
Bài 41 trang 80:
a Hai tam giác cân có một cặp góc bằng
DE
AB CD
BC CE
AC
x
y
OD
OB
OC OA
CD
AB OK
OH CD
AB OC
OA OC
OA OK
OH
5
2 20
8
AC AD
AB
AE AC
AD AB
5
2
15
6
C K
D
15 8
6 20 A
E D
Trang 2Đ.T.S - HH 8 - Trang 42
nhận biết hai tam giác
cân đồng dạng
Bài 42
+ Đưa hình vẽ lên
bảng phụ
Yêu cầu 2 HS lần lượt
lên bảng trình bày bài
giải
Bài 44/80
+ Cho HS đọc đề bài,
1HS khác lên bảng vẽ
hình
+ Nêu công thức tính
diện tích ABD và
ACD
+ Lập tỉ số 2 diện tích?
Bài 45/80
+ Lần lượt cho HS đọc
đề bài và lên bảng vẽ
hình
+ Gọi ba HS lên bảng
HS1: Tính AC
HS2: Tính DF
Đại diện một HS trả lời
+ Thực hiện theo yêu cầu của GV
+ 1HS đọc đề bài , 1HS khác lên bảng vẽ hình
+ Thực hiện theo hướng dẫn của GV
SABD = BD.AH
SACD = CD.AH
Mà (tính chất đường phân giác
+ Giải (như phần nội dung)
+ HS đọc đề bài , vẽ hình và suy nghĩ làm bài
+ Đại diện 3 HS lên bảng trình bày
nhau thì đồng dạng
b Cạnh bên và cạnh đáy của tam giác
cân này tỉ lệ cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân thì hai tam giác cân đó đồng dạng
Bài 42 trang 80:
a)AED EBF;EBF DCF;
EAD DCF
b EAD EBF
Bài 44 trang 80:
a Ta có:
Từ (1) và (2) suy ra:
b.MBD NCD (gg)
(3) ABM CAN (gg) (4) Từ (3) và (4) suy ra:
Bài 45 trang 80 :
CD
BD AH CD
AH BD S
S
ACD
.
AC
AB
CD BD
5 8
4
AE
BE ED EF
5 , 3 8
4
EA
EB AD BF
7
6 28
24
AC
AB CD
BD
S
S
ACD ABD
CN
BM AD
CN
AD BM
S
S
ACD
2 1
2 1
7
6
CN BM
CN
BM DN
DM
DN
DM AN
AM
DN
DM AN
AM
F B C D
28 A
24
A
B
8
10
C
D 6
Lop8.net
Trang 3Đ.T.S - HH 8 - Trang 43
nên
Do đó:
DF = 9 cm; AC = 12 cm
HĐ2 : Củng cố
+ Nhắc lại các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác
+ Các dạng BT đã giải và lưu ý
một số vấn đề HS thường mắc
phải sai lầm khi giải
+ Bài 42 : Tìm các tam giác đồng dạng, lập tỉ số đồng dạng và tính các cạnh
+ Bài 44: Để tính tỉ số các cạnh, đôi khi cần phải tính tỉ số 2 diện tích của 2 tam giác tương ứng, ngoài
ra còn phải áp dụng đến tính chất của đường phân giác
+ Bài 45: Tìm các tam giác đồng dạng, lập tỉ số đồng dạng và phải áp dụng đến tính chất tỉ lệ thức để tính các cạnh
5 Hướng dẫn học ở nhà :
+ Ôn 3 trường hợp đồng dạng của hai tam giác, định lí Pytago
+ Làm lại các BT đã giải và các BT SBT (39,40/73) Chuẩn bị bài 8
TUẦN 26 TIẾT 48 ngày soạn 01/3/08 Ngày dạy: từ 03/3 đến 08/3/08
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU :
HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc
FD
CA EF
BC DE
AB
cm EF
10 6
8
10
7, 5
7, 5
Trang 4Đ.T.S - HH 8 - Trang 44
biệt: cạnh huyền _cạnh góc vuông
Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích
II CHUẨN BỊ :
GV : bảng phụ, thước thẳng, êke
HS : Thước thẳng, êke
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Oån định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :
Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
3.Vào bài :
HĐ1: Aùp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông
Gv treo bảng phụ vẽ hình
sau:
3
C’ A C
Tóm tắt các trường hợp đồng
dạng như SGK
Hs nhận xét các cặp tam giác đồng dạng:
ABC A’B’C’ (gg) ABC A’B’C’ (cgc)
Quan sát SGK
1 Aùp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông
Hai tam giác vuông
đồng dạng với nhau nếu :
a/ Tam giác vuông này có
một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia hoặc :
b/ Tam giác vuông này có
hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
HĐ2:Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
+ Treo hình 47 , cho HS làm ?1
+ Từ ?1 ta thấy với hai tam giác
vuông nếu cạnh huyền và cạnh
góc vuông của tam giác vuông
này tỉ lệ với cạnh huyền và
cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác
vuông đó đồng dạng Đây là
trường hợp đồng dạng đặc biệt
+ Quan sát h.47 Thảo luận theo nhóm Đại diện nhóm trả lời theo yêu cầu của GV
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng :
Định lý 1:
Nếu có một cạnh góc vuông và một cạnh huyền
tỉ lệ với nhau thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
A
A’
B’
B
C’
B A’
2
4,
C B’
Lop8.net
Trang 5Đ.T.S - HH 8 - Trang 45
của hai tam giác vuông, trường
hợp này đã được phát biểu
thành định lí
+ Đưa định lý lên bảng phụ ,
yêu cầu 2HS nhắc lại định lý
+ Aùp dụng định lí này vào
trường hợp cụ thể với hai tam
giác vuông ở hình 48, một em
hãy ghi GT, KL của định lí này
( GV treo h48 lên bảng )
+ Hướng dẫn HS chứng minh
+ Quay lại h47c,d và chỉ ra đây
là hai tam giác vuông đồng
dạng theo trường hợp này
+ Nghe GV giới thiệu định lý và ghi nhớ
+ Quan sát bảng phụ, 2HS nhắc lại định lý
+ 1HS lên bảng ghi GT ,
KL của định lý
Trả lời theo hướng dẫn của GV hoàn thành bài chứng minh
ABC và A’B’C’
 = ’ = 900
ABC A’B’C’
Định lý 1:
Nếu có một cạnh góc vuông và một cạnh huyền
tỉ lệ với nhau thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
Chứng minh : (SGK) HĐ3: Tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng
AB
B' A' BC
C' B' GT
KL
Trang 6Đ.T.S - HH 8 - Trang 46
E
F D
+Hãy chứng minh rằng : nếu hai
tam giác đồng dạng, tỉ số đường
cao tương ứng bằng tỉ số đồng
dạng, Tỉ số diện tích của hai
tam giác đồng dạng bằng bình
phương của tỉ số đồng dạng
A
B H C
+ Thảo luận theo nhóm
Đại diện nhóm lần lượt lên bảng trình bày bài giải theo yêu cầu của
GV
Chứng minh đ.lí 2:
A’
B’ H’ C’
A’B’C’ ABC (gt)
và = k Xét A’H’B’ và AHB có : = 900
(ch.minh trên)
A’H’B’ AHB(gg)
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng:
+ Định lí 2 : Tỉ số hai
đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
+ Định lí 3 : Tỉ số diện tích
của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
Chứng minh đ.lí 3:
Ta có :
SA’B’C’ = A’H’.B’C’
SABC = AH.BC
= k.k = k2
HĐ4: Củng cố
+ Nhắc lại các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác vuông
+ Làm BT 46,47 trang 84
+ Vài HS nhắc lại các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác vuông
+ Bài 46: Các cặp tam giác đồng dạng là :FDE
và FBC;ABE và ADC
+ Bài 47:
Ta có: 52 = 32 + 42 => ABC vuông Gọi k, SABC , SA’B’C’ lần lượt là tỉ số đồng dạng, diện tích ABC, A’B’C’
Ta có: k2 = => k=3
Vậy các cạnh của A’B’C’ là: 9 : 12 : 15
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc lý thuyết, cà chứng minh định lí 3 trang 83 SGK
B
Bˆ' ˆ
AB
B
A' '
' ˆ
H
B
Bˆ' ˆ
AB
B A AH
H
A' ' ' '
2 1
2 1
BC AH
C B H A BC AH
C B H A S
S
ABC
C B
.
' ' ' '
2 1
' ' '.
' 2
1
' '
9 4 3 2 1
54
' '
S
S
ABC
C B
Lop8.net
Trang 7Đ.T.S - HH 8 - Trang 47
Làm BT 48, 49, 50, 51 /84 (SGK)
Chuẩn bị tiết luyện tập
TUẦN 27 TIẾT 49 ngày soạn 12/3/09 Ngày dạy: từ 16/3 đến 21/3/09
LUYỆN TẬP
* * *
I MỤC TIÊU :
HS nhận biết các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
Biết lập tỉ số từ hai tam giác đồng dạng từ đó tính độ dài các cạnh còn lại
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ vẽ h51,53, thước thẳng, êke.
HS: Làm trước các bài tập, chuẩn bị dụng cụ học tập.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Trang 8Đ.T.S - HH 8 - Trang 48
1 Oån định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :
HS1: Nêu trường hợp đồng dạng cạnh huyền – cạnh góc vuông của
hai tam giác vuông Làm BT 48 trang 84
HS2: Phát biểu định lý về tỉ số đường cao , tỉ số diện tích của hai
tam giác của tam giác đồng dạng Làm BT 49 trang 84
Đáp án :
Bài 48
Gọi độ cao cột điện là x
Xét hai tam giác đồng dạng CAB và C’A’B’ ta có:
Bài 49:(H51)
a BAC HAB; ABC HAC; HAB HAC
HC = BC – HB = 17,52 cm
3.Vào bài :
HĐ1:Sửa BT luyện tập
Bài 50
+ Bảng phụ (hình vẽ)
+ Gọi AB là chiều cao của
ống khói
AC là bóng của óng khói
A’B’: chiều cao của thanh
sắt
A’C’: Bóng của thanh sắt
? Xét xem ABC và
A’B’C’ có đồng dạng với
nhau hay không ? Vì sao ?
+ Quan sát hình vẽ , vẽ hình vào vở
+HS trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV.(như phần nội dung)
+ 1 HS lên bảng trình bày
Bài 50 trang 84:
ABC và A’B’C’ có:
AB // A’B’ (cùng vuông góc với mặt đất)
BC // B’C’ (tia sáng Mặt Trời)
Do đó : Â = Â’ = 90 0 ; = ’ (đồng vị)
ABC A’B’C’
m
m x
x
75 , 15 6
, 0
5 , 4
1
,
2 2 23,98 12,45 20,50
BA
BC HA
AC HB
AB
23,98 6, 46
AB BC
cm BC
AB AC
98 , 23
50 , 20 45 , 12
Cˆ Cˆ
' ' '
AC B
A AB
83 , 47 62
, 1
1 , 2 9 , 36 '
'
' '
C A
B A AC AB
4, 5
x
0,6
2, 1
C’
B’ A’
B
C
A
B
B’
2, 1 A’ 1,62 C’
Lop8.net
Trang 9Đ.T.S - HH 8 - Trang 49
Bài 51/84
+ Bảng phụ h53
+ HD: Trước tiên tính AH
từ các tam giác đồng dạng
tính các cạnh của tam giác
ABC
Bài 52/85
+ Cho hs đọc đề bài
+GV vẽ hình lên bảng
+Ch.minh ABC HAC
+ Lập tỉ số đồng dạng và
suy ra HC = ?
+ Tù kết quả trên, trước
tiên ta cần phải tính cạnh
nào ? Dựa vào tính chất
nào ?
+ Thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày theo yêu cầu của GV
+ Thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày theo yêu cầu của GV
Bài 51 trang 85:
* HAB HAC (gg)
* ABC HBA nên
C.vi = AB+AC +BC = 146,91 cm
S = AH.BC = 30.61 = 915 cm2
Bài 52 trang 85:
ABC có: AC =
ABC và HAC có Â = = 900; chung ABC HAC
HĐ2: Củng cố
Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của
tam giác , tam giác vuông, các dạng BT đã
giải và một số vấn đề cần lưu ý
Hướng dẫn học ở nhà :
Làm lại các bài tập đã giải và các BT từ 45 47 SBT
Học lại bài cũ 5,6,7,8 Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15' Chuẩn bị bài 9
HC
HA HA
HB
30 36
HA
AC BA
BC HB
05 39 ) 36 25 (
86 , 46 05 , 39
61 30
BA
HA BH
2
1
2 1
2 2 16
20 12 cm
Hˆ Cˆ
2 162
12, 8 20
AC
cm BC
HC
A 12 B
Trang 10Đ.T.S - HH 8 - Trang 50
TUẦN 27 TIẾT 50 ngày soạn 12/3/09 Ngày dạy: từ 16/3 đến 21/3/09
§9 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.
* * *
I MỤC TIÊU :
Hs nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành ( đo gián tiếp chiếu cao của vật và
khoảng cách giữa hai điểm), nắm chắc các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo
II CHUẨN BỊ :
GV : Giác kế, tranh vẽ sẵn h 54,55 SGK.
HS: Nghiên cứu trước nội dung bài thực hành, ôn tập lại các kiến thúc về tam giác
đồng dạng
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Oån định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :
Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác , tam giác vuông
3.Vào bài : Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có nhiều ứng dụng trong thực tế,
một trong các ứng dụng đó là đo gián tiếp chiều cao của một vật
HĐ1: Đo gián tiếp chiều cao của vật.
+ Bảng phụ (h.54 SGK)
+ Nêu bài toán: Đo chiều
cao của cây:
+ Trong bài này, ta cần tính
chiều cao A’C’ của cây, vậy
ta cần xác định độ dài
+ Để tính được A’C’ ta cần biết độ dài các đoạn thẳng AB, AC, A’B Vì có A’C’ //AC
nên ABC A’B’C’
1.Đo gián tiếp chiều cao của một vật:
a) Tiến hành đo đạt (SGK)
B
C
C’
Lop8.net
Trang 11Đ.T.S - HH 8 - Trang 51
những đoạn nào? Vì sao ?
+ Để xác định được AB, AC
A’B ta làm như sau:
a) Tiến hành đo đạt (Yêu
cầu 1 HS đọc SGK,trang 85)
+ HD HS cách ngắm sao
cho hướng thước đi qua đỉnh
C’ của cây, sau đó đổi
hướng ngắm để xác định
giao điểm B của đường
thẳng CC’ với AA’
+ Đo khoảng cách BA, BA’
b) Tính chiều cao của cây
Giảsử ta đo được :AB=1,5m;
A’B = 7,8 m cọc AC = 1,2 m
Tính A’C’ ?
A’C’ =
+ HS tính chiều cao của cây
(như phần nội dung)
b) Tính chiều cao của cây
Có : A’C’ //AC (cùng vuông góc với BA’)
Nên ABC A’B’C’
A’C’ = 6,24 m
HĐ2: Đo khoảng cách từ hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được
+ Bảng phụ (H.55 SGK) Giả
sử phải đo khoảng cách AB,
trong đó địa điểm A có ao hồ
bao bọc không thể tới được
+ Yêu cầu HS tìm phương
pháp đo
+ Trên thực tế, đo độ dài BC
bằng dụng cụ gì ? Đo độ lớn
các góc B, góc C bằng dụng
cụ gì?
+ Giả sử ta đo được BC = a =
50 m ; B’C’ = a’ = 5 cm ; A’B’
= 4,2 cm Hãy tính AB ?
+ GV nhắc lại cách đo giác kế
trên mặt đất: Đặt giác kếsao
cho mặt đĩa tròn nằm ngang,
và tâm của nó nằm trên đường
thẳng đứng đi qua đỉnh B của
góc Đưa thanh quay về vị trí
00 và quay mặt đĩa đến vị trí
+ Xác định trên thực tế
ABC.Đo độ dài BC = a ; Độ lớnABC = ;ACB =
+ Vì trên giấy A’B’C’
có B’C’ = a’ ; A’B’C’ = ABC = ; A’C’B’ = ACB = ;
A’B’C’ ABC
AB =
+ Trên thực tế ta đo độ dài BC bằng thước, đo độ lớn các góc bằng giác kế
+ HS nêu các tính
BC = 50 m = 5 000 cm
2 Đo khoảng cách từ hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được:
a) Tiến hành đo đạt
(SGK)
b) Tính khoảng cách AB
Vẽ A’B’C’ có B’C’ = 5 cm
A’B’C’ ABC (gg)
AB =
AB = = 4 200 cm
' ' ' A C
AC
BA BA
BA
BA
AC '
' ' ' A C
AC
BA BA
BA
BA
AC '
5 , 1
2 , 1 8 , 7
BC
C B AB
B
A' ' ' '
' '
'.
'
C B
BC B A
BC
C B AB
B
A' ' ' '
' '
'.
'
C B
BC B A
5
5000 2 , 4
A
Trang 12Đ.T.S - HH 8 - Trang 52
sao cho điểm A và 2 khe hở
thẳng hàng
Đọc số đo của góc B trên mặt
đĩa
AB = = 4 200 cm
AB = 42 m
HĐ3: Củng cố
+ Bảng phụ (hình vẽ)
+ Để tính được AB, ta cần biết
thêm đoạn nào?
+ Có AB = 4, hãy tính AC
C
E M 1,6 2
B N 0,8 D A
Vì MN //ED // AC ( cùng vuông góc với AB)
BMN BED
2BN = 1,6.BN +1,6.0,8 0,4BN + 1,28
BN = 3,2
Có : BED BCA
Vậy cây cao 9,5 m
Hướng dẫn về nhà
+ BT SGK
+ Hai tiết sau thực hành ngoài trời
Nội dung : Đo gián tiếp chiều cao của vật và đo khoảng cách giữa hai điểm
+ Mỗi tổ chuẩn bị 1 sợi dây dài 10 m, 3 cọc cây
TUẦN 28 TIẾT 51 ngày soạn 19/03 Ngày dạy: từ 23/3 đến 28/3/09
THỰC HÀNH: ĐO CHIỀU CAO CỦA VẬT,KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐIỂM TRONG ĐÓ CÓ MỘT ĐIỂM KHÔNG THỂ TỚI ĐƯỢC.
* * *
I MỤC TIÊU :
5
5000 2 , 4
ED
MN BD
BN
ED
MN ND BN
BN
6 , 1 8 ,
BN BN
CA
DE BE
BD
4
2 ).
15 4 (
BD
DE BA
B
M
C
D
E
1,6
0,8 15 2
Lop8.net
Trang 13Đ.T.S - HH 8 - Trang 53
HS biết đo gián tiếp chiều cao một vật và đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới được
Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng , sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất , đo độ dài đoạn thẳng Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán
II CHUẨN BỊ :
GV : Giác kế, tranh vẽ sẵn h 54,55 SGK.
HS: Nghiên cứu trước nội dung bài thực hành, ôn tập lại các kiến thúc về tam giác
đồng dạng
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
HS1: Để xác định được chiều cao
A’C’ của cây, ta phải tiến hành đo
đạt như thế nào ?
Cho AC = 1,5 m ; AB = 1,2m
A’B = 1,2 m Tính A’C’
HS2: Để xác định được lhoảng cách
AB, ta cần tiến hành đo đạt như thế
nào ?
Cho BC = 25 m ; A’B’ = 4,2 cm ;
B’C’ = 5 cm Tính AB
HS1: Trình bày cách tiến hành đo đạt (như SGK)
Đo BA, BA’, AC Tính A’C’
Có : ABC A’B’C’
A’C’ = 6,75 m
HS2: Trình bày cách tiến hành đo đạt (như
SGK)
Đo được BC = a; = ; = ; Sau đó vẽ trên giấy A’B’C’ có B’C’ = a’ ; = = ; = = ;
A’B’C’ ABC
HĐ2: Thực hành
+ Phân công vị trí từng tổ
+ Việc đo gián tiếp chiều cao của
một cái cây hoặc cột điện, và đo
khoảng cách giữa hai điểm (bố trí 2
tổ lần lượt thực hành để so sánh kết
quả)
+ Kiểm tra kĩ năng thực hành của
các tổ
+ Các tổ thực hành (các bước tiến hành như 2 bài toán đã giải)
+ Ghi lại kết quả đo đạt và và tình hình thực hành của tổ
+ Các tổ trưởng báo cáo
' ' ' A C
AC
BA BA BA
BA
AC '
2 , 1
4 , 5 5 , 1
·
·' ' 'A C B ·ABC ·' ' 'A C B ·ACB
BC
C B AB
B
A' ' ' '
' '
'.
'
C B
BC B A
5
2500 2 , 4