1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học Lớp 8 - Tiết 47 đến 69 - Năm học 2008-2009

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề : Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác , tam giác vuông 3.Vào bài : Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có nhiều ứng dụng trong thực tế,[r]

Trang 1

Đ.T.S - HH 8 - Trang 41

TUẦN 26 TIẾT 47 ngày soạn 05/3 Ngày dạy: 09/3/09  14/3/09

LUYỆN TẬP

* * *

I MỤC TIÊU :

- Học sinh nắm vững 3 trườn g hợp đồng dạng của tam giác

- Biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính được độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ vẽ h45, thước thẳng, êke.

HS: Làm trước các BT, chuẩn bị dụng cụ dạy học.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

HS1: Nêu trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác

Bài 38Trang 79 (H45)

HS2:Bài tập 39/79:

Bài 39.

a/ AB//CD  OAB OCD 

 OA.OD = OB.OC

b/ OAH OCK(gg)

HS3: Làm BT 40 trang 80

Bài 40:

Ta có

; Â chung Vậy ABC AED (cgc)

3.Vào bài :

HĐ1:Sửa BT luyện tập

Bài 41/80

+ Tìm các dấu hiệu

Bài 41 trang 80:

a Hai tam giác cân có một cặp góc bằng

DE

AB CD

BC CE

AC

x

y

OD

OB

OC OA 

CD

AB OK

OH CD

AB OC

OA OC

OA OK

OH

5

2 20

8

AC AD

AB

AE AC

AD AB

5

2

15

6

C K

D

15 8

6 20 A

E D

Trang 2

Đ.T.S - HH 8 - Trang 42

nhận biết hai tam giác

cân đồng dạng

Bài 42

+ Đưa hình vẽ lên

bảng phụ

Yêu cầu 2 HS lần lượt

lên bảng trình bày bài

giải

Bài 44/80

+ Cho HS đọc đề bài,

1HS khác lên bảng vẽ

hình

+ Nêu công thức tính

diện tích ABD và

ACD

+ Lập tỉ số 2 diện tích?

Bài 45/80

+ Lần lượt cho HS đọc

đề bài và lên bảng vẽ

hình

+ Gọi ba HS lên bảng

HS1: Tính AC

HS2: Tính DF

Đại diện một HS trả lời

+ Thực hiện theo yêu cầu của GV

+ 1HS đọc đề bài , 1HS khác lên bảng vẽ hình

+ Thực hiện theo hướng dẫn của GV

SABD = BD.AH

SACD = CD.AH

Mà (tính chất đường phân giác

+ Giải (như phần nội dung)

+ HS đọc đề bài , vẽ hình và suy nghĩ làm bài

+ Đại diện 3 HS lên bảng trình bày

nhau thì đồng dạng

b Cạnh bên và cạnh đáy của tam giác

cân này tỉ lệ cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân thì hai tam giác cân đó đồng dạng

Bài 42 trang 80:

a)AED EBF;EBF DCF;

EAD DCF

b EAD EBF

Bài 44 trang 80:

a Ta có:

Từ (1) và (2) suy ra:

b.MBD NCD (gg)

(3) ABM CAN (gg) (4) Từ (3) và (4) suy ra:

Bài 45 trang 80 :

CD

BD AH CD

AH BD S

S

ACD

.

AC

AB

CD BD 

5 8

4

AE

BE ED EF

5 , 3 8

4

EA

EB AD BF

7

6 28

24 

AC

AB CD

BD

S

S

ACD ABD

CN

BM AD

CN

AD BM

S

S

ACD

2 1

2 1

7

6

CN BM

CN

BM DN

DM 

DN

DM AN

AM 

DN

DM AN

AM 

F B C D

28 A

24

A

B

8

10

C

D 6

Lop8.net

Trang 3

Đ.T.S - HH 8 - Trang 43

nên

Do đó:

 DF = 9 cm; AC = 12 cm

HĐ2 : Củng cố

+ Nhắc lại các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác

+ Các dạng BT đã giải và lưu ý

một số vấn đề HS thường mắc

phải sai lầm khi giải

+ Bài 42 : Tìm các tam giác đồng dạng, lập tỉ số đồng dạng và tính các cạnh

+ Bài 44: Để tính tỉ số các cạnh, đôi khi cần phải tính tỉ số 2 diện tích của 2 tam giác tương ứng, ngoài

ra còn phải áp dụng đến tính chất của đường phân giác

+ Bài 45: Tìm các tam giác đồng dạng, lập tỉ số đồng dạng và phải áp dụng đến tính chất tỉ lệ thức để tính các cạnh

5 Hướng dẫn học ở nhà :

+ Ôn 3 trường hợp đồng dạng của hai tam giác, định lí Pytago

+ Làm lại các BT đã giải và các BT SBT (39,40/73) Chuẩn bị bài 8

TUẦN 26 TIẾT 48 ngày soạn 01/3/08 Ngày dạy: từ 03/3 đến 08/3/08

§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG   

I MỤC TIÊU :

HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc

FD

CA EF

BC DE

AB

cm EF

10 6

8

10

7, 5

7, 5

Trang 4

Đ.T.S - HH 8 - Trang 44

biệt: cạnh huyền _cạnh góc vuông

Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích

II CHUẨN BỊ :

GV : bảng phụ, thước thẳng, êke

HS : Thước thẳng, êke

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

3.Vào bài :

HĐ1: Aùp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông

Gv treo bảng phụ vẽ hình

sau:

3

C’ A C

Tóm tắt các trường hợp đồng

dạng như SGK

Hs nhận xét các cặp tam giác đồng dạng:

ABC A’B’C’ (gg) ABC A’B’C’ (cgc)

Quan sát SGK

1 Aùp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông

Hai tam giác vuông

đồng dạng với nhau nếu :

a/ Tam giác vuông này có

một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia hoặc :

b/ Tam giác vuông này có

hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

HĐ2:Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

+ Treo hình 47 , cho HS làm ?1

+ Từ ?1 ta thấy với hai tam giác

vuông nếu cạnh huyền và cạnh

góc vuông của tam giác vuông

này tỉ lệ với cạnh huyền và

cạnh góc vuông của tam giác

vuông kia thì hai tam giác

vuông đó đồng dạng Đây là

trường hợp đồng dạng đặc biệt

+ Quan sát h.47 Thảo luận theo nhóm Đại diện nhóm trả lời theo yêu cầu của GV

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng :

Định lý 1:

Nếu có một cạnh góc vuông và một cạnh huyền

tỉ lệ với nhau thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

A

A’

B’

B

C’

B A’

2

4,

C B’

Lop8.net

Trang 5

Đ.T.S - HH 8 - Trang 45

của hai tam giác vuông, trường

hợp này đã được phát biểu

thành định lí

+ Đưa định lý lên bảng phụ ,

yêu cầu 2HS nhắc lại định lý

+ Aùp dụng định lí này vào

trường hợp cụ thể với hai tam

giác vuông ở hình 48, một em

hãy ghi GT, KL của định lí này

( GV treo h48 lên bảng )

+ Hướng dẫn HS chứng minh

+ Quay lại h47c,d và chỉ ra đây

là hai tam giác vuông đồng

dạng theo trường hợp này

+ Nghe GV giới thiệu định lý và ghi nhớ

+ Quan sát bảng phụ, 2HS nhắc lại định lý

+ 1HS lên bảng ghi GT ,

KL của định lý

Trả lời theo hướng dẫn của GV hoàn thành bài chứng minh

ABC và A’B’C’

 = ’ = 900

ABC A’B’C’

Định lý 1:

Nếu có một cạnh góc vuông và một cạnh huyền

tỉ lệ với nhau thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

Chứng minh : (SGK) HĐ3: Tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng

AB

B' A' BC

C' B'  GT

KL

Trang 6

Đ.T.S - HH 8 - Trang 46

E

F D

+Hãy chứng minh rằng : nếu hai

tam giác đồng dạng, tỉ số đường

cao tương ứng bằng tỉ số đồng

dạng, Tỉ số diện tích của hai

tam giác đồng dạng bằng bình

phương của tỉ số đồng dạng

A

B H C

+ Thảo luận theo nhóm

Đại diện nhóm lần lượt lên bảng trình bày bài giải theo yêu cầu của

GV

Chứng minh đ.lí 2:

A’

B’ H’ C’

A’B’C’ ABC (gt)

 và = k Xét A’H’B’ và AHB có : = 900

(ch.minh trên)

A’H’B’ AHB(gg)

3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng:

+ Định lí 2 : Tỉ số hai

đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

+ Định lí 3 : Tỉ số diện tích

của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Chứng minh đ.lí 3:

Ta có :

SA’B’C’ = A’H’.B’C’

SABC = AH.BC

= k.k = k2

HĐ4: Củng cố

+ Nhắc lại các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác vuông

+ Làm BT 46,47 trang 84

+ Vài HS nhắc lại các trường hợp đồng dạng của

hai tam giác vuông

+ Bài 46: Các cặp tam giác đồng dạng là :FDE

và FBC;ABE và ADC

+ Bài 47:

Ta có: 52 = 32 + 42 => ABC vuông Gọi k, SABC , SA’B’C’ lần lượt là tỉ số đồng dạng, diện tích ABC, A’B’C’

Ta có: k2 = => k=3

Vậy các cạnh của A’B’C’ là: 9 : 12 : 15

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Học thuộc lý thuyết, cà chứng minh định lí 3 trang 83 SGK

B

Bˆ'  ˆ

AB

B

A' '

' ˆ

H

B

Bˆ'  ˆ

AB

B A AH

H

A' ' ' '

2 1

2 1

BC AH

C B H A BC AH

C B H A S

S

ABC

C B

.

' ' ' '

2 1

' ' '.

' 2

1

' '

9 4 3 2 1

54

' '

S

S

ABC

C B

Lop8.net

Trang 7

Đ.T.S - HH 8 - Trang 47

Làm BT 48, 49, 50, 51 /84 (SGK)

Chuẩn bị tiết luyện tập

TUẦN 27 TIẾT 49 ngày soạn 12/3/09 Ngày dạy: từ 16/3 đến 21/3/09

LUYỆN TẬP

* * *

I MỤC TIÊU :

HS nhận biết các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

Biết lập tỉ số từ hai tam giác đồng dạng từ đó tính độ dài các cạnh còn lại

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ vẽ h51,53, thước thẳng, êke.

HS: Làm trước các bài tập, chuẩn bị dụng cụ học tập.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Trang 8

Đ.T.S - HH 8 - Trang 48

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

HS1: Nêu trường hợp đồng dạng cạnh huyền – cạnh góc vuông của

hai tam giác vuông Làm BT 48 trang 84

HS2: Phát biểu định lý về tỉ số đường cao , tỉ số diện tích của hai

tam giác của tam giác đồng dạng Làm BT 49 trang 84

Đáp án :

Bài 48

Gọi độ cao cột điện là x

Xét hai tam giác đồng dạng CAB và C’A’B’ ta có:

Bài 49:(H51)

a BAC HAB; ABC HAC; HAB HAC

HC = BC – HB = 17,52 cm

3.Vào bài :

HĐ1:Sửa BT luyện tập

Bài 50

+ Bảng phụ (hình vẽ)

+ Gọi AB là chiều cao của

ống khói

AC là bóng của óng khói

A’B’: chiều cao của thanh

sắt

A’C’: Bóng của thanh sắt

? Xét xem ABC và

A’B’C’ có đồng dạng với

nhau hay không ? Vì sao ?

+ Quan sát hình vẽ , vẽ hình vào vở

+HS trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV.(như phần nội dung)

+ 1 HS lên bảng trình bày

Bài 50 trang 84:

ABC và A’B’C’ có:

AB // A’B’ (cùng vuông góc với mặt đất)

BC // B’C’ (tia sáng Mặt Trời)

Do đó : Â = Â’ = 90 0 ; = ’ (đồng vị)

 ABC A’B’C’

m

m x

x

75 , 15 6

, 0

5 , 4

1

,

2 2 23,98 12,45  20,50 

BA

BC HA

AC HB

AB

23,98 6, 46

AB BC

cm BC

AB AC

98 , 23

50 , 20 45 , 12

Cˆ Cˆ

' ' '

AC B

A AB 

83 , 47 62

, 1

1 , 2 9 , 36 '

'

' '

C A

B A AC AB

4, 5

x

0,6

2, 1

C’

B’ A’

B

C

A

B

B’

2, 1 A’ 1,62 C’

Lop8.net

Trang 9

Đ.T.S - HH 8 - Trang 49

Bài 51/84

+ Bảng phụ h53

+ HD: Trước tiên tính AH

từ các tam giác đồng dạng

tính các cạnh của tam giác

ABC

Bài 52/85

+ Cho hs đọc đề bài

+GV vẽ hình lên bảng

+Ch.minh ABC HAC

+ Lập tỉ số đồng dạng và

suy ra HC = ?

+ Tù kết quả trên, trước

tiên ta cần phải tính cạnh

nào ? Dựa vào tính chất

nào ?

+ Thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày theo yêu cầu của GV

+ Thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày theo yêu cầu của GV

Bài 51 trang 85:

* HAB HAC (gg)

* ABC HBA nên

C.vi = AB+AC +BC = 146,91 cm

S = AH.BC = 30.61 = 915 cm2

Bài 52 trang 85:

ABC có: AC =

ABC và HAC có Â = = 900; chung  ABC HAC

HĐ2: Củng cố

Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của

tam giác , tam giác vuông, các dạng BT đã

giải và một số vấn đề cần lưu ý

Hướng dẫn học ở nhà :

Làm lại các bài tập đã giải và các BT từ 45  47 SBT

Học lại bài cũ 5,6,7,8 Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15' Chuẩn bị bài 9

HC

HA HA

HB 

30 36

HA

AC BA

BC HB

05 39 ) 36 25 (

86 , 46 05 , 39

61 30

BA

HA BH

2

1

2 1

2 2 16

20  12  cm

Hˆ Cˆ

2 162

12, 8 20

AC

cm BC

HC

A 12 B

Trang 10

Đ.T.S - HH 8 - Trang 50

TUẦN 27 TIẾT 50 ngày soạn 12/3/09 Ngày dạy: từ 16/3 đến 21/3/09

§9 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.

* * *

I MỤC TIÊU :

Hs nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành ( đo gián tiếp chiếu cao của vật và

khoảng cách giữa hai điểm), nắm chắc các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo

II CHUẨN BỊ :

GV : Giác kế, tranh vẽ sẵn h 54,55 SGK.

HS: Nghiên cứu trước nội dung bài thực hành, ôn tập lại các kiến thúc về tam giác

đồng dạng

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác , tam giác vuông

3.Vào bài : Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có nhiều ứng dụng trong thực tế,

một trong các ứng dụng đó là đo gián tiếp chiều cao của một vật

HĐ1: Đo gián tiếp chiều cao của vật.

+ Bảng phụ (h.54 SGK)

+ Nêu bài toán: Đo chiều

cao của cây:

+ Trong bài này, ta cần tính

chiều cao A’C’ của cây, vậy

ta cần xác định độ dài

+ Để tính được A’C’ ta cần biết độ dài các đoạn thẳng AB, AC, A’B Vì có A’C’ //AC

nên ABC A’B’C’

1.Đo gián tiếp chiều cao của một vật:

a) Tiến hành đo đạt (SGK)

B

C

C’

Lop8.net

Trang 11

Đ.T.S - HH 8 - Trang 51

những đoạn nào? Vì sao ?

+ Để xác định được AB, AC

A’B ta làm như sau:

a) Tiến hành đo đạt (Yêu

cầu 1 HS đọc SGK,trang 85)

+ HD HS cách ngắm sao

cho hướng thước đi qua đỉnh

C’ của cây, sau đó đổi

hướng ngắm để xác định

giao điểm B của đường

thẳng CC’ với AA’

+ Đo khoảng cách BA, BA’

b) Tính chiều cao của cây

Giảsử ta đo được :AB=1,5m;

A’B = 7,8 m cọc AC = 1,2 m

Tính A’C’ ?

 A’C’ =

+ HS tính chiều cao của cây

(như phần nội dung)

b) Tính chiều cao của cây

Có : A’C’ //AC (cùng vuông góc với BA’)

Nên ABC A’B’C’

A’C’ = 6,24 m

HĐ2: Đo khoảng cách từ hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được

+ Bảng phụ (H.55 SGK) Giả

sử phải đo khoảng cách AB,

trong đó địa điểm A có ao hồ

bao bọc không thể tới được

+ Yêu cầu HS tìm phương

pháp đo

+ Trên thực tế, đo độ dài BC

bằng dụng cụ gì ? Đo độ lớn

các góc B, góc C bằng dụng

cụ gì?

+ Giả sử ta đo được BC = a =

50 m ; B’C’ = a’ = 5 cm ; A’B’

= 4,2 cm Hãy tính AB ?

+ GV nhắc lại cách đo giác kế

trên mặt đất: Đặt giác kếsao

cho mặt đĩa tròn nằm ngang,

và tâm của nó nằm trên đường

thẳng đứng đi qua đỉnh B của

góc Đưa thanh quay về vị trí

00 và quay mặt đĩa đến vị trí

+ Xác định trên thực tế

ABC.Đo độ dài BC = a ; Độ lớnABC =  ;ACB =

 + Vì trên giấy A’B’C’

có B’C’ = a’ ; A’B’C’ = ABC =  ; A’C’B’ = ACB =  ;

 A’B’C’ ABC

 AB =

+ Trên thực tế ta đo độ dài BC bằng thước, đo độ lớn các góc bằng giác kế

+ HS nêu các tính

BC = 50 m = 5 000 cm

2 Đo khoảng cách từ hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được:

a) Tiến hành đo đạt

(SGK)

b) Tính khoảng cách AB

Vẽ A’B’C’ có B’C’ = 5 cm

 A’B’C’ ABC (gg)

 AB =

AB = = 4 200 cm

' ' ' A C

AC

BA BA 

BA

BA

AC '

' ' ' A C

AC

BA BA 

BA

BA

AC '

5 , 1

2 , 1 8 , 7

BC

C B AB

B

A' ' ' '

' '

'.

'

C B

BC B A

BC

C B AB

B

A' '  ' '

' '

'.

'

C B

BC B A

5

5000 2 , 4

A

Trang 12

Đ.T.S - HH 8 - Trang 52

sao cho điểm A và 2 khe hở

thẳng hàng

Đọc số đo của góc B trên mặt

đĩa

AB = = 4 200 cm

AB = 42 m

HĐ3: Củng cố

+ Bảng phụ (hình vẽ)

+ Để tính được AB, ta cần biết

thêm đoạn nào?

+ Có AB = 4, hãy tính AC

C

E M 1,6 2

B N 0,8 D A

Vì MN //ED // AC ( cùng vuông góc với AB)

 BMN BED 

 2BN = 1,6.BN +1,6.0,8  0,4BN + 1,28

 BN = 3,2

Có : BED BCA 

Vậy cây cao 9,5 m

Hướng dẫn về nhà

+ BT SGK

+ Hai tiết sau thực hành ngoài trời

Nội dung : Đo gián tiếp chiều cao của vật và đo khoảng cách giữa hai điểm

+ Mỗi tổ chuẩn bị 1 sợi dây dài 10 m, 3 cọc cây

TUẦN 28 TIẾT 51 ngày soạn 19/03 Ngày dạy: từ 23/3 đến 28/3/09

THỰC HÀNH: ĐO CHIỀU CAO CỦA VẬT,KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐIỂM TRONG ĐÓ CÓ MỘT ĐIỂM KHÔNG THỂ TỚI ĐƯỢC.

* * *

I MỤC TIÊU :

5

5000 2 , 4

ED

MN BD

BN 

ED

MN ND BN

BN

6 , 1 8 ,

BN BN

CA

DE BE

BD 

4

2 ).

15 4 (

BD

DE BA

B

M

C

D

E

1,6

0,8 15 2

Lop8.net

Trang 13

Đ.T.S - HH 8 - Trang 53

HS biết đo gián tiếp chiều cao một vật và đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới được

Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng , sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất , đo độ dài đoạn thẳng Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán

II CHUẨN BỊ :

GV : Giác kế, tranh vẽ sẵn h 54,55 SGK.

HS: Nghiên cứu trước nội dung bài thực hành, ôn tập lại các kiến thúc về tam giác

đồng dạng

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ

HS1: Để xác định được chiều cao

A’C’ của cây, ta phải tiến hành đo

đạt như thế nào ?

Cho AC = 1,5 m ; AB = 1,2m

A’B = 1,2 m Tính A’C’

HS2: Để xác định được lhoảng cách

AB, ta cần tiến hành đo đạt như thế

nào ?

Cho BC = 25 m ; A’B’ = 4,2 cm ;

B’C’ = 5 cm Tính AB

HS1: Trình bày cách tiến hành đo đạt (như SGK)

Đo BA, BA’, AC Tính A’C’

Có : ABC A’B’C’ 

A’C’ = 6,75 m

HS2: Trình bày cách tiến hành đo đạt (như

SGK)

Đo được BC = a; =  ; =  ; Sau đó vẽ trên giấy A’B’C’ có B’C’ = a’ ; = =  ; = =  ;

 A’B’C’ ABC 

HĐ2: Thực hành

+ Phân công vị trí từng tổ

+ Việc đo gián tiếp chiều cao của

một cái cây hoặc cột điện, và đo

khoảng cách giữa hai điểm (bố trí 2

tổ lần lượt thực hành để so sánh kết

quả)

+ Kiểm tra kĩ năng thực hành của

các tổ

+ Các tổ thực hành (các bước tiến hành như 2 bài toán đã giải)

+ Ghi lại kết quả đo đạt và và tình hình thực hành của tổ

+ Các tổ trưởng báo cáo

' ' ' A C

AC

BA BA  BA

BA

AC '

2 , 1

4 , 5 5 , 1

·

·' ' 'A C B ·ABC ·' ' 'A C B ·ACB

BC

C B AB

B

A' '  ' '

' '

'.

'

C B

BC B A

5

2500 2 , 4

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm