1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tổng hợp Tuần số 01 - Lớp 3 năm học 2010

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Biết được những điểm cơ bản của chương trình và một số nội quy tập luyện trong giê häc thÓ dôc líp 3 - Ch¬i trß ch¬i “Nhanh lªn b¹n ¬i”.. Yªu cÇu HS biÕt c¸ch ch¬i vµ tham gi[r]

Trang 1

Tuần:1

Ngày soạn: 27/8/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Giáo dục tập thể

Chào cờ đầu tuần

( Tổng phụ trách soạn)

Toán: (T1)

Đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số

A Mục tiêu :

-Biết cách đọc, viết,so sánh các số có ba chữ số

B Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, SGK

C Hoạt động dạy học chủ yếu :

I Kiểm tra :

- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng sách vở của HS

II Bài mới : GT - GB

1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách đọc số :

* Bài tập 1: Gọi HS nêu Yêu cầu - HS đọc yêu cầu BT + mẫu

- 2 HS lên bảng

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

2 Hoạt động 2: Ôn tập về thứ tự số

* Bài tập 2 : Cho hs nêu Y/C

- GV kẻ lên bảng

- GV theo dõi HS làm bài tập

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) Các số cần điền:

a, 312,313,314,316,317,318

b, 398,397,396,394,393,392,391

+ Em có nhận xét gì về các số ở dòng1

+ Em có nhận xét gì về các số ở dong2 - Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự

giảm dần từ 400 ->392

3 Hoạt động 3: Ôn tập về so sánh số và

thứ tự số

a Bài tập 3: Yêu cầu HS biết

cách so sánh các số có ba chữ số

- GV nhận xét , sửa sai cho HS

- HS làm bảng con

303 <330 ; 199 < 200 ; 615 > 516

30 + 100 < 131 ; 410- 10 < 400 + 1 ;

243 = 200 + 40 +3

Trang 2

b Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số lớn

nhất, số bé nhất trong các số đã cho

375 ; 241; 573 ; 241 ; 735 ; 142

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735 + Số bé nhất : 142

- HS thảo luận nhóm

bé đến lớn và ab" lại - Đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét sửa sai cho HS

a, 162 ; 241 ; 425 ; 519; 537

b, 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162

- Lớp nhận xét

III Củng cố dặn dò :

- Nêu lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị cho tiết học sau

- HS nêu

Tập đọc – kể chuyện : Cậu bé thông minh

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc :

- Đọc đúng rành mạch, bết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩyvà giữa các cụm từ ; -aI" đầu biết đọc phân biệt lời al dẫn chuện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé (trả lời 'ab" các câu hỏi trong SGK)

B Kể chuyện :

- Kể lại 'ab" từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

- Bảng viết sẵn đoạn cần aI  dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra::

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

B bài mới :

Tập đọc :

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu 8 chủ điểm trong SGK - HS mở SGK lắng nghe

Trang 3

tập 1

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

- GV HD cách đọc

b GV hd luyện đọc kết hợo giải nghĩa

từ :

+ Đọc nối tiếp từng câu - HS đọc nối tiếp từng câu trong bài + Đọc đoạn !aI" lớp

- GV hd đọc đoạn khó trên bảng phụ - 1 HS đọc đoạn khó trên bảng phụ

- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Tìm từ gần nghĩa với từ trọng a6  - khen a6 

- Em hiểu thế nào là từ hạ lệnh ? - ca lệnh xuống

+ Đọc đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 2

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Lớp đọc đoạn 3

- NHà vua nghĩ ra kế gì để tìm al

tài?

- Lệnh cho mỗi al trong làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì saodân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua ?

- Vì gà trống không đẻ trứng 'ab"

- 1 HS đọc đoạn 2

- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy

lệnh của ngài là vô lí ?

- HS thảo luận nhóm -> Cậu nói chuyện khiến vua cho là vô

lí ( bố đẻ em bé ) vua phải thừa nhận lệnh của ngài cũng vô lí

* HS đọc thầm đoạn 3

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu

cầu điều gì ?

-> Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành 1 con dao thật sắc

để sẻ thịt chim

- Vì sao cậu bé yêu cầu a vậy ? -> Yêu cầu 1 việc không làm nổi để

khỏi phải thực hiện lệnh của vua

* HS đọc thầm cả bài

- Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Ca ngợi trí thông minh của cậu bé

- HS đọc trong nhóm ( phân vai )

- 2 nhóm HS thi phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn cá nhân nhóm đọc hay nhất

Kể chuyện :

Trang 4

1 GV nêu yêu cầu :

2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh

a GV treo tranh lên bảng : - HS quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn

trê bảng

- HS nhẩm kể chuyện

b GV gọi HS kể tiếp nối : - HS kể tiếp nối đoạn

- Tranh 1: Quân lính đang làm gì? - Đang đọc lệnh mỗi làng đẻ trứng

- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe

- Tranh 2: !aI" mặt vua cậu bé đang

làm gì?

- Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo : bố cậu mới

đẻ em bé , bố đuổi đi

- Thái độ của vua ra sao ? - Nhà vua giận dữ quát vì cho cậu bé láo

dám đùa với vua

- Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giải điều

gì?

- Về tâu với vua chiếc kim thành 1 con dao thật sắc để sẻ thịt chim

- Thái độ của vua thay đổi ra sao ? - Vua biết đã tìm 'ab" al tài , nên

trọng a6  cho cậu bé , gửi cậu vào

!al  để rèn luyện

- sau mỗi lần kể lớp nhận xét về nội dung , diễn đạt, cách dùng từ

III Củng cố dặn dò :

TRong truyện em thích nhất nhân vật

- Nêu ý nghĩa của truyện

* Nhận xét tiết học

- Dặn dò giờ sau học

Ngày soạn : 28/8/2010

Ngày giảng Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010

Toán (T2)

Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ).

A Mục tiêu:

- Biết cáh tính cộng , trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giảI toán có lời văn

về nhiều hơn, ít hơn

B Đồ dùng dạy học

Bảng phụ + SGK

C Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :

Trang 5

- GV nhận xét

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: Củng cố về cộng trừ

các số có ba chữ số ( không nhớ )

a Bài 1: (a,c)

- GV nhận xét, kết luận , đúng sai

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tính nhẩm và nêu kết quả

a,400+300 = 700 c, 100+ 20 = 120

700 – 300 = 400 300 + 60 = 360

700 - 400 = 300 800+10+5=815

- Lớp nhận xét

b Bài 2: Củng cố về đặt tính và cộng trừ

các số có ba chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu

-Sau mỗi lần giơ bảng GV quan sát và

sửa sai cho HS ( nếu có )

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bảng con

352 732 418 395

416 511 201 44

768 221 619 351

2 HĐ2 : Củng cố về giải bài toán có

lời văn về nhiều hơn, ít hơn

- GV hd HS phân tích - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải và trả lời

- GV quan sát HS làm bài - 2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Giải

Số HS khối lớp hai là :

245 – 32 = 213 ( HS) Đáp số : 213 HS

* Bài 4: - GV yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu cách giải và câu trả lời

- Gv gọi 1 HS lên tóm tắt bài toán , 1HS

lên giải , lớp làm vào vở

Giải Giá tiền một tem a là :

200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 6

315 + 40 = 355 355 – 40 = 315

40 + 315 = 355 355 – 315 = 40

- GV nhận xét , kết luận

III Củng cố – dặn dò :

- Nêu lại ND bài học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Mĩ thuật:Tiết 1:

(GV bộ môn soạn giảng)

Chính tả : ( tập chép )

Cậu bé thông minh

I Mục đích yêu cầu :

- Chép chính xác đoạn và trình bày đúng quy định bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT(2) a/b, hoặc làm đúng BT CT ai  ngữ do GV soạn; điền

đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng BT3

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn HS cần chép ND bài tập 2 a

- Bảng phụ (BT3)

III Các hoạt động dạy học :

A Tổ chức :

- KT đồ dùng học tập của HS

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 HD HS tập chép :

a HD HS chuẩn bị :

- GV đọc đoạn chép trên bảng - HS chú ý nghe

+ Đoạn này chép từ bài nào các em đã - 2 HS nhìn bảng đọc thần đoạn chép

- Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? - Viết ở giữa trang vở

+ Đoạn chép có mấy câu ? - 3 câu

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm , cuối

câu 2 có dấu hai chấm + Chữcái đầu câu viết a thế nào ? - Viết hoa

- GV aI  dẫn HS viết tiếng khó vào

bảng con : chim sẻ, kim khâu

- HS viết vào bảng con

b <aI  dẫn HS chép bài vào vở : - HS chép bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn HS

Trang 7

- GV chấm bài , nhận xét từng bài

3 HD HS làm bài tập chính tả :

- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào bảng con

- Gv nhận xét kết luận

- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào bảng con

- HS đọc cá nhân ,ĐT bài tập 3

- HS học thuộc 10 chữ tại lớp

- GV xoá hết những chữ đã viết ở cột

chữ

- Một số HS nói lại

- GV xoá hết tên chữ viết ở cột chữ - HS nhìn cột tên chữ nói lại

-Lớp viết lại 10 chữ và tên chữ vào vở

4 Củng cố – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài học sau

Thể dục: (T1)

giới thiệu chương trình Trò chơi “nhanh lên nào bạn ơi”

I Mục tiêu:

- Biết 'ab" những điểm cơ bản của "ai  trình và một số nội quy tập luyện trong giờ học thể dục lớp 3

- Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào trò chơi

II Địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Chọn nơi thoáng mát, bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ sân tập

- „ai  tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

III Phương tiện ND phương pháp lên lớp:

- Cán sự lớp tập trung, báo cáo sĩ số x x x x x

- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung

- GV nhắc lại những nội dung cơ

bản, những qui định khi tập

Trang 8

2 Khởi động:

- Giậm chân tại chỗ , vỗ tay theo

nhịp và hát

1-2 phút Đội hình KĐ:

x x x x x

- HS tập bài TD phát triển chung

x x x x x

- GV cho HS tập

B Phần cơ bản:

- Phân công tổ nhóm tập luyện,

chọn cán sự môn học

2 – 3 phút - Tập chung theo tổ để tập

luyện do nhóm truởng điều khiển

- Nhắc lại ND tập luyện, nội qui và

phổ biến ND, yêu cầu môn học

- Tiếp tục củng cố và hoàn thiện nội

qui tập luyện đã rèn luyện ở lớp

9aI/

- HS chú ý

- Chỉnh đốn trang phụ, vệ sinh tập

luyện

2 – 3 phút - Theo đội hình TT học sinh

sửa lại trang phục, giầy dép vào nơi qui định

* Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn ơi 5 –7 phút - ĐHTC:

- GV phổ biến hình thức chơi và

luật chơi

- GV cho HS chơi trò chơi

* Ôn 1 số ĐT đội hình đội ngũ ở

lớp 1 – 2

6 – 7 phút

1 – 2 lần

- ĐHTL:

x x x x x

x x x x x

-> Cán bộ lớp điều khiển

- GV cùng HS hệ thống bài học x x x x x

- GV nhận xét giừo học x x x x x

- GV giao BTVN

Ngày soạn: 29/8/2010

Ngày giảng Thứ a ngày 1 tháng 8 năm 2010

Luyện từ và câu :

Ôn về từ chỉ sự vật – so sánh

I Mục đích yêu cầu :

- Xác định 'ab" các từ ngữ chỉ sự vật BT1

- Tìm 'ab" những sự vật 'ab" so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ (BT2)

Trang 9

- Nêu 'ab" hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó (BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ trong bài tập 1

- Bảng lớp viết sẵn câu văn, câu tơ BT 2

- Tranh minh hoạ 1 chiếc diều giống a dấu á

III Hoạt động dạy học :

A Bài mới :

- GV nói về tác dụng của tuết LTVC mà HS đã làm quen ở lớp 2, giúp các em mở rọng vốn từ, cách dùng từ , biết nói thành câu ngắn gọn

B Bài mới :

1 Gới thiệu bài :

2 HD HS làm bài tập :

- Lớp làm bài tập vào vở , 3 HS lên bảng làm ( gạch 9aI những từ ngữ ỉ sự vật )

- HS làm mẫu phần a

- Lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật 'ab" so sánh với nhau

-> Lớp nhận xét

- GV chốt lại ý đúng

a Vì sao hai bàn tay em 'ab" so sánh

với hoa đầu cành ?

- Vì hai bàn tay của bé nhỏ , xinh a một bông hoa

b Vì sao nói mặt biển a tấm thảm

khổng lồ ? Mặt biển và tấm thảm có gì

giống nhau ?

- Đều phẳng , êm và đẹp

- Màu ngọc thạch là màu a thế nào ? - Xanh biếc, sáng trong

- GV cho HS xem 1 chiếc vòng ngọc

thạch

- HS quan sát

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ

cảnh biển lúc bình yên

c Vì sao cánh diều 'ab" so sánh với

dấu á ?

- Vì cánh diều cong cong, võng xuống giống hệt 1 dấu á

- GV treo lên bảng minh hoạ cánh diều - 1 HS lên vẽ 1 dấu á thật to

d Vì sao dấu hỏi 'ab" so sánh với vành

tai nhỏ ?

- Vì dấu hỏi cong cong mở rộng trên rồi nhỏ dần chẳng khác gì một vành tai

- 1 HS lên viết dấu hỏi -> KL: Các tác giả quan sát rất tài tình - HS chú ý nghe

Trang 10

nên đã phát hiện ra sự giống nhau giữa

các sự vật trong thế giới xung quanh

- Lớp chữa bài vào vở

- Em thích hhình ảnh so sánh nào ở bài

tập 2 vì sao ?

- HS phát biểu ý kiến riêng của mình

3 Củng ccố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học, tuyên 9ai 

những HS học tốt

- Về nhà quan sát các vật xung quanh

xem có thể so sánh với những gì

Toán :Tiết 3:

Luyện tập I Mục tiêu : - Biết cộng, trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ ) - Biết giải bài toán về “ tìm x”, giải toán có lời văn ( có một phép trừ) II Đồ dùng dày học. Bảng lớp + SGK III Các hoạt động dạy học chủ yếu : A Kiểm tra : - 2HS lên bảng làm bài tập 1,2 (VBT) - Lớp nhận xét, GV nhận xét ghi điểm B Bài mới : * Hoạt động 1: Củng cố kỹ năng cộng ,trừ ác số có ba chữ số ( không nhớ ) a Bài tập 1: - HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm bảng con a 324 761 25

405 128 721

729 889 746

b 645 666 485

302 333 72

343 333 413

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

b Bài tập 2: Củng cố bài toán về tìm x - HS nêu yêu cầu bài tập

- Muốn tìm số bị trừ ta làm a thế

nào?

- Muốn tìm số hạng ta làm a thê nào? - 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở

x –125 = 344 x +125 = 266

x =344 +125 x =266 –125

x = 469 x = 141

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét trên bảng

-+

Trang 11

-3 Bài tập 3: Củng cố về giải toán có lời

- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải, lớp làm vào vở

Giải :

Số nữ có trong đội đồng diễn là :

285 – 140 = 145 ( al ) Đáp số : 145 al

4 Bài tập 4: HSKG - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát hình trong SGK

- GV HD thêm cho HS còn lúng túng - HS lấy đồ dùng đã chuẩn bị và thực

hành ghép hình

- 1HS lên bảng làm -> GV nhận xét chung

III Củng cố dậưn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tập đọc :Tiết 2:

Hai bàn tay em

I Mục đích yêu cầu :

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ

- Hiểu ND: ( Hai bàn tay đẹp, rất có ích, rất đáng yêu.) trả lời 'ab" CH sgk; thuộc 2,3, khổ thơ trong bài)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết khổ thơ cần aI  dẫn

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC:

- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện “ cậu bé thông minh” và trả lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc :

b HD HS luyện đọc kết hợp giả nghĩa

đọc đúng 1 số từ ngữ )

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w