1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề Thi Học Kỳ 2 Có Đáp Án Toán Lớp 11 -Đề 7

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 680,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh AB.. Biết tam giác SAB là tam giác đều.[r]

Trang 1

Thời gian: 90 phút

Câu 1: Hàm số yx4  13

có đạo hàm là:

A y' 3( x41)2 B y' 12 ( x x3 41)3 C y' 4 ( x x3 41)3 D.

3 4 2

Câu 2: Cho hình hộp ABCD.EFGH Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ AB

là:

A CD HG EF; ;

  

B DC HG EF; ;

  

C DC HG FE; ;

  

D DC GH EF; ;

  

Câu 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm  

3 2

3

x

y  xC

có hệ số góc 9

k  là:

A y169x3 B y 169x 3 C y9x3 D.

Câu 4:

1 lim

2

n

n

 là:

Câu 5: Cho hàm số  

1

x

x

 Tiếp tuyến của  C vuông góc với đường thẳng

xy  tại tiếp điểm có hoành độ x0 là:

A x 0 2 B x0   0 x0  2 C x0   0 x0  2 D x 0 0

Câu 6: Hàm số y x 32x24x5 có đạo hàm là:

A y3x24x 4 5 B y3x22x4 C y3x2x4 D.

' 3 2 4 4

Câu 7: cho hàm số: 2

( )

khi x

f x



 để f(x) liên tục trên tập R thì a bằng?

Câu 8: Cho hàm số f x( )  x x5 1 Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A (1) có nghiệm trên R B (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1)

C (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1) D (1) Vô nghiệm

Trang 2

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và các cạnh bên bằng nhau, SA= a Số đo của góc giữa AC và mặt phẳng (SBD) là:

Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = 1 - cot2x bằng:

A -2cotx B cot x3 C -2cotx(1+cot2x) D

2cotx(1+cot2x)

Câu 11: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a Tính theo a tích sau

.

AB GE

 

2 6 2

a

2 2 2

a

Câu 12: Vi phân của hàm số y = 5x4 – 3x + 1 là:

A dy = (20x3 + 3x)dx B dy = (20x3 – 3x)dx

3)dx

Câu 13: Đạo hàm của biểu thức f x( ) x2 2x4 là:

2( 1)

x

x

1

x

2 2

Câu 14: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?

1

n

u

3 2

2

n

u

n

C u   n 3n 2n D u nn22n n

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=a và SA ABC Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính SA?

Câu 16: Hàm số f x  sin 3x có đạo hàm f x' là:

Câu 17: Cho hình hộp ABCD.EFGH Kết qủa của phép toán BE CH                            

là:

Câu 18:

3 0

lim

x



, trong đó m, n là các số tự nhiên,

m

n tối giản Giá trị của biểu thức A = m + n là:

Trang 3

Câu 19: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số 2

1 1

y

x

 bằng:

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có SA ( ABCD) đáy ABCD là hình thoi cạnh

bằng aBˆ= 600 Biết SA= 2a Tính khỏang cách từ A đến SC

A

3

a

B

5

a

C

2

a

D

2

a

Câu 21: Vi phân của hàm số y = sin23x là:

A dy = 3sin6xdx B dy = sin6xdx C dy =

6sin3xdx D dy = 3cos2xdx

Câu 22: Chọn công thức đúng:

 

 

cos( , )

| | | |

u v

u v

 

 

| | | | cos( , )

.

u v

u v

u v C

 

 

cos( , )

| | | |

u v

u v

cos( , )

| | | |

u v

u v

 

 

Câu 23: Đạo hàm

' ( ) '

2

x y x

 là:

2

5 '

2

y

x

2

5 ' 2

y x

2

3 ' 2

y x

2

2 ' 2

y x

Câu 24: Cho tứ diện OABC, trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và

OA = OB = OC = a Khoảng cách giữa OA và BC bằng bao nhiêu?

A 2

a

2 2

a

D

3 2

a

Câu 25:

2 2 2

lim

x

x

Câu 26: Tổng

là:

Câu 27: Một vật chuyển động với phương trình S(t) = 4t2 + t3 , trong

đó t > 0, t tính bằng s, S(t) tính bằng m/s Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11

A 14 m/s2 B 12 m/s2 C 11 m/s2 D 13 m/s2

Trang 4

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh

AB Biết tam giác SAB là tam giác đều Số đo của góc giữa SA và CD là:

Câu 29: lim( n2 1 n) là:

Câu 30: cho hàm số:

2 1

1

1

x

khi x

 

 

 để f(x) liên tục tại điểm x0 = 1 thì m bằng?

Câu 31:

3 5

x

n x

 

  , trong đó m, n là các số tự nhiên,

m

n tối giản , thì giá trị

m

n là:

A

3

9

1

11 20

Câu 32: Đạo hàm cấp hai của hàm số y 1 x là:

A

1

2 1

y

x

1 1

y

x



1 4(1 ) 1

y



1 1

y

x

Câu 33:

3 0

lim

x

 , trong đó m, n là các số tự nhiên,

m

n tối giản Tính A = 2m – n bằng:

Câu 34: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng bao nhiêu?

A

6

3

a

B

6 2

a

3 3

a

Câu 35: Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm sốyf x( )x3x

tại điểm M ( 2;8). Phương trình của (d) là

A y = -11 x +30 B y = 13x + 34 C y = - 11x - 14 D y = 13x – 18

Câu 36:

2 3

x x x

là:

Câu 37: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là - 1 ?

Trang 5

A

2

x x x x

    

B

2

x x x x

    

C

2

x x x x

   

D.

2

x x x x

   

Câu 38: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x2 8x1  C song song với đường thẳng  d :y x 28 là:

4 28

y x

y x

 

tại

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tâm O và cạnh bằng a, cạnh bên bằng a Khoảng cách từ O đến (SAD) bằng bao nhiêu?

A 6

a

B 2

a

a

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.EFGH Góc giữa cặp vectơ AF

và EG

bằng:

- HẾT

Trang 6

712 23 B

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w