Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng D quay quanh trục O x. 11.[r]
Trang 1Chuyên đề
CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN
CÔNG THỨC
Bảng nguyên hàm
Nguyên hàm của những
hàm số sơ cấp thường gặp Nguyên hàm của những hàm số
thường gặp
Nguyên hàm của những hàm số hợp
∫dx=x +C
∫x αdx=x
α+1 α+1+C (α ≠ 1)
∫dxx =ln|x|+C ( x ≠ 0 )
∫e x dx=e x
+C
∫a xdx= a
x
ln a+C (0< a≠ 1)
∫cos xdx=sin x +C
∫sin xdx=−cos x +C
∫cos12
x dx=tan x +C
∫sin12
x dx=−cot x +C
∫d (ax +b )=1
a (ax +b )+C
∫( ax+b ) αdx=1
a
(ax +b ) α+1
α +1 +C (α ≠ 1)
∫dxax+b=1
aln|ax +b|+C ( x ≠ 0)
∫e ax+bdx=1
a e
ax+b
+C
∫cos (ax+b) dx=1
a sin (ax +b )+C
∫sin (ax +b )dx=−1
a cos (ax+b )+C
∫cos2(ax+b )1 dx=
1
a tan (ax+b )+C
∫sin2(ax +b )1 dx=−
1
a cot (ax +b )+C
∫du=u+C
∫u αdu=u
α+1 α+1+C ( α ≠1)
∫duu =ln|u|+C (u≠ 0 )
∫e u du=e u
+C
∫a udx= a
u
ln a+C (0<a ≠ 1)
∫cos udu=sin u+C
∫sin udu=−cosu+ C
∫cos12
u du=tan u+C
∫sin12
u du=− cot u+C
I ĐỔI BIẾN SỐ
TÓM TẮT GIÁO KHOA VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
1 Đổi biến số dạng 2
Để tính tích phân
b
/ a
f[u(x)]u (x)dx ò
ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Đặt t = u(x) và tính dt =u (x)dx/ .
Bước 2 Đổi cận: x= Þa t =u(a)= a, x=bÞ t =u(b) = b
Bước 3
b
/ a
f[u(x)]u (x)dx f(t)dt
b
a
=
Ví dụ 7 Tính tích phân
2 e
e
dx I
x ln x
=ò
Giải
Đặt
dx
x
2
x= Þe t =1, x=e Þ t =2
2
2 1 1
dt
t
Vậy I =ln2.
Trang 2Ví dụ 8 Tính tích phân
4
3 0
cosx
(sin x cosx)
p
=
+
ò
Hướng dẫn:
Đặt t = tan x+1 ĐS:
3
I
8
=
Ví dụ 9 Tính tích phân
3
1 2
dx I
=
ò
Hướng dẫn:
Đặt t = 2x+3
ĐS:
3
I ln
2
=
Ví dụ 10 Tính tích phân
1
0
3 x
-=
+
ò
Hướng dẫn:
Đặt
3 2
2 2 1
; đặt t= tanuL
3
p
Chú ý:
Phân tích
1
0
3 x
-=
+
ò
, rồi đặt t= 1+ sẽ tính nhanh hơn.x
2 Đổi biến số dạng 1
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b], để tính
( )
b
a
f x dx
∫
ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Đặt x = u(t) và tính dx u t dt/( )
Bước 2 Đổi cận: x a t , x b t
Bước 3
/
b
a
Ví dụ 1 Tính tích phân
1 2
2 0
1
1 x
=
-ò
Giải
2 2
p p
1
p
Trang 36 6
2
cost
1 sin t
0
p
Vậy I
6
p
=
Ví dụ 2 Tính tích phân
2
2 0
I =ò 4- x dx
Hướng dẫn:
Đặt x=2sin t
ĐS: I = p
Ví dụ 3 Tính tích phân
1
2 0
dx I
=
+
ò
Giải
Đặt
2
2 2
æ p p÷ö ç
4
p
2
tan t 1
4
1 tan t
+
Vậy I
4
p
=
Ví dụ 4 Tính tích phân
3 1 2 0
dx I
-=
ò
Hướng dẫn:
I
Đặt x+ =1 tan t
ĐS: I
12
p
=
Ví dụ 5 Tính tích phân
2
2 0
dx I
=
-ò
ĐS: I
2
p
=
Ví dụ 6 Tính tích phân
3 1 2 0
dx I
-=
ò
ĐS: I
12
p
=
3 Các dạng đặc biệt
3.1 Dạng lượng giác
Ví dụ 11 (bậc sin lẻ) Tính tích phân
2
0
I cos x sin xdx
p
Trang 4
Hướng dẫn:
Đặt t =cosx
ĐS:
2
I
15
=
Ví dụ 12 (bậc cosin lẻ) Tính tích phân
2 5 0
p
Hướng dẫn:
Đặt t =sin x
ĐS:
8
I
15
=
Ví dụ 13 (bậc sin và cosin chẵn) Tính tích phân
2
0
I cos x sin xdx
p
Giải
1
4
1 (1 cos4x)dx 1 cos2x sin 2xdx
2
1 (1 cos4x)dx 1 sin 2xd(sin2x)
0
x 1 sin 4x sin 2x
p
ç
Vậy I
32
p
=
Ví dụ 14 Tính tích phân
2
0
dx I
cosx sin x 1
p
=
ò
Hướng dẫn:
Đặt
x
2
=
ĐS: I =ln2.
Biểu diễn các hàm số LG theo tan2
a
t
:
2
3.2 Dạng liên kết
Ví dụ 15 Tính tích phân 0
xdx I
sin x 1
p
=
+
ò
Giải
Đặt x= p - t Þ dx= - dt
x= Þ0 t= p, x= p Þ t =0
0
0
p
p
p
Trang 5( )2 ( )
2
t
-+
t d
æ p÷ö
p÷
ò
Vậy I = p
Tổng quát:
xf(sin x)dx f(sin x)dx
2
p
=
Ví dụ 16 Tính tích phân
2 2007
2007 2007 0
p
=
+
ò
Giải
2
p
( )
2007 0
2
2
p
p
2007 2007 0
p
+
ò
(1)
Mặt khác
2 0
2
p
p
(2) Từ (1) và (2) suy ra I
4
p
=
Tổng quát:
+ p
Ví dụ 17 Tính tích phân
0
sin x
p
=
+
ò
và
0
cos x
p
=
+
ò
Giải
I - 3J = -1 3 (1).
( )
2
3
3
p
1
4
+ =
(2)
Từ (1) và (2)
-
Ví dụ 18 Tính tích phân
1
2 0
ln(1 x)
+
=
+
ò
Giải
Đặt x=tan t Þ dx=(1+tan t)dt2
Trang 6x 0 t 0, x 1 t
4
p
2 2
ln(1 tan t)
1 tan t
+
+
4
p
0 4
0
4
4 p
p
4
p
- Vậy I ln2
8
p
=
Ví dụ 19 Tính tích phân
4
x 4
cosx
p
p
-=
+
ò
Hướng dẫn:
Đặt x= - t
ĐS:
2
I
2
=
Tổng quát:
Với a > 0, a > , hàm số f(x) chẵn và liên tục trên đoạn 0 [- a a thì; ]
x
0
f(x)
- a
= +
Ví dụ 20 Cho hàm số f(x) liên tục trên ¡ và thỏa f( x)- +2f(x)=cosx.
Tính tích phân
2
2
p
p
Giải
Đặt
2
2
p
p
-, x = - Þt dx = - dt
Trang 7-[ ]
0 2
p
Vậy
2 I 3
=
3.3 Các kết quả cần nhớ
i/ Với a > 0, hàm số f(x) lẻ và liên tục trên đoạn [–a; a] thì
a
a
f(x)dx 0
-= ò
ii/ Với a > 0, hàm số f(x) chẵn và liên tục trên đoạn [–a; a] thì
f(x)dx 2 f(x)dx
-=
iii/ Công thức Walliss (dùng cho trắc nghiệm)
(n 1)!!, n!!
(n 1)!!
,
-ïïï
ïï ïïî
neáu n chaün
Trong đó
n!! đọc là n walliss và được định nghĩa dựa vào n lẻ hay chẵn Chẳng hạn:
0!! 1; 1!! 1; 2!! 2; 3!! 1.3; 4!! 2.4; 5!! 1.3.5;= = = = = = 6!! 2.4.6; 7!! 1.3.5.7; 8!! 2.4.6.8; 9!! 1.3.5.7.9; 10!! 2.4.6.8.10= = = = = .
Ví dụ 21
2
11 0
10!! 2.4.6.8.10 256 cos xdx
11!! 1.3.5.7.9.11 693
p
ò
Ví dụ 22
2
10 0
10!! 2 2.4.6.8.10 2 512
p
ò
II TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
1 Công thức
Cho hai hàm số u(x), v(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a; b] Ta có
(uv)/ =u v/ +uv/ Þ (uv dx)/ = u vdx/ +uv dx/
( )
Công thức:
b a
(1)
Công thức (1) còn được viết dưới dạng:
Trang 8b b
b
a
f(x)g (x)dx =f(x)g(x) - f (x)g(x)dx
(2)
2 Phương pháp giải toán
Giả sử cần tính tích phân
b
a f(x)g(x)dx ò
ta thực hiện
Cách 1.
Bước 1 Đặt u=f(x), dv=g(x)dx (hoặc ngược lại) sao cho dễ tìm nguyên hàm v(x) và vi phân
/
du =u (x)dx không quá phức tạp Hơn nữa, tích phân
b
a vdu ò
phải tính được
Bước 2 Thay vào công thức (1) để tính kết quả.
Đặc biệt:
i/ Nếu gặp
ax
P(x) sinaxdx, P(x) cosaxdx, e P(x)dx
với P(x) là đa thức thì đặt u=P(x). ii/ Nếu gặp
b
a
P(x) ln xdx ò
thì đặt u=ln x.
Cách 2.
Viết lại tích phân
/
f(x)g(x)dx= f(x)G (x)dx
và sử dụng trực tiếp công thức (2)
Ví dụ 1 Tính tích phân
1 x 0
I = òxe dx
Giải
Đặt
1 1
Ví dụ 2 Tính tích phân
e
1
I = òx ln xdx
Giải
Đặt
2
dx du
2
ï
=
1
+
Ví dụ 3 Tính tích phân
2 x 0
p
Giải
Trang 9Đặt
0
- Đặt
0
p
2
2
p
Chú ý:
Đôi khi ta phải đổi biến số trước khi lấy tích phân từng phần
Ví dụ 7 Tính tích phân
2 4 0
p
=ò
Hướng dẫn:
Đặt t = x
2
0
p
Ví dụ 8 Tính tích phân
e
1
I = òsin(ln x)dx
ĐS:
(sin1 cos1)e 1
I
2
=
III TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Phương pháp giải toán
1 Dạng 1
Giả sử cần tính tích phân
b
a
I = ò f(x) dx
, ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:
x a x 1 x b2 f(x) + 0 - 0 +
Bước 2 Tính
I =ò f(x) dx= òf(x)dx- òf(x)dx+òf(x)dx
Ví dụ 9 Tính tích phân
2 2 3
Giải
B ng xét d uảng xét dấu ấu
x - 1 2 3
Trang 10x - 3x+2 + 0 - 0
59
2
Vậy
59 I 2
=
Ví dụ 10 Tính tích phân
2
2 0
p
- ĐS: I 2 3 2
6
p
-
2 Dạng 2
Giả sử cần tính tích phân
b
a
I = ò f(x) ± g(x) dx
, ta thực hiện
Cách 1.
Tách
I =ò f(x) ± g(x) dx = ò f(x) dx±ò g(x) dx
rồi sử dụng dạng 1 ở trên
Cách 2.
Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).
Ví dụ 11 Tính tích phân
2
1
-
Giải Cách 1.
Cách 2.
Bảng xét dấu
x –1 0 1 2
x – 0 + +
x – 1 – – 0 +
( 2 ) 1
Vậy I = 0
3 Dạng 3
Để tính các tích phân
b
a
I =òmax f(x), g(x) dx
và
b
a
J = òmin f(x), g(x) dx
, ta thực hiện các bước sau:
Trang 11Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x)=f(x)- g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2
+ Nếu h(x)> thì 0 max f(x), g(x){ } =f(x) và min f(x), g(x){ } =g(x).
+ Nếu h(x)< thì 0 max f(x), g(x){ } =g(x) và min f(x), g(x){ } =f(x).
Ví dụ 12 Tính tích phân
4
2 0
I = òmax x +1, 4x- 2 dx
Giải
Đặt h(x)=(x2 +1) - (4x- 2) = x2- 4x+ 3 Bảng xét dấu
x 0 1 3 4 h(x) + 0 – 0 +
80
3
Vậy
80 I 3
=
Ví dụ 13 Tính tích phân
2
x 0
I =òmin 3 , 4- x dx
Giải
Đặt h(x)=3x - (4- x) =3x + -x 4. Bảng xét dấu
x 0 1 2 h(x) – 0 +
x
ç
Vậy
I
IV BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN
Phương pháp giải toán
1 Dạng 1
Để chứng minh
b
a f(x)dx³ 0 ò
(hoặc
b
a f(x)dx£ 0 ò
) ta chứng minh f(x)³ 0 (hoặc f(x) £ ) với0
" Î .
Ví dụ 14 Chứng minh
1
0
1 x dx- ³ 0 ò
Giải
Với
1
0
2 Dạng 2
Để chứng minh
f(x)dx³ g(x)dx
ta chứng minh f(x)³ g(x) với " Îx [a; b].
Trang 12Ví dụ 15 Chứng minh
£
Giải
Với
2
p
Vậy
£
3 Dạng 3
Để chứng minh
b
a
A £ òf(x)dx£ B
ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a; b] ta được m£ f(x)£ M.
Bước 2 Lấy tích phân
b
a
A =m(b- a)£ òf(x)dx£ M(b- a) =B
Ví dụ 16 Chứng minh
1
2 0
2£ ò 4+x dx£ 5
Giải
Với " Îx [0; 1 : 4] £ 4+x2 £ 5Þ 2£ 4+x2 £ 5.
Vậy
1
2 0
2£ ò 4+x dx£ 5
Ví dụ 17 Chứng minh
3 4
2 4
dx
p
p
-ò
Giải
Với
2
2
2
3 4
2 4
p
p
-ò
Vậy
3 4
2 4
dx
p
p
-ò
Ví dụ 18 Chứng minh
3
4
p
p
Giải
Trang 13Xét hàm số
cotx
ép pù
ë û ta có
2 /
2
x cotx sin x
4 3 x
( ) ( )
ép pù
3
4
p
p
Vậy
3
4
p
p
4 Dạng 4 (tham khảo)
Để chứng minh
b
a
A £ òf(x)dx£ B
(mà dạng 3 không làm được) ta thực hiện
Bước 1 Tìm hàm số g(x) sao cho
b b
a a
f(x) g(x) x a; b
f(x)dx B g(x)dx B
ïï
ïï ïî
ò ò
Bước 2 Tìm hàm số h(x) sao cho
b b
a a
h(x) f(x) x a; b
h(x)dx A
ïï
ïï ïî
ò ò
Ví dụ 19 Chứng minh
2 2
2007 0
p
-ò
Giải
Với
2007 2
2 2007
dx
Đặt x= sin tÞ dx =costdt
2
p
Trang 142
1 x
p
p
Vậy
2 2
2007 0
p
-ò
Ví dụ 20 Chứng minh
1 2 0
+
-ò
Giải
Với " Îx [0; 1 : 2 1] - £ x2 + -2 1£ 3 1
-2
2
Vậy
1 2 0
+
-ò
V ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
A TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1 Diện tích hình thang cong
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường
y=f(x), x =a, x = và trục hoành là b
b
a
S= ò f(x) dx
Phương pháp giải toán
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
a f(x) dx ò
Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=ln x, x=1, x = và Ox.e
Giải
Do ln x ³ 0 x" Î [1; e] nên
e 1
S=ò ln x dx =òln xdx =x ln x- 1 =1
Vậy S= (đvdt).1
Ví dụ 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= - x2 +4x- 3, x=0, x= và Ox.3
Giải
Bảng xét dấu
x 0 1 3
y – 0 + 0
S= - ò - x +4x- 3 dx+ò - x +4x- 3 dx
Trang 151 3
Vậy
8 S 3
= (đvdt)
2 Diện tích hình phẳng
2.1 Trường hợp 1.
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y=f(x), y=g(x), x =a, x = là b
b
a
S= ò f(x)- g(x) dx
Phương pháp giải toán
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)- g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
a f(x)- g(x) dx ò
2.2 Trường hợp 2.
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y=f(x), y= g(x) là S f(x) g(x) dx
b
a
- Trong đó , a b là nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất của phương trình f(x)=g(x) (a£ a < b £ b) .
Phương pháp giải toán
Bước 1 Giải phương trình f(x)=g(x).
Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)- g(x) trên đoạn [a b ; ]
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
f(x) g(x) dx b
a
-ò
Ví dụ 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x3 +11x- 6, y=6x2,
x= 0, x = 2
Giải
Đặt h(x)=(x3 +11x- 6)- 6x2 = x3 - 6x2 +11x- 6
h(x)= Û0 x= Ú = Ú = (loại).1 x 2 x 3 Bảng xét dấu
x 0 1 2 h(x) – 0 + 0
S= - ò x - 6x +11x- 6 dx+ò x - 6x +11x- 6 dx
Vậy
5 S 2
= (đvdt)
Ví dụ 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x3 +11x- 6, y=6x2.
Giải
Đặt h(x)=(x3 +11x- 6)- 6x2 = x3 - 6x2 +11x- 6
Trang 16h(x)= Û0 x = Ú = Ú = 1 x 2 x 3 Bảng xét dấu
x 1 2 3 h(x) 0 + 0 – 0
S=ò x - 6x +11x- 6 dx- ò x - 6x +11x- 6 dx
Vậy
1 S 2
= (đvdt)
Chú ý:
Nếu trong đoạn [a b phương trình f(x) g(x); ] = không còn nghiệm nào nữa thì ta có thể dùng công thức
f(x) g(x) dx f(x) g(x) dx
Ví dụ 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x , y3 = 4x.
Giải
Ta có x3 =4x Û x= - 2 xÚ = Ú =0 x 2
Vậy S= (đvdt).8
Ví dụ 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x2- 4 x + và trục hoành.3
Giải
Ta có x2- 4 x + = Û3 0 t2- 4t+ =3 0, t= x ³ 0
Vậy
16 S 3
= (đvdt)
Ví dụ 7 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x2 - 4x+3 và y = + x 3
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm 2
x - 4x+3 = +x 3
Trang 172 2
+ ³
Û í êïïï ê - + = - - Û ê =ë ê
Bảng xét dấu
x 0 1 3 5 2
x - 4x+3 + 0 – 0 +
Vậy
109 S
6
=
(đvdt)
Ví dụ 8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x2- 1 , y = x + 5
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm
x - 1 = x + Û5 t - 1 = +t 5, t= x ³ 0 2
2
=
ï ê - =
-ïî ë
Bảng xét dấu
x 0 1 3 2
x - 1 – 0 +
Vậy
73 S 3
= (đvdt)
Chú ý:
Nếu hình phẳng được giới hạn từ 3 đường trở lên thì vẽ hình (tuy nhiên thi ĐH thì không có)
B TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY
1 Trường hợp 1.
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f(x)³ 0 x" Î [a;b], y= ,0
x= và xa = b (a<b) quay quanh trục Ox là
b 2 a
V = pòf (x)dx
Ví dụ 9 Tính thể tích hình cầu do hình tròn (C) : x2 +y2 =R2 quay quanh Ox.
Giải
Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x2 =R2 Û x= ± R
Trang 18Phương trình (C) : x2 +y2 =R2 Û y2 =R2- x2
-R
2
0
2 R x
ç
Vậy
3
4 R V
3
p
=
(đvtt)
2 Trường hợp 2.
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường x =g(y) ³ 0 y" Î [c;d], x = ,0
y= và y d (c d)c = < quay quanh trục Oy là
d 2 c
V = pòg (y)dy
Ví dụ 10 Tính thể tích hình khối do ellipse
2 2
a +b = quay quanh Oy.
Giải
Tung độ giao điểm của (E) và Oy là
2 2
Phương trình
2 2
R
2
2 0
2 a y
3 3b
ç
Vậy
2
4 a b V
3
p
=
(đvtt)
3 Trường hợp 3.
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=g(x), x= vàa
x =b (a<b, f(x)³ 0,g(x)³ 0 x" Î a; b ) quay quanh trục Ox là
b
a
V = pò f (x)- g (x) dx
Ví dụ 11 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2, y2 = quay quanhx Ox
Giải
Hoành độ giao điểm
4
0
p
Vậy
3 V 10
p
= (đvtt)
4 Trường hợp 4.
Trang 19Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường x=f(y), x= g(y), y= vàc
y =d (c<d, f(y)³ 0,g(y) ³ 0 y" Î c; d ) quay quanh trục Oy là
d
c
V = pò f (y)- g (y) dy
Ví dụ 12 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường x= - y2+ , x 3 y5 = -quay quanh Oy
Giải
Tung độ giao điểm
= -é ê
2
2 1
2
1
2
2
1
ç
Vậy
153 V
5
p
=
(đvtt)
VI TÍCH PHÂN CHỨA TỔ HỢP
1. Tính I=
1
10 0
1
Áp dụng kết quả đó hãy tính tổng sau:
10 10 10
2. Tính:
1
19 0
1
I ∫x x dx
Áp dụng kết quả đó hãy tính tổng sau:
S C C C C C
3. Chứng minh rằng:
1
1 2
n n
BÀI TẬP TỰ GIẢI
1. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=
sin cos sin cos
x x
x x
, biết rằng F 4 ln 2
2. Tính các tích phân sau:
A=
2
1
2 5 - 7
dx x
∫
B=
2 2 -2
-1
x dx
∫
C=
2 0
2 ln 2x dx
∫
3. Tính các tích phân sau:
A=
3
3 cos
0
sin
x
e xdx
∫
B=
4 1
ln
dx x
∫
C*=
2 3 2
dx
x x
∫
D*=
2
11 -1
x
∫
4. Tính các tích phân sau:
I=1
sin(ln )
dx x
∫
J=
4 2 6
sin cot
dx
x x
∫
K=
10
1
lg xdx
∫
Trang 20ln 5
ln 3 x 2 x 3
dx
e e
∫
M=
2
0
sin 2 cos 4 sin
xdx
∫
N=
2 2
1 - 9
dx x
∫
C=
2
2 2 0
sin 2 (1 cos )
x
∫
5. Tính các tích phân sau:
A=
1
2
0 4
-dx
x
∫
B=
3 2
dx
x
∫
C=
4
2 0
16 -x dx
∫
D=
ln 2
0
1-1
x x
e
dx e
∫
E=
3 2 2
2
1dx
x
∫
6. Tính các tích phân sau:
A=
2
1
ln
e x dx
x
∫
B*=0 2
sin
1 cos
x x dx x
∫
C*=
2 2 1
ln x dx
x
∫
D*=1
cos(ln )
e
x dx
∫
E=
2 4 3 1
3x 2x
dx x
∫
1 2
*
4 1
1 1
x
x
∫
7. Tính:
A=
4
2
0
cos xdx
∫
B=
2 3 0
cos xdx
∫
C=
1
0
x
xe dx
∫
D=
4
1
x
e dx x
∫
E=
2
1
ln
x xdx
∫
F=1
ln 1
e x
dx x
∫
G=
2
2 0
1 2
x x dx
∫
H=
4
0
1 2
x xdx
∫
I=
2
1 1
x dx
x
∫
J=
1 2
0 1
x dx x
∫
8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a x=1; x=e; y=0 và y=
1 ln x
x
b y=2 x ; y=3 x và x=0
c y=sin2xcos3x, trục Ox và x=0, x=3
9. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=0, y=x3 2x 2+4x3 (C) và tiếp tuyến với đường cong (C) tại điểm có hoành độ bằng 2.
10.Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y=tanx, x=0, x=/3, y=0.
a Tính diện tích hình phẳng D.
b Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng D quay quanh trục Ox.
11.Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2=x3 và y=0, x=1
khi nó quay quanh:
a) Trục Ox.
b) Trục Oy.
Hết