Phát biểu được công thức tính công, nêu được tên các đại lượng và đơn vị, biết vận dụng công thức A = F.S để tính công trong trường hợp phương của lực trùng với phương chuyÓn rêi cña vËt[r]
Trang 1Ngày giảng:8A:
8B:
Tiết 19: Công cơ học
1- Mục Tiêu
a- Về kiến thức: Biết dấu hiệu để có công cơ học; Nêu các ví dụ khác trong sgk về các &* hợp có công cơ học và không có công cơ học, chỉ ra sự khác biệt giữa các &* hợp đó
Phát biểu công thức tính công, nêu tên các đại 4 và đơn vị, biết vận dụng công thức A = F.S để tính công trong &* hợp + của lực trùng với + chuyển rời của vật
b- Kỹ năng:Phân tích thực hiện công; Tính công cơ học
c -Thái độ: Học sinh vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi đáp C6
b.Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm ,dụng cụ học tập
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra : (4')
Nêu điều kiện để một vật chìm ,vật nổi ,vật lơ lửng.Minh hoạ 1 &* hợp?
b- nội dung dạy họcBài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dungchinh (ghi bảng
Hoạt động1: Tổ chức tình huống học tập:(2')
GV: Trong đời sống hàng ngày , * ta quan
niệm rằng: * nông dân cấy 4V, * thợ xây
nhà, em hs học bài, con bò kéo xe đều đang
thực hiện công không phải công trong
các &* hợp này đều là công cơ học Vậy
công cơ học là gì? Bài hôm nay
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm công cơ
học:15'
HS : quan sát tranh vẽ H13.1, 13.2 sgk
- Con bò đang kéo xe xe chuyển động có
lực kéo F, có quãng * S có công A
- * lực sỹ đỡ quả tạ không chuyển động
có lực nâng F, không có quãng * S
Không có công A
GV: ? Từ phân tích trên khi nào thì có công
cơ học
HS: (khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển
dời < tác dụng của lực)
GV:Y/cầu hs đọc C1 , thảo luận và trả lời
HS: Tại chỗ trả lời
GV: Từ c1 hãy tìm từ thích hợp để trả lời C2
HS: thảo luận theo nhóm bàn trả lời câu hỏi
HS: đọc câu hỏi C3 thảo luận theo bàn trả
lời Tại sao lại chọn thế?
GV: cùng hs nhận xét, chữa
I Khi nào có công cơ học:
1 Nhận xét:
C1 Khi có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời
2 Kết luận: Điền vào chỗ trống
C2: (1)Lực (2)Chuyển dời
3 Vận dụng:
C3: ý a,c,d C4: ý a,b,c
II Công thức tính công:
Trang 2HS thực hiện tiếp C4 trả lời
Hoạt động 3: Tìm hiểu công thức tính công:
(4')
GV: Y/cầu HS đọc mục 1 và ra công thức,
giải thích các đại 4 có trong công thức
HS:Từ công thức A= F.s hs thảo luận rút ra
đơn vị của công cơ học
đơn vị của F là N
s là m A là N/m = J
1 KJ = 1000J
Từ công thức: A= F.s công thức tính F,s?
HS: A = F.s F = ; s =
Hoạt động 4: vận dụng.
GV: Gọi học sinh đọc câu C5
HS: hoạt động cá nhân trả lời - làm ra giấy
- một em lên bảng làm bài
HS: ở < theo dõi ,nhận xét
GV: nhận xét, chốt kiến thức
HS: đọc câu C6
GV: cho HS hoạt động theo 4 nhóm trong 4 phút
HS: hoạt động theo yêu cầu
-Nhận xét theo đáp án của GV
HS: nhận xét chéo
GV: nhận xét,tuyên nhóm làm bài tốt
GV: nhận xét, chốt kiến thức câu C6
HS: hoat động cá nhân trả lời câu C7
GV: nhận xét, chốt kiến thức câu C7
GV: đặt các câu hỏi tổng hợp bài học
1HS: nêu lại nội dung chinh của bài học qua
phần ghi nhớ
1 công thức tính công cơ học:
A = F.s Trong đó: A: là công cơ học của lực F F: lực tác dụng lên vật
s : là quãng * của vật cđ
- Đơn vị của công là: Jun (J)
-Chú ý: SGK
2 Vận dụng:
C5: Giải
FK=5000N Công của lực kéo đầu
s = 1000m tàu là:
A= ? A = Fk.s = 5000N 1000m = 5000000J = 5000KJ C6:
m =2kg P =20 N = Fh
s = 6m
A =?
Giải:
Công của trọng lực là: A = Fh.s thay số: A = 20.6 = 120J C7: Trọng lực có + thẳng đứng, vuông góc với + chuyển động của vật nên không có công cơ học của trọng lực
* Ghi nhớ: SGK/48
c- Củng cố-luyện tập:(4' )
- Đọc phần ghi nhớ
- Đọc phần có thể em biết
- Nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài
d ?< dẫn học sinh tự học ở nhà (2'):
- Học phần ghi nhớ
- Học bài theo SGK và vở ghi
-Làm bài tập 13.1, 13.4 (sbt)
Bài 13.4 + Tính quãng * : , Tính vận tốc :
s
A F
A S F
t
Trang 3Ngày giảng:8A:
8B:
Tiết: 20
Định luật về công
1- Mục Tiêu :
-a Về kiến thức:- Phát biểu định luật về công < dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về * đi
- bKỹ năng:- Vận dụng Định luật để giải các bài tập về mặt mặt phẳng nghiêng và ròng rọc động
-c Thái độ: Học sinh biết vận dụng vào thực tế, giải thích một số hiện
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ; Một lực kế loại 5 N, một ròng rọc động , một quả nặng 200g,
một giá có kẹp, một < có chia khoảng
b.Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm ,dụng cụ học tập
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra : (4')
Khi nào có công cơ học ? Viết công thức tính công cơ học,giải thích các đại lượng trong công thức?
Hoạt động 1: Đặt vấn đề2'
Muốn một vật lên cao, * ta có thể trực tiếp hoặc sử dụng máy cơ đơn giản cho
ta lợi về lực, có cho ta lợi về công không? Bài mới
b- nội dung dạy họcBài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chinh(ghi bảng)
Hoạt động 2: Thí nghiệm (17')
GV: - Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm
- Tiến hành thí nghiệm
- HS: quan sát H.14.1a, H14.1b sau đó giới
thiệu dụng cụ thí nghiệm
GV: ?< dần cách làm thí nghiệm
HS: Đại diện nhóm lên lấy dụng cụ và làm thí
nghiệm
GV: theo dõi ,< dẫn
HS: Ghi kết quả ra phiếu của nhóm theo bảng
14.1 SGK
GV: Nhìn bảng kết quả thí nghiệm hãy so sánh
F1, F2?
Sau đó so sánh công A1 và A2?
HS: thực hiện theo yêu cầu và trả lời câu
C1,.C2., C3
GV: cùng HS nhận xét ra câu trả lời đùng
GV: Cho học sinh thảo luận theo nhóm bàn trả
lời câu C4
Hoạt động 3: Định luật về công 5'
GV: Giới thiệu định luật và phạm vi ứng dụng
của định luật
I Thí nghiệm:
C1: F2 = C2: S2 = 2S1 C3: A1= A2 C4: (1) Lực H[K* đi ;(3) Công
II Định luật về công:
Định luật: sgk/50
1
1
2F
Trang 4HS: đọc định luật
GV: Yêu cầu hs lấy vd minh hoạ
Hoạt động 4: Bài tập vận dụng Định luật về
công.(13')
GV: yêu cầu HS đọc câu C5
HS: đọc và tóm tắt câu C5
HS: - hoạt động theo yêu cầu thảo luận theo bàn
sau đó tóm tắt và giải câu C5
GV: cùng học sinh chữa câu C5
HS: đại diện -báo cáo trả lời câu C5
GV: nhận xét, chốt kiến thức câu C5
GV: yêu cầu HS đọc câu C6
HS: đọc và tóm tắt câu C6
GV: ?< dẫn và cùng HS giải
HS: hoat động cá nhân trả lời câu C6
GV: nhận xét, chốt kiến thức câu C6
GV: đặt các câu hỏi tổng hợp bài học
1HS: nêu lại nội dung chinh của bài học qua
phần ghi nhớ
III Vận dụng: C5:
P1 =P2 =500N
h = 1m
S1= 4m
S2= 2m a.So sánh F1 và F2 b.So sánh A1và A2
c Tính A1và A2
Giẩi
a/ F1 < F2
và b/ A1= A2
c/ Công kéo vật lên bằng mặt phẳng nghiêng
đúng bằng công của lực kéo trực tiếp thùng hàng theo + thẳng đứng
A = P.h = 500 x 1 = 500 J C6: HD: a) Lực kéo vật là:F = = 210 N Dùng dòng dọc động lợi hai lần về lực ,quãng * dịch chuyển thiệt đi hai lần:
b) Công năng vật lên:
A = P.h hoắc A= F.l= 210.8= 1680 J
* Ghi nhớ:
c- Củng cố-luyện tập: (2')
- Hệ thống bài:GV nhắc lại: Nội dung Định luật về công
- Cách tính công bằng công thức A = F.S và kiến thức đã sử dụng trong bài
d ?< dẫn học sinh tự học ở nhà (2'):
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Học phần ghi nhớ và đọc phần có thể em biết, làm bài tập 14.1 đến 14.4 sách bài tập -Bài 14.4- SBT
Khi kéo vật lên nhờ dòng dọc thì lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về * đi Vậy công
do * thực hiện là : A= F.S =?
Ngày giảng: 8a: ……/…… /2012
8b: ……/…… /2012
1 2
1 2
1
2P
8
= 2 = 8 = = 4
2
Trang 5Tiết 21 : Công suất
1 Mục tiêu
a* Kiến thức : - Hiểu công suất là công thực hiện trong 1 giây là đại 4 đặc
& cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con * , con vật hoặc máy móc
Biết lấy ví dụ minh hoạ
- Viết biểu thức tính công suất , đơn vị công suất Vận dụng đó để giải các bài tập
định 4 đơn giản
b* Kỹ năng : Biết duy từ hiện thực tế để xây dựng khái niệm về đại 4 công suất
c* Thái độ : Có thái độ học tập đúng đắn bộ môn
2Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: Tranh 15.1 và 1 số tranh về cần cẩu , pa lăng
b.Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm ,dụng cụ học tập
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra : (5')
- Phát biểu định luật về công ? -chữa bài 13.3-13.4
+ Bài 13.3
- Coi
nõng
hàng F = P = 10 m = 10 2500 =25000N
- Cụng
+ Bài 13.4
-
= 360000 / 600 = 600N
t = 5 phỳt = 300 s
v = s / t = 600 / 300 = 2m/s
Hoạt động 1:ĐVĐ : GV nêu 1 số VD trong đời sống mà HS đã biết để HS thấy công
suất rất gần trong cuộc sống để vào bài
b- nội dung dạy họcBài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính (ghi bảng)
Hoạt động 2: Tổ chức tình huống
học tập (15')
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin , phân
tích các thông tin ra ghi tóm tắt
HS : đọc thông tin & tóm tắt
GV: y/cầu hs trả lời C1,C2 ,C3
HS : làm việc cá nhân TL- C1
HS: Phân tích C2
GV: Phân tích đáp án sai , đúng C2
P/án a,b không Vì công thời
gian thực hiện của 2 * khác nhau
GV: yêu cầu hs tìm + án chứng
minh + án c,d là đúng
GV: ?< dẫn và cùng HS giải
GV: gợi ý*Theo + án d
Nếu xét trong cùng 1 tg là 1giây thì :
Anh An thực hiện 1 công là
Anh Dũng thực hiện 1 công là
=>so sáh ai làm việc khoẻ
hơn
-hs làm C3
I/ Ai làm việc khoẻ hơn :
tóm tắt P=16N ,h=4m
An : Dũng :
C1:
C2: 1 án c,d đúng C3: theo + án c -Nếu để thực hiện cùng công là 1J thì : Anh An phải mất một khoảng tg : Anh Dũng phải mất một khoảng tg : Vậy Anh Dũng làm việc khoẻ hơn
Anh Dũng làm việc khoẻ hơn,vì để thực hiện cùng công
là 1J thì Dũng mất tg ít hơn
*Theo + án d Nếu xét trong cùng 1 thời gian là 1giây thì :
1
A
2
A A2&A1
1 10.16 160 ; 1 50
2 15.16 256 ; 2 60
1
10 10.16.4 640( ) 15.16.4 960( )
1
50
0, 078( ) 640
2
60
0, 0625( ) 690
2 1
t t
Trang 6-hs điền vào C3
GV:yêu cầu hs điền vào C3
HS: hoat động cá nhân trả lời câu C3
GV: nhận xét, chốt kiến thức câu C3
HS: hiểu KL từ KQ câu C2
Hoạt động 3: công suất(5')
GV: Để so sánh mức độ sinh công ta
phải so sánh công thực hiện
trong 1s công suất
HS : Dựa trên kết quả vừa tìm ở câu
C3 để tìm hiểu công suất là gì ?
- XD biểu thức tính công suất
GV: chốt kiến thức công suất
Hoạt động 4: Đơn vị công suất (5')
GV: yêu cầu HS Trả lời các câu hỏi :
+Đơn vị chính của công là gì ?
+Đơn vị chính của thời gian là gì ?
HS: hoat động cá nhân trả lời câu hỏi
GV: chốt kiến thức các Đơn vị chính
của công suất
Hoạt động 5: Vận dụng (10')
GV: yêu cầu cả lớp làm C4
HS: hoat động cá nhân trả lời câu C4
GV: nhận xét, chốt kiến thức câu C4
GV: ?< dẫn HS giải C5
Cùng 1 sào đất nghĩa là công thực
hiện có nhau khôg :
Trâu cày mất :
Máy cày mất :
so sáh => KL
GV: Gọi 1HS trả lời C5
HS: hoat động cá nhân trả lời câu C5
HS: trả lời , hs khác làm vào vở
GV: nhận xét, chốt kiến thức câu C5
GV: yêu cầu hs làm C6
hs làm việc cỏ nhõn thực hiện C6
GV:gợi ý cho hs vận dụng đúng theo
biểu thức ;khi tính toán phải về
đơn vị chính
HS: có thể làm theo cách khác :
P= 200.2,5 =500(W)
HS: hoat động cá nhân trả lời câu C6
GV: nhận xét, chốt kiến thức câu C6
Anh An thực hiện 1 công là:
Anh Dũng thực hiện 1 công là Vì Anh Dũng làm việc khoẻ hơn
Anh Dũng làm việc khoẻ hơn,vì Trong cùng 1s Dũng
thực hiện được công lớn hơn
II Công suất :
Công thực hiện trong 1 đơn vị thời gian gọi
là công suất Nếu thời gian là t , công thực hiện là A thì công suất
P bằng : (1)
III Đơn vị công suất :
Nếu côngA là 1J,tg là 1s thì công suất P bằng :
đơn vị công suất là oát ,kí hiệu là W thì 1W = Ngoài ra còn sử dụng đơn vị : kW, MW
1kW=1000W ; 1MW=1000kW=1.000.000W
IV Vận dụng:
C4: Công suất của anh An : Công suất của anh Dũng :
C5: Cùng 1 sào đất nghĩa là công thực hiện nhau : Trâu cày mất :
Máy cày mất : Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần
C6: Tóm tắt :
Giải :
a, 1 giờ ( 3600s) ngựa đi 9 Km =9000 m A=F.s =200.9000=1.800.000(J)
b, Chứng minh :
c Củng cố -luyện tập (4')
GV: cho hs củng cố bài học bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
1 2 120
2 20
1 & 2
1
640 12,8( ) 50
2
960 16( ) 60
2 1
A A
A P t
1 1 1
J s
J P s
1 J
s
1 1
640 12,8( ) 50
A
t
2 2
960 16( ) 60
A
t
1 2 120
2 20 1 6 2
t ph t t
9 / 2,5 / ; 200 , ?; ,
1800000
500( ) 3600
A
t
.
Trang 7- Công suất là gì?
- Biểu thức tính công suất , đơn vị đo các dại 4 trong biểu thức ?
- công suất của máy bằng 80W có nghĩa gì ?
HS: hoat động cá nhân -lần 4 trả lời các câu hỏi trên
GV: nhận xét, chốt kiến thức bài học
d +P< dẫn học sinh tự học ở nhà (1')
- Học phần ghi nhớ
- Làm các bài tập SBT , đọc phần có thể em biết
- nắm chắc các công thức
- Chuẩn bị bài : Cơ năng
Ngày giảng: 8a:……/…… /2012
8b……/…… /2012
Tiết 22 : Cơ năng
Trang 8
1 Mục tiêu:
a * Kiến thức : - Tìm ví dụ minh hoạ cho các khái niệm cơ năng , thế năng , động
năng
- Thấy một cách định tính thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối 4 và vận tốc của vật Tìm ví dụ minh hoạ
b* Kỹ năng : Biết duy từ hiện thực tế để xây dựng khái niệm về đại 4 cơ năng c* Thái độ : - Hứng thú học tập bộ môn
- Có thói quen quan sát các hiện trong thực tế vận dung kiến thức đã học giải thích các hiện đơn giản
2Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Chuẩn bị của GV: Tranh vẽ tr 55 , 57 SGK Bi thép , máng nghiêng , miếng gỗ , đất nặn
b Chuẩn bị của HS : Mỗi nhóm : Lò xo làm bằng thép uốn thành vòng tròn , nén bởi
sợi dây len ; 1 miếng gỗ nhỏ ; 1 bao diêm
3.Tiến trình bài dạy :
a Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1:Viết công thức tính công suất , giải thích kí hiệu , ghi rõ đơn vị của từng đại luợng
trong công thức + làm Bài 15.1
(CD8 : - Coõng suaỏt ủửụùc xaực ủũnh baống coõng thửùc hieọn ủửụùc trong mE ủụn vũ thụứi gian
- Coõng thửực tớnh coõng suaỏt: P = A/t
+ A: coõng thửùc hieọn
+ t: thụứi gian
+ P: coõng suaỏt
- ẹụn vũ coõng suaỏt laứ oaựt
Kớ hieọu laứ W 1W = 1J/s 1kW = 1000 W 1MW = 1000.000 W
Bài 15.1
HS2: làm Bài 15.2
(
Cụng suF P = A / t = 400000 / (2 3600 )= 55,55W
GV: nhận xét, chốt kiến thức Bài 15.1 + Bài 15.2
b.Nội dung dạy học Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính (ghi bảng)
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (3')
GV : Đặt vấn đề sgk sau đó yêu cầu học
sinh thu thập thông tin ở mục I tìm hiểu cơ năng
là gì ?
HS : Một vật có khả năng thực hiện công cơ học,
vật đó có cơ năng đơn vị cơ năng là Jun
Hoạt động 2:Hình thành khái niệm cơ năng(12')
GV : yêu cầu học sinh xem sgk H16.1.yêu cầu
học sinh đọc thông tin
để học sinh khác nhận biết &* hợp quả nặng
A không sinh công
HS : Trả lời C1
I- Cơ năng
Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học, ta nói vật đó có cơ năng
Đơn vị cơ năng là J
II- Thế năng:
1- Thế năng hấp dẫn:
C1 : Vật A chuyển động xuống phía < làm căng sợi dây, sức căng của sợi dây làm thỏi
Trang 9GV : Thông báo cơ năng trong thí nghiệm này là
thế năng
Gv:Công thực hiện trong tn này nhờ lực
nào ? (Trọng lực ( lực hút của trái đất ) )
GV : Thế năng của vật có do vị trí của vật
so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn, vậy
thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào ?
HS : Thế năng hấp hẫn phụ thuộc vào vị trí của
vật so với mặt đất thế năng hấp dẫn của vật = 0
GV: Nêu chú ý SGK
HS : hiểu Chú ý mốc thế năng chọn trong
các &* hợp cụ thể
GV : Yêu cầu các nhóm đọc thông tin mục 2
HS :nhận dụng cụ t.nghiệm và Làm Tn kiểm tra
GV: quan sát ,< dẫn các nhóm
GV : Yêu cầu các nhóm trả lời C2
+ Lúc này lò xo có cơ năng không ?
+ Bằng cách nào để biết lò xo có cơ năng ?
HS : Đại diện nhóm trả lời
GV:Có thể xẩy ra hiện gì đối với miễng
gỗ khi làm đứt sợi chỉ, điều đó cho ta biết điều
gì ?
HS : Lò so bị nén càng nhiều thì công sinh ra
càng lớn thế năng lớn thế năng phụ thuộc
độ biến dạng đàn hồi gọi là thế năng đàn hồi
HĐ 3:Hình thành khái niệm động năng(12')
GV : Yêu cầu hs đọc thông tin bố trí thí nghiệm
hình 16.3 thảo luận trả lời C3, C4
HS : Trả lời C3; C4
Các em khác nhận xét ,bổ sung
GV: nhận xét ,chốt kiến thức C3; C4
GV : Yêu cầu hs đọc câu C5
HS : Trả lời C5
GV: nhận xét ,chốt kiến thức C5
GV: Giới thiệu TN 3
HS: quan sát trả lời câu hỏi C6,C7,C8
Thảo luận và trả lời C6; C7; C8
GV: nhận xét ,chốt kiến thức câu C6; C7; C8
GV : i ý : Động năng và thế năng là hai dạng
cơ năng một vật có thể vừa có động năng vừa có
thế năng
gỗ B chuyển động, tức là đã thực hiện một công vậy quả nặng A khi lên
độ cao nào đố thì có cơ năng
Vật ở vị trí càng cao so với mặt đất thì công
mà vật có khả năng thực hiện càng lớn ,nghĩa là thế năng của vật càng lớn
Chú ý : sgk
2 - Thế năng đàn hồi:
C2 : - Dùng kéo cắt sợi dây
- Đốt cháy sợi dây ,lò so đẩy miếng gỗ lên cao tức là thực hiện công Lò so khi bị biến dạng có cơ năng
Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi
III- Động năng:
1- Khi nào vật có động năng.
Thí nghiệm 1:
C3 : Quả cầu A lăn suống đập vào miếng gỗ
B làm miếng gỗ B chuyển động một đoạn C4 : Quả cầu A tác dụng vào miếng gỗ B một lực làm miếng gỗ B chuyển động, tức là thực hiện công
C5 : Một vật chuyển động có khả năng sinh công tức là có cơ năng, cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng
2 - Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Thí nghiệm 2:
C6: Động năng của quả cầu A phụ thuộc vào vận tốc của nó Vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
Thí nghiệm 3:
C7: Động năng của quả cầu còn phụ thuộc vào khối 4 của nó Khối 4 của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn
C8:Động năng của vật phụ thuộc vào khối
Trang 10GV : Phân tích thí dụ trên cho học sinh thấy
thế năng và động năng của máy bay lúc đó
bằng tổng động năng và thế năng của nó
Hoạt động 4: Vận dụng (7')
GV : Yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức để trả
lời C9; C10
HS: hoạt động theo nhóm trong 3 phút
HS : Đại diện nhóm Trả lời C9; C10
Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung
GV: nhận xét ,chốt kiến thức
- GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
4 và vận tốc
Chú ý : sgk
IV - Vận dụng:
C9 : - VD: Vật đang CĐ trong không trung , con lắc lò xo dao động
Viên đạn đang bay - Quả táo đang rơi
C10 : a) Thế năng
b) Động Năng
c) Cơ năng
* Ghi nhớ: SGK/58
c Củng cố -luyện tập (5'):
GV: cho hs củng cố bài học bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
- Nêu các dạng thế năng Các dạng thế năng đó phụ thuộc vào yếu tố nào ?
- Khi nào 1 vật có động năng Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Các dạng cơ năng có những dạng nào ?
HS: hoat động cá nhân -lần 4 trả lời các câu hỏi trên
GV: nhận xét, chốt kiến thức bài học
-HS: nắm những kiến thức cơ bản của bài học
d ?< dẫn học sinh tự học ở nhà (1'):
- Yêu cầu học sinh học thuộc phần ghi nhớ
- Đọc phần có thể em biết
- Làm các bài tập 16.1 đến 16.5 sbt
- Bài 16.4 : HD: Nhờ năng 4 của búa Đó là động năng
- Chuẩn bị bài : ' 2-Nhiệt học- bài 19-Cỏc
Ngày dạy: 8a: ………/ … /2012
8b: ………/ … /2012
Chương II-nhiệt học
... hỏiGV: nhận xét, chốt kiến thức học
-HS: nắm kiến thức học
d ?< dẫn học sinh tự học nhà (1''):
- Yêu cầu học sinh học thuộc phần ghi nhớ
- Đọc phần... Có thái độ học tập đắn môn
2Chuẩn bị giáo viên học sinh
a.Chuẩn bị GV: Tranh 15.1 số tranh cần cẩu , pa lăng
b.Chuẩn bị HS: Bảng nhóm ,dụng cụ học tập ... suất máy 80 W có nghĩa ?
HS: hoat động cá nhân -lần 4 trả lời câu hỏi
GV: nhận xét, chốt kiến thức học
d +P< dẫn học sinh tự học nhà (1'')
- Học phần