Tỉ lệ % Nghĩa của từ Số câu Số điểm Tỉ lệ % Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ Số câu Số điểm Tỉ lệ % Từ mượn Số câu Số điểm Tỉ lệ % Danh từ và cụm danh Số câu: 02 từ... Lờ[r]
Trang 1KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6/1
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cộng
Từ và cấu
tạo tạo từ
của tiếng
Việt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Khái niệm
Số câu:1 Sđ: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:1 Sđ: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Nghĩa của từ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 01 Sđ: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:1 Sđ: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Từ nhiều
nghĩa và
hiện tượng
chuyển
nghĩa của từ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 01 Sđ: 0,5đ
Tỉ lệ: 5%
Số câu:1 Sđ: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Từ mượn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 01 Sđ: 0,5đ
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 01 Sđ: 0,5đ
Tỉ lệ: 5%
Danh từ và
cụm danh
từ.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 02 Sđ: 1đ
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 2 Sđ: 4đ
Tỉ lệ:40%
Số câu: 1 Sđ: 3đ
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 5 Sđ: 8đ
Tỉ lệ: 80 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm: 1,5đ
Tỉ lệ: 15 %
Số câu : 5
Số điểm: 5,5đ
Tỉ lệ: 55 %
Số câu :1
Số điểm: 3đ
30 %
Số câu:9 S.điểm:10
=100 %
Trang 2TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6/1
Họ và tên: ……… … Lớp: 6a… Thời gian: 45 phút
ĐỀ:
A Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Từ là gì?
A Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất B.Tiếng
C Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa dùng để đặt câu D Là bộ phận của tiếng
Câu 2: Nghĩa của từ “học tập” là ?
A Học và luyện tập để có hiểu biết, có kĩ năng
B Học văn hóa có thầy, có chương trình, có hướng dẫn
C Tìm tòi, hỏi han để học tập
Câu 3 : Trong câu:
“Tổ quốc tôi như một con tàu
Mũi thuyền ta đó, mũi Cà Mau”
Từ “Mũi” được dùng với nghĩa nào sau đây?
A Nghĩa gốc; B Nghĩa chuyển; C Cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển
Câu 4 : Trong các từ sau, từ nào là từ mượn?
A Mãng xà; B Cha mẹ; C Anh em; D Đất nước
Câu 5: Tên người, tên địa lí nước ngoài được phiên âm qua âm Hán Việt được viết hoa như thế nào?
A Viết hoa toàn bộ chữ cái của mỗi tiếng
B Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng
C Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành
Câu 6: Tổ hợp từ nào sau đây là cụm danh từ?
A Một thúng gạo nếp; B Đang vẽ tranh; C Khóc nhè; D Cười nói líu lo
B Tự luận:(7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Cho danh từ “học sinh”
a) Phát triển danh từ “học sinh” thành một cụm danh từ.( 1 điểm)
b) Đặt câu danh từ “học sinh” làm chủ ngữ.(1 điểm)
c) Đặt câu: Danh từ “học sinh” làm vị ngữ.(1 điểm)
Câu 2 (2 điểm): Xác định và ghi ra giấy: Cụm danh từ trong câu sau:
“ Một người nông dân tìm được một viên ngọc quý liền muốn đem dâng lên nhà vua”
Câu 3 (2 điểm): Vẽ mô hình cụm danh từ đã học (1điểm) và điền cụm danh từ: “Một cái giếng nọ” vào mô hình đó.(1điểm)
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6/1 I.TRẮC NGHIỆM
II TỰ LUẬN
Câu 1:
a) Những học sinh ấy
b) Học sinh chăm ngoan.
c) Nam là học sinh chăm ngoan.
Câu 2:
- Một người nông dân,
- Một viên ngọc quý.
Câu 3: Mô hình cụm danh từ