Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đến quốc – thực dân cơ bản đã sụp đổ... Đồ dùng Máy chiếu.[r]
Trang 1Ngày soạn: 14 /8/2015
Ngày giảng: /8/2015 Phần một
Lịch sử thế giới hiện đại Từ năm 1945 đến nay
Chơng I Liên xô và các nớc Đông âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
Trỡnh b y à được những th nh tà ựu to lớn của nhõn dõn Liờn Xụ trong cụng
cuộc h n gà ắn vết thương chiến tranh, khụi phục nền kinh tế v sau à đú tiếp
tục xõy dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH
Trỡnh b y v phừn tà à ớch được:
Ho n cà ảnh ra đời của cỏc nước dõn chủ nhõn dõn Đụng Âu
Những th nh tà ựu to lớn của nhõn dõn Đụng Âu đạt được khi tiến h nh xõy à
Khẳng định những th nh tà ựu to lớn cú ý nghĩa lịch sử của cụng cuộc xõy
dựng CNXH ở Liờn Xụ v cỏc nà ước Đụng Âu
Trõn trọng mối quan hệ truyền thống quý bỏu giữa nhõn dõn Việt Nam với
Liờn Xụ (cũ) v cỏc nà ước Đụng Âu
II Đồ dựng
*Bảng phụ
*T liệu về cụng cuộc xõy dựng CNXH ở Liờn Xụ
* Sưu tầm tranh ảnh, những mẩu chuyện về cụng cuộc xõy dựng
HĐ1: Tỡm hiểu cụng cuộc khụi phục kinh tế sau
chiến tranh từ 1945-1950 (10p)
*/ Mục tiờu: Biết được tỡnh hỡnh v kà ết quả cụng
cuộc khụi phục kinh tế của LX sau chiến tranh
GV cung cấp kiến thức, kết hợp ghi bảng
H: Em đỏnh giỏ như thế n o và ề sự thiệt hại của
Liờn Xụ sau CTTG thứ hai?
HS: dựa v o tà liệu SGK trả lời
GV: nhõn xột bổ sung: đõy l sà ự thiệt hại rất to lớn
về người v cà ủa nhõn dõn LX, đất nuớc gặp muụn
v n khú khà ăn tưởng chừng khụng vượt qua nổi
- Liờn hệ sự thiệt hại của LX với cỏc nước Đồng
minh khỏc để thấy rừ sự thiệt hại của LX l vụ à
Trang 2cùng to lớn.
GVcung cấp: Trong ho n cà ảnh đó ngay đầu năm
1946 Đảng v nh nà à ước LX đề ra kế hoạch khôi
phục v phát trià ển kinh tế
H: Tại sao sau chiến tranh LX phải bắt tay khôi
phục kinh tế?
HSTL
GV chốt kết hợp phân tích sự quyết tâm của Đảng
v nh nà à ước LX trong việc đề ra v thà ực hiện kế
hoạch khôi phục kinh tế
GV: cung cấp - HS ghi
GV: Sử dụng kĩ thuật “khăn trải b n” yêu cà ầu HS
thảo luận nhóm (NL) với nội dung câu hỏi:
H: Em nhận xét gì về tốc độ tăng trưởng kinh tế
của LX trong thời kì khôi phục kinh tế? Hãy cho
biết nguyên nhân sự phát triển đó?
HS: thảo luận theo nhóm lớn
GV: yêu cầu HS báo cáo kết quả thảo luận
+ Nhóm 1 + 2: Báo cáo nội dung 1
+Nhóm 3 + 4: Báo cáo nội dung 2
HS: Các nhóm nhận xét
GV: kết luận:
- Tốc độ khôi phục kinh tế trong thời kì n y phát à
triển nhanh chóng
Có được kết quả n y l do: sà à ự thống nhất về tư
t-ưởng, chính trị của LX Tinh thần tự lập tự cường,
tinh thần chịu đựng gian khổ, lao động cần cù
quên mình của nhân dân Liên Xô
GV: giải thích những khái niệm “Thế n o l XD à à
CS vật chất kĩ thuật của CNXH”, nói rõ đây l vc à
tiếp tục XD cơ sở vật chất-kĩ thật của CNXH m à
các em đã đc học đến 1939
GV: Bổ sung, cung cấp kiến thức, chốt ghi bảng
GV yêu cầu HS liên hệ kiến thức đã học từ lớp 8
khi Liên Xô tiến h nh xây dà ựng CNXH đến 1939
Nêu câu hỏi:
H: Bước sang giai đoạn n y Liên Xô xây dà ựng cơ
sở vật chất kĩ thuật trong ho n cà ảnh n o?à
HS: liên hệ kiến thức đã học v nhà ững hiểu biết
của mình trả lời câu hỏi
GV kết luận: Xây dựng trong ho n cà ảnh các nước
TB phương Tây luôn có âm muu h nh à động bao vây
chống phá LX cả về KT - Chính trị v quân sà ự, LX
phải chi phí lớn cho Quốc phòng, an ninh để bảo
vệ th nh quà ả của công cuộc XD CN
H: Ho n cà ảnh đó có ảnh hưởng gì đến công cuộc
- Nhân dân Xô Viết Ho n th nh thà à ắnglợi kế hoạch 5 năm trước thời hạn
- Công nghiệp: Tăng 73%
- Nông nghiệp: Bước đầu khôi phục
Trang 3H: Hãy nêu những th nh tà ựu m Liên Xô à đạt được
trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật
của CNXH?
HS: dựa v o SGK trà ả lời
GV: nhận xét kết luận – ghi b i.à
H: Em đánh giá như thế n o và ề những th nh tà ựu
m Liên Xô à đã đạt được.?
HS: TL
GV: Bổ sung: Những th nh tà ựu Liên Xô đạt được
có ý nghĩa hết sức to lớn, tạo uy tín chính trị v à địa
vị quốc tế của Liên Xô được đề cao Từ đó Liên
Xô trở th nh chà ỗ dựa cho PT CMTG, l trà ụ cột của
các nước XHCN
Gv chuyển ý
HĐ3: Tìm hiểu sự ra đời,v công cu à ộc XD
CNXH của các nước dân chủ nhân dân Đông u.Â
(10p)
*/ M ục tiêu
Biết được tỡnh hỡnh cỏc nước dân chủ nhân dân
Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ 2
* GV sử dụng lược đồ các nước dân chủ nhân dân
Đông Âu giới thiệu vị trí của các nước dân chủ
nhân dân Đông Âu
GV: Bổ sung: Quá trình hình th nh cà ủa các nước
dân chủ nhân dân Đông Âu diễn ra trong thời gian
ngắn dưới sự giúp đỡ của LX XHCN Bởi vậy các
nước dân chủ nhân dân Đông Âu đã phát triển theo
+ Về KHKT: L nà ước mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của con người ( 1957 phóng th nh công và ệ tinh nhân tạo…….)
+ Về đối ngoại: thực hiện chính sách đối ngoại ho bình v tích cà à ực ủng
hộ PT CMTG
II Đông âu.
1 S ự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông u.Â
- Được sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô trên đường tiến về giải phóng Béc- lin nhân dân các nước Đông Âu khởi nghĩa gi nh chính àquyền
- 1944 -> 1946 dưới sự lãnh đạo của những người cộng sản một loạt các nước dân chủ nhân dân được th nh àlập
Trang 4H: Để ho n th nh cuà à ộc cách mạng dân chủ nhân
dân, các nước dân chủ Đông Âu đã thực hiện
nhiệm vụ gì?
HS: dựa v o SGK trà ả lời
GV: nhận xét kết luận: như thế lịch sử các nước
Đông Âu bước sang trang mới
HĐ4:Tìm hiểu việc xây dựng CNXH từ
1950-1970 (5)
*/ M ục tiêu
Trình b y à được những th nh tà ựu trong công cuộc
xây dựng CNXH ở Đông Âu
GV:Yêu cầu H theo dõi SGK từ đầu mục 2-> của
CNXH
GV: Sử dụng kĩ thuật “khăn trảI b n” cho câu hà ỏi
sau;
H: Em hãy nêu những nhiệm vụ chính của các
nước đông Âu khi tiến h nh xây dà ựng CNXH? ý
nghĩa của những nhiệm vụ trên ?
HS: trao đổi thảo luận nhóm (3p)
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- Các nhóm nhận xét bổ xung
GV: Ghi bảng động, nhận xét – kết luận
- Xoá bỏ quan hệ người bóc lột người
- Xoá bỏ chế độ tư hữu về sản xuất
GV: yêu cầu HS đọc SGK-Tr7
H: Nêu th nh tà ựu m các nà ước Đông Âu đã đạt
trong công cuộc xây dựng CNXH? Em nhận xét gì
về những th nh tà ựu nhân dân Đông Âu đã đạt
được?
HS: TL
GV: NX, bổ sung, ghi bảng
- 1945 -> 1949 các nước Đông Âu ho nà
th nh thà ắng lợi những nhiệm vụ của cuộc cách mạng dân chủ nhân dân đó
l :à+Xây dựng bộ máy chính quyền dân chủ nhân dân
+Tiến h nh cà ải cách ruộng đất+Thực hiện các quyền tự do dân chủ
v cà ải thiện đời sống nhân dân
ăn tập thể qua hỡnh thức hợp tỏc xó+ CN hóa, xây dựng cơ sở vật chất củaCNXH
+Bộ mặt kinh tế – xã hội của đất nước đã có sự thay đổi căn bản
4 Củng cố.(5p)
- G khái quát lại nội dung tiết học
GV: Sử dụng bảng phụ ghi săn nd bt trắc nghiệm
Trang 51957 Phúng th nh cụng và ệ tinh nhõn tạo đầu tiờn v o trỏi à
- Thấy rõ đợc tính chất khó khăn, phức tạp, thiếu sót, sai lầm trong công cuộc
xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nớc Đông Âu
Trang 6- Bồi dỡng niềm tin tởng vào thắng lợi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất
n-ớc ta theo định hớng XHCN, dới sự lãnh đạo của Đảng CS Việt Nam
II Đồ dựng dạy học
+ Lợc đồ Liên Xô và các nớc Đông Âu
+ Các tài liệu có liên quan
III Phơng pháp: Phơng pháp thảo luận nhóm, nêu vấn đề, vấn đáp, trực quan,
*DKTL
* Th nh t à ựu của LX:
+ Kinh tế:
- Tăng trởng mạnh mẽ, trở thành
cường quốc công nghiệp đứng thứ hai sau Mĩ
+ Về KHKT: L à nước mở đầu kỉ nguyờn chinh phục vũ trụ của con người ( 1957 phúng th nh cụng và ệ tinh nhõn tạo…….)
+ Về đối ngoại: thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình và tích cực ủng hộ PT CMTG
*Th nh t à ựu của Đụng uÂ
+ Xúa bỏ sự búc lột của gcts
+ Đưa nụng dõn v o con à đường l m à ăn tập thể qua hỡnh thức hợp tỏc xó+ CN húa, xõy dựng cơ sở vật chất của CNXH
+Bộ mặt kinh tế – xã hội của đất nớc đã có sự thay đổi căn bản
b, Kiểm tra phần chuẩn bị bài của HS
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: Tìm hiểu sự khủng hoảng và tan rã
của liên bang Xô Viết (18p)
*/ Mục tiêu: Biết đc nguyên nhân, quá trình khủng
hoảng và tan rã của lb Xô Viết
Phõn tớch, đỏnh giỏ được một số
sai lầm, hạn chế trong đường lối lónh đạo của
Đảng cộng sản LX
GV khỏi quỏt lại những thành tựu mà nhân dân
Liên Xô đã đạt đợc trong công cuộc xây dựng
1 Nguyên nhân.
- Từ sau khủng hoảng dầu mỏ năm1973, nhất là
từ đầu những năm 80, nền kinh tế-xh của Liên Xô lâm vào khủng hoảng
về mọi mặt
Trang 7Trang 9
H: Bối cảnh đó tác động nh thế nào đến nền kinh tế,
đời sống xã hội của Liên Xô?
GV: cung cấp - HS nghe, ghi
GV: yêu cầu HS theo dõi chữ in nhỏ SGK
* Nội dung cải tổ:
+ Tăng tốc về kinh tế, khi không có điều kiện để
phát triển
+ Thực hiện chế độ đa nguyên về chính trị, tập trung
quyền lợi trong tay tổng thống, xoá bỏ dần vai trò
lãnh đạo của ĐCS
+ Tuyên bố dân chủ và công khai mọi mặt
H: Em có nhận xét gì về nội dung cải tổ của
Goocbachôp?
HS: trả lời
GV: nhận xét - khái quát lại
- Công cuộc cải tổ chủ yếu đợc tiến hành về mặt
chính trị, xã hội: thực hiện chế độ tổng thống nắm
mọi quyền hành, đa nguyên về chính trị
- Không tập trung và không có biện pháp hữu hiệu
trong việc cải tổ về kinh tế, nhanh chóng phá bỏ cơ
chế kinh tế cũ, cha xây dựng đợc cơ chế KT mới
thay thế
GV: cung cấp kiến thức theo sgk
H: Cụng cuộc cải tổ ở Liờn Xụ đó để lại hậu quả
GV: khái quát lại:
+ Sản xuất cụng, nụng nghiệp khụng tăng.+ Đời sống xã hội không
ổn định
+ Đất nớc khủng hoảng toàn diện
2 Diễn biến.
- 3/1985 Gooc-ba-chôp lên nắm quyền lãnh đạo,
đề ra đờng lối cải tổ nhằm đưa đất nước thoỏt khỏi khung hoảng,khắc phục sai lầm v àxõy dựng CNXH
- Hậu quả
+ Đất nớc lún sâu vào khủng hoảng và rối loạn.+19.8.1991 Đảng cộng sản Liên xô bị đình chỉ hoạt động
+21.12.1991, 11 nớc cộng hoà tuyên bố tách khỏi liên bang, thành lập các quốc gia độc lập (SNG) Liên bang xô viết
bị tan vỡ, chế độ XHCN sụp đổ
Trang 8(Cuộc biểu tình đòi li khai và độc lập ở Lit-va
diễn ra sôi nổi, đông đảo, rộng khắp, thuộc mọi tầng
lớp nhân dân, điều đó cho thấy ngời dân ở đây
mong muốn tách ra khỏi Liên bang Xô Viết, họ
không còn tin tởng vào sự lãnh đạo của ĐCS, nhà
n-ớc liên bang Xô Viết)
GV: sử dụng lợc đồ các nớc SNG, yêu cầu HS quan
sát vào lợc đồ và nêu tên các nớc thuộc cộng đồng
các quốc gia độc lập SNG
HS: quan sát vào lợc đồ và trả lời
GV: kết luận bổ xung
(11 nớc cộng hoà trong cộng đồng các quốc gia
độc lập (SNG) sau khi liên bang xô viết tan rã: Liên
bang Nga và các nớc cộng hoà Ucraina, Bêlôrut xia,
Cadacxtan, Mônđôra,
Acmênia,Adecbaigcan,Crơg-xtan, Tuốcmênixtan UdơbêkiAcmênia,Adecbaigcan,Crơg-xtan, Tatgkixtan
Hoạt động 2: Tìm hiểu cuộc khủng hoảng và tan rã
HS: dựa vào SGK trả lời:
GV: khái quát lại
( SX công - nông nghiệp giảm sút
- Buôn bán với nớc ngoài giảm sút
- Nợ nớc ngoài tăng
- Đình công và biểu tình của quần chúng kéo dài
- Chính phủ đàn áp phong trào đấu tranh của quần
chúng)
GV: cung cấp
HS; nghe ghi
GV: phân tích tính chất thâm độc của các thủ đoạn
đấu tranh lật đổ của các thế lực chống CNXH
H: Em có nhận xét gì về diễn biến của cuộc khủng
hoảng chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu?
HS: trả lời
GV: khái quát lại:
(Nhìn chung cuộc khủng hoảng chế độ
XHCN ở Đông Âu diễn ra nhanh chóng, dồn dập từ
Balan lan ra nhiều nớc Đông Âu Các thế lực chống
CNXH đợc sự giúp đỡ từ bên ngoài đã kích động
quần chúng biểu tình, bãi công )
GV: Yêu cầu HS q/s SGK
HS: theo dõi SGK từ “Kết quả -> cộng hoà”
H: Kết quả của cuộc tổng tuyển cử tự do là gì? Em
đánh giá nh thế nào về kết quả đó?
HS: suy nghĩ trả lời
GV: kết luận
GV: Sử dụng kĩ thuật “khăn trải bàn” cho câu hỏi
II Cuộc khủng hoảng
và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nớc
Đông Âu.
1 Quá trình.
- Cuối những năm 70,
đầu những năm 80 của thế kỷ XX các nớc Đông
Âu khủng hoảng kinh tế -chính trị gay gắt
* Diễn biến:
- Cuối 1988 khủng hoảnglên đến đỉnh cao: bắt đầu
từ Balan sau đó lan khắp
Đông Âu Mũi nhọn đấu tranh nhằm vào Đảng cộng sản
- 1989 chế độ XHCN đã sụp đổ ở hầu hết các nớc
Đông Âu
Trang 9H: Nguyên nhân nào dẫn tới sự sụp đổ của Liên Xô
và các nớc Đông Âu?Nguyên nhân nào là nguyên
H: Tại sao SEV và tổ chức hiệp ớc vacxava tuyên bố
chấm dứt hoạt động và giải thể?
HS: trả lời
GV: nhận xét - Kết luận
- Cùng với sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Đông Âu,
trớc những biến động mới của tình hình TG, sự tồn
tại của SEV không còn thích hợp nữa do đó hội nghị
đại biểu các nớc thành viên đã quyết định chấm dứt
mọi hoạt động của SEV
chỉ là sự sụp đổ của một mô hình CNXH cha khoa
học Bởi vậy mặc dù LX và các nớc Đông Âu đã sụp
đổ chế độ XHCN, Việt Nam vẫn kiên định theo
CNXH chúng ta khắc phục thiếu sót sai lầm mà
CNXH đã mắc phải, xây dựng mô hình XHCN tốt
đẹp hơn, trên thực tế ta đã làm đợc
- 28.6.1991 (SEV) chấm dứt hoạt động và
1.7.1991 hiệp ớc
Vac-xa-va tuyên bố giải thể
4.Củng cố ( 2)
H: Trỡnh b y nhà ững nột chớnh về sự khủng hoảng v tan ró cà ủa liờng bang
Xụ Viết v à Đụng Âu?
HSTL
GV khỏi quỏt, chốt lại nội dung b i hà ọc
5.H ớng dẫn học bài ( 2)
- Học bài cũ
- Chuẩn bị bài mới (bài 3) đọc b i v ho n thi n b ng th ng kờ dà à à ệ ả ố ướ đõy:i
Giai đoạn Nội dung phong
tr o à Sự kiện tiờu biờu Kết quả
và sự tan rã của hệ thống thuộc địa I.Mục tiêu b i h à ọc
Trang 10- Phơng pháp tìm hiểu, phân tích, nhận xét, đánh giá các sự kiện lịch sử
- Phơng pháp trực quan, lập niờn niểu
- Phơng pháp thảo luận nhóm
IV Tổ chức dạy- học
1.ổn định tổ chức(1 )’
Sĩ số: 9a……… 9b………
2.Kiểm tra đầu giờ (3 )’
a, Kiểm tra bài cũ
H: Em hãy trình bày nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự sụp đổ của các nớc Đông
Âu? Đâu là nguyên nhân chính?
b, Kiểm tra phần chuẩn bị bài ở nhà của HS
3 Tiến trình tổ chức các hoạt động
*Giới thiệu b i à (1p)
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, cao trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn
ra sôi nổi ở Châu á, Châu Phi, Mĩ La Tinh làm cho hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc tan ra từng mảng lớn và đi tới sụp đổ hoàn toàn.
HĐ của thầy và trò Nội dung cơ bản
*Hoạt động 1: Tìm hiểu giai đoạn từ
1945-1960 (12p)
*/ Mục tiêu: Biết đc 1 số nét chính về
quá trình giành độc lập ở các nớc á, Phi,
Mĩ La-Tinh từ sau chiến tranh TGT2 đến
những năm 60 của thế kỉ XX
HS: Đọc mục I SGK (Trang 13)
H: Em hãy trình bày phong trào đấu tranh
giải phóng dân tộc ở các nớc châu á, Phi,
- Phong trào khởi đầu ở ĐNA với những thắng lợi trong cỏc cuộc khởi nghĩa gi nh chớnh quyà ền v àtuyờn bố độc lập:
Trang 11GVtreo lược đồ: Phong trào đấu tranh
giải phóng dân tộc ở á, Phi, MLT, giới
thiệu sơ lược về lược đồ
GV:Sử dụng lợc đồ PTGPDT và chỉ cho
HS những nớc giành đợc độc lập
H: Em có nhận xét gì về phong trào đấu
tranh giải phóng dân tộc ở Châu á, Phi,
MLT?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét kết luận: Phong trào diễn ra
sôi nổi rộng khắp các Châu lục tiêu biểu,
mạnh mẽ nhất là ở Châu Phi
H: Phong trào đấu tranh GPDT ở Châu á,
Phi, MLT từ 1945 đến những năm 60 của
thế kỷ XX có ý nghĩa gì?
HS: Trả lời
GV: Kết luận - ghi bảng, H ghi bài
GV: Treo lợc đồ - yêu cầu HS quan sát lại
GV: Sử dụng bản đồ Châu Phi giới thiệu
đặc điểm vị trí của 3 nớc Ănggôla,
Môdămbich và Ghinêbitxao mới giành
địa của nó ở Châu Phi
H : Hãy xác định trên lợc đồ Châu Phi vị
- Thắng lợi của phong tr o à đấu tranh lật đổ ỏch thống thống trị của thực dõn Bồ Đ o Nha, gi nh à àđộc lập ở ba nước ( Ăng-gụ-la, Mụ-dăm-bớch v Ghi – nờ Bớt –àxao)
III Giai đoạn từ giữa những năm
70 đến giữa những năm 90 của thế kỷ XX.
Trang 12GV: Từ cuối những năm 70, CN thực dân
chỉ tồn tại dới hình thức cuối cùng của nó
là chế độ biệt chủng tộc Apacthai tập
trung ở 3 nớc Miền Nam Châu Phi là
Rôđêria, Tây nam phi và cộng hoà Nam
Dõn( National Party) chớnh đảng ủa
người thiểu số da trắng cầm quyền ở
Nam Phi từ năm 1948, chủ trương phõn
biệt chủng tộc v à đối xử dó man với
người da đen ở Nam Phi v cỏc dõn tà ộc
Chõu Á đến định cư, đặc biệt l ngà ười
Ấn Độ Nh cà ầm quyền Nam Phi tuyờn
bố 70 đạo luật phõn biệt, đối xử v à
tước bỏ quyền l m ngà ười của dõn da
đen v da m u, quyà à ền búc lột của
người da trắng đối với người da đen
được ghi v o hià ến phỏp Cỏc nước tiến
bộ trờn tg đó lờn ỏn gay gắt chớnh sỏch
A- pỏc-thai v coi à đõy l mà ột tội ỏc
chống nhõn loại, vi phạm luật phỏp
quốc tế v hià ến chương liờn hợp quốc
GV: Yêu cầu H đọc SGK trang 14
H : Nêu nội dung chủ yếu của giai đoạn
đánh giá nh thế nào về kết quả này?
HS: Dựa vào SGK trả lời
+ Phong trào phát triển đồng đều ở cả 3
châu lục, mạnh mẽ nhất ở châu phi
+ Phong trào dã làm lung lay hệ thống
thuộc địa của CNĐQ
- Đấu tranh nhằm xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở Rôđêria, Tây nam phi và cộng hoà Nam phi
- Kết quả: Sau nhiều năm đấu tranhbền bỉ, ngời da đen đã giành thắng lợi thông qua các cuộc bầu cử với việc thành lập chính quyền mới->Đây là thắng lợi có ý nghĩa lịch sử
+ 1993 chế độ phân biệt chủng tộc
đã bị xoá bỏ
Hệ thống thuộc địa của CNĐQ bị sụp đổ hoàn toàn