1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Số học lớp 6 - Trường THCS Rờ Kơi - Tuần 27

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 124,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: - Củng cố kiến thức cộng hai phân số, tính chất cơ bản của phép cộng phân số - Rèn luyện kĩ năng tính tổng các phân số nhanh, hợp lý, đơn giản - Có ý thức quan sát đặc điểm p[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hồng Văn Chiến

Bài 8 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.

I Mục tiêu :

- Hs biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với 0

- Vận dụng được t/c cơ bản của phép cộng phân số để vận dụng các kĩ năng tính nhanh, hợp lý khi cộng nhiều p/số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các p/số để vận dụng các t/c cơ bản của phép cộng p/số

II Chuẩn bị :

Gv: bài soạn, bảng phụ hệ thống t/c

Hs: Xem lại các t/c cơ bản của phép cộng số nguyên

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs 1: Làm BT 60/ 12 SBT?

Hs 2: Phép cộng các số nguyên có t/c gì ?

Như vậy : trong phép cộng mà các số hạng bây giờ là các p/số thì những t/c đó còn đúng không?

3 Bài mới:

HĐ1: Nắm được ba tính chất cơ bản của phép

cộng p/số thông qua VD

Gv: xét xem các tổng sau có bằng nhau không?

2

1 2

5 );

2

5

2

1

Như vậy : phép cộng các p/số cótính giao hoán

k?

Gv: gọi hs phát biểu t/c

Gv: cho hs thực hiện ví dụ, rút ra t/c?

So sánh hai tổng sau ?

) 2

3 2

5 ( 2

1

; 2

3 )

2

5

2

1

(      

Vậy em có nhận xét gì ?

2

3  

Rút ra t/c gì ?

Gv: chú ý cho hs các t/c vận dụng với tổng số

4,5 số hạng

HĐ 2: Aùp dụng :

Dựa vào t/c ta có thể đổi chổ nhóm tuỳ ý các

1, Các tính chất :

a, Tính chất giao hoán:

b

a d

c d

c b

a    a, b, c, d Є Z b, d ≠ 0

b, Tính chất kết hợp:

q

p d

c b

a q

p d

c b

a

c Cộng với 0

b

a b

a b

a  0  0   VD: tính tổng :

0 1 1

) 7

5 7

2 ( ) 5

2 5

3 (

7

5 5

2 7

2 3

3

2 Áp dụng :

Ví dụ: Tính tổng:

Trang 2

Gv: để thực hiện cộng các p/số đơn giản ta nên

nhóm các số hạng nào với nhau?

Gv: yêu cầu hs làm bt ?2

Để tính được tổng nhanh , đơm giản ta áp dụng

t/c đổi chổ và nhóm các số hạng ntn?

Gv : gọi hs lên bảng thực hiện

Gv: gợi ý cho hs tính tổng C ?

Gv: chú ý :

Rút gọn –2/6 vì ta rút gọn có cùng

6

1 30

5 

 mẫu

Aùp dụng ntn? Viết –1 là p/số có mẫu 7?

Vậy tổng C=?

Làm bài 47 SGK:

- Đe tính nhanhta nên nhóm các ps ntn? Vận

dụng t/c gì?

Tương tự, gọi hs lên bảng làm câu b

Gv nhận xét

A=

7 5 4 7

A=

5

3 7

5 7

2 4

1 4

 

   

5

3 1

1  

? 2: Tính nhanh:

B =

23

8 19

4 17

15 23

15 17

2

19

4 1 1 19

4 23

23 17

17

19

4 ) 23

8 23

15 ( ) 17

15 17

2 (

B B

B = 19 4

7

6 7

1 1

7

1 ) 2

1 2

1 (

7

1 6

3 2

1

) 6

1 6

2 ( 7

1 2

1

30

5 6

2 21

3 2

1

C C C C C

Bài 47 SGK: Tính nhanh:

a

13

8 13

5 13 13

13

5 1 13

5 7

4 7

3 7

4 13

5 7 3

3

1 3

1 3

1 21

7 24

8 21

2 21

5       

4 Cũng cố :

1, Phép cộng các p/số có những t/c nào ?

( gv: sử dụng bảng phụ cũng cố lại 3 t/c)

2, tại sao không có t/c cộng hai phân số đối

( gv: trong trường hợp đó ta xem như là 2 p/số)

5 Dặn dò : - Xem lại vở ghi, học các t/c

- Làm bt : 49,50,51,52 sgk trang 28,29

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hồng Văn Chiến

LUYÊN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức cộng hai phân số, tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Rèn luyện kĩ năng tính tổng các phân số nhanh, hợp lý, đơn giản

- Có ý thức quan sát đặc điểm phân số để tính tổng, vận dụng t/c

II Chuẩn bị:

GV: Bài soạn, bảng phụ, Bt: 50,51

HS: Bài cũ, bài tập

III Tiến trình các bước lên lớp:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu các t/c cơ bản của phép cộng phân số & Làm BT 49

Đáp án: Trong 30 phút:

3

2 12

8 4

1 12

5 4

1 ) 9

2 3

1 ( 9

2 4

1 3

1         

3 Bài mới:

HĐ1: Cũng cố phép cộng phân số

GV: Sử dụng bảng phụ cho HS điền kết quả

Cả 2 BT 50 và 52

GV: hướng dẫn HS tính tổng

Hs thực hiện

Tương tự bt 52

GV: chú ý trong các cột mà biết tổng ta không

thực hiện lấy tổng trừ đi số hang thì biết, mà

cho hs tìm 1 phân số để cộng với phân số đã

cho bằng tổng?

VD: ? +

23

11

23 4 

HĐ2: Vận dụng t/c cộng phân số để hình thành

kĩ năng tính tổng nhanh ,hợp lý, nhẩm được các

phân số khi biết tổng

GV: Hãy tìm năm cách chọn ba trong bảng

phân số dưới để tổng bằng 0

GV: để tổng có ba số trong, ta nên chọn 2 phân

số cộng với 0

GV: cho hs thực hiện nên từng cách tuỳ ý

BT 50/29 : Điền số thích hợp vào ô trống 5

3

2

10

1

4

1

6

5

12

13

20

17

3

1

60

71

BT52/29 : Điền số thích hợp vào ô trống: a

27

6 23

7

5

3 14

5

3

4 5 2

b 27

5 23

4 10

7 7

2

3

2 5 6

a+b

27

11

23

11

10

13

14

5 8

BT51/29 SGK: Cho các phân số

6

1 , 3

1 , 2

1 , 0 , 2

1 , 3

1 , 6

1  

1

1   

 1   1 

Trang 4

A = 1 ) như vật ta phải tính tổng

11

(

11  

trong ngoặc trước

Viét 1 thành phân số có mẫu 11? Vậy a=?

GV: áp dụng t/c kết hợp để cộng 2 phân số

cùng mẫu xem?

Aùp dụng t/c cộng 0 cho biết

B=?

Câu c tương tự GV gọi Hs thực hiện

Aùp dụng t/c kết hợp ta có nh

Rút gọn phân số

8 2 Vậy C =?

HĐ3 củng cố

GV: hãy kiểm tra xem cách tính tổng của bạn

An đúng hay sai?

- Cho hs tự kiểm tra để hs nhận ra cái sai, hiểu

được việc quy đồng phân số khi cộng nhân

phân số ta có thể nhân nhẩm để đưa về cùng

mẫu

; 0 3

0

6 3

2   

BT 56/ 31 SGK : Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:

A = 1 )

11

6 ( 11

5

0 4

1 4

1 8

2 4 1

) 8

3 8

5 ( 4 1

8

3 ) 8

5 4

1 (

7

5 7

5 0

7

5 ) 3

2 3

2 (

) 3

2 7

5 ( 3 2

0 11

5 11 5

) 11

11 11

6 ( 11 5

C C C B B B A A

BT 54/ 30 SGK:

a) sai, sửa lại

5

2

d) sai sửa lại

15

16

c) đúng b) đúng

4 Củng cố:

- Nêu t/c cơ bản của phép cộng phân số

- khi tính tổng các phân số, ngoài việc áp dụng t/c ta còn thêm phải chú ý gì?

5 Dặn dò: - xem lại các BT, tiếp tục củng cố lý thuyết

- Làm bt 53,55,57/ 30 SGK

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 5

TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hồng Văn Chiến

Bài 9: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Hs hiểu được thế nào là hai số đối nhau

- Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

- Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số

- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

II Chuẩn bị:

- Gv: bài soạn, bảng phụ

- Hs: bài cũ, xem trước bài mới

III Tiến trình các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

a Nêu các tính chất của phép cộng các phân số?

b Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu số ta thực hiện ntn?

9

2 3

1  

3

1 9

1 9

1 9

2 3

1    thì   Có thể thay phép trừ hai phân số bằng phép cộng được không?

3 Bài mới:

HĐ1Nắm được k/n số đối

Mỗi số là một phân số

GV: cho hs làm ?1

Gv hs tự alàm

Gv: khi đó ta nói –3/5 là số đối của phân số 3/5

vd ngược lại

3/5 gọi là số đối của –3/5

vậy hai số có tổng như thế nào được gọi là hai số

đối nhau?

Gv: giới thiệu định nghĩa sgk

GV: củng cố cho Hs làm ?2

Gv: nêu câu hỏi cho hs trả lời

GV: gọi hs nêu một số vd

Gv: như vậy một cách tổng quát

Nếu cho phân số a/b thì số đối của nó là bao

nhiêu?

lúc đó ta có : a  a

1 Số đối:

?1 Làm phép cộng:

; 0 5

3 5

3

3

2 3

2 3

2 3

2

Ta nói số đối của

5

3

5 3

?2 Đièn vào chỗ trống:

là số đối của số đối của ps ; là số 3

2

3

2

2

 đối của ; hai ps và là hai số đối nhau

3

2

3

2

2

*Định nghĩa: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Tổng quát : Số đối p/số là

b

a

b

a

0 ) (  

b

a b

a

Trang 6

có nhận xét gì?

5

2 , 5

2 , 3

2

rút ra kết luận gì

Hđ1: cho hs làm bt 58

GV: cho hs lên bảng thực hiện

Yêu cầu giải thích tại sao

Gv: chú ý cách viết hs có thể

3

2

;

3

2

,

3

2

HĐ2: nắm được quy tắc trừ hai phân số thông

qua ?3

Vậy rút ra kết luận gì cho 2 tổng trên

gv: có nhận xét gì về hai phân số

như vậy

GV”chốt lại vấn đề

GV: một cách tổng quát

Nên trừ    ?

b

a d

c b

a

Gv: nêu vd ( sgk)

7

2 ) 7

1

(

7

2    

Số đối của là bao nhiêu ?

7

1

Thực hiện quy tắc ntn?

Gv: cho hs làm ?4

Gv: lưu ý việc tìm số đối

Cho hs lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm?

Gv chú ý trong trường hợp :

-55 - ta viết -5 bằng p/số ntn?

6

1

Gọi hs lên bảng làm

BT 58/33 SGK:

có số đối là - ( - , ) 3

2

3

2 3

2 3

2

 Số đối của -7 là 7

2, Phép trừ phân số:

?3: Tính và so sánh:

9

2 3

1 9

2 3 1

9

1 9

2 3 9

2 9

3 9

2 3 1

9

1 9

2 9

3 9

2 3

1

b Quy tắc: (sgk)

Ví dụ:

28

25 28

4 28

21 7

1 4

3 ) 7

1 ( 4

3       Nhận xét: (SGK)

?4 Tính:

21

22 21

7 21

15 3

1 7

5 3

1 7 5

10

11 10

5 10

6 2

1 5

3 2

1 3 5

20

7 20

15 20

8 4

3 5

2 4

3 5

2

6

31 6

1 6

30 6

1 1

5 6

1

5         

4 Cũng cố :

1, Hai số ntn được gọi là số đối nhau?

2, Muốn trừ 2 p/số ta thực hiện ntn?

3, So sánh quy tắc trừ hai p/số và quy tắc trừ 2 số nguyên?

5 Dặn dò : Xem lại vở ghi, học Đ/n, quy tắc

- Làm bt 59, 60, 62 , 63 sgk

- Hôm sau luyện tập

6 Rút kinh nghiệm:

b b

b  

) (

d

c b

a d

c b

a   

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w