[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TUẤN
HƯỚNG DẪN
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trang 2HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ PHẦN GHI BÀI
- Phần tô màu biểu diễn các phân số
nào?
- So sánh hai phân số đó?
- So sánh hai tích 3.8 và 4.6 ?
- Kiểm tra tương tự
5
10=
6
12
Ta có 5.12 = 10.6 (= 60)
- Định nghĩa STL/13
- Trả lời bài 1 THỬ TÀI BẠN STL/13
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau
hay không ? Vì sao ?
a/ 12= 3
6 c/ −43= −6
10
b/ −52= 8
−20 d/ 5=20
4
1/ Nhận xét
3
4=
6 8
Nhận xét: 3.8 = 4.6 (= 24)
2/ Định nghĩa
3/ Các ví dụ
Ví dụ 1:
a/ −52= 4
−10 vì (-2).(-10) = 4.5 (= 20) b/ 32≠3
4 vì 2.4 ≠ 3.3
c/ 3=6
2 vì 3.2 = 6
=
Hai phân số a b và c d được gọi là bằng
nhau
nếu a d = b c
Trang 3- Thực hiện bài 2 THỬ TÀI BẠN
STL/13
Tìm số nguyên x biết: x5= 12
3
x5= 12
3
x=5.12
3 =20
(Nhân chéo, chia ngang)
Ví dụ 2: Tìm số nguyên x biết: 4x= 21
28
Vì 4x= 21
28
nên x 28 = 4 21
=> x=4.21
28 =3
BÀI TẬP
1/ (Bài 8 STL/19) Tìm số nguyên x, y biết:
a/ x7= 6
−42
c/ −1512 = x
2
2/ (Bài 9 STL/19) Cho hai số nguyên a và b (b ≠ 0) Chứng tỏ các cặp phân số sau luôn
bằng nhau:
a/ −a b và −b a b/ −−a b và a b
Hướng dẫn:
a/ (- a) (- b) = (-1).a.(-1).b = a.b
−b=
−a b
3/ (Bài 10 STL/19) Áp dụng kết quả bài tập trên, viết mỗi phân số sau thành một phân số
bằng nó và có mẫu dương:
−92 ; −17−12 ; −10352 ; −−20152014
Hướng dẫn:
Ta có −29= −2
9 do −a b=−a
b
Chúc các em làm bài thành công và nhớ phản hồi về GVBM.