- Trên cơ sở số liệu thực tế, dựng các biểu đồ phần trăm kết hợp giáo dục ý thức vươn lên cho hoïc sinh.. Chuaån bò - Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng , phấn màu.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hoàng Văn Chiến
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
- Rèn luyện kỹ năng tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích, luyện giải ba dạng bài toán
cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
- Học sinh biết áp dụng các khái niệm, quy tắc trên vào giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị
- Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng , phấn màu
- Học sinh : thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta làm như thế nào? Viết công thức, chữa BT
139 (tr 25 – SBT).
Học sinh 2: chữa BT 144 (tr 59 – SGK).
Giáo viên nhận xét bổ sung ( nếu có ) và ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Tổ chức luyện tập
BT 138 (tr 58 – SGK).
+ Gọi hai học sinh lên bảng giải bài tập
Hai học sinh lần lượt lên bảng chữa bài tập
Cả lớp theo dõi , nêu nhận xét bài làm của bạn
BT 142 (tr 59 – SGK).
+ Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời.
BT 143 (tr 59 – SGK).
+ Gọi một học sinh nêu cách làm
+ Gọi 1 học sinh lên bảng giải bài tập
Một học sinh lên bảng giải bài tập, cả lớp làm
luyện tập.
BT 138 (tr 58 – SGK).
a) 1,28 1,28.100 128 3,15 3,15.100 315 b) 2: 31 2 13 2: 4 8
5 4 5 4 5 13 65. c) 1 :1,243 10 124 10 100 250:
7 7 100 7 . 124 217 d) 2 : 31 1 11 22 11: 7 7
5 7 5 7 5 . 22 10
BT 142 (tr 59 – SGK).
Vàng 4 số 9 (9999) có nghĩa là trong 10 000 gam “vàng” này có 9999 gam vàng nguyên chất, tỉ lệ vàng nguyên chất là
9999 99,99%
10000
BT 143 (tr 59 – SGK).
Tỉ lệ phần trăm muối trong nước biển là:
2.100 5%
Trang 2b = a : p%
BT 146 (tr 59 – SGK).
+ Nêu công thức tính tỉ lệ xích?
+ Từ đó suy ra cách tính số b?
BT 147 (tr 59 - SGK).
+ Treo ảnh cầu Mỹ Thuận.
+ Tóm tắt đề.
+ Nêu cách giải.
BT 146 (tr 59 – SGK).
a T= b = a : T
b Chiều dài thật của máy bay là:
1 56,408 : 7051(cm) = 70,51(m)
125
BT 147 (tr 59 - SGK).
B = 1535 m; T = 1 ; a = ?
20000 a
T= a = b T
b Chiều dài cầu Mỹ Thuận trên bản vẽ là:
1
1535 0, 07675 (m) = 7, 675 (cm)
20000
.
4 Dặn dò:
Ôân tập khái niệm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
BTVN 148 (tr 60 – SGK).
137; 142; 146 (tr 25; 26 – SBT)
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 3TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hoàng Văn Chiến
Bài 17 BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
I Mục tiêu
- Học sinh biết đọc biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông, hình quạt
- Có kỹ năng dựng các dạng biểu đồ trên
- Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế với các số liệu thực tế
II Chuẩn bị
- Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng , phấn màu
- Học sinh : thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động dạy học
1 Oån định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Một trường có 800 học sinh trong đó 480 học sinh xếp hạnh kiểm loại tốt, số học sinh xếp loại khá bằng 7 số học sinh xếp loại tốt, còn lại là học sinh xếp loại trung bình Tính tỉ số phần trăm
12 số học sinh xếp loại tốt, khá, trung bình so với số học sinh toàn trường?
Giáo viên nhận xét bổ sung ( nếu có ) và ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Để nêu bật và so sánh các tỉ số phần trăm
của cùng một đại lượng ta dùng biểu đồ phần
trăm Với bài tập vừa chữa ta trình bày bằng biểu
đồ
1) Biểu đồ hình cột
Đưa tranh: hình 13 cho học sinh xem
Học sinh quan sát và vẽ vào vở
Biểu đồ hình cột tia thẳng đứng ghi gì? Tia nằm
ngang ghi gì?
HS: Tia thẳng đứng ghi số phần trăm
Cột nằm ngang ghi các loại hạnh kiểm
60mm; 35mm; 5mm
Các cột có chiều cao tương ứng với số phần
trăm
Cho học sinh làm ? theo nhóm
Số học sinh đi xe buýt chiếm:
(tổng số học sinh)
6 15%
40 Số học sinh đi xe đạp chiếm:
(tổng số học sinh)
15 37,5%
40 Số học sinh đi bộ chiếm:
100% - (15% + 37,5%) = 47,5%(tổng số học sinh)
Trang 4Biểu đồ ô vuông.
Đưa hình 14 cho học sinh quan sát
Biểu đồ ô vuông có bao nhiêu ô %?
Tỉ lệ phần trăm tốt, khá, trung bình ứng với
bao nhiêu ô?
Biểu đồ hình quạt
Chia hình tròn thành trăm hình quạt, mỗi hình
quạt có số đo góc là 3,6 0 ứng với 1%
0%
10%
Gồm 100 ô vuông nhỏ, mỗi ô ứng với 1% Tốt ứng với 60 ô, khá ứng với 35 ô, trung bình ứng với 5ô
35%
60%
TB 5%
Tốt: 60%
Khá: 35%
Trung bình:
5%
4 Dặn dò:
Biết đọc các biểu đồ phần trăm
Biết vẽ các biểu đồ phần trăm
BTVN 150; 151; 153 (tr 61; 62 – SGK)
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 5TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hoàng Văn Chiến
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ số phần trăm, đọc biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột, dạng ô vuông
- Trên cơ sở số liệu thực tế, dựng các biểu đồ phần trăm kết hợp giáo dục ý thức vươn lên cho học sinh
II Chuẩn bị
- Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng , phấn màu
- Học sinh : thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động dạy học
1 Oån định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: chữa BT 150 (tr 61 – SGK).
Học sinh 2: chữa BT 151 (tr 61 – SGK).
Giáo viên nhận xét bổ sung ( nếu có ) và ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Tổ chức luyện tập
Đưa một số biểu đồ phản ánh mức tăng trưởng
kinh tế, y tế, giáo dục, văn hóa xã hội cho học
sinh đọc
Học sinh đứng tại chỗ đọc biểu đồ, nêu ý nghĩa
của các số liệu đó
Trang 610%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
Trường tiểu học:56%
Trường THCS:
37%
Trường THPT:
7%
Học sinh hoạt động nhóm
Bài tập thực tế: Sơ kết học kỳ I lớp 6A có 8 học
sinh giỏi, 16 học sinh khá, 2 học sinh yếu, còn
lại là học sinh trung bình Sĩ số của lớp là 40
học sinh Dựng biểu đồ phần trăm dạng ô vuông
để biểu thị kết quả trên
BT 153 (tr 62 – SGK).
Học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số
phần trăm
23300 Trương trung học phổ thông chiếm:
1641.100 % 7%
Số học sinh giỏi chiếm:
(Tổng số HS)
8 100 % 20%
Số học sinh khá chiếm:
(Tổng số HS)
16 100 % 40%
Số học sinh yếu chiếm:
(Tổng số HS)
2 100 % 5%
Số học sinh trung bình chiếm:
100% - (20% + 40% + 5%) = 35% (Tổng số HS)
Yếu
5%
BT 153 (tr 62 – SGK).
Tỉ số phần trăm học sinh nam là:
(Tổng số HS)
2968868 53,35%
5564888
Tỉ số phần trăm học sinh nữ là:
100% - 53,35% = 46,65% (Tổng số HS)
4 Củng cố.
Để vẽ được biểu đồ phần trăm ta làm như thế nào?
Nêu cách vẽ biểu đồ hình cột, biểu đồ ô vuông?
5 dặn dò:
Làm các câu hỏi ôn tập chương iii vào vở bài tập
Trang 7Nghiên cứu bảng 1 phần ôn tập chương III
BTVN 154; 155; 161 (tr 64 – SGK)
5 Rút kinh nghiệm:
………
………