1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

toan10 thi hk ii 8 toán học 10 lê gia lợi thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 10 CƠ BẢN

Câu1.(1,0 đ) Giải bất phương trình sau: - 3x2+7x- 4 0<

Câu2.(2,0 đ) Tìm các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm:

(m- 1)x2- 2(m- 5)x m+ + =1 0

Câu3.(1,5 đ) Tính giá trị lượng giác của các góc a biết: tana = 2 và

3 2

p

p a< <

Câu4.(1,5 đ) CMR:

sin 7 sin 5 sin 3 sin

tan 4 os7 os5 +cos3 +cos

a

= +

Câu5.(1,0 đ) Tìm các giá trị của m để đường thẳngD: 4x- 3y m+ =0 tiếp xúc đường tròn ( ) : (C x- 1)2+ -(y 2)2=4

Câu6.(2,0 đ) Trong hệ Oxy cho ba điểm A(1;4), B(-7;4), C(2;-5)

1)Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC

2)Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu7.(1.0 đ)Viết phương trình chính tắc của (E) biết độ dài trục lớn bẳng 26 và tiêu cự bằng 10

Trang 2

Câu Ý Nội Dung Điểm

Ta có:

2

4

1

x

x

é

ê = ê

ê

= ê

0,25

Bảng xét dấu:

x

- ¥ 1

4

3 +¥

2

3x 7x 4

- + - 0 + 0

-Vậy Tập nghiệm bất phương trình là:

4 ( ;1) ( ; )

3

T = - ¥ È +¥

0,5

0,25

2 (m- 1)x2- 2(m- 5)x m+ + =1 0 (1) 2.0

m- = Û1 0 m=1: (1) trở thành

1

8 2 0

4

x+ = Û x Vậy m = 0 không phải là giá trị cần tìm

0,5

.m- ¹1 0Û m¹ 1: Phương trình (1) vô nghiệm

' 0

Û D <

13

10 26 0

5

Û - + < Û >

( thỏa đk: m¹ 1)

0,75 0,5

Vậy

13 5

3

tana = 2 và

3 2

p

Ta có:

2

3 2

p

p a< <

nên cos <0a .Vậy

1

os =

-3

c a

0,5 0,25

Ta có:

tan sin tan os

c

a

a

tan

os 1 cot

sin 2

c a a

a

0,5 0,25

4 sin 7 sin 5 sin 3 sin

tan 4 os7 os5 +cos3 +cos

Ta có : VT =

sin 7 sin sin 5 sin 3 os7 os +cos5 +cos3

+

0,75

Trang 3

= 2 os4 os3c a c a+2 os4 osc a c a

=

2sin 4 ( os3 +cos )

2 os4 ( os3 os )

c

a a+ a =

sin 4 os4

c

a

4.1 3.2

2

16 9

m

= +

12 8

m m

é = ê Û

ê

1

Đường cao AH có vtpt là BC=(9; 9)- 0,25 Phương trình đường cao AH qua A(1;4) có vtpt BC =(9; 9)- là:

9(x – 1) – 9 (y- 4) = 0

Û x – y + 3 = 0

0,75

2 Gọi phương trình đường tròn (C) là: x2+y2- 2ax- 2by c+ =0 0,25

Đường tròn (C) qua A(1;4) , B(-7; 4) , C(2; - 5) nên ta có hệ pt:

a b c

a b c

ì - - + + = ïï

ïï - + + = íï

ï - + + + = ïïî

3 1 31

a b c

ì =-ïï ïï

Û íï

ï =-ïïî

0,5

Vậy (C): x2+y2+6x+2y- 31 0= 0,25

Gọi ptct của (E) là :

x y

a +b =

Ta có : 2a=16Þ a=13

2c=10Þ c=5

b2 =a2- c2=144

0,5

Vậy ptct (E):

1

169 144

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w