1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Số học 6 - Nguyễn Vũ Minh Hoàng - Tuần 4

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY :  HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ soá  HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa  [r]

Trang 1

Tuần 4 Tiết 12 Ngày soạn: 06/09/2009 Ngày dạy: 10/09/2009

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số

 HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa

 Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn

 Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (8’)

HS1 : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a  Giải bài tập 57a (28)

 Viết công thức tổng quát

 Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210

b) 32 ; 33 ; 34 ; 35

Trả lời :

an = a.a a (n  0)

n thừa số

a) 23 = 8 ; 27 = 128 ;

b) 32 = 9

24 = 16 ; 28 = 256 ;

33 = 27

26 = 64 ; 210 = 1024 ;

35 = 243

HS2 :  Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

 Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n  N*)

 Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

33 34 = 37 ; 52 57 = 59 ; 75 7 = 76

3 Bài mới :

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

10’

HĐ 1 Viết một số tự nhiên

dưới dạng lũy thừa :

1 Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa :

Trang 2

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

 Bài 61 tr 28 SGK :

 GV ghi bảng cho HS

quan sát Trong các số

sau, số nào là lũy thừa

của một số tự nhiên : 8 ;

16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ;

90 ; 100 Hãy viết tất cả

các cách nêu có ?

 Bài 62 tr 28 SGK :

 GV ghi đề bài lên bảng

cho HS quan sát

 GV hỏi :

 Làm thế nào để tính các

lũy thừa ? Viết lũy thừa

dưới dạng phép tính ?

 Nêu nhận xét về số mũ

và số 0 trong kết quả

 Từ đó ta có thể giải bài

tập như thế nào ?

 HS đọc đề suy nghĩ

 Một HS lên bảng thực hiện

 HS : đọc đề

 HS dạng phép tính nhân nhiều thừa số bằng nhau

 HS chúng bằng nhau

 HS đếm chữ số 0

 Bài 61 tr 28 SGK :

Ta có :

8 = 23 ; 16 = 42 = 24

82 = 43 = 26 ;

81 = 92 = 34

100 = 102

 Bài 62 tr 28 SGK : a) 102 = 10.10 = 100

103 = 10.10.10 = 1000

104 =10.10.10.10 = 10000

105 = 100000

106 = 1000000 b) 1000 = 103

1000000 = 106

1 tỉ = 109

100 0 = 1012

12 chữ số 0 4’ HĐ 2 : Đúng, sai :

 Bài 63 tr 28 SGK :

 GV ghi đề bài và gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và

giải thích tại sao đúng, tại

sao sai

GV gọi HS nêu quy tắc

nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ? Chú ý điều gì ?

 HS : đọc đề a) Sai vài đã nhân 2 số mũ

b) Đúng vì giữ nguyên và số mũ bằng tổng các số mũ

c) Sai vì không tính tổng số mũ

2 Đúng, sai :

 Bài 63 tr 28 SGK :

a) 2 3 2 2 = 2 6

b) 2 3 2 2 = 2 5

c) 5 4 5 = 5 4

12’

HĐ 3 : Nhân các lũy

thừa :

 Bài 64 tr 29 SGK :

 GV ghi đề bài lên bảng

a) 23 22 24

b) 102.103.105

c) x.x5

 HS : đọc lại đề

HS1 : Thực hiện bài a ; c

HS2 : Thực hiện bài b, d

3 Nhân các lũy thừa :

 Bài 64 tr 29 SGK : a) 23 22 24 = 23+2+4 = 29

b)102.103.105=102+3+5=1010

c) x.x5 = x1+5 = x6

Trang 3

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

d) a3.a2.a5

 GV gọi 2 HS lên bảng

đồng thời thực hiện phép

tính

 Bài 65 tr 29 SGK :

 GV hướng dẫn cho HS

hoạt động nhóm, sau đó

các nhóm đại diện cho

biết kết quả và lên bảng

trình bày cách giải

 Bài 66 tr 29 SGK :

 GV ghi đề bài :

11112 = ?

 GV gọi HS trả lời GV

cho cả lớp dùng máy tính

bỏ túi để kiểm tra lại kết

quả vừa dự đoán

 HS thực hiện theo từng nhóm

 HS nhóm một đại diện lên bảng trình bày

HScác nhóm khác nhận xét và đánh giá

 HS : đọc kỹ đề bài và dự đoán

11112 = ?

HS : dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả đúng 1234321

d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

4 So sánh :

 Bài 65 tr 29 SGK : a) 23 và 32

Vì 23 = 8 ; 32 = 9

 8 < 9 nên 23 < 32

b) 24 và 42

Vì 24 = 16 ; 42 = 16

 24 = 42

c) 25 và 52

Vì 25 = 32 ; 52 = 25

 32 > 25 nên 25 > 52

d) 210 và 102

Vì 210 = 1024 ; 102 = 100 Hay 210 > 100

 Bài 66 tr 29 SGK :

Vì 11112

+ Cơ số mũ có 4 chữ số 1 + Chữ số giữa là 4

+ Hai phía các chữ số giảm dần về số 1 Nên

11112 = 1234321

5’

HĐ 4 : Củng cố

 HS1 : Nhắc lại định

nghĩa lũy thừa bậc n của

số a ?

HS2 : Muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm thế

nào ?

HS1 : Lũy thừa bậc n của

a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

HS2 : Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

Trang 4

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

5’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem lại các bài đã giải

 Làm thêm các bài tập : 90 ; 91 ; 92 ; 93 tr 13 SBT Bài tập 95 tr 14 SBT

 Bài 95 : Ta lấy số chục nhân với số chục cộng 1 ; rồi viết thêm 25 vào sau tính nhận được

V RÚT KINH NGHIỆM :

Tuần 5 Tiết 13 Ngày soạn: 13/09/2009 Ngày dạy: 14/09/2009

I MỤC TIÊU GIẢNG DẠY :

 HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (với a  0)

 HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

 Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn

 Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà, đọc trước bài học

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) kiểm tra sĩ số

HS1 : -  Giải bài 93 tr 93 SBT

a) a3 a5 = a8 ; b) x7.x.x4 = x12 ; c) 35.45 = 1210 ; d) 85.23 = 88

3 Giảng bài mới : Giới thiệu bài (2’)

 Hãy tính 10 : 2 (= 5) Vậy a10 : a2 = ?

10’

HĐ 1 : Thông qua các ví dụ

để hình thành quy tắc

Hỏi : 53 54 = ? a4 a5 = ?

 GV : cho HS làm bài tập 1

Hỏi : Vậy 57 : 53 = ? ;

57 : 54 = ?

Cũng hỏi tương tự với a4 a5

Đáp : 57 ; a9

 HS : Áp dụng quy tắc tìm thừa số trong một tích để tính

1 Ví dụ :

? 1

57 : 53 = 54 ( = 57  3)

57 : 54 = 53 ( = 57  4)

Trang 5

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

Hỏi : Có nhận xét gì về số

mũ của thương với số mũ

của số bị chia và số mũ của

số chia ?

1HS đứng tại chỗ trả lời Đáp : Số mũ của thương bằng số mũ của số bị chia trừ đi số mũ của số chia

a9 : a5 = a4 ( = a9  5) ;

a9 : a4 = a5 (= a9  4)(với a  0)

10’

HĐ 2 : Quy tắc chia hai lũy

thừa cùng cơ số.

Hỏi:Vậy am : an = ?(với m >

n)

Hỏi : Để phép chia thực hiện

được thì số chia cần có điều

kiện gì ?

 GV nói :Trong phép chia

cho a phải có điều kiện a 

0

 GV vậy a10 : a2 = ?

 GV cho HS làm bài tập 67

(30)

Hỏi : am : an = am  n(với m >

n) vậy nếu hai số mũ bằng

nhau thì sao ?

Hỏi : Hãy tính 54 : 54 = ?

am : am (với a  0)

Hỏi : Vậy 50 = ?

Hỏi : a0 = ?

 GV nói :

Công thức am : an = am  n (a

 0) dùng cả trong trường

hợp m > n và m = n Từ đó

GV giới thiệu công thức

tổng quát

Đáp : am  n

Đáp : Số chia  0

1HS đứng tại chỗ trả lời :

a8

3HS đứng tại chỗ đọc kết quả

HS tính bằng hai cách :

 Cách 1 : Tính tương tự như trên : 54 : 54 = 54  4 =

50

 Cách 2 : Sử dụng kiến thức

b : b = 1 (với b  0) :

54 : 54 = 1 Đáp : 50 = 1

HS tính tương tự bằng 2 cách như trên với am : an

(với a  0) Đáp : a0 = 1

2 Tổng quát

Bài 37 (30) :

a) 38 : 34 = 38  4 = 34

b) 108 : 102 = 108  2 = 106

a) a6 : a = a6  1 = a5 (a

 0)

Ta quy ước a0 = 1 (với a  0)

Tổng quát :

am : an = am  n(a  0 ; m > n)

5’

Hỏi : Phát biểu quy tắc chia

hai lũy thừa cùng cơ số

 GV : cho học sinh làm bài

2

Đáp : HS phát biểu quy tắc như SGK

 Cả lớp làm ra nháp 1HS đứng tại chỗ đọc kết quả

 Chú ý : Khi chia hai lũy

thừa cùng cơ số ( 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số

a) 712 : 74 = 712  4 = 78

b) x6 : x3 = x6  3 = x3 (x  0) c) a4 : a4 = a4  4 = a0 = 1

(a  0)

6’

HĐ 3 : Hướng dẫn HS viết

các số tự nhiên dưới dạng

3 Chú ý :

Trang 6

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

tổng các lũy thừa của 10.

 GV : Hướng dẫn HS viết

số 2475 dưới dạng tổng các

lũy thừa của 10 như SGK

 GV : Cho HS đọc chú ý

trong SGK

Cho HS làm bài tập 3

1HS đứng tại chỗ đọc

 Cả lớp làm ra nháp 1HS lên bảng giải

Ví dụ :

2475 = 2 1000 + 4 100 + 7 10 + 5

= 2 103 + 4 102 + 7 10 + 5 100

 Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

? 3

538 = 5 102 + 3 10 + 8 100

= a 103 + b 102 + c 10 + d

abcd

100

6’

HĐ 4 : Củng cố kiến thức

 GV : Cho học sinh làm bài

tập 68 (30)

Hỏi : 210 = ? ; 28 = ?

Hỏi vậy 210 : 28 = ?

Hỏi : Áp dụng công thức

chia hai lũy thừa cùng cơ số

để tính kết quả

Cho cả lớp tính tương tự với

ba ý b, c, d

2HS đứng tại chỗ đọc đề bài

Đáp : 210 = 1024 ; 28 = 256 Đáp : 1024 : 256 = 4 Đáp : 22

3HS lên bảng giải

a) Cách 1 : 210 = 1024 ; 28 = 256

Cách 2 : 210 : 28 = 210  8 = 22 = 4

b) Cách 1:46 : 43 = 4096 :64= 64

Cách 2 : 46 : 43 = 46  3 = 43 = 64

c) Cách 1 :

85 : 84 = 32768 : 4096 = 8 Cách 2 : 85 : 84 = 85  4 = 8 d) Cách 1 :

74 : 74 = 2401 : 2401 = 1 Cách 2 : 74 : 74 = 74  4 = 70 = 1

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1’)

 Học theo vở ghi và SGK

 Làm bài tập 69, 70, 71 (30)

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

Tuần 5 Tiết 14 Ngày soạn: 13/09/2009 Ngày dạy: 14/09/2009

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số

 HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa

 Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn

 Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

4 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số

5 Kiểm tra bài cũ : (8’)

HS1 : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a  Giải bài tập 57a (28)

 Viết công thức tổng quát

 Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210

c) 32 ; 33 ; 34 ; 35

Trả lời :

an = a.a a (n  0)

n thừa số

a) 23 = 8 ; 27 = 128 ;

b) 32 = 9

24 = 16 ; 28 = 256 ;

33 = 27

26 = 64 ; 210 = 1024 ;

35 = 243

HS2 :  Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

 Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n  N*)

 Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

33 34 = 37 ; 52 57 = 59 ; 75 7 = 76

3 Bài mới :

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

10’

HĐ 1 Viết một số tự nhiên

dưới dạng lũy thừa :

1 Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa :

Trang 8

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

 Bài 61 tr 28 SGK :

 GV ghi bảng cho HS

quan sát Trong các số

sau, số nào là lũy thừa

của một số tự nhiên : 8 ;

16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ;

90 ; 100 Hãy viết tất cả

các cách nêu có ?

 Bài 62 tr 28 SGK :

 GV ghi đề bài lên bảng

cho HS quan sát

 GV hỏi :

 Làm thế nào để tính các

lũy thừa ? Viết lũy thừa

dưới dạng phép tính ?

 Nêu nhận xét về số mũ

và số 0 trong kết quả

 Từ đó ta có thể giải bài

tập như thế nào ?

 HS đọc đề suy nghĩ

 Một HS lên bảng thực hiện

 HS : đọc đề

 HS dạng phép tính nhân nhiều thừa số bằng nhau

 HS chúng bằng nhau

 HS đếm chữ số 0

 Bài 61 tr 28 SGK :

Ta có :

8 = 23 ; 16 = 42 = 24

82 = 43 = 26 ;

81 = 92 = 34

100 = 102

 Bài 62 tr 28 SGK : a) 102 = 10.10 = 100

103 = 10.10.10 = 1000

104 =10.10.10.10 = 10000

105 = 100000

106 = 1000000 b) 1000 = 103

1000000 = 106

1 tỉ = 109

100 0 = 1012

12 chữ số 0 4’ HĐ 2 : Đúng, sai :

 Bài 63 tr 28 SGK :

 GV ghi đề bài và gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và

giải thích tại sao đúng, tại

sao sai

GV gọi HS nêu quy tắc

nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ? Chú ý điều gì ?

 HS : đọc đề a) Sai vài đã nhân 2 số mũ

b) Đúng vì giữ nguyên và số mũ bằng tổng các số mũ

c) Sai vì không tính tổng số mũ

2 Đúng, sai :

 Bài 63 tr 28 SGK :

a) 2 3 2 2 = 2 6

b) 2 3 2 2 = 2 5

c) 5 4 5 = 5 4

12’

HĐ 3 : Nhân các lũy

thừa :

 Bài 64 tr 29 SGK :

 GV ghi đề bài lên bảng

a) 23 22 24

b) 102.103.105

c) x.x5

 HS : đọc lại đề

HS1 : Thực hiện bài a ; c

HS2 : Thực hiện bài b, d

3 Nhân các lũy thừa :

 Bài 64 tr 29 SGK : a) 23 22 24 = 23+2+4 = 29

b)102.103.105=102+3+5=1010

c) x.x5 = x1+5 = x6

Trang 9

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

d) a3.a2.a5

 GV gọi 2 HS lên bảng

đồng thời thực hiện phép

tính

 Bài 65 tr 29 SGK :

 GV hướng dẫn cho HS

hoạt động nhóm, sau đó

các nhóm đại diện cho

biết kết quả và lên bảng

trình bày cách giải

 Bài 66 tr 29 SGK :

 GV ghi đề bài :

11112 = ?

 GV gọi HS trả lời GV

cho cả lớp dùng máy tính

bỏ túi để kiểm tra lại kết

quả vừa dự đoán

 HS thực hiện theo từng nhóm

 HS nhóm một đại diện lên bảng trình bày

HScác nhóm khác nhận xét và đánh giá

 HS : đọc kỹ đề bài và dự đoán

11112 = ?

HS : dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả đúng 1234321

d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

4 So sánh :

 Bài 65 tr 29 SGK : a) 23 và 32

Vì 23 = 8 ; 32 = 9

 8 < 9 nên 23 < 32

b) 24 và 42

Vì 24 = 16 ; 42 = 16

 24 = 42

c) 25 và 52

Vì 25 = 32 ; 52 = 25

 32 > 25 nên 25 > 52

d) 210 và 102

Vì 210 = 1024 ; 102 = 100 Hay 210 > 100

 Bài 66 tr 29 SGK :

Vì 11112

+ Cơ số mũ có 4 chữ số 1 + Chữ số giữa là 4

+ Hai phía các chữ số giảm dần về số 1 Nên

11112 = 1234321

5’

HĐ 4 : Củng cố

 HS1 : Nhắc lại định

nghĩa lũy thừa bậc n của

số a ?

HS2 : Muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm thế

nào ?

HS1 : Lũy thừa bậc n của

a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

HS2 : Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

Trang 10

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

5’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem lại các bài đã giải

 Làm thêm các bài tập : 90 ; 91 ; 92 ; 93 tr 13 SBT Bài tập 95 tr 14 SBT

 Bài 95 : Ta lấy số chục nhân với số chục cộng 1 ; rồi viết thêm 25 vào sau tính nhận được

V RÚT KINH NGHIỆM :

Tuần 5 Tiết 15 Ngày soạn: 13/09/2009 Ngày dạy: 16/09/2009

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU :

 HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính

 HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị

 Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Bài soạn, SGK, bảng phụ

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1’ kiểm diện

2 Kiểm tra bài : 7’

HS1 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa

a) 39 : 35 = 3 4; b) a5 : a = a 4 (a  0) ; c) 163 : 42 = 16 2

Viết số 987 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

987 = 9 10 2 + 8 10 + 7 10 0

HS2 : Tính kết quả dưới dạng một lũy thừa :

a) 108 : 102 = 10 6 ; b) xn : xn = x 0 = 1 (x  0) ; 98 : 92 =

9 6

HS3 : Giải bài thêm :

a) 2n = 16 = 24  x = 4 ; b) 4n = 64 = 4 3  n = 3

3 Giảng bài mới

Trang 11

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

5’

 GV ghi bảng : 5  3 ; 15 6

; 60  (13  2  4) là các biểu

thức

Vậy em nào nhắc lại thế nào

là một biểu thức ?

 GV : Một số có thể coi là

một biểu thức không ?

 Trong biểu thức có thể có

các dấu ngoặc để làm gì ?

 HS : Trả lời theo SGK

 HS : Trả lời

 Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức

 Chú ý :

a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức

b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

10’

2 Thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thức :

a) Đối với biểu thức không có

dấu ngoặc :

 GV : Đưa ra ví dụ 1

a) 48  32 + 8 = ?

b) 60 : 2 5 = ?

 Các em thực hiện các phép

tính trên như thế nào ?

 GV : Đưa ra ví dụ 2

4 32  5 6 = ?

 Các em thực hiện các phép

tính trên như thế nào ?

 Nếu có các phép tính :

cộng, trừ, nhân, chia, nâng

lên lũy thừa ta làm thế nào ?

 HS : Thực hiện a) 16 + 8 = 24 b) 30 5 = 150

 Chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia thực hiện phép tính từ trái sang phải

 HS : Thực hiện

4 32  5 6 = 4 9  30

= 36  30 = 6

 HS trả lời : Ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân, chia, cuối cùng đến cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :

Ví dụ 1 : a) 48  32 + 8 = 16 + 8 = 24

b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150

 Thực hiện các phép tính từ trái sang phải

Ví dụ 2 :

4 32  5 6 = 4 9  5 6

= 36  30 = 6

 Thực hiện tính nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân, chia, cuối cùng đến cộng và trừ

10’

b) Đối với biểu thức có dấu

ngoặc :

 GV : Đưa ra ví dụ

a) 100 : 2 [52  (35  8)]

b) 80  [130  (12  4)2]

 Các em thực hiện phép tính

như thế nào ?

HS thực hiện a) 100 : 2 [52  (35  8)]

= 100 : 2 25

= 100 : 50 = 2 b) 80  [130  (12  4)2]

= 80  [130  82]

= 80  [ 130  64]

= 80  66 = 14

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :

Ví dụ : a) 100 : 2 [52  (35  8)]

= 100 : 2 25

= 100 : 50 = 2 b) 80  [130  (12  4)2]

= 80  [130  82]

= 80  [ 130  64]

= 80  66 = 14

 Thực hiện phép tính trong

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w