MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY : HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ soá HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa [r]
Trang 1Tuần 4 Tiết 12 Ngày soạn: 06/09/2009 Ngày dạy: 10/09/2009
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số
HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa
Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn
Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
HS1 : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Giải bài tập 57a (28)
Viết công thức tổng quát
Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210
b) 32 ; 33 ; 34 ; 35
Trả lời :
an = a.a a (n 0)
n thừa số
a) 23 = 8 ; 27 = 128 ;
b) 32 = 9
24 = 16 ; 28 = 256 ;
33 = 27
26 = 64 ; 210 = 1024 ;
35 = 243
HS2 : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n N*)
Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
33 34 = 37 ; 52 57 = 59 ; 75 7 = 76
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
10’
HĐ 1 Viết một số tự nhiên
dưới dạng lũy thừa :
1 Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa :
Trang 2TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Bài 61 tr 28 SGK :
GV ghi bảng cho HS
quan sát Trong các số
sau, số nào là lũy thừa
của một số tự nhiên : 8 ;
16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ;
90 ; 100 Hãy viết tất cả
các cách nêu có ?
Bài 62 tr 28 SGK :
GV ghi đề bài lên bảng
cho HS quan sát
GV hỏi :
Làm thế nào để tính các
lũy thừa ? Viết lũy thừa
dưới dạng phép tính ?
Nêu nhận xét về số mũ
và số 0 trong kết quả
Từ đó ta có thể giải bài
tập như thế nào ?
HS đọc đề suy nghĩ
Một HS lên bảng thực hiện
HS : đọc đề
HS dạng phép tính nhân nhiều thừa số bằng nhau
HS chúng bằng nhau
HS đếm chữ số 0
Bài 61 tr 28 SGK :
Ta có :
8 = 23 ; 16 = 42 = 24
82 = 43 = 26 ;
81 = 92 = 34
100 = 102
Bài 62 tr 28 SGK : a) 102 = 10.10 = 100
103 = 10.10.10 = 1000
104 =10.10.10.10 = 10000
105 = 100000
106 = 1000000 b) 1000 = 103
1000000 = 106
1 tỉ = 109
100 0 = 1012
12 chữ số 0 4’ HĐ 2 : Đúng, sai :
Bài 63 tr 28 SGK :
GV ghi đề bài và gọi HS
đứng tại chỗ trả lời và
giải thích tại sao đúng, tại
sao sai
GV gọi HS nêu quy tắc
nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ? Chú ý điều gì ?
HS : đọc đề a) Sai vài đã nhân 2 số mũ
b) Đúng vì giữ nguyên và số mũ bằng tổng các số mũ
c) Sai vì không tính tổng số mũ
2 Đúng, sai :
Bài 63 tr 28 SGK :
a) 2 3 2 2 = 2 6
b) 2 3 2 2 = 2 5
c) 5 4 5 = 5 4
12’
HĐ 3 : Nhân các lũy
thừa :
Bài 64 tr 29 SGK :
GV ghi đề bài lên bảng
a) 23 22 24
b) 102.103.105
c) x.x5
HS : đọc lại đề
HS1 : Thực hiện bài a ; c
HS2 : Thực hiện bài b, d
3 Nhân các lũy thừa :
Bài 64 tr 29 SGK : a) 23 22 24 = 23+2+4 = 29
b)102.103.105=102+3+5=1010
c) x.x5 = x1+5 = x6
Trang 3TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
d) a3.a2.a5
GV gọi 2 HS lên bảng
đồng thời thực hiện phép
tính
Bài 65 tr 29 SGK :
GV hướng dẫn cho HS
hoạt động nhóm, sau đó
các nhóm đại diện cho
biết kết quả và lên bảng
trình bày cách giải
Bài 66 tr 29 SGK :
GV ghi đề bài :
11112 = ?
GV gọi HS trả lời GV
cho cả lớp dùng máy tính
bỏ túi để kiểm tra lại kết
quả vừa dự đoán
HS thực hiện theo từng nhóm
HS nhóm một đại diện lên bảng trình bày
HScác nhóm khác nhận xét và đánh giá
HS : đọc kỹ đề bài và dự đoán
11112 = ?
HS : dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả đúng 1234321
d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10
4 So sánh :
Bài 65 tr 29 SGK : a) 23 và 32
Vì 23 = 8 ; 32 = 9
8 < 9 nên 23 < 32
b) 24 và 42
Vì 24 = 16 ; 42 = 16
24 = 42
c) 25 và 52
Vì 25 = 32 ; 52 = 25
32 > 25 nên 25 > 52
d) 210 và 102
Vì 210 = 1024 ; 102 = 100 Hay 210 > 100
Bài 66 tr 29 SGK :
Vì 11112
+ Cơ số mũ có 4 chữ số 1 + Chữ số giữa là 4
+ Hai phía các chữ số giảm dần về số 1 Nên
11112 = 1234321
5’
HĐ 4 : Củng cố
HS1 : Nhắc lại định
nghĩa lũy thừa bậc n của
số a ?
HS2 : Muốn nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta làm thế
nào ?
HS1 : Lũy thừa bậc n của
a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
HS2 : Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Trang 4TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
5’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại các bài đã giải
Làm thêm các bài tập : 90 ; 91 ; 92 ; 93 tr 13 SBT Bài tập 95 tr 14 SBT
Bài 95 : Ta lấy số chục nhân với số chục cộng 1 ; rồi viết thêm 25 vào sau tính nhận được
V RÚT KINH NGHIỆM :
Tuần 5 Tiết 13 Ngày soạn: 13/09/2009 Ngày dạy: 14/09/2009
I MỤC TIÊU GIẢNG DẠY :
HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (với a 0)
HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn
Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà, đọc trước bài học
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) kiểm tra sĩ số
HS1 : - Giải bài 93 tr 93 SBT
a) a3 a5 = a8 ; b) x7.x.x4 = x12 ; c) 35.45 = 1210 ; d) 85.23 = 88
3 Giảng bài mới : Giới thiệu bài (2’)
Hãy tính 10 : 2 (= 5) Vậy a10 : a2 = ?
10’
HĐ 1 : Thông qua các ví dụ
để hình thành quy tắc
Hỏi : 53 54 = ? a4 a5 = ?
GV : cho HS làm bài tập 1
Hỏi : Vậy 57 : 53 = ? ;
57 : 54 = ?
Cũng hỏi tương tự với a4 a5
Đáp : 57 ; a9
HS : Áp dụng quy tắc tìm thừa số trong một tích để tính
1 Ví dụ :
? 1
57 : 53 = 54 ( = 57 3)
57 : 54 = 53 ( = 57 4)
Trang 5Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Hỏi : Có nhận xét gì về số
mũ của thương với số mũ
của số bị chia và số mũ của
số chia ?
1HS đứng tại chỗ trả lời Đáp : Số mũ của thương bằng số mũ của số bị chia trừ đi số mũ của số chia
a9 : a5 = a4 ( = a9 5) ;
a9 : a4 = a5 (= a9 4)(với a 0)
10’
HĐ 2 : Quy tắc chia hai lũy
thừa cùng cơ số.
Hỏi:Vậy am : an = ?(với m >
n)
Hỏi : Để phép chia thực hiện
được thì số chia cần có điều
kiện gì ?
GV nói :Trong phép chia
cho a phải có điều kiện a
0
GV vậy a10 : a2 = ?
GV cho HS làm bài tập 67
(30)
Hỏi : am : an = am n(với m >
n) vậy nếu hai số mũ bằng
nhau thì sao ?
Hỏi : Hãy tính 54 : 54 = ?
am : am (với a 0)
Hỏi : Vậy 50 = ?
Hỏi : a0 = ?
GV nói :
Công thức am : an = am n (a
0) dùng cả trong trường
hợp m > n và m = n Từ đó
GV giới thiệu công thức
tổng quát
Đáp : am n
Đáp : Số chia 0
1HS đứng tại chỗ trả lời :
a8
3HS đứng tại chỗ đọc kết quả
HS tính bằng hai cách :
Cách 1 : Tính tương tự như trên : 54 : 54 = 54 4 =
50
Cách 2 : Sử dụng kiến thức
b : b = 1 (với b 0) :
54 : 54 = 1 Đáp : 50 = 1
HS tính tương tự bằng 2 cách như trên với am : an
(với a 0) Đáp : a0 = 1
2 Tổng quát
Bài 37 (30) :
a) 38 : 34 = 38 4 = 34
b) 108 : 102 = 108 2 = 106
a) a6 : a = a6 1 = a5 (a
0)
Ta quy ước a0 = 1 (với a 0)
Tổng quát :
am : an = am n(a 0 ; m > n)
5’
Hỏi : Phát biểu quy tắc chia
hai lũy thừa cùng cơ số
GV : cho học sinh làm bài
2
Đáp : HS phát biểu quy tắc như SGK
Cả lớp làm ra nháp 1HS đứng tại chỗ đọc kết quả
Chú ý : Khi chia hai lũy
thừa cùng cơ số ( 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số
a) 712 : 74 = 712 4 = 78
b) x6 : x3 = x6 3 = x3 (x 0) c) a4 : a4 = a4 4 = a0 = 1
(a 0)
6’
HĐ 3 : Hướng dẫn HS viết
các số tự nhiên dưới dạng
3 Chú ý :
Trang 6Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
tổng các lũy thừa của 10.
GV : Hướng dẫn HS viết
số 2475 dưới dạng tổng các
lũy thừa của 10 như SGK
GV : Cho HS đọc chú ý
trong SGK
Cho HS làm bài tập 3
1HS đứng tại chỗ đọc
Cả lớp làm ra nháp 1HS lên bảng giải
Ví dụ :
2475 = 2 1000 + 4 100 + 7 10 + 5
= 2 103 + 4 102 + 7 10 + 5 100
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
? 3
538 = 5 102 + 3 10 + 8 100
= a 103 + b 102 + c 10 + d
abcd
100
6’
HĐ 4 : Củng cố kiến thức
GV : Cho học sinh làm bài
tập 68 (30)
Hỏi : 210 = ? ; 28 = ?
Hỏi vậy 210 : 28 = ?
Hỏi : Áp dụng công thức
chia hai lũy thừa cùng cơ số
để tính kết quả
Cho cả lớp tính tương tự với
ba ý b, c, d
2HS đứng tại chỗ đọc đề bài
Đáp : 210 = 1024 ; 28 = 256 Đáp : 1024 : 256 = 4 Đáp : 22
3HS lên bảng giải
a) Cách 1 : 210 = 1024 ; 28 = 256
Cách 2 : 210 : 28 = 210 8 = 22 = 4
b) Cách 1:46 : 43 = 4096 :64= 64
Cách 2 : 46 : 43 = 46 3 = 43 = 64
c) Cách 1 :
85 : 84 = 32768 : 4096 = 8 Cách 2 : 85 : 84 = 85 4 = 8 d) Cách 1 :
74 : 74 = 2401 : 2401 = 1 Cách 2 : 74 : 74 = 74 4 = 70 = 1
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1’)
Học theo vở ghi và SGK
Làm bài tập 69, 70, 71 (30)
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 7
Tuần 5 Tiết 14 Ngày soạn: 13/09/2009 Ngày dạy: 14/09/2009
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số
HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa
Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn
Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
4 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số
5 Kiểm tra bài cũ : (8’)
HS1 : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Giải bài tập 57a (28)
Viết công thức tổng quát
Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210
c) 32 ; 33 ; 34 ; 35
Trả lời :
an = a.a a (n 0)
n thừa số
a) 23 = 8 ; 27 = 128 ;
b) 32 = 9
24 = 16 ; 28 = 256 ;
33 = 27
26 = 64 ; 210 = 1024 ;
35 = 243
HS2 : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n N*)
Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
33 34 = 37 ; 52 57 = 59 ; 75 7 = 76
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
10’
HĐ 1 Viết một số tự nhiên
dưới dạng lũy thừa :
1 Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa :
Trang 8TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Bài 61 tr 28 SGK :
GV ghi bảng cho HS
quan sát Trong các số
sau, số nào là lũy thừa
của một số tự nhiên : 8 ;
16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ;
90 ; 100 Hãy viết tất cả
các cách nêu có ?
Bài 62 tr 28 SGK :
GV ghi đề bài lên bảng
cho HS quan sát
GV hỏi :
Làm thế nào để tính các
lũy thừa ? Viết lũy thừa
dưới dạng phép tính ?
Nêu nhận xét về số mũ
và số 0 trong kết quả
Từ đó ta có thể giải bài
tập như thế nào ?
HS đọc đề suy nghĩ
Một HS lên bảng thực hiện
HS : đọc đề
HS dạng phép tính nhân nhiều thừa số bằng nhau
HS chúng bằng nhau
HS đếm chữ số 0
Bài 61 tr 28 SGK :
Ta có :
8 = 23 ; 16 = 42 = 24
82 = 43 = 26 ;
81 = 92 = 34
100 = 102
Bài 62 tr 28 SGK : a) 102 = 10.10 = 100
103 = 10.10.10 = 1000
104 =10.10.10.10 = 10000
105 = 100000
106 = 1000000 b) 1000 = 103
1000000 = 106
1 tỉ = 109
100 0 = 1012
12 chữ số 0 4’ HĐ 2 : Đúng, sai :
Bài 63 tr 28 SGK :
GV ghi đề bài và gọi HS
đứng tại chỗ trả lời và
giải thích tại sao đúng, tại
sao sai
GV gọi HS nêu quy tắc
nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ? Chú ý điều gì ?
HS : đọc đề a) Sai vài đã nhân 2 số mũ
b) Đúng vì giữ nguyên và số mũ bằng tổng các số mũ
c) Sai vì không tính tổng số mũ
2 Đúng, sai :
Bài 63 tr 28 SGK :
a) 2 3 2 2 = 2 6
b) 2 3 2 2 = 2 5
c) 5 4 5 = 5 4
12’
HĐ 3 : Nhân các lũy
thừa :
Bài 64 tr 29 SGK :
GV ghi đề bài lên bảng
a) 23 22 24
b) 102.103.105
c) x.x5
HS : đọc lại đề
HS1 : Thực hiện bài a ; c
HS2 : Thực hiện bài b, d
3 Nhân các lũy thừa :
Bài 64 tr 29 SGK : a) 23 22 24 = 23+2+4 = 29
b)102.103.105=102+3+5=1010
c) x.x5 = x1+5 = x6
Trang 9TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
d) a3.a2.a5
GV gọi 2 HS lên bảng
đồng thời thực hiện phép
tính
Bài 65 tr 29 SGK :
GV hướng dẫn cho HS
hoạt động nhóm, sau đó
các nhóm đại diện cho
biết kết quả và lên bảng
trình bày cách giải
Bài 66 tr 29 SGK :
GV ghi đề bài :
11112 = ?
GV gọi HS trả lời GV
cho cả lớp dùng máy tính
bỏ túi để kiểm tra lại kết
quả vừa dự đoán
HS thực hiện theo từng nhóm
HS nhóm một đại diện lên bảng trình bày
HScác nhóm khác nhận xét và đánh giá
HS : đọc kỹ đề bài và dự đoán
11112 = ?
HS : dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả đúng 1234321
d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10
4 So sánh :
Bài 65 tr 29 SGK : a) 23 và 32
Vì 23 = 8 ; 32 = 9
8 < 9 nên 23 < 32
b) 24 và 42
Vì 24 = 16 ; 42 = 16
24 = 42
c) 25 và 52
Vì 25 = 32 ; 52 = 25
32 > 25 nên 25 > 52
d) 210 và 102
Vì 210 = 1024 ; 102 = 100 Hay 210 > 100
Bài 66 tr 29 SGK :
Vì 11112
+ Cơ số mũ có 4 chữ số 1 + Chữ số giữa là 4
+ Hai phía các chữ số giảm dần về số 1 Nên
11112 = 1234321
5’
HĐ 4 : Củng cố
HS1 : Nhắc lại định
nghĩa lũy thừa bậc n của
số a ?
HS2 : Muốn nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta làm thế
nào ?
HS1 : Lũy thừa bậc n của
a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
HS2 : Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Trang 10TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
5’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại các bài đã giải
Làm thêm các bài tập : 90 ; 91 ; 92 ; 93 tr 13 SBT Bài tập 95 tr 14 SBT
Bài 95 : Ta lấy số chục nhân với số chục cộng 1 ; rồi viết thêm 25 vào sau tính nhận được
V RÚT KINH NGHIỆM :
Tuần 5 Tiết 15 Ngày soạn: 13/09/2009 Ngày dạy: 16/09/2009
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU :
HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính
HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bài soạn, SGK, bảng phụ
Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài : 7’
HS1 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 39 : 35 = 3 4; b) a5 : a = a 4 (a 0) ; c) 163 : 42 = 16 2
Viết số 987 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
987 = 9 10 2 + 8 10 + 7 10 0
HS2 : Tính kết quả dưới dạng một lũy thừa :
a) 108 : 102 = 10 6 ; b) xn : xn = x 0 = 1 (x 0) ; 98 : 92 =
9 6
HS3 : Giải bài thêm :
a) 2n = 16 = 24 x = 4 ; b) 4n = 64 = 4 3 n = 3
3 Giảng bài mới
Trang 11Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
5’
GV ghi bảng : 5 3 ; 15 6
; 60 (13 2 4) là các biểu
thức
Vậy em nào nhắc lại thế nào
là một biểu thức ?
GV : Một số có thể coi là
một biểu thức không ?
Trong biểu thức có thể có
các dấu ngoặc để làm gì ?
HS : Trả lời theo SGK
HS : Trả lời
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức
Chú ý :
a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức
b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
10’
2 Thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức :
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc :
GV : Đưa ra ví dụ 1
a) 48 32 + 8 = ?
b) 60 : 2 5 = ?
Các em thực hiện các phép
tính trên như thế nào ?
GV : Đưa ra ví dụ 2
4 32 5 6 = ?
Các em thực hiện các phép
tính trên như thế nào ?
Nếu có các phép tính :
cộng, trừ, nhân, chia, nâng
lên lũy thừa ta làm thế nào ?
HS : Thực hiện a) 16 + 8 = 24 b) 30 5 = 150
Chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia thực hiện phép tính từ trái sang phải
HS : Thực hiện
4 32 5 6 = 4 9 30
= 36 30 = 6
HS trả lời : Ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân, chia, cuối cùng đến cộng và trừ
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
Ví dụ 1 : a) 48 32 + 8 = 16 + 8 = 24
b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
Thực hiện các phép tính từ trái sang phải
Ví dụ 2 :
4 32 5 6 = 4 9 5 6
= 36 30 = 6
Thực hiện tính nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân, chia, cuối cùng đến cộng và trừ
10’
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
GV : Đưa ra ví dụ
a) 100 : 2 [52 (35 8)]
b) 80 [130 (12 4)2]
Các em thực hiện phép tính
như thế nào ?
HS thực hiện a) 100 : 2 [52 (35 8)]
= 100 : 2 25
= 100 : 50 = 2 b) 80 [130 (12 4)2]
= 80 [130 82]
= 80 [ 130 64]
= 80 66 = 14
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
Ví dụ : a) 100 : 2 [52 (35 8)]
= 100 : 2 25
= 100 : 50 = 2 b) 80 [130 (12 4)2]
= 80 [130 82]
= 80 [ 130 64]
= 80 66 = 14
Thực hiện phép tính trong