Hoạt động 1: Làm việc theo cặp * Mục tiêu: Kể được các ten đới khí hậu trên trái đất.. Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm.[r]
Trang 1Tuần 33
Ngày soạn: 15/4/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Giáo dục tập thể:
Chào cờ đầu tuần
Trưởng khu soạn
Tập đọc - kể chuyện
cóc kiện trời
I Mục tiêu.
A Tập đọc
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu ND Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới
- Nạn hạn hán hay lũ lụt do thiên nhiên (trời) gây ra nhưng nếu con người không có ý thức BVMT thì cũng phải gánh chịu những hậu quả đó
B Kể chuyện:
- Kể lại được một đoạn chuyện theo lời của nhân vật trong chuyện, dựa theo tranh minh họa (SGK)
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc 1.Kiểm tra bài cũ: Đọc bài cuốn sổ tay? (2, 3 HS đọc)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
*) Đọc toàn bài
*) Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Một số HS thi đọc cả bài
- Lớp đọc đối thoại
c Tìm hiểu bài
- Vì sao cóc phải len kiện trời? - Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới lại
hạn lớn, muôn loài khổ sở
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào? -> Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất
ngờ
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên - 3 HS kể
- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay - Trời mời Cóc vào thương lượng, nói
Trang 2đổi như thế nào? rất ngọt giọng.
- Theo em cóc có những điểm gì đáng
d Luyện đọc lại - HS chia thành nhóm phân vai
- một vài HS thi đọc phân vai
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
Kể chuyện
2 HD kể chuyện - Một số HS phát biểu, cho biết các em
kể theo vai nào
- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND
từng trang
- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải
xưng "Tôi" - Từng cặp HS tập kể.- Vài HS thi kể trước lớp
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nêu ND chính của truyện?
- Chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 161:
kiểm tra
I Mục tiêu;
- Kiểm tra kiến thức kĩ năng đọc, viết số có 5 chữ số
- Tim số liền sau của số có 5 chữ số; sắp xếp 4 số có 5 chữ số theo thứ tự từ
bé đến lớn; thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân số có 5 chữ
số với số có một chữ số ( có nhớ không liênn tiếp); chia số có 5 chữ số cho số có một chữ số
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau
- Biết giải bài toán có đến hai phép tính
II Đồ dùng dạy học:
Đề bài - giấy KT
III Hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
a Giới thiệu bài
b.Bài mới
- GV đọc đề và chép đề lên bảng
- HS đọc kĩ đề bài và làm bài vào giấy KT
- GV bao quát chung
Đề bài:
Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng
1, Số liền sau của 68 457 là:
A 68 467 ; B 68 447 ; C 68 456 ; D 68 458
2, Số lớn nhất trong các số là:
Trang 3A 48 617 ; B 47 861 ; C 48 716 ; D 47 816.
3, Kết quả của phép nhân 1614 x 5 là:
A 8070; B 5050; C 5070 ; D 5080
4 Kết quả của phép chia: 28 360 : 4 là:
A 709 ; B 790 ; C 7090 ; C 79
5, 9m 5 cm là:
A 95 cm ; B 905 cm ; C 950 cm
Phần II:
1: Đặt tính rồi tính
2 Lý đi tự nhà đến trường lúc 7 giờ kém 10 phút Lý đến trường lúc 7 giờ 15 phút Hỏi Lý đi đến trường hết bao nhiêu phút
3 Đồng hồ chỉ mấy giờ
Kết quả: 8 giờ 25 phút
10 giờ 45 phút hay 11 giờ kém 15 phút
II Cách cho điểm:
Phần I: ( 4,5 điểm)
Bài 1: ( 0,5 điểm) khoanh vào D
Bài 2: ( 1 điểm ) khoanh vào C
Bài 3: ( 1 điểm) khoanh vào
Bài 4: ( 1 điểm ) khoanh vào
Bài 5: ( 1 điểm) khoanh vào B
Phần II: 5,5 điểm
Bài 1: ( 2 điểm )
Bài 2: ( 2,5 điểm ) - trả lời đúng ( 1 đ) đáp số đúng (0,5đ)
- phép tính đúng ( 1,5 đ)
Bài 3: ( 1 điểm )
3 Củng cố dặn dò:
- Thu bài nhận xét giờ KT
- HD về nhà
Ngày soạn: 16/4/2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
Chính tả( nghe- viết):
Cóc kiện trời
I Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam á
- Làm đúng BT (3) a/b Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ: - GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp ( HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD nghe- viết:
Trang 4* HD chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- GV hỏi:
+ Những từ nào trong bào chính tả được
viết hoa? Vì sao? - Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con.
- GV sửa sai cho HS
GV theo dõi, HD thêm cho HS
c Chấm, Chữa bài:
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
c HD làm BT:
a Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc ĐT tên 5 nước ĐNA
- HS làm nháp
- 2 HS lên bảng làm
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3(a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở + 1 HS lên làm vào bảng quay
a cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử
- GV gọi HS đọc bài - 3- 4 HS đọc
- HS nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố- dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tập đọc
mặt trời xanh của tôi
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu được tình yêu quê hương của tác giả Qua hình ảnh “mặt trời xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài thơ
- 1 tàu lá cọ
III Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ: Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"? (3HS)
-> HS + GV nhận xét
Trang 52 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
*) GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe
- GV HD đọc bài
*) HD luyện đọc + giải nghĩa từ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp - HS đọc
- Giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
- 4 nhóm tiếp nối nhau thi đọc ĐT 4 khổ thơ
- Cả lớp đọc đỗi thoại
c Tìm hiểu bài
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh
với những âm thanh nào trong rừng? -> Với tiếng thác, tiếng gió
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng kẽ
lá
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như
MT? - Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra như những tia nắng
- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh
d Học thuộc lòng bài thơ
- GV hướng dẫn HS đọc - HS đọc theo khổ, cả bài
- HS thi ĐTL
3 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Toán : Tiết 162 :
Ôn tập các số đến 100.000
I Mục tiêu :
- Đọc,viết được các số trong pham vi 100.000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
II Đồ dùng dạy học :
- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : - Làm bài tập 1+ 2 ( T 160 )
->HS + GV nhận xét
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Thực hành
a Bài 1 : * Ôn các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu hS làm vào Sgk a 30.000, 40.000, 50 000, 70.000 ,
80.000, 90000, 100000
Trang 6b 90.000 , 95.000 , 100.000
- GV gọi HS đọc bài - 2 - 3 HS đọc bài
- HS nhận xét -> GV nhận xét
b Bài 2 : * Ôn về các số trong phạm vi - 2 HS nêu yêu cầu
100.000 - 54175: Năm mươi tư nghìn một trăm
bảy mươi năm
- 14034 : mười bốn nghìn không trăm
ba mươi tư
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 90631: Chín mươi nghìn sáu trăm ba
mươi mốt
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - 8066: Tám nghìn không trăm sáu
mươi sáu
- 71459: Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín
- 48307: Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
- GV goi HS đọc bài - 2 -3 HS đọc bài
-> HS nhận xét -> GV nhận xét
c Bài 3 : * Ôn tập về phân tích số thành
tổng các trăm, chục, đơn vị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào Sgk
a 6818 = 6000 + 800 + 10 +8
2096 = 2000 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 +4
1005 = 1000 + 5
b 4000 + 600 +30 +1 = 4631
9000 + 900 + 90 +9 = 9999
9000 +9 = 9009
7000 +500 +90 +4 = 7594
9000 + 90 = 9090
- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc
+Bài 4:
- HS nhận xét
a 2020, 2025
b 14600, 14700
c 68030, 68040
-> GV nhận xét
C Củng cố dặn dò :
- chuẩn bị bài sau
Thủ công:
Làm quạt giấy tròn (T3)
I Mục tiêu:
- Biết cáhc làm quạt giấy tròn
Trang 7- Làm được quat giấy tròn Các nếp gấp có thể cách nhau hơn một ô và chưa
đêu nhau Quạt có thể chưa tròn
- Quạt tạo gió, sử dụng quạt sẽ tiết kiệm năng lượng điện
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, chỉ
III Các HĐ dạy- học
1 HĐ 3: Thực hành
5'
a) Nhắc lại quy trình - GV gọi HS nêu lại quy
trình
- 2 HS nêu + B1: Cắt giấy + B2: Gấp dán quạt
+ B3: Làm cán quạn và hoàn chỉnh quạt
-> GVnhận xét
b) Thực hành - GV tổ chức HS thực
hành và gợi ý cho HS làm quạt bằng cách vẽ trước khi gấp quạt
- HS nghe
- HS thực hành
- GV quan sát hướng dẫn thêm cho HS
- GV nhắc: Sau khi gấp phải miết kỹ các nếp gấp, gấp xong cần buộc chặt chỉ, khi dán cần bôi hồ mỏng
3: Nhận xét dặn dò
- Nhận xét sự chuẩn bị, T2 học và khả năng thực hành
- Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 18/4/2011
Ngày giảng: Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu.
nhân hoá
I Mục tiêu:
- Nhận biêt được hiện tượng nhân hoá, cách nhân hóa được tác giả sử dụng trong các đoạn thơ, đoạn văn
- Viết được một đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hoá để tả bầu trời buổi sớm hoặc tả một vườn cây Qua đó thấy được tình cảm gắn bó với thiên nhiên, có ý thức BVMT
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu khổ to viết BT1
III Hoạt động dạy học:
Trang 81.Kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b HD HS làm bài
BT1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
- HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm trình bày
- HS nhận xét
- GV nhận xét
a)
Sự vật được nhân hoá Nhân hoá bằng các từ ngữ
chỉ người, bộ phận của người
Nhân hoá = các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người
Mầm cây, hạt mưa, cây
đào
tìm, lim dim, cười Cơn dông, lá (cây) gạo,
cây gạo Anh em Kéo đến, múa, reo, chào, thảo, hiền đứng hát
- Nêu cảm nghĩ của em về các hình
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
- HS viết bài vào vở
- HS đọc bài làm
-> GV thu vở, chấm điểm
3 Củng cố - Dặn dò
- Nêu lại ND
- Chuẩn bị bài sau
Âm nhạc : Tiết 33 :
Ôn các nốt nhạc , tập biểu diễn bài hát
(GV bộ môn soạn giảng)
Toán Tiết 163:
ôn tập các số đến 100000 (tiếp)
I Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm 100 000
- Biết sắp sếp một dãy số theo thứ tự nhất định
II Đồ dùng dạy học.
- Viết BT 1, 2, 5 lên bảng
- Phấn mầu
III Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ - Làm BT 1 + 2 (T162, 2HS)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành.
Trang 9a) BT 1: Củng cố về cơ số
- GV gọi HS nê yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 27469 < 27470
85100 > 85099
30000 = 29000 + 1000
70 000 + 30 000 > 99000
80000 + 10000 < 99000 -> GV sửa sai cho HS 90000 + 9000 = 99000
b) Bài 2: Củng cố về tìm số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào nháp - HS làm nháp, nêu kết quả
a) Số lớn nhất: 42360 b) Số lớn nhất: 27998 -> GV nhận xét
c Bài 3 + 4: Củng cố viết số
* Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở - Từ bé -> lớn là:
59825; 67925; 69725; 70100
- GV nhận xét - HS đọc bài, nhận xét
* Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở - Từ lớn -> bé là:
96400; 94600; 64900; 46900
- GV nhận xét - HS đọc bài -> nhận xét
d Bài 5: Củng cố về thứ tự số
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào SGK
- c 8763; 8843; 8853
HS đọc bài -> nhận xét
3, Củng cố - Dặ dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Mĩ thuật Tiết 33:
thưởng thức mĩ thuật
(GV bộ môn soạn giảng)
Ngày soạn: 19/4/2011
Ngày giảng: Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2011
Toán : Tiết 164 : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu :
- Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phậm vi 100.000
- Giải bài toán có lời văn bằng hai cách khác nhau
Trang 10II Đồ dùng dạy học :
- bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : - Làm bài tập 2 + 3 ( T 163 ) 2 HS
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : HD ôn tập
a Bài 1 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân ,
chia các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm BT
a 50.000 + 20.000 = 70.000 80.000 - 40.000 = 40.000
b 25000 + 3000 = 28000
42000 - 2000 = 40000
c 20.000 x 3 = 60.000 60.000 : 2 = 30.000
d 12000 x 2 = 24000
36000 : 6 = 6000 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
b Bài 2 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân,
chia số có 4 chữ số và 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào bảng con 39178 86271 412
25706 43954 5
64884 42317 2060
25968 6
19 4328 16
48 0 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
c Bài 3 : * Củng cố về giải toán có lời
văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở
Tóm tắt Bài giải :
Có : 80.000 bóng đèn Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là : Lần 1 chuyển : 38000 bóng đền 38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn ) Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn Số bóng đèn còn lại là :
Còn lại : bóng đèn ? 80.000 - 64.000 = 16.000 ( bóng đèn )
Đáp số : 16.000 bóng đèn
- GV gọi HS đọc lại bài - 2 - 3 HS đọc lại bài
-> HS + GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau
Trang 11Tập viết :
Ôn chữ hoa y
I Mục tiêu :
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y (1đòng), P, K (1dòng) viết đúng tên riêng Phú Yên (1dòng) viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già đố tuổi cho (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ viết hoa y
- Tên riêng và câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy và học :
1.Kiểm tra bài cũ : - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T32 ( 2 HS )
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới :
a GTB : ghi đầu bài
b HDHS viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ? - P , K , Y
- GV viết mẫu chữ y - HS quan sát, nghe
- HS tập viết chữ y trên bảng con
-> GV uốn nắn sửa sai cho HS
* Luyện vết tên riêng
- GV cho HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
-GV : Phú Yên là tên một tỉnh ở ven
biển miền trung - HS nghe - HS viết từ ứng dụng trên bảng con -> GV nhận xét
* Luyện viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc
- GV : Câu tục ngữ khuyên trẻ em - HS nghe
-HS viết Yên, kính trên bảng con -> GV nhận xét
c HD viết vào vở tập viết :
- GV quan sát HD thêm cho HS
d Chấm chữa bài :
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
3 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả : ( Nghe - viết )
Quà của đồng đội
I Mục tiêu :