*Hoạt động 2 GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia soá thaäp phaân, ta coù theå viết chúng dưới dạng phân soá roài laøm theo quy taéc caùc HS:Chuù yù giaùo vieân giaûng baøi phép tính đã biết.. II[r]
Trang 1GV: Trang 1
Ngày soạn……… Chương I : SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy……… §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Tuần 01, Tiết 01
I/Mục tiêu:
Nắm được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
So sánh được các số hữu tỉ
II/Chuẩn bị:
GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Ôn tập lại kiến thức về phân số ở lớp 6
3/Vào bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy cho VD về phân số
GV:Phân số là một cách viết
của số hữu tỉ
GV:Hãy viết các số sau duới
dạng số hữu tỉ:2; -0,5; 232
GV:Cho HS phát biểu khái
niệm số hữu tỉ
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc ?3
GV:Cho HS biểu diễn các số
1, 2, 3 trên trục số
GV:HDHS biểu diễn các số 45
; 23
*Hoạt động 3
GV:Hãy so sánh các cặp số
hữu tỉ sau: và ; và ; và21
2
3 2
6 3
9 3 4
4
3
GV:Cho HS đọc ?5
GV:Cho HS làm ?5
HS: ; ; 12
3
7 5 2
HS:Chú ý giáo viên giãng bài HS: 2 = ; -0,5 = - ; 36 =
2
1 3 2
HS:Phát biểu khái niệm số hữu tỉ
HS:Đọc ?3
HS:
0 1 2 3
HS:Biểu diễn các số ; 45
2 3
theo hướng dẩn của giáo viên
HS: < ; = ; >21
2
3 2
6 3
9 3
4 4 3
HS:Đọc ?5 HS: ; 32
5
3
; ; -473
5
1
02
I/Số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết được
dưới dạng phân số b a
với a, b Z; b 0
II/Biểu diễn số hưu tỉ trên trục số
SGK
III/So sánh hai số hữu tỉ
°x < y thì trên trục số x nằm ở bên trái y
°Số hưu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hưu tỉ dương
° Số hưu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hưu tỉ âm
°Số 0 không là số hưu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm
4/Củng cố:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT1/8
GV:Cho HS đọc BT1
GV:Hãy dùng các dấu ( ; ; ) điền vào chỗ
trống trong câu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q; …Z; 32
HS:Đọc BT1 HS: -3 N; -3 Z; -3 Q; 32Z; 32Q; N Z Q
Trang 2Trường THCS Gáo Án Đại Số 7
…Q; N…Z…Q
32
BT3/8
GV:Cho HS đọc BT3
GV:Hãy so sánh các cặp số sau :
a/x = và y = 27
11 3
b/x = 300213và y =
25
18
c/x = -0,75và y = 43
HS:Đọc BT3 HS:x = = 27 ; y = = vì -22<-21 x<y
7722
113
7721
x = 300213; y = = vì -213>-216 x>y
25
18
x = -0,75= 100 75 ; y = = x = y
43
100 75
5/Dặn dò :
Về học bài, làm các bài tập : 2; 4; 5
Xem SGK trước bài 2
Trang 3GV: Trang 3
Ngày soạn……… §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy………
Tuần 01, Tiết 02
I/Mục tiên :
Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ
Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau : 411và
67
Câu 1 : SGK Câu 2 : 411<
67
3/Vào bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Đễ cộng, trừ hai phân số
ta làm như thế nào ?
GV:Cho HS làm các ví dụ :
+ ; +32
4
7
6
7
3 2
*Hoạt động 2
GV:Hãy phát biểu quy tắc
chuyển vế trong Z
GV:Quy tắc chuyển vế trong
Q cũng thực hiện tương tự như
trong Z
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy áp dụng quy tắc
chuyển vế tìm x biết :
a/x - = - ; b/ - x = -12
3
2 7
2
4 3
GV:Cho HS phát biểu chú ý
HS:Đễ cộng, trừ hai phân số ,
ta tìm mẩu số chung, qui đồng mẩu số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử và giử nguyên mẩu số
4
7
128 1221 2912 + = + = 67
3
2 6
7 6
4 6 11
HS:Khi chuyển vế một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Đọc ?2
HS: a/ x - = -21
3 2
x = - + = + = 32
2
1
64
6
3
61
b/ - x = -72
4 3
x = + = + = 72
4
3
288 2821 2829
HS:Phát biểu chú ý
I/Cộng, trừ hai số hữu tỉ
X = ; y = m a
m b
(a, b, m Z ) ; m 0
x + y = + = m a
m b a mb
x - y = - = m a
m b a mb
II/Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó
Với mọi x, y, z Q
x+ y = z x = z – y
¤ Chú ý : SGK
4/Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT6/10
GV:Hãy tính : a/ + 21 1
281
b/3,5 – (- )72
HS: a/ + = + = = 21 1
281
844
843
847
12 1
b/3,5 – (- ) = - (- ) = 72 - ( ) =
1035 72 24570 7020
70 53
Trang 4Trường THCS Gáo Án Đại Số 7
BT8/10
GV:Thực hiện phép tính :
a/ + ( ) + (- )73
25
5 3
BT9/10
GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển vế tìm x :
a/x + = 31
4 3
b/x - = 52
7 5
25
5
3
70 14 ).
3 ( 35 ).
5 (
30
70271
HS: a/ x + = b/ x - = 31
4
3
52 75
x = - = 43 x = - =
3
1
124
9
7
5 5
2
3514 25
x = x = 125
35 39
5/Dặn dò :
Về nhà học bài
Xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp
Làm các bài tập 7 ; 10
Xem SGK trước bài 3
Trang 5GV: Trang 5
Ngày soạn……… §3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy………
Tuần 02 , Tiết 03
I/Mục tiêu :
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng nhân chia số hữu tỉ
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Vào bài mới :
1/Ổn định lớp.
2/Kiểm tra bài cũ :
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Tìm x biết
a/-x - = -2
3 67
b/ - x = 4
7 13
a/-x - = -2
3 67
3 67 17 1821 1
21
b/ - x = 4
7 13
7 13 12 721 5
21
3/Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Đễ nhân hai phân số ta
làm như thế nào ?
GV:Hãy tính 3
4
5 2
GV:Từ phép nhân hai phân
số cho HS suy ra phép nhân
hai số hữu tỉ
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS phát biểu quy tắc
chia hai phân số
GV:Hãy tính : : 4
7
2 3
GV:Cho HS suy ra quy tắc
chia hai số hữu tĩ
GV:Cho HS đọc chú ý
HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu số
4
5
2 4.23.5 15
8
HS: Từ phép nhân hai phân số suy ra phép nhân hai số hữu tỉ
HS:Đễ chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân số thứ hai
7
2 3
7
3 2
67
HS:Suy ra quy tắc chia hai số hữu tĩ
HS:Đọc chú ý
I/Nhân hai số hữu tỉ
Với x = ; y = a
Ta có : x.y = = a
b d c b d a c..
II/Chia hai số hưu tỉ
Với x = ; y = a
x : y = : = a
b d c a b d c
¤Chú ý: SGK
4/Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?
GV:Cho HS đọc ?
GV:Hãy tính : a/3,5.( 2 ); b/ :-2
5
1
23
HS:Đọc ?
5
1
10 57 245
50
Trang 6Trường THCS Gáo Án Đại Số 7
BT11/12
GV:Cho HS đọc BT11
GV:Hãy tính :c/( : ) ;d/ [( )- ]11
12 1633 35 237 68 45
18
b/ :-2 = : = 5
23
23
2 1
23
1 2
HS:Đọc BT11
12 1633 35 1112 1633 35 49 53 154
23 68 45
18 237 24 4518 7
23 1869 21
18
5/Dặn dò :
Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15
Xem SGK trước bài 4
Ngày soạn……… §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy……… CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tuần 02, Tiết 04
I/Mục tiên :
Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
Trang 7GV: Trang 7
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Tính :a/0,24 15
4
b/ : 6 3
25
-4
24
100 415 360
400
40
b/ 15: 6 = = =
4
4
1 6
150 1 50
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy nhắc lại giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên
GV:Giá trị của một số hưu
tỉ x , kí hiệu : |x| là khoảng
cách từ x đến điểm 0 trên
trục số
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy điền vào chỗ trống
(…) trong các câu ở ?1
GV:Từ ?1 hãy xác định giá
trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Tìm |x| biết : a/x = 1
7
b/x = ;c/ x = 1 ; d/x = 0
7 315
*Hoạt động 2
GV:Đễ cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân, ta có thể
viết chúng dưới dạng phân
số rồi làm theo quy tắc các
phép tính đã biết
GV:Trong thực hành ta
thường cộng, trừ, nhân, chia
hai số thập phân theo quy
tắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu tương tự như số
nguyên
GV:Cho HS làm ví dụ :
HS:Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Đọc ?1
HS: a/Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x = -4,7thì |x| = 4,7 b/Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x HS: Từ ?1 xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
HS:Đọc ?2
HS:
a/|x| = | | = -( ) = 1
7
7
7
b/|x| = | | = 1
7 17
c/|x| = | 1| = -( ) =
5
3
5
3
5
3 d/|x| = |0| = 0
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS: a/(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 +0,264) = -1,394 b/0,245 – 2,134 = -(2,134 -0,245) = 1,889
I/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị của một số hưu tỉ x , kí hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số
x nếu x > 0 |x| =
-x nếu x < 0
II/Cộng trừ nhân chia số thập phân
( SGK )
Trang 8Trường THCS Gáo Án Đại Số 7
a/(-1,13) + (-0,264)
b/0,245 – 2,134
c/(-5,2) 3,14
c/(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
4/Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT17/15
GV:Cho HS đọc BT17
GV:1/Trong các khẳng định sao khẳng định
nào đúng
a/|-2,5| = 2,5 ; b/|-2,5| = -2,5 ; c/|-2,5| =
-(-2,5)
GV:2/Tìm x biết a/|x| = ; b/|x| = 0,371
5
BT18/15
GV:Cho HS đọc BT18
GV:Tính a/ -5,17 – 0,469
b/ - 2,05 + 1,73
c/ - 5,17 (-3,1)
d/ - 9,18 : 4,25
BT20/15
Tính nhanh : a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3)
HS:Đọc BT17 HS:1/Khẳng định đúng là a ; c
HS:2/ a/|x| = x = 1
5 1
5
b/|x| = 0,37 x = 0,37
HS:Đọc BT18 a/ -5,17 – 0,469 = -(5,17 + 0,469) = - 5,639 b/ - 2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32 c/ - 5,17 (-3,1) = 16,027
d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16
HS: a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3) = (6,3 + 2,4) +[-3,7 +(-0,3)] = 4,7
5/Dặn dò :
Về học bài, làm các BT 19;20
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 15; 16
Ngày soạn……… LUYỆN TẬP
Ngày dạy………
Tuần 03, Tiết 05
I/Mục tiên :
Củng cố thêm kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ số thập phân, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
Câu 1 :Tính :a/ - 3,116 + 0,263
b/(-3,7) (2,16) Câu 1:a/- 3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853
b/(-3,7) (2,16) = 7,993
3/ Vào bài mới :
Trang 9GV: Trang 9
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT21
GV:HD trước hết phải rút
gọn phân số đến tối giản
GV:Hãy viết ba phân số
cùng biểu diển số 2
5
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT22
GV:Hãy sắp xếp các số hữu
tỉ sau theo thứ tự lớn dần :
0,3 ; ; 5 ; ; 0 ;
6
3
1
13
-0,875
*Hoạt động 3
GV:Gọi HS đọc BT23
GV:Dựa vào tính chất “
Nếu
x < y và y < z thì x <
z”,Hãy so sánh :
a/ và 1,1 ; b/-500 và 4
5
0,001
c/ và 13
38 1237
*Hoạt động 4
GV:Gọi HS đọc BT24
GV:Hãy áp dụng tính chất
của các phép tính đễ tính
nhanh :
a/(-2,5.0,38 0,4) –
[0,125.3,15.(-8)]
*Hoạt động 5
GV:Gọi HS đọc BT25
GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ
dấu giá trị tuyệt đối ta được
gì ?
GV:Vậy suy ra x = ?
HS:Đọc BT21
35
5
63
7
26 65
5
36 84
7
34 85
5
• 27; cùng biểu diển số
63
36 84
7
• 14 ; ; cùng biểu diển
35
65
34 85
số 2 5
7
27 63
36 84
14
HS:Đọc BT22 HS: 2; -0,875; ; 0; 0,3
3
1
6
HS:Đọc BT23 HS:a/ < 1 < 1,14 < 1,1
5
b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001 c/ 12 < = <
37
1236 1339 1338
12 <
37
1237
HS:Đọc BT24 HS: a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]
= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]
= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]
= -0,38 –(-3,15) = 2,77
HS:Đọc BT25 HS: |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3 HS: x = 4 hoặc x = - 0,6
BT21/15
35
5
63
7
26 65
5
36 84
7
34 85
5
• 27; cùng biểu diển số
63
36 84
7
• 14 ; ; cùng biểu diển
35
65
34 85
số 2 5
7
27 63
36 84
14
BT22/16
; -0,875; ; 0; 0,3
2 3
1
6
BT23/16
a/ < 1 < 1,14 < 1,1
5
b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001 c/ 12 < = <
37
1236 1339 1338
12 <
37
1237
BT24/16
a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]
= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]
= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]
= -0,38 –(-3,15) = 2,77
BT25/16
|x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3
x = 4 hoặc x = - 0,6
4/Dặn dò
Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
Làm các BT 24b; 25b; 26
Xem SGK trước bài 5
Trang 10Trường THCS Gáo Án Đại Số 7
Ngày soạn……… §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy………
Tuần 03 , Tiết 06
I/Mục tiêu :
Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3)
b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)
Câu 1:a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) = 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3) = 8,7 + (-4) = 4,7
b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8[(-6,5) + (-3,5)]
= 2,8 (-10) = -2,8
3/vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS nhắc lại lũy
thừa với số mũ tự nhiên của
một số nguyên
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy tính : ( )3 2 ; ( ) ;
4
5
(-0,5)2 ; (-0,5)3
HS:Nhắc lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
HS:Đọc ?1 HS:( )3 2 = ; ( ) =
4
16 52 8
125
(-0,5)2 = 0,25;
I/Lũy thừa với số mũ tự nhiên
xn =
n
x x x x
(x Q ; n N )
x1 = x ; x0 = 1 (a,b Z ; b 0)a
Trang 11GV: Trang 11
*Hoạt động 2
GV:Cho HS nhắc lại lại quy
tắc nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số với số tự nhiên
GV:Gọi HS đọc ?2
GV:Hãy so sánh :
a/(-3)2 (-3)3 và (-3)5
b/(-0,25)5 : (-0,25)3 và
(-0,25)2
GV:Cho HS suy ra công
thức tổng quát của tích và
thương của hai lũy thừa
cùng cơ số
*Hoạt động 3
GV:Gọi HS đọc ?3
GV:Hãy so sánh :
a/(22)3 và 26
b/[( )1 2 ]5 và ( )10
2
2
GV:Cho HS suy ra công
thức tổng quát
(-0,5)3 = -0,125
HS:Nhắc lại lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số tự nhiên
HS:Đọc ?2 HS:
a/(-3)2 (-3)3 = (-3)5 = -243 b/(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2
= 0,0625 HS: xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n
(x 0; m > n)
HS:Đọc ?3 HS:a/(22)3 = 43 = 64 ; 26 = 64 (22)3 = 26
b/[( )1 2 ]5 = ( )5 =
2
4 10241
( )1 10 =
2
1024
HS: [(x)m]n = xm.n
( )a n = … =
b a b b a a b
n n
n b
II/Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
x m x n = x m+n
x m : x n = x m-n
III/Lũy thừa của lũy thừa
[(x)m]n = xm.n
4/Củng cố :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?
GV:Cho HS đọc ?4
GV:Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống …
a/[( )3 3]2 = ( )… ; b/[(0,1)4]… = (0,1)8
4
4
BT27/19
GV:Gọi HS đọc BT27
GV:Hãy tính ( )1 4 ; ( )3
3
4
2
BT28/19
GV:Gọi HS đọc BT28
GV:Hãy tính : ( )1 2; ( )3; ( )4; ( )5
2
2
2
2
GV:Có nhận xét gì về dấu của lũy thừa với số
mũ chẳn, với số mũ lẻ của một số hữu tỉ
BT30/19
GV:Gọi HS đọc BT30
HS:Đọc ?4 HS: a/[( )3 3]2 = ( )6
4
4
b/[(0,1)4]2 = (0,1)8 HS:Đọc BT27
3
4
1 3
81 214 93
4
64
HS:Đọc BT28 HS: ( )1 2 = ; ( )3 = ; ( )4 = ;
2
4 21 1
8
2
16
( )1 5 =
2
32
HS:•Lũy thừa với số mũ chẳn của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ dương
• Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ âm
HS:Đọc BT30