1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 7 cả năm (24)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 2 GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia soá thaäp phaân, ta coù theå viết chúng dưới dạng phân soá roài laøm theo quy taéc caùc HS:Chuù yù giaùo vieân giaûng baøi phép tính đã biết.. II[r]

Trang 1

GV: Trang 1

Ngày soạn……… Chương I : SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy……… §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Tuần 01, Tiết 01

I/Mục tiêu:

Nắm được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

So sánh được các số hữu tỉ

II/Chuẩn bị:

GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Ôn tập lại kiến thức về phân số ở lớp 6

3/Vào bài mới

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy cho VD về phân số

GV:Phân số là một cách viết

của số hữu tỉ

GV:Hãy viết các số sau duới

dạng số hữu tỉ:2; -0,5; 232

GV:Cho HS phát biểu khái

niệm số hữu tỉ

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc ?3

GV:Cho HS biểu diễn các số

1, 2, 3 trên trục số

GV:HDHS biểu diễn các số 45

; 23

*Hoạt động 3

GV:Hãy so sánh các cặp số

hữu tỉ sau: và ; và ; và21

2

3 2

6 3

9 3 4

4

3

GV:Cho HS đọc ?5

GV:Cho HS làm ?5

HS: ; ; 12

3

7 5 2

HS:Chú ý giáo viên giãng bài HS: 2 = ; -0,5 = - ; 36 =

2

1 3 2

HS:Phát biểu khái niệm số hữu tỉ

HS:Đọc ?3

HS:

0 1 2 3

HS:Biểu diễn các số ; 45

2 3

theo hướng dẩn của giáo viên

HS: < ; = ; >21

2

3 2

6 3

9 3

4 4 3

HS:Đọc ?5 HS: ; 32

5

3

; ; -473

5

1

02

I/Số vô tỉ

Số vô tỉ là số viết được

dưới dạng phân số b a

với a, b Z; b 0 

II/Biểu diễn số hưu tỉ trên trục số

SGK

III/So sánh hai số hữu tỉ

°x < y thì trên trục số x nằm ở bên trái y

°Số hưu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hưu tỉ dương

° Số hưu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hưu tỉ âm

°Số 0 không là số hưu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm

4/Củng cố:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT1/8

GV:Cho HS đọc BT1

GV:Hãy dùng các dấu ( ; ; ) điền vào chỗ   

trống trong câu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q; …Z; 32

HS:Đọc BT1 HS: -3 N; -3 Z; -3 Q;    32Z; 32Q; N Z Q

Trang 2

Trường THCS Gáo Án Đại Số 7

…Q; N…Z…Q

32

BT3/8

GV:Cho HS đọc BT3

GV:Hãy so sánh các cặp số sau :

a/x = và y = 27

 11 3

b/x = 300213và y =

25

18

c/x = -0,75và y = 43

HS:Đọc BT3 HS:x = = 27 ; y = = vì -22<-21 x<y

  7722

113

7721

x = 300213; y = = vì -213>-216 x>y

25

18

x = -0,75= 100 75 ; y = = x = y

43

100 75 

5/Dặn dò :

Về học bài, làm các bài tập : 2; 4; 5

Xem SGK trước bài 2

Trang 3

GV: Trang 3

Ngày soạn……… §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 01, Tiết 02

I/Mục tiên :

Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ

Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau : 411và

67

Câu 1 : SGK Câu 2 : 411<

67

3/Vào bài mới

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Đễ cộng, trừ hai phân số

ta làm như thế nào ?

GV:Cho HS làm các ví dụ :

+ ; +32

4

7

6

7

3 2

*Hoạt động 2

GV:Hãy phát biểu quy tắc

chuyển vế trong Z

GV:Quy tắc chuyển vế trong

Q cũng thực hiện tương tự như

trong Z

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Hãy áp dụng quy tắc

chuyển vế tìm x biết :

a/x - = - ; b/ - x = -12

3

2 7

2

4 3

GV:Cho HS phát biểu chú ý

HS:Đễ cộng, trừ hai phân số ,

ta tìm mẩu số chung, qui đồng mẩu số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử và giử nguyên mẩu số

4

7

128 1221 2912 + = + = 67

3

2 6

7 6

4 6 11

HS:Khi chuyển vế một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Đọc ?2

HS: a/ x - = -21

3 2

x = - + = + = 32

2

1

64

 6

3

61

b/ - x = -72

4 3

x = + = + = 72

4

3

288 2821 2829

HS:Phát biểu chú ý

I/Cộng, trừ hai số hữu tỉ

X = ; y = m a

m b

(a, b, m Z ) ; m 0 

x + y = + = m a

m b a mb

x - y = - = m a

m b a mb

II/Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó

Với mọi x, y, z Q

x+ y = z x = z – y

¤ Chú ý : SGK

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT6/10

GV:Hãy tính : a/ + 21 1

281

b/3,5 – (- )72

HS: a/ + = + = = 21 1

281

844

843

847

12 1

b/3,5 – (- ) = - (- ) = 72 - ( ) =

1035 72 24570  7020

70 53

Trang 4

Trường THCS Gáo Án Đại Số 7

BT8/10

GV:Thực hiện phép tính :

a/ + ( ) + (- )73

25

5 3

BT9/10

GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển vế tìm x :

a/x + = 31

4 3

b/x - = 52

7 5

25

5

3

70 14 ).

3 ( 35 ).

5 (

30    

70271

HS: a/ x + = b/ x - = 31

4

3

52 75

x = - = 43 x = - =

3

1

124

9

7

5 5

2

3514 25

x = x = 125

35 39

5/Dặn dò :

Về nhà học bài

Xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp

Làm các bài tập 7 ; 10

Xem SGK trước bài 3

Trang 5

GV: Trang 5

Ngày soạn……… §3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 02 , Tiết 03

I/Mục tiêu :

Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng nhân chia số hữu tỉ

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Vào bài mới :

1/Ổn định lớp.

2/Kiểm tra bài cũ :

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Tìm x biết

a/-x - = -2

3 67

b/ - x = 4

7 13

a/-x - = -2

3 67

3 67  17 1821  1

21

b/ - x = 4

7 13

7 13 12 721   5

21

3/Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Đễ nhân hai phân số ta

làm như thế nào ?

GV:Hãy tính 3

4

 5 2

GV:Từ phép nhân hai phân

số cho HS suy ra phép nhân

hai số hữu tỉ

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS phát biểu quy tắc

chia hai phân số

GV:Hãy tính : : 4

7

 2 3

GV:Cho HS suy ra quy tắc

chia hai số hữu tĩ

GV:Cho HS đọc chú ý

HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu số

4

 5

2  4.23.5 15

8

HS: Từ phép nhân hai phân số suy ra phép nhân hai số hữu tỉ

HS:Đễ chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân số thứ hai

7

 2 3

7

 3 2

 67

HS:Suy ra quy tắc chia hai số hữu tĩ

HS:Đọc chú ý

I/Nhân hai số hữu tỉ

Với x = ; y = a

Ta có : x.y = = a

b d c b d a c..

II/Chia hai số hưu tỉ

Với x = ; y = a

x : y = : = a

b d c a b d c

¤Chú ý: SGK

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?

GV:Cho HS đọc ?

GV:Hãy tính : a/3,5.( 2 ); b/ :-2

5

1

23

HS:Đọc ?

5

1

10  57 245

50

Trang 6

Trường THCS Gáo Án Đại Số 7

BT11/12

GV:Cho HS đọc BT11

GV:Hãy tính :c/( : ) ;d/ [( )- ]11

12 1633 35 237  68 45

18

b/ :-2 = : = 5

23

23

 2 1

23

 1 2

HS:Đọc BT11

12 1633 35 1112 1633 35 49 53 154

23  68 45

18 237  24 4518 7

23  1869 21

18

5/Dặn dò :

Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15

Xem SGK trước bài 4

Ngày soạn……… §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy……… CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Tuần 02, Tiết 04

I/Mục tiên :

Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

Trang 7

GV: Trang 7

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Tính :a/0,24 15

4

b/ : 6 3

25

-4

 24

100  415 360

400

40

b/ 15: 6 = = =

4

4

 1 6

150  1 50

3/ Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy nhắc lại giá trị

tuyệt đối của một số

nguyên

GV:Giá trị của một số hưu

tỉ x , kí hiệu : |x| là khoảng

cách từ x đến điểm 0 trên

trục số

GV:Cho HS đọc ?1

GV:Hãy điền vào chỗ trống

(…) trong các câu ở ?1

GV:Từ ?1 hãy xác định giá

trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Tìm |x| biết : a/x = 1

7

b/x = ;c/ x = 1 ; d/x = 0

7 315

*Hoạt động 2

GV:Đễ cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân, ta có thể

viết chúng dưới dạng phân

số rồi làm theo quy tắc các

phép tính đã biết

GV:Trong thực hành ta

thường cộng, trừ, nhân, chia

hai số thập phân theo quy

tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tương tự như số

nguyên

GV:Cho HS làm ví dụ :

HS:Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Đọc ?1

HS: a/Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x = -4,7thì |x| = 4,7 b/Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x HS: Từ ?1 xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

HS:Đọc ?2

HS:

a/|x| = | | = -( ) = 1

7

7

7

b/|x| = | | = 1

7 17

c/|x| = | 1| = -( ) =

5

3

5

3

5

3 d/|x| = |0| = 0

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS: a/(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 +0,264) = -1,394 b/0,245 – 2,134 = -(2,134 -0,245) = 1,889

I/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giá trị của một số hưu tỉ x , kí hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số

x nếu x > 0 |x| =

-x nếu x < 0

II/Cộng trừ nhân chia số thập phân

( SGK )

Trang 8

Trường THCS Gáo Án Đại Số 7

a/(-1,13) + (-0,264)

b/0,245 – 2,134

c/(-5,2) 3,14

c/(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT17/15

GV:Cho HS đọc BT17

GV:1/Trong các khẳng định sao khẳng định

nào đúng

a/|-2,5| = 2,5 ; b/|-2,5| = -2,5 ; c/|-2,5| =

-(-2,5)

GV:2/Tìm x biết a/|x| = ; b/|x| = 0,371

5

BT18/15

GV:Cho HS đọc BT18

GV:Tính a/ -5,17 – 0,469

b/ - 2,05 + 1,73

c/ - 5,17 (-3,1)

d/ - 9,18 : 4,25

BT20/15

Tính nhanh : a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3)

HS:Đọc BT17 HS:1/Khẳng định đúng là a ; c

HS:2/ a/|x| = x = 1

5   1

5

b/|x| = 0,37 x = 0,37 

HS:Đọc BT18 a/ -5,17 – 0,469 = -(5,17 + 0,469) = - 5,639 b/ - 2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32 c/ - 5,17 (-3,1) = 16,027

d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16

HS: a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3) = (6,3 + 2,4) +[-3,7 +(-0,3)] = 4,7

5/Dặn dò :

Về học bài, làm các BT 19;20

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 15; 16

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 03, Tiết 05

I/Mục tiên :

Củng cố thêm kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ số thập phân, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

Câu 1 :Tính :a/ - 3,116 + 0,263

b/(-3,7) (2,16) Câu 1:a/- 3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853

b/(-3,7) (2,16) = 7,993

3/ Vào bài mới :

Trang 9

GV: Trang 9

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc BT21

GV:HD trước hết phải rút

gọn phân số đến tối giản

GV:Hãy viết ba phân số

cùng biểu diển số 2

5

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc BT22

GV:Hãy sắp xếp các số hữu

tỉ sau theo thứ tự lớn dần :

0,3 ; ; 5 ; ; 0 ;

6

3

1

13

-0,875

*Hoạt động 3

GV:Gọi HS đọc BT23

GV:Dựa vào tính chất “

Nếu

x < y và y < z thì x <

z”,Hãy so sánh :

a/ và 1,1 ; b/-500 và 4

5

0,001

c/ và 13

38 1237

*Hoạt động 4

GV:Gọi HS đọc BT24

GV:Hãy áp dụng tính chất

của các phép tính đễ tính

nhanh :

a/(-2,5.0,38 0,4) –

[0,125.3,15.(-8)]

*Hoạt động 5

GV:Gọi HS đọc BT25

GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ

dấu giá trị tuyệt đối ta được

gì ?

GV:Vậy suy ra x = ?

HS:Đọc BT21

35

5

63

7

26 65

5

 36 84

7

 34 85

5

• 27; cùng biểu diển số

63

 36 84

7

• 14 ; ; cùng biểu diển

35

65

 34 85

số 2 5

7

 27 63

 36 84

14

HS:Đọc BT22 HS: 2; -0,875; ; 0; 0,3

3

1

6

HS:Đọc BT23 HS:a/ < 1 < 1,14 < 1,1

5

b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001  c/ 12 < = <

37

 1236 1339 1338

 12 <

37

 1237

HS:Đọc BT24 HS: a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]

= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]

= -0,38 –(-3,15) = 2,77

HS:Đọc BT25 HS: |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3 HS: x = 4 hoặc x = - 0,6

BT21/15

35

5

63

7

26 65

5

 36 84

7

 34 85

5

• 27; cùng biểu diển số

63

 36 84

7

• 14 ; ; cùng biểu diển

35

65

 34 85

số 2 5

7

 27 63

 36 84

14 

BT22/16

; -0,875; ; 0; 0,3

2 3

1

6

BT23/16

a/ < 1 < 1,14 < 1,1

5

b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001  c/ 12 < = <

37

 1236 1339 1338

 12 <

37

 1237

BT24/16

a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]

= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]

= -0,38 –(-3,15) = 2,77

BT25/16

|x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3

x = 4 hoặc x = - 0,6

4/Dặn dò

Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp

Làm các BT 24b; 25b; 26

Xem SGK trước bài 5

Trang 10

Trường THCS Gáo Án Đại Số 7

Ngày soạn……… §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 03 , Tiết 06

I/Mục tiêu :

Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3)

b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)

Câu 1:a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) = 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3) = 8,7 + (-4) = 4,7

b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8[(-6,5) + (-3,5)]

= 2,8 (-10) = -2,8

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS nhắc lại lũy

thừa với số mũ tự nhiên của

một số nguyên

GV:Cho HS đọc ?1

GV:Hãy tính : ( )3 2 ; ( ) ;

4

5

(-0,5)2 ; (-0,5)3

HS:Nhắc lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

HS:Đọc ?1 HS:( )3 2 = ; ( ) =

4

16  52 8

125 

(-0,5)2 = 0,25;

I/Lũy thừa với số mũ tự nhiên

xn =

n

x x x x



(x Q ; n N ) 

x1 = x ; x0 = 1 (a,b Z ; b 0)a

Trang 11

GV: Trang 11

*Hoạt động 2

GV:Cho HS nhắc lại lại quy

tắc nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số với số tự nhiên

GV:Gọi HS đọc ?2

GV:Hãy so sánh :

a/(-3)2 (-3)3 và (-3)5

b/(-0,25)5 : (-0,25)3 và

(-0,25)2

GV:Cho HS suy ra công

thức tổng quát của tích và

thương của hai lũy thừa

cùng cơ số

*Hoạt động 3

GV:Gọi HS đọc ?3

GV:Hãy so sánh :

a/(22)3 và 26

b/[( )1 2 ]5 và ( )10

2

2

GV:Cho HS suy ra công

thức tổng quát

(-0,5)3 = -0,125

HS:Nhắc lại lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số tự nhiên

HS:Đọc ?2 HS:

a/(-3)2 (-3)3 = (-3)5 = -243 b/(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2

= 0,0625 HS: xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

(x 0; m > n)

HS:Đọc ?3 HS:a/(22)3 = 43 = 64 ; 26 = 64 (22)3 = 26

b/[( )1 2 ]5 = ( )5 =

2

4 10241

( )1 10 =

2

1024

HS: [(x)m]n = xm.n

( )a n = … =

b a b b a a b

n n

n b

II/Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

x m x n = x m+n

x m : x n = x m-n

III/Lũy thừa của lũy thừa

[(x)m]n = xm.n

4/Củng cố :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?

GV:Cho HS đọc ?4

GV:Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống …

a/[( )3 3]2 = ( )… ; b/[(0,1)4]… = (0,1)8

4

4

BT27/19

GV:Gọi HS đọc BT27

GV:Hãy tính ( )1 4 ; ( )3

3

4

2

BT28/19

GV:Gọi HS đọc BT28

GV:Hãy tính : ( )1 2; ( )3; ( )4; ( )5

2

2

2

2

GV:Có nhận xét gì về dấu của lũy thừa với số

mũ chẳn, với số mũ lẻ của một số hữu tỉ

BT30/19

GV:Gọi HS đọc BT30

HS:Đọc ?4 HS: a/[( )3 3]2 = ( )6

4

4

b/[(0,1)4]2 = (0,1)8 HS:Đọc BT27

3

4

1 3

81 214 93

4

64

HS:Đọc BT28 HS: ( )1 2 = ; ( )3 = ; ( )4 = ;

2

4  21 1

8

2

16

( )1 5 =

2

32

HS:•Lũy thừa với số mũ chẳn của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ dương

• Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ âm

HS:Đọc BT30

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w