1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu não - Trụ não - Não trung gian - Đại não

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 18,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS quan s¸t tranh theo sù híng dÉn cña gi¸o viªn.[r]

Trang 1

Tuần 25

28/02/08

Tiết 48 - Bài 46: Trụ não, Tiểu não, Não trung gian

A Mục tiêu

1 Kiến thức.

- Xác định đợc vị trí và các thành phần của trụ não

- Trình bày đợc chức năng chủ yếu của trụ não.

- Xác định đợc vị trí, chức năng của tiểu não.

- Xác định đợc vị trí, chức năng chủ yếu của não trung gian.

2 Kĩ năng.

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, kĩ năng hoạt động nhóm

B Chuẩn bị.

- Gv: - Máy chiếu, phim trong

- Tranh phóng to H 46.1; 46.2; 46.3

- Mô hình bộ não tháo lắp

C Hoạt Động Dạy Học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)

- Giáo viên kiểm tra bài cũ một học sinh:

- Trình bày cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ? Vì sao nói dây thần kinh tuỷ là dây pha?

- Học sinh: trả lời câu hỏi dựa vào nội dung bài học trớc và mục kết luận sách giáo khoa

- Giáo viên: đánh giá học sinh

Mở bài: Tiếp theo tuỷ sống là não bộ Não bộ, từ dới lên, bao gồm trụ não, tiểu não, não

trung gian và đại não

Hoạt động 2: I Vị trí và các thành phần của bộ não(6p) Mục tiêu: HS nêu đợc vị trí và các thành phần của não bộ, xác định giới hạn của trụ não,

tiểu não

- Cho HS quan sát mô hình bộ

não, đối chiếu với H 46.1 và trả

lời câu hỏi:

- Bộ não gồm những thành

phần nào?

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS hoàn thành bài

tập điền từ (SGK) mục I

- GV kiểm tra bài tập của HS,

chính xác hoá lại thông tin

- GV gọi 1 HS chỉ trên tranh

hoặc mô hình các thành phần

trên

- HS quan sát kĩ tranh và mô hình, ghi nhớ chú thích

- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét

- HS dựa vào chú thích hình vẽ, tìm hiểu vị trí, thành phần não, hoàn thành bài tập điền từ

- 1 vài HS đọc kết quả, lớp nhận xét,

bổ sung

Đáp án:

1 – Não trung gian; 2 – Não giữa

3 – Cầu não; 4 – Não giữa;

5 – Cuống não; 6 – Củ não sinh t;

7 – Tiểu não

Kết luận:

- Bộ não gồm: Trụ não, tiểu não, não trung gian và đại não

Hoạt động 3: II Cấu tạo và chức năng của trụ não (12p)

Mục tiêu: + HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng chủ yếu của trụ não.

+ So sánh thấy sự giống và khác nhau giữa trụ não và tuỷ sống

- GV chỉ trên tranh và

thông báo về cấu tạo và

chức năng của trụ não

- GV hoàn thiện kiến thức,

- HS quan sát tranh theo sự hớng dẫn của giáo viên

- Hs: ghi nhớ kiến thức về cấu tạo và chức năng của trụ

Kết luận:

+) Cấu tạo:

- Chất trắng ở ngoài: gồm đ-ờng lên (cảm giác) và đđ-ờng

Trang 2

giới thiệu 12 đôi dây thần

kinh não (dây cảm giác,

dây vận động, dây pha)

- GV phát phiếu học tập,

yêu cầu HS trao đổi nhóm,

hoàn thành bài tập so sánh

cấu tạo, chức năng trụ não

và tuỷ sống (Bảng 46)

- GV kiểm tra kết quả các

nhóm

- GV chính xác hoá kiến

thức bằng bảng so sánh

não

- HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức

- HS dựa vào vốn hiểu biết

về cấu tạo, chức năng trụ não và tuỷ sống, trao đổi nhóm và hoàn thành bảng

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

xuống (vận động) liên hệ với tuỷ sống và các phần khác của não

- Chất xám ở trong, tập trung thành các nhân xám, là nơi xuất phát 12 đôi dây thần kinh não

+) Chức năng: Chất xám là

trung khu điều khiển, điều hoà hoạt động của các cơ quan: tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá (các cơ quan sinh dỡng)

Kết luận:

Bảng 46- Bảng so sánh vị trí, cấu tạo, chức năng của tuỷ sống và trụ não

Bộ

phận

trung

ơng

Chất

xám

- ở giữa, thành dải liên tục

- Là căn cứ thần kinh

(Trung khu)

- ở trong, phân thành các nhân xám

- Là căn cứ thần kinh

Chất

trắng

- ở ngoài bao quanh chất xám

- Dẫn truyền dọc

- Bao ngoài các nhân xám

- Dẫn truyền dọc

và nối 2 bán cầu tiểu não

Bộ phận

ngoại biên

- 31 đôi dây thần kinh pha - 12 đôi dây gồm 3 loại: cảm giác,

vận động, dây pha

Hoạt động 4: III Não trung gian.(6p)

Hoạt động Giáo Viên Hoạt động Học Sinh Nội dung

- Yêu cầu HS chỉ vị trí của

não trung gian trên tranh

(mô hình)

- Gv: thông báo về cấu tạo

và chức năng của não

trung gian

- 1 HS lên bảng chỉ

- Hs: ghi nhớ kiến thức về cấu tạo và chức năng của não trung gian theo sự hớng dẫn của giáo viên

Kết luận:

- Não trung gian gồm đồi thị và vùng dới đồi thị:

+ Chất xám (trong): là các nhân xám điều khiển quá trình trao

đổi chất và điều hoà thân nhiệt

Hoạt động 5: IV Tiểu não (8p)

Hoạt động Giáo Viên Hoạt động Học Sinh Nội dung

- Yêu cầu HS đọc thông

tin mục IV, quan sát H

46.3

Gv: thông báo về cấu tạo

và chức năng của tiểu

não

- Yêu cầu HS đọc thí

nghiệm SGK () và trả

lời:

- Tiểu não có chức năng

gì?

GV: Đánh giá học sinh

- HS nghiên cứu thông tin, hình vẽ theo sự hớng dẫn của giáo viên

- Hs: qua quan sát, tìm hiểu thông tin, ghi nhớ kiến thức

- HS đọc thí nghiệm, rút

ra chức năng của tiễu não

Kết luận:

- Cấu tạo:

+ Chất xám ở ngoài làm thành vỏ tiểu não

+ Chất trắng ở trong là các đờng dẫn truyền nối 2 vỏ tiểu não với các nhân

và các phần khác của hệ thần kinh

- Chức năng: điều hoà, phối hợp các

cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể

Hoạt động 6: Củng cố (7p)

Trang 3

Hoạt động Giáo Viên Hoạt động Học Sinh

Gv: tóm tắt nội dung chính bài học

Gv: So sánh cấu tạo, chức năng của tiểu não,

não trung gian và tiểu não?

Gv: đánh giá học sinh, chiếu nội dung đáp án

đúng, cho điểm các nhóm

Hs: đọc mục kết luận sách giáo khoa

Hs: các nhóm thảo luận theo sự hớng dẫn của giáo viên

Hs: đại diện một nhóm chiếu kết quả của nhóm, nhóm khác nhận xét, bổ sung

Bảng: So sánh cấu tạo và chức năng của trụ não, não trung gian và tiểu não.

Trụ não Não trung gian Tiểu não

Cấu tạo

Gồm: hành não, cầu não

và não giữa

Chất trắng bao ngoài

Chất xám là các nhân xám

Gồm: đồi thị và dới đồi thị

Đồi thị và các nhâ xám vùng dới đồi là chất xám

Vỏ chất xám nằm ngoài Chất trằng là các đờng dẫn truyền liên hệ giữa tiểu não với các phần khác của hệ thần kinh

Chức

năng

Điều khiển hoạt động của các cơ quan sinh d-ỡng, tuần hoàn, tiêu hoá, hô hấp

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt

Điều hoà và phối hợp các hoạt động phức tạp

Hoạt động 7: Dặn dò (1p)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc phần “Em có biết”

- Đọc trớc bài “Đại não”

29/02/08

A Mục tiêu.

- HS nắm rõ đợc cấu tạo của đại não ngời, đặc biệt là vỏ đại não thể hiện sự tiến hoá so với động vật lớp thú

- Xác định đợc các vùng chức năng của vỏ đại não ngời.

2.Kĩ năng.

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình, kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ.

Bồi dỡng cho HS ý thức bảo vệ bộ não

B Chuẩn bị.

- Gv: - Máy chiếu, phim trong, bút dạ

- Tranh phóng to H 47.1; 47.2; 47.3; 47.4

- Tranh câm H 47.2; 47.4

- Mô hình não tháo rời

C Hoạt Động Dạy Học.

Hoạt động 1: I Cấu tạo của đại não (18p)

Mục tiêu: HS nắm đợc cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của đại não.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- GV cho HS quan sát H

47-1;47-2 về mô hình não ngời nhìn

từ trên, và bán cầu não trái

- Xác định vị trí của đại não?

- Gv: hớng dẫn học sinh quan sát

mô hình chú ý vào các chú thích

để xác định đợc các đặc điểm

cấu tạo ngoài và cấu tạo trong

của não ngời

- HS quan sát tranh theo sự h-ớng dẫn của giáo viên

Học sinh nêu đợc:

+ Vị trí: phía trên não trung gian

Hs: quan sát ghi nhớ chú thích, thảo luận theo nhóm, làm bài tập theo sự hớng dẫn của giáo

Kết luận:

Bán cầu đại não gồm:

+ Chất xám ở ngoài tạo nên vỏ não

+ Sự gấp khúc của

vỏ não tạo ra các khe

và rãnh làm cho diện tích bề mặt của não

Trang 4

Gv: yêu cầu, thảo luận nhóm

hoàn thành bài tập điền từ

(SGK)

- GV cho HS trình bày kết quả

của bài tập, nhận xét hoạt động

của các nhóm

- GV chiếu nội dung đáp án

- Yêu cầu HS đọc lại thông tin và

trả lời câu hỏi:

- Trình bày cấu tạo ngoài của

đại não?

- GV cho HS quan sát mô hình

bộ não và nhận xét

- Khe, rãnh của đại não có ý

nghĩa gì?

- Cho HS quan sát H47-3 não cắt

ngang,

để thấy các đờng dẫn truyền

trong chất trắng của đại não

- Cho HS đọc vai trò của nhân

nền trong mục “Em có biết”

SGK

viên

- Các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến, hoàn thành bài tập

điền từ

Hs: đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS trình bày, nhận xét và nêu

đợc kết quả:

1 – Khe; 2 – Rãnh; 3 – Trán; 4 - Đỉnh; 5 – Thuỳ thái dơng; 6 – Chất trắng

- HS nghiên cứu thông tin và trình bày cấu tạo ngoài của dại não

- Rút ra kết luận

- Đều có nếp gấp nhng ở ngời nhiều hơn giúp diện tích bề mặt lớn hơn

Hs: theo dõi, ghi nhớ về đờng dẫn truyền bên trong của não

- Chất trắng (ở trong) là các đ-ờng thần kinh nối các phần của

vỏ não với các phần khác của

hệ thần kinh Hầu hết các đờng này bắt chéo ở hành tuỷ hoặc tủy sống

Trong chất trắng còn có các nhân nền

tăng lên đồng thời chia não thành các thuỳ và các hồi

Hoạt động 2: II Sự phân vùng chức năng của đại não.(15sp)

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

thông tin SGK về sự phân vùng

chức năng của đại não, đối

chiếu với H 47.4

- GV phát phiếu học tập với

nội dung bài tập SGK (149)

cho các nhóm

- Gọi 2 nhóm thi nhau hoàn

thành kết quả

- GV nhận xét, khẳng định đáp

án:

a- 3; b- 4; c- 6; d- 7; e- 5; g- 8;

h- 2; i-1

- Nhận xét về sự vùng của vỏ

não? VD?

- Tại sao những ngời bị chấn

thơng sọ não thờng bị mất cảm

giác , trí nhớ, mù, điếc để lại

di chứng suốt đời?

- GV liên hệ đến việc đội mũ

- Cá nhân tự thu nhận thông tin, trao đổi nhóm hoàn thành bài tập trang

148, thống nhất câu trả lời, ghi vào phiếu học tập

- 2 nhóm cử đại diện trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét,

bổ sung

- Hoàn thành lại phiếu theo kết quả đúng

- HS hoạt động cá nhân, dựa vào những hiểu biết của mình để trả lời

Hs: qua tìm hiểu sự phân vùng của vỏ não nêu đợc

do các vùng đó bị chấn

th-ơng

Kết luận:

- Vỏ não có các vùng cảm giác và vùng vận động có ý thức thuộc PXCĐK

- Riêng ở ngời có thêm vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói và chữ viết

Trang 5

bảo hiểm để bảo vệ não khi

tham gia giao thông

- Trong số các vùng trên, vùng

nào không có ở động vật ?

Hs: nêu đợc:

- Vùng hiểu tiếng nói, vùng hiểu chữ viết, vùng vận động ngôn ngữ

Hoạt động 3: Củng cố.(10p)

Gv: tóm tắt nội dung bài học

- GV treo tranh câm H 47.2, yêu câu

HS điền chú thích và nêu đặc điểm cấu

tạo ngoài của đại não

? Nêu sự tiến hoá của não ngời so với

các động vật khác trong lớp thú?

Gv: nhận xét, hoàn thành kết luận về

sự so sánh sự tiến hoá của bộ não ngời

so với thú

Gv: đánh giá học sinh

Hs: đọc mục kết luận sách giáo khoa

- Treo H 47.3 yêu câdu HS trình bày cấu tạo trong của đại não

Hs: nêu đợc sự tiến hoá:

+ Khối lợng não so với cơ thể ở ngời lớn hơn các

động vật thuộc lớp thú

+ Vỏ não có nhiều khe, rãnh làm tăng diện tích

bề mặt vỏ não

+ ở ngời ngoài trung khuc vận động và cảm giác

nh các động vật thuộc lớp thú, còn có các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngũ (nói, viết, hiểu tiếng nói, hiểu chữ viết)

Hs: một học sinh trình bày, các học sinh khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà(2p)

- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK

- Đọc phần “Em có biết”

- Làm bài tập 1,2 vào vở bài tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w