1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tin học Lớp 8 - Tiết 53: Bài tập - Năm học 2009-2010 - Trần Hữu Quyết

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: 12 Bài 5: Trừ d, tất cả các câu lệnh đều không hợp lệ: a Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối; b Các giá trị đầu và giá trị cuối phải là số nguyên; c Thiếu dấu hai chấm khi gán g[r]

Trang 1

Ngày -. Ngày $0$

Ti ết 53

BÀI TẬP

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức

-

2 Kỹ năng

- Rèn

3 Thái độ: Nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: giáo án, máy 

2 Học sinh: E  F GA sách, :H/

III - PHƯƠNG PHÁP

-  trình, $0$ $0A :I @/

IV - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 - ỔN ĐỊNH (1’)

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ

3 - BÀI MỚI (40’)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

I BÀI TẬP VỀ FOR

GV:

sinh lên <0$ !0 #/

Bài 2: Câu 8 9 có tác 67$ làm @+ $0

và $0  N công -F P4 $"# : "+$

trình

Bài 3: Chúng ta nói !Q$ khi  R 8 các

. @'$ 9A "+$ trình ?B tra '

for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá

trị cuối> do <câu lệnh>;

P4 Pascal, @S ?8   0 ?B tra chính

là giá

 @S ?8 không @"C  0 mãn, câu

lệnh @"C  7  R 8Y $"C .A

B sang câu 8  theo trong "+$

trình

1 Cho ' vài ví 67 :S . @'$ @"C

 R 8 9 . trong ' -;$ Q$ ngày

2 Hãy cho < tác 67$ P4 câu 8 9/

3 Khi  R 8 câu 8 9A "+$ trình

i for <biến đếm> :=

<giá trị đầu> to <giá

trị cuối> do <câu

lệnh>;

ii P4 Pascal, @S ?8 

 0 ?B tra là gì?

4. L "+$ trình Pascal sau @)  R 8 gì?

var i: integer;

begin for i:=1 to 1000 do;

Trang 2

Bài 4: 12

Bài 5: !\ d), I 0 các câu 8 @S không

C 8

a) Giá !W @  0  ^ + giá !W ;Y

b) Các giá !W @ và giá !W ;  0 là -;

nguyên;

c)  6I hai I khi gán giá !W @Y

d) \4 6I I  _  F  IA   " ta

; 9  câu 8 writeln('A') "# A

$"C . câu 8 là C 8Y

e) ` x @X @"C khai báo  " là < có 6

8 ?B -;  R và vì   không  B dùng @B

xác @W giá !W @ và giá !W ; trong câu

8 9/

Bài 6: K toán tính d$

A =

) 1 (

1

5 3

1 4

2

1

3

.

1

1

n n

Bước 1 Gán A  0, i  1

Bước 2 A  1

( 2)

i i

Bước 3 i  i + 1

Bước 5 Ghi ? k0 A và ? thúc  K toán.

II BÀI TẬP VỀ WHILE

GV:

sinh lên <0$ !0 #/

Bài 2: *R khác <8

a) Câu

 W cho máy tính  R 8 ' 8 9 '

nhóm

giá !W P4 ' < @ có giá !W nguyên @X

end.

5 Các câu 8 Pascal sau có C 8 không, vì sao?

a for i:=100 to 1 do

writeln('A');

b for i:=1.5 to 10.5 do

writeln('A');

c for i=1 to 10 do

writeln('A');

d for i:=1 to 10 do;

writeln('A');

e var x: real; begin for x:=1 to 10 do

writeln('A'); end

6 Hãy mô 0  K toán @B tính d$ sau

@)

i A = 1 1 1 1

1.3  2.4  3.5  n n( 1)

1) Nêu 2) Hãy phát <B -R khác <8 $4 câu 8

3) Hãy tìm B các  K toán sau @) và cho < khi  R 8  K toán, máy tính -p

 R 8 bao nhiêu vòng 9[ Khi ? thúc, giá !W P4 S <Q$ bao nhiêu? 2 "+$

trình Pascal  B 8 các  K toán @M/

a) K toán 1

Bước 1 S  10, x  0.5.

Trang 3

câu

@S ?8 d$ quát +  SA có  B là ?B

tra ' giá !W P4 ' -;  R

c)

@"C  R 8 ít  I ' A sau @M ?B

tra

tra  @S ?8 @"C  0 mãn, câu lệnh

Bài 3: a) K toán 1: 10 vòng 9 @"C

 R 8/ Khi ? thúc  K toán S = 5.0

J. "+$ trình Pascal "+$ F$

S:=10; x:=0.5;

while S>5.2 do S:=S-x;

writeln(S);

b) K toán 2: Không vòng 9 nào @"C

 R 8 vì ngay \ @ @S ?8 @X không

qua S = 10 khi ? thúc  K toán J.

"+$ trình Pascal "+$ F$

S:=10; n:=0;

while S<10 do begin n:=n+3;

S:=S-n end;

writeln(S);

Bài 4: a) L "+$ trình  R 8 5 vòng 9/

b) Vòng 9 trong "+$ trình @"C  R

8 vô K vì sau câu 8 n:=n+1; câu

8 9 ? thúc nên @S ?8 S=0 luôn

luôn @"C  ^4 mãn

Bài 5: a) \4 6I hai I trong @S ?8Y

b)  6I hai I trong câu 8 gán; c)

 các \ khóa begin và end

sau các 8 n:=n+1; S:=S+n, do @M

vòng 9 !H thành vô K/

2

Bước 4 Thông báo S và ? thúc

 K toán

b) K toán 2

Bước 1 S  10, n  0.

Bước 3 n  n + 3, S  S  n quay Bước 4 Thông báo S và ? thúc

 K toán

4) Hãy tìm B q @. 8 sau @) và cho

8 bao nhiêu vòng 9[ Hãy rút ra  K xét P4 em

a) S:=0; n:=0;

while S<=10 do

begin n:=n+1;

S:=S+n end;

b) S:=0; n:=0;

while S<=10 do

n:=n+1; S:=S+n;

5) Hãy l ra q trong các câu 8 sau

@)

a)X:=10; while X:=10 do

X:=X+5;

b)X:=10; while X=10 do X=X+5; c)S:=0; n:=0; while S<=10 do n:=n+1; S:=S+n;

Trang 4

4 - CỦNG CỐ (3’)

-

5 - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)

-

IV RÚT KINH NGHIỆM :

………

………

………

**********

... thúc  K toán.

II BÀI TẬP VỀ WHILE

GV:

sinh lên <0$ !0 #/

Bài 2: *R khác < 8 

a) Câu

 W cho máy tính  R 8 '' 8 9 ''...

1) Nêu 2) Hãy phát <B -R khác < 8 $4 câu 8

3) Hãy tìm B  K tốn sau @) cho <  R 8  K toán, máy tính -p

 R 8 vịng 9[ Khi ? thúc, giá !W... câu 8 C 8Y

e) ` x @X @"C khai báo  " < có 6

8 ?B -;  R   không  B dùng @B

xác @W giá !W @ giá !W ; câu

8 9/

Bài

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm