1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 1 đến tiết 37

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 337,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Häc sinh hiÓu kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ, biÕt * Kiến thức: tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số * Kü n¨ng: RÌn kü n¨ng vËn dông quy t¾c Hì[r]

Trang 1

Chương I

Số hữu tỉ – Số Thực

Giảng: 25/8/2009

A Mục tiêu:

* Kiến thức:

Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ

Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

* Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc

B Chuẩn bị:

* GV: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK

* HS: Ôn tập kín thức phần phân số học lớp 6

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví

dụ

2 Cho phân số tìm các phân số bằng phân

7

1

số đã cho

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất

cả các số biểu diễn một số gọi lài gì?

Để tìm hiểu ta học bài hôm nay

Hoạt động 2: 1 Số hữu tỉ

GV: Em quan sát cách các số ở ví dụ SGK qua

bảng phụ sau

Ví dụ:

3

9 2

6 1

3

4

2 2

1

2

1    

Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em hãy

nêu khái niệm số hữu tỉ

Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

HS: Quan sát bẳng bảng phu và SGK và đưa

ra nhận xét mỗi số có vô số cách viết khác nhau nhưng có cùng một giá trị

HS: Số hữu tỉ là số có dạng với

b a

0

;

;b  b Z

a

Lop7.net

Trang 2

với

b

a

0

;

;b  b Z

a

Em hãy cho ví dụ về số hữu tỉ, làm theo yêu

cầu ?1; ?2 SGK ra phiếu học tập theo nhóm

Ví dụ: Như HS viết

Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số

GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên

trên trục số

Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số trên trục số

4 5

Tương tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn

được trên trục số

Hoạt động 4:3 So sánh hai số hữu tỉ

GV: Em hãy nhắc lai các phương pháp so sánh

hai phân số

Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đưa về

việc so sánh hai phân số

Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc biểu

diễn nó trên trục số

GV: Cho

y x

y x

y x

Z y x;

Em hãy so sánh số hữu tỉ BT SGK

HS: Cho ví dụ và đưa ra nhận xét qua bài làm của nhóm khác

HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số

HS: Để biểu diễn số trên trục số ta làm

4 5

như sau Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lờy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng vậy số

4 1

đẵ được biểu

4 5

HS : Nhắc lại

HS: Làm BT

4 Củng cố:

GV: Dùng bảng phụ

Em điền vào bảng phụ sau

BT1:

BT2:

HS: làm bài tập 1; 2 và đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm khái

niệm số hữu ti, biểu diễn số hửu trên trục số và

so sánh hai số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5;

Trang 3, 4,

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:

HS ghi nội dung về nhà học

Lop7.net

Trang 3

Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra

a < b

từ đó suy ra: x

b b a b b

b

a

b a a b a

a

a

2

2

<z <

Giảng: 28/8/2009

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng trừ hai số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc chuyển vế

* Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

B Chuẩn bị:

* GV: Phiếu học tập

* HS: Xem trước nội dung bài

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi:

1 Thực hiện phép tính

a b

8

3

2

1 

7

4 3

2

HS: làm bài GV: Nhận xét bài làm của học sinh

Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với

mốt số hữu tỉ bất kỳ ta lam như thế nào?

Hoạt động 2: 1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

GV: Em thực hiện phép tính

3

2

6

,

0

Vậy để làm tính cộng hai số hữu tỉ ta cần làm

gì?

Ta làm ví dụ sau theo nhóm ra phiếu học tập

Ví dụ: Tính ( 0 , 4 )

3

1  

Qua ví dụ em có đưa ra kết luận gì?

Quy tắc: SGK

Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế

HS: Thực hiện tính cộng có

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 ,

HS: Đưa số hữu tỉ về phân số làm tính với các phân số

Ta có

5

11 ) 4 , 0 ( 3

1

HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của nhóm bạn

HS: đưa ra kết luân về quy tắc cộng trừ hai

số hữu tỉ HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã được học

Lop7.net

Trang 4

GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã được

học ở phần số nguyên

Tương tự ta có quy tắc chuyển vế trong tập hợp

số hữu tỉ

Em hãy phát biểu quy tắc SGK

GV: Nhắc lại

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế

kia một đẳng thức ta phải đổi dấu cộng thành

trừ và trừ thành cộng

Em làm ví dụ sau

Tìm x biết

3

2 2

1  

x

GV: Nêu chú ý

Phép tính cộng trừ trong tập Q có đủ các tính

chất như trong tập số nguyên Z

ở phần số nguyên

HS: Phts biểu quy tắc SGK

HS: làm ví dụ

3

2 2

1  

x

2

1 3

2 

x

6

3

6 4 

x

6

1

x

4 Củng cố:

GV: Chia học sinh trong lớp làm 6 nhóm phát

các phiếu học tập và yêu cầu các em làm việc

theo nhóm giải cấc bài tập

GV: Chữa lại như sau

27

27 27

15 27

12 27

15 9

4 27

15 18

HS: làm việc theo nhóm giải bài tập 6 SGK

HS: Đưa ra nhận xét qua lời giải của nhóm khác

HS: Giải bài tập 9 SGK Bài 9: Tìm x biết

7

6 3

2  

 x

3

2 7

6 

x

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

2 Giải các bài tập sau: SGK

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:

HS ghi nội dung về nhà học

Giảng:

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

* Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh

B Chuẩn bị:

Lop7.net

Trang 5

* GV: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12

* HS: Xem trước nội dung bài

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: Tính

1 2

8

21 7

2

25

3 : 6

HS: Làm bài GV: Nhận xét và chữa lại

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta

đưa về nhân chia các phân số

Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ

GV: Em xét ví dụ sau

Tính:

2

1

2

.

4

3

Qua ví dụ trên em có nhận xét gì

Tức là ta có:

Cho x,yQ

 ; 0

;

d

c

y

b

a

x

d b

c a d

c

b

a

y

x

.

.

Em áp dụng giải BT 11 theo nhóm ra phiếu

học tập sau

Ví dụ:

10

9 4

15 25

6 4

15 100

24

4

15

.

24

,

Hoạt động 3:2 Chia hai số hữu tỉ

Em thực hiện tinh chia các phân số sau

4

3

:

5

2

Như vậy để thực hiện phép chia hai số hữu tỉ ta

đưa về việc thực hiện phép chia hai phân số

Tức là: Cho x;yQ

 ;  (b;c;d  0 )

d

c y b

a

x

c

d b

a d

c b

a y x y

Em là theo nhóm ?2 SGK

Ví dụ: Tính

HS: Làm tính

8

15 2

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta đưa

về thực hiện phép nhân hai phân số

HS: Làm theo nhóm BT 11 ra phiếu học tập HS: Nhận xét bài làm của các nhóm khác

HS: Làm tính chia

15

8 3

4 5

2 4

3 : 5

2

HS: Thảo luận nhóm làm ?2 và đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn

Lop7.net

Trang 6

 

46

5 ) 2

1 (

23

5 2 :

23

5

Chú ý: SGK

4 Củng cố:

Em làm bài tập 16 SGK

HS: Làm bài 16 theo nhóm

a

5

4 : 7

4 3

1 5

4 : 7

3 3

2

  

  

5

4 : 0 5

4 : 7

4 3

1 7

3 3

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

Nhân chia số hữu tỉ

Xem trước nội dung bài Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: SGK

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau: Bài 17;

18…

HS ghi nội dung về nhà học

Tiết: 04 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Giảng: 04 9 2009

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép tính với các số thập phân

* Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

B Chuẩn bị:

* GV: Trục số nguyên

* HS: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

1 Cho x = 4 tìm |x| = ?

2 Cho x = -4 tìm |x| = ?

HS: làm bài GV: Chữa lại

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi xQthì |x|

= ?

Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ

GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một số

nguyên một cách tương tự ta có thể tìm được

HS: Nhắc lại

x

x x

Nếu x <0 xxxo

Nếu xo

Lop7.net

Trang 7

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em nhắc

lại cách tìm giá trị tuyệt đối của một số

nguyên

Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là

x

x

x

Hay ta có thẻ hiểu |x| là khoảng cách từ điểm x

trên trục số tới điểm 0 trên trục số

Em xét ?1 SGK

Ví dụ: Ta có

x = 3,5 thì |x| = |3,5| = 3,5

thì |x| =

7

4

x

7

4 7

4 

Vậy: Nếu x>0 thì |x| = x

Nếu x<0 thì |x| = -x

Nếu x= 0 thì |x| = x

Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân

GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực hiện

các phép tính trên số thập phân ta đưa về thực

hiện phép tính với số hữu tỉ

Hoặc ta đã được làm quen với việc thực hiện

phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta áp dụng

như đã được học

Em làm ví dụ sau:

Ví dụ: Tính

a (1,13) + (-1,41)

b -5,2 3,14

0,408: (-0,34)

HS: Làm ?1 SGK và đưa ra nhận xét HS: Đưa ra nhận xét SGK

HS: làm ví dụ

4 Củng cố:

GV: Chia học sinh làm 6 nhóm và yêu cầu làm

bài tập 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập

GV: đưa ra nhận xét và chữ lại

GV: làm baì 25

Bài 25:

Tìm x biết |x-1,7| = 2,3

Ta có x = 4

x = - 0,6

HS: Làm bài tầp 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập

Và đưa ra nhận xét của mình qua bài làm của nhóm bạn

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ Phép tính với số thập phân

2 Giải các bài tập SGK

HS ghi nội dung về nhà học

Nếu xo

Nếu x <0 xxxo

Lop7.net

Trang 8

Tuần: 03 Soạn: 01 9 2009

Giảng: 08 9 2009

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng

* Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

B Chuẩn bị:

* GV: Mát tính bỏ túi

* HS: Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

1 Cho tìm |x|

7

2

x

2 Cho x = 4,5 tìm |x|

HS: làm bài GV: Cữa lại

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải bài

tập ta đi luyện tập

Hoạt động 2:Chữa bài tập củng cố tập số

hữu tỉ

Bài 21: SGK

GV: Em làm bài 21 theo nhóm và trình bày lên

bảng

Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét gì

GV: Chữa lại như sau

5

2

35

14  

7

3 63

27  

5

2 65

26  

;

7

3

84

36  

5

2 85

34  

Vậy các phân số biểu diễn cùng

85

34

; 65

26

; 35

14

một số hữu tỉ

b, Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ ?

7

3

BT22:

GV: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn

dần 0,3; ; -1 ; ; 0; -0,875

6

5

3

2 13 4

GV: Gọi các nhóm khác nhận xét

GV: Nhận xét và chữa bài

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 ra phiếu học tập và trình bày lên bảng

HS: Đưa ra nhận xét của mình qua bài làm nhóm bạn

HS: Lên bảng làm phần b

HS: Thảo luận theo nhóm, sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày

HS: Các nhóm được gọi đứng tại chỗ nhận xét

Lop7.net

Trang 9

Bgải

BT23:

GV: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so sánh các

số hữu tỉ trong bài 23?

GV: Gọi HS nhận xét, sau đó GV nhận xét và

chuẩn hoá

Bgiải

a,4 1 1,1

5  

4

1,1

5

 

b,  500 0 0,001     500 0,001 

BT24:

GV: Hãy áp dụng các tính chất của các phép

tính để tính nhanh các biểu thức sau?

GV: Nhận xét và chữa bài

Bgải

a,

 2,5.0,38.0, 4 0,125.0,15 8  

 2,5 0, 4.0,38  8.0,125 3,15

 1 0.38  1 3.15

0.38 3,15

   

2,77

HS: Lên bảng trình bày

HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày

4 Củng cố:

Hoạt động 3:Chữa các bài tập củng cố về giá

trị của số hữu tỉ.

BT25:

GV: A = ?

GV: áp dụng giải các phương trình sau:

Tìm x biết

a |x-1.7|=2,3

Ta có

1,7 1,7

1,7

x

x

x



   



Ta có

nếu 1,7 2,3 1,7 2,3

x 1,7  2,3   x 1,7 2,3 nếux 1,7

1,7 2,3

x

   

2,3 1,7

x

   

6 , 0 6

,

0   

4 Củng cố

GV: Em giải bài tập sau:

HS: Đứng tại chỗ trả lời =

A

 0 ,

0 ,

khiA A

khiA A

HS: Lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

Lop7.net

Trang 10

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.

tìm x biết 1,6  x 0, 2  0

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang

12, 13, 14

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:

3

1

4 3 

x

- Phá dấu giá trị tuyệt đối = ?

4

3

x

- Tìm x?

HS ghi nội dung về nhà học

Giảng: 15 9 2009

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc

* Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

B Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ ghi sẵn công thức SGK

* HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

1 Tính 25.32 =

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Cho  8và dưới dạng hai luỹ thừa

0,125

có cùng cơ số như thế nào

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

GV: Em nhác lại khái niệm luỹ thừa với số mũ

tự nhiên của một số nguyên?

GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa vói số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Em nêu định nghĩa

Định nghĩa:

HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theo nhóm

HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn

HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số mũ

tự nhiên của một số nguyên

HS: Phát biểu định nghĩa

Lop7.net

Trang 11

n ( )

n TSx

x x x x x

   xQ,nN,n 1

x- là cơ số

n- là số mũ

Quy ước:

1

0 1

x

Ví dụ:

 2 3 4

0, 25 ;

4

 

 

 

Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng (a,b Z; b

b

a

0) ta có

( )n = = =

b

a



n

b

a b

a b

a

.





n

n

b b b

a a a

.

.

n

n

b a

GV: Em hãy thực hiện phép tính sau?

2

.

     

 2

0,5  0, 25 1 1. 1 0.25

Hoạt động 3:2: Tích và thương của hai luỹ

thừa cùng cơ số

GV: Với a là số tự nhiên khác 0 m > n , em

hãy tính

- am.an =?

- am:an =?

GV: Tương tự như số tự nhiên, đối với số hữu

tỉ x, ta có:

x Q

x x m. nx m n

x m:x nx m n x 0,m n 

ví dụ:

(-0,1)2 (-0,1)3 = (-0,1)5 = - 0,00001

GV: Tính

a, (-3)2.(-3)3 = ?

b, (-0,25)5:(-0,25)3 = ?

Hoạt động 4:Luỹ thừa của luỹ thừa

GV: Tính và so sánh

a, (22)3 và 26

b, [( )2]5 và ( )10

2

1

2

1

HS: Lấy ví dụ

HS: Lên bảng thực hiện phép tính 2

.

     

 2

0,5  0, 25

1 1. 1 0.25

HS: Lên bảng tính

- am.an = am+n

- am:an = am-n

HS: Lấy ví dụ

HS: Lên bảng thực hiện

a,      2 3 2 3 5= - 243

b, (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 =0,625

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kết quả

a, (22)3 = 26

b, [( )2]5 = ( )10

2

1

2

1

Lop7.net

Trang 12

GV: Vậy với mọi x Q ta có:

 x m nx m n.

ví dụ:

          

       

GV: Điến số thích hợp vào chỗ trống

a, [( )3]2 = ( )

4

3

4

3

b, [(0,1)4] = (0,1)8

HS: Lên bảng thực hiện

a, [( )3]2 = ( )6.

4

3

4

3

b, [(0,1)4]2 = (0,1)8

4 Củng cố:

GV: Em làm bài tập SGK

Tính

a, ( )4 = ?

3

1

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó lên bảng thực hiện

     

.

 

1 81

5 Hướng dẫn về nhà:

GV: hướng dẫn BT30

Tìm x biết

3

:

x     

3

.

x    

 

4 1 2

x   

   

Giải BT 32, 33 SGK

Đọc có thể em chưa biết

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang

12, 13, 14

3 Chuẩn bị máy tính bỏ túi

HS ghi nội dung về nhà học

Giảng: 18 9 2009

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ,cách tìm tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa

* Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

* Thái độ: Say mê học tập

B Chuẩn bị:

* GV: Giáo án ,SGK,SBT Toán 7 Tập 1.

* HS: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa,máy tính bỏ túi, bảng con

C Tiến trình dạy học:

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w