1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 308,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được cấu tạo và ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Biết giải một số dạng bài tập.. Kĩ năng:.[r]

Trang 1

Tuần : 22 Ngày soạn: 16/01/2018 Tiết : 41 Ngày dạy : 23/01/2018

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Ôn tập và khắc sâu các kiến thức, tính chất của phi kim và một số phi kim cụ thể như: clo, cacbon, oxit cacbon, axit cacbonic, muối cacbonat

- Biết được cấu tạo và ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- Biết giải một số dạng bài tập

2 Kĩ năng:

- Lập sơ đồ và viết phương trình hoá học cụ thể

3 Thái độ :

- Tinh thần học tập nghiêm túc

4 Năng lực hình thành:

- Năng lực tự học, hợp tác, giao tiếp

- Năng lực tư duy tính toán

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng dạy học:

a Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, phiếu học tập

b Học sinh : Ôn tập lại hệ thống kiến thức, mang bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

2 Phương pháp: Làm việc cá nhân - Thảo luận nhóm – Nêu giải quyết vấn đề.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A Khởi động

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Khi học

Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi

Bài 32 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3:PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ

BẢNGTUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt đông của HS

B.Nhắc lại lí thuyết.

Kiến thức cần nhớ

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của phi

kim

MT: Nêu được các tính chất chung của phi

kim.

PP: Vấn đáp, nêu giải quyết vấn đề

Nang lực: Tự học, giao tiếp

- GV: Chiếu sơ đồ tính chất của phi kim Yêu

cầu học sinh quan sát trả lời câu hỏi

? Phi kim có những tính chất hóa học nào ?

HS: Quan sát, trả lời

HS: Nhận xét, bổ sung

GV: Chốt kiến thức

Hoạt động 2: Tính chất hóa học của Clo

Mục tiêu: Nêu được các tính chất hóa học

của clo.

Phương pháp: Làm việc cá nhân, Vấn đáp

Năng lực: Tự học, quan sát, ngôn ngữ.

- GV: Chiếu sơ đồ tính chất hóa học của clo

yêu cầu học sinh quan sát trả lời câu hỏi

? Hãy nêu các tính chất hóa học của clo ?

- HS: Quan sát, trả lời

HS: Nhận xét, bổ sung

- GV: Chốt kiến thức

Hoạt động 3: Tính chất hóa học của các bon

và hợp chất của chúng

Mục tiêu: Nêu được một số tính chất của

Cacbon và hợp chất của Cacbon dựa vào sơ

đồ phản ứng.

Phương pháp: Vấn đáp, nêu giải quyết vấn

đề.

Năng lực: Tự học, giao tiếp

- GV: Chiếu sơ đồ tính chất cacbon và hợp

chất của cacbon Yêu cầu học sinh trả lời

1.Tính chất hóa học của phi kim.

- Phi kim + Hiđro → Hợp chất khí

- Phi kim + Kim loại → Muối

- Phi kim + ôxi → Ôxit axit

2 Tính chất hóa học của một số phi kim cụ thể.

a Tính chất hóa học của clo

- Clo + Hiđro  t0 Hiđro clorua

- Clo + Kim loại  t0 Muối

- Clo + ddNaOH  Nước Gia-ven

- Clo + Nước    Nước clo

b Tính chất hóa học của cacbon và hợp chất của cacbon

3 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

a Cấu tạo bảng tuần hoàn.

- Ô nguyên tố: + Số hiệu nguyên tử + Tên nguyên tố + Kí hiệu hóa học + Nguyên tử khối

- Chu kì

- Nhóm

(1)

Trang 3

E Tìm tòi mở rộng

GV : Hướng dẫn học sinh

HS: Nghe và ghi nhớ.

2 2

2

69, 6

0,8 87

MnO MnO

MnO

m n

M

(mol)

0,5 4 2( )

NaOH NaOH

NaOH

m

M

+ PTHH: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1)

1mol 1mol

Từ PT 1 n Cl2 n MnO2  0,8mol

Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O (2)

1mol 2 mol 1mol 1mol

+ So sánh tỉ lệ mol

0,8 2

1 2suy ra n NaOHdư → tính theo n Cl2

+ Số mol của dung dịch NaOH pư

nNaOH = 2.n Cl2= 2.0,8 = 1,6 (mol)

+ Số mol của dung dịch NaOH dư

n NaOHdu  2 1,6 0, 4( mol)

+ Theo PT (2) n NaCln NaClOn Cl2  0,8(mol)

+ Tính nồng độ mol của các dung dịch

0,8 1,6( / ) 0,5

MNaClO MNaCl

0, 4 0,8( / ) 0,5

MNaOHdu

- Tìm hiểu các thí nghiệm trong bài 33 cách tiến hành như thế nào?

- Trong các hợp chất vô cơ của cacbon chúng ta vừa học thấy cacbon có hóa trị II hay IV Vậy trong các hợp chất hữu cơ cacbon có hóa trị mấy ? Các em hãy về tìm hiểu

Hợp chất khí

Muối

+Hidro + Oxi

(2) + k.loạị

+ Hidro + dd NaOH

(2)

+k.loại k.loạị

Muối

Nước clo

(4) + nước

CO2

to + NaOH

CaCO3

Na2CO3 NaHCO3

+CuO

+

CO2

(4) (6)

( 5)

(8) (3)

CO

(7) (2)

Bài

Trang 4

Ký duyệt

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w