Là một quá trình gồm các công việc được thực hiện nhằm đạt được • mục tiêu dự kiến • trong một thời gian dự kiến • với kinh phí dự kiến... trong vài tuần hoặc vài tháng được thực hiện b
Trang 1QUẢN LÝ DỰ ÁN
Sau khi học xong chương này sinh viên cần nắm được:
1 Những đặc điểm cơ bản của một dự án
2 Sự khác biệt giữa dự án và phòng ban
chức năng
3 Các tiêu chuẩn đánh giá việc quản lý dự án
4 Các chức năng của quản lý dự án
5 Vai trò của nhà quản lý dự án
Trang 2NỘI DUNG
• I ĐẶC TÍNH CỦA MỘT DỰ ÁN
• 1.1 Khái niệm về dự án
• 1.2 Sự khác biệt giữa chương trình, dự án và nhiệm vụ
• 1.3 Sự khác biệt giữa dự án và phòng ban chức năng
Trang 4nghiên cứu chế tạo bom nguyên tử ở Mỹ
dự án Xpuknic (1957) Liên xô
Apollo (thập niên 60 – 70) Mỹ
Trang 5ĐẶC TÍNH CỦA MỘT DỰ ÁN
• Dự án là gì ?
Là một quá trình gồm các công việc được
thực hiện nhằm đạt được
• mục tiêu dự kiến
• trong một thời gian dự kiến
• với kinh phí dự kiến
Trang 7Chu kỳ hoạt động của một dự án
Khởi đầu Triển khai Kết thúc Chậm
Trang 8Chu kỳ dự án (1/4)
• Giai đoạn khởi đầu (Initiation phase)
• + Định nghĩa dự án là gì ? (Definition)
• + Bắt đầu triển khai (Start-up)
• Triển khai (Implementation Phase)
Trang 11Chu kỳ dự án(4/4)
Xác định
DEFINE
Hoạch định PLAN
Thực hiện EXECUTE
Kết thúc CLOSSE OUT
Khởi đầu
INITIATION PHASE
MÔ HÌNH DỰ ÁN ( vs MÔ HÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN)
Trien khai IMPLEMENTATION PHASE
Ket thuc
TERMIANATION PHASE
Trang 12Nỗ lực thực hiện dự án theo thời gian
Khái niệm Lựa chọn giám sát, kiểm soátHĐ, lập tiến độ, Đánh giá
và kết thúc
Trang 13Ước tính chi phí dự án (ở giai đoạn
bắt đầu dự án )
Chi phí của DA
Thời gian
Trang 14Các ước tính chi phí dự án: (tại các thời điểm t0, t1, t2 )
Trang 15Sự khác biệt giữa chương trình,
dự án và nhiệm vụ
hạn bao gồm nhiều dự án
việc, nhiệm vụ có liên quan với nhau, được thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra trong
điều kiện ràng buộc về thời gian, nguồn lực và ngân sách.
trong vài tuần hoặc vài tháng được thực hiện
bởi một tổ chức nào đó, đồng thời tổ chức này
có thể kết hợp với các nhiệm vụ khác để thực hiện dự án.
Trang 16Dự án 1
Dự án 2
Dự án i
Dự án n (Project)
Nhiệm vụ 1
Nhiệm vụ 2
Nhiệm vụ i
Nhiệm vụ n (Task)
Nhiệm vụ 1
Nhiệm vụ 2
Nhiệm vụ i
Nhiệm vụ n (Task)
Hệ thống
(System) Chuong trinh
Trang 17budget)
Trang 19CHU KỲ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM VÀ CHU KỲ DỰ ÁN
xuyên (On going operation)
Quản lý chất lượng Quản lý chất lượng trong
dự án Dài hạn Ngắn hạn
Nhân sự
Theo chức năng Xuyên chức năng
Trang 20CHU KỲ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM VÀ CHU KỲ DỰ ÁN
xuyên (On going operation)
Trang 21A :Yêu cầu B:Thiết kế C:Xây dựng D:Vận hành
Chìa khoá thành công: Hiểu được sự khác nhau giữa
“Quản lý Chu kỳ Phát triển sản phẩm” và “Quản lý dự án”
Trang 22CHU KỲ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM VÀ CHU KỲ DỰ ÁN
• Nhận định:
• Ø Hoạt động thường xuyên và Dự án có
trùng lắp hoạt động này có thể làm thay đổi
hoạt động kia.
• Ø Quá trình lập ngân sách, kỹ năng con
ngườI có vẽ giống nhau (kỹ năng viết, báo cáo
mỉệng, giải quyết mâu thuẩn, động viên kế toán, thương thuyêt ) có thể làm mờ đi sự khác nhau giữa hai lình vực.
Trang 23CHU KỲ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM VÀ CHU KỲ DỰ ÁN
vực để hiểu các thách thức đối với nhà
Quản lý Dự án
lý quản lý riêng biệt (cần thảo luận riêng !)
Chu kỳ sản phẩm, chu kỳ dự án
Trang 24Chu kỳ (Các giai đoạn)
Development cycle)
(Qui trình phát triển Sản phẩm (Product
Development Process) )
cycle)
Trang 25Project Life Cycle
FIGURE 1.1
Trang 26Mô hình quản lý hay mô hình dự án?
Năm giai đoạn trong một dự án
THỰC THI
ĐiỀU KHIỂN KiỂM SOÁT
KẾT THÚC
Quản lý dự án được tiến hành trong các giai đoạn của suốt vòng đời dự án
Trang 27• kiểm tra /điều khiển (Controlling)
các công việc và nguồn lực để hoàn thành
các mục tiêu đã định (đó là đạt được kết quả về kỹ thuật, tài chính và thời gian)
Trang 283 chức năng QLDA (Eric Verzuh)
Trang 29Các loại dự án
• Dự án hợp đồng (Contractual project): khách hàng cụ thể hay
chính phủ, lĩnh vực sản xuất sản phẩm và dịch vụ.
• Dự án nghiên cứu và phát triển (R & D Project): để phát triển một
sản phẩm mới, sửa đổi lớn của sản phẩm hiện có
• Dự án xây dựng (Contruction Project): cơ sở hạ tầng
• Dự án hệ thống thông tin (Information System Project): sử dụng
hoặc đưa ra những ràng buộc về hệ thống thông tin chung hoặc những thiết bị xử lý thông tin, nhân sự và những tài nguyên khác.
• Dự án đào tạo và quản lý (Management & Trainning Project):
giảm chi phí chính, tái cấu trúc tổ chức, hợp nhất, thu nhận hoặc loại bỏ việc mở rộng thị trường chính; dự án đào tạo.
• Dự án bảo dưỡng lớn (Major Maintenance Project)
• Dự án viện trợ phát triển / phúc lợi công cộng
(Public/Welfare/Development Project): dự án tưới tiêu
Trang 30Project Categories and Criteria
• Derivative projects: Dự án phái sinh
• Platform projects: Dự án nền tảng
• Breakthrough projects: Dự án đột phá
• R&D projects-Dự án R&D
Matrix of aggregate project plan, based on
product changes or process
changes/innovation.
(Wheelwright and Clark-1992)
Trang 32Internal projects External projects R&D projects
Trang 33Nghiên cứu-Ứng dụng-Triễn khai
Khoa hoc (Science) Cong nghe (Technology)
Nghien cuu (Research) Ung dung (Application
San xuat Phan phoi
Nghien cuu
Co ban
Nghien cuu Ung dung Nghien cuuTrien khai
Nghien cuu (R) Trien khai(D)
Trang 34Các mục tiêu chính của dự án
Chi phí
Thời gian
Thành quả/ công năng
Ngân sách cho phép
Trang 35Định nghĩa thành công của dự
Trang 36Dự án thành công
• Hoàn thành trong thời hạn quy định (Within
Time)
• Hoàn thành trong chi phí cho phép (Within Cost)
• Đạt được thành quả mong muốn (Desired
Performance)
• Sử dụng nguồn lực được giao một cách :
+ Hiệu quả (Effectiveness)
+ Hữu hiệu (Efficiency) /(hiệu năng)
Trang 38Các chức năng quản lý dự
án(1/2)
- Xác định mục tiêu
- Định phương hướng chiến lược
- Hình thành công cụ để đạt đến mục tiêu trong giới hạn về
nguồn lực và phải phù hợp với môi trường hoạt động.
- Làm việc gì ?
- Ai làm ?
- Phối hợp công việc ra sao ?
- Ai báo cáo cho ai ?
- Chỗ nào cần ra quyết định ?
(Cụ thể hóa ra sơ đồ tổ chức)
Trang 39Các chức năng quản lý dự
án(2/2)
• Chức năng lãnh đạo
- Động viên, hướng dẫn phối hợp nhân viên
- Chọn lựa một kênh thông tin hiệu quả
- Xử lý các mâu thuẫn trong tổ chức
• Chức năng kiểm soát
Kiểm soát/Điều khển =
Giám sát + So sánh + Sửa sai
Trang 40NHÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN (PROJECT
MANAGER - PM)
Parent Organization (Tổ chức Mẹ)
Project Team (Tổ Dự án)
Client/Beneficiary (Người hưởng thụ từ DA)
Trang 41NHÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
(PROJECT MANAGER – PM)
của nghệ thuật, khoa học và tư duy logic
hợp về tài chính, marketing, tổ chức
Bề rộng kiến thức
Quen thuộc với một số lượng các lĩnh vực
và kỹ thuật
Trang 42Những đóng góp của các đối tượng
liên quan 1/2)
Nhà quản lý dự án
Định nghĩa, hoạch định, kiểm soát, điều khiển dự án:
• Quản lý các mối quan hệ giữa người và người trong các
tổ chức của DA
• Phải duy trì sự cân bằng giữa chức năng: Quản lý dự
án và Kỹ thuật của dự án
• Đương đầu với rủi ro trong quá trình QLDA
• Đảm bảo các điều kiện ràng buộc của dự án
Tổ dự án
• Những kỹ năng và nỗ lực để thực hiện các nhiệm vụ
Trang 43Những đóng góp của các đối tượng
liên quan (2/2)Nhà bảo trợ/người đở đầu (sponsor)
• Quyền lực (thẩm quyền), hướng dẫn, duy trì
những ưu tiên của dự án
Khách hàng (Client):yêu cầu sản phẩm
Nhà Quản lý chức năng:
Hỗ trợ trong việc xây dựng chính sách công ty
và cung cấp nguồn lực để hoàn thành mục tiêu
đã đề ra trong điều kiện giới hạn của dự án, cụ thể:
• Làm thế nào để hoàn thành nhiệm vụ (How)
• Nhiệm vụ được hoàn thành ở đâu ? (Where)
Trang 44Mối liên hệ giữa 3 yếu tố: Chi phí, Thời gian và Chất lượng
Balanced
Cost
Quality Time
Trang 45Mối liên hệ giữa 4 yếu tố:
Nguồn Lực
(nhân lực + kinh phí)
Trang 46Mối liên hệ giữa 4 yếu tố: Chi phí, Thời gian, Chất lượng &
Chất lương/Công năng /Kết quả (Performance)
Trang 47Các kỹ năng cần thiết của nhà
quản lý dự án
Kỹ năng
truyền đạt
Kỹ năng
thương lượng
Trang 48HARD
SKILLS
SOFT SKILLS
Trang 49(Understanding of Personal Problem)
• Tính chất linh hoạt, đa năng, nhiều tài
(Versatility)
Trang 50không ổn định và với những ràng buộc mâu thuẫn với nhau
Trang 51Chọn lựa nhà quản lý dự án theo quy mô
Quy mô dự án
Yêu cầu
Kỹ năng chuyên môn
Kỹ năng quan hệ con người
Trang 52Thiet Ke Canh MayBay (8 người)