1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Số học lớp 6 - Trường THCS Rờ Kơi - Tuần 4

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 94,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP 1 Về phép trừ I/ MUÏC TIEÂU - Kiến thức : HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ; điều kiện để phép trừ thực hiện được.. - Kỹ năng : Rèn luyện cho HS vận dung kiế[r]

Trang 1

Tuần:04 Ngày soạn: 06/09/2009

LUYỆN TẬP 1 ( Về phép trừ )

I/ MỤC TIÊU

- Kiến thức : HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ; điều kiện để phép trừ thực hiện được

- Kỹ năng : Rèn luyện cho HS vận dung kiến thức về phép trừ để tính nhẩm ; để giải 1 vài bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận; chính xác; trình bày rõ ràng mạch lạc

II/ CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ để ghi 1 số bài tập

HS: Bảng phụ; bút viết bảng

III/ PHƯƠNG PHÁP:

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : 7 ph

? Cho 2 số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép trừ : a – b = x

Aùp dụng:Tính 425 – 257; 91 – 56 ;

652 – 46 – 46 – 46

H Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không?

TL: HS Phát biểu như SGK

Aùp dụng: * 425 – 257 = 168

* 91 – 56 = 35

*652 – 46 – 46 – 46 = 606 – 46 – 46 = 560 – 46 = 514

HS Phép trừ chỉ thực hiện được khi: a  b

3/ Luyện tập :

Hoạt động (27 ph) 1 : Luyện tập

GV Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

HS1: a) (x –35) – 120 = 0

x – 35 = 120  x = 155

HS2 : b) 124 + (118 –x) = 217

118 – x = 217 –124  x = 25

HS3 : c) 156 – (x+ 61) = 82

x + 61= 156 – 82  x = 13

GV Sau mỗi bài GV cho HS thử lại (Bằng cách nhẩm) xem giá

trị của x có đúng theo yêu cầu không ?

GV Đưa bảng phụ có ghi phần hướng dẫn

? Để tính nhẩm 1 tổng người ta làm như thế nào ?

HS Tự đọc hướng dẫn của bài 48; 49 (T24/ SGK)

HS Cộng vào 1 số hạng 1 số thích hợp

Dạng 1: Tìm x

Bài 47 (SGK) a) (x –35) –120= 0

x –35= 120  x =155 b) 124 + (118 –x)= 217

118 –x = 217 –124  x = 25 c) 156 –(x+ 61) = 82

x + 61= 156 – 82  x = 13

Dạng 2: Tính nhẩm :Bài 48:

* 35 + 98

= (35 –2) + (98+2) = 133

* 46 + 29

= (46 – 1) + (29+ 1) = 75 Bài 49:

* 321– 96

Trang 2

HS 2 em lên bảng.

* Cả lớp làm vào vở rồi nhận xét bài bạn

GV Hướng dẫn HS sử dụng máy tính như phép cộng chỉ khác

là bấm nút : ( _ )

HS 2 em lên bảng

321– 96 = (321+ 4) – (96+4) = 225

1354 – 997 = (1354+ 3) – (997+3) = 357

Hoạt động nhóm: Bài 51 trang 25 (SGK)

GV.Phát phiếu học tập

? Các số đã cho giúp ta tìm được điều gì?

HS đứng tại chỗ trả lời kết quả

GV Dùng bảng phụ, HS lên điền vào bảng

Các nhóm trình bày bài của nhóm mình

GV.Dùng bảng phụ ghi sẵn đề

HS 8+ 5 + 2 = 15.Ta tìm được tổng của mỗi hàng & mỗi cột

? Ai đi lâu hơn là so sánh đại lượng nào ?

GV: Chú ý :Đi trước bao nhiêu về trước bấy nhiêu

HS đọc kĩ nội dung đề bài và tóm tắt bài

Thì thời gian bằng nhau Đi trước nhiều về trước ít là đi chậm

hơn …

HS So sánh đại lượng thời gian : Ai đi mất nhiều thời gian hơn

? Số lớn nhất & nhỏ nhất lập được từ 4 số trên là những số nào

?

HS: Số lớn nhất gồm 4 chữ số :5 ; 3 ; 1 ; 0 là: 5310 ,số nhỏ nhất

làø : 1035

Hiệu là: 5310 –1035 = 4275

= (321+ 4) – (96+ 4)

= 225

* 1354 –997

= (1354 + 3) – (997+3) = 357

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.

KQ: 168; 35; 26; 17; 514

Bài 51:Tổng các số ở mỗi hàng; mỗi cột; mỗi đường chéo đều bằng nhau (=15)

Dạng 4: Ứng dụng thực tế.

Bài 1 (Bài 71 T11-SBT) a) Nam đi lâu hơn Việt:

3 –2 = 1(giờ) b) Việt đi lâu hơn Nam:

2+ 1= 3 (giờ) Bài 2 (Bài 72 T11 SBT)):

Hiệu là:

5310 – 1035 = 4275

4/ Củngcố : 9 ph

GV: 1) Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được (Khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ)

2) Nêu cách tìm các thành phần (Số trừ; số bị trừ) trong phép trừ

TOÁN TRẮC NGHIỆM : Chọn kết qủa đúng :

Câu 1 : Tìm x biết : 4x – 24 = 336

A x=78; B x= 90 ; C x = 88 ; D x = 80

Câu 2 : Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 41 là :

A 1111….1111 ( có 41 số 1 ) ; B 1023456785

C 59999 ; D Một kết qủa khác

5/ Hướng dẫn về nhà : 2 ph

Làm bài : 64 , 65 , 66 , 67 , 70 , 74 , ( SBT ,T11)

Học kỹ phép chia hết , phép chia có dư

V/ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

§ LUYỆN TẬP 2 ( Về phép chia )

I/ MỤC TIÊU

Kiến thức : HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép chia hết; phép chia có dư

Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS; (tính nhẩm)

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức của phép chia để giải một số bài toán thực tế Thái độ :

II/ CHUẨN BỊ

GV : Bảng phu ; máy tính bỏ túi

HS : Bảng nhóm; bút viết bảng; máy tính bỏ túi

III/ PHƯƠNG PHÁP:

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : 7 ph

HS1 Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0)?

HS2 Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b  0) là phép chia có dư ?

TL: HS1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0.Nếu có số tự nhiên q sao cho a= b.q

* Tìm x biết a) 6 x – 5 = 613 x = 103

b) 12 (x –1) = 0 x = 1 HS2 : a = b q + r ; (0 < r < b)

* Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là: 3k (kN)

Chia cho 3 dư 1là: 3k + 1 Chia cho 3 dư 2 là : 3k + 2

3/ Luyện tập :

Hoạt động 1 : Luyện tập

? Nêu cách tính nhẩm 1 tích ?

HS đọc to đề bài 52 (ø hướng dẫn.)

HS Nhân thừa số này & chia thừa số kia cho cùng 1 số thích

hợp

? Cho phép tính 2100: 50 Theo em nhân cả số bị chia và số

chia với số nào là thích hợp?

HS: Nhân cả số bị chia và số chia với số 2

? Khi nhẩm 1400 : 25 ta làm như thế nào ?

HS: Nhân cả số bị chia và số chia với 4

? Nêu cách tính nhẩm 132 :12 ?

HS.Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất : (a+b) : c = a: c +

* Dạng 1: Tính nhẩm

Bài 52 (SGK-T25)

* 14.50 = (14:2).(50.2)

= 700

* 16.25 = (16:4) (25.4) = 400

* 2100: 50

= (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42

* 1400:25 = (1400.4) : (25.4)

= 5600 : 100 = 56

* 132 : 12 = (120+12) : 12 = 10 +1 = 11

Trang 4

b : c ).

HS1 132: 12 = (120+12) :12

= 120 : 12 + 12 :12

= 10 + 1= 11

? Theo em ta giải bài toán như thế nào?

GV Em hãy thực hiện lời giải đó

HS: Nếu chỉ cần mua vở loại I ta lấy 21000đ:1500đ Thương

là số vở cần tìm

Nếu chỉ mua vở loại II: 21000 :1500 = 14

? Muốn tính được số toa ít nhất em phải làm thế nào?

2 HS đọc đề để tóm tắt bài toán

HS: Có 1000 người ,mỗi toa:có 12 khoang

GV Gọi HS lên bảng làm

GV Các em đã biết sử dụng máy tính bỏ túi đối với phép

cộng; nhân; trừ Vậy đối với phép chia có gì khác không?

HS.Lên bảng giải Cả lớp cùng làm

GV.Hãy tính kết quả các phép chia sau bằng máy tính:

1683: 11; 1530: 34; 3348: 12

HS: Cách làm vẫn giống chỉ thay nút ( + ; ; – ) bằng

nút 

HS: 153; 45; 279

? Để tính vận tốc của ô tô ta làm phép tính gì

HS.Làm phép chia :288:6 = 48

Tương tự : 1530 :34 = 45

Dạng 2: Bài toán thực tế.

Bài 53( SGK_T 25) Giải:Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I.Hay14 vở loại II

Bài 54: Trang 25 (SGK)

Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là: 8 12

= 96 (người)

1000 : 96 = 10 dư 40 Vậysố toa ít nhất là :11 toa

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 55 (SGK-T25)

* Vận tốc của ô tô là : 288:6 = 48 (km/h.) Chiều dài của miếng đất 45m

4/ Củngcố (7 ph)

? Em có nhận xét gì về quan hệ giữa phép cộng &phép trừ ,

giữa phép nhân & phép chia?

HS Phép trừ là phép toán ngược của phép toán cộng Phép

chia là phép toán ngược của phép toán nhân

? Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ & phép chia ?

HS a - b có ĐK : a  b ;

x : y có ĐK là : y  0

TOÁN TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng.

Câu 1: tìm x biết : 4x –24 = 336

A x = 78 ; B x = 90

C x = 88 ; D x = 80]

Câu 2: Trong phép chia 1 số tự nhiên cho 6; số dư có thể

bằng

A 1; 2; 3; 4; 5 B 0; 1; 2; 3; 4

C 0; 1; 2; 3; 4; 5 D 0; 1; 2; 4; 5

Câu 3: Chọn câu trả lời sai

Dạng tổng quát của 1 số tự nhiên chia cho 5 dư 3 là : x  N

A 5a + 3; B 3 + 5a; C 5x + 3 ;

Trang 5

D 3a+5 (aN)

5/ Hướng dẫn về nhà : 1 ph

Làm bài tập 76; 77; 78; 79; 80; 83 (SBT/ 12)

V/ RÚT KINH NGHIỆM:

………

§ 7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I/ MỤC TIÊU

Kiến thức : HS nắm được định nghĩa luỹ thừa; phân biệt được cơ số và số mũ.

Nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Kỹ năng : HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.

Biết tính giá trị của các luỹ thừa; biết nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Thái độ : HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

II/ CHUẨN BỊ

GV : Chuẩn bị bảng bình phương; lập phương của 10 số tự nhiên đầu tiên

HS : Bảng phụ; bút viết bảng

III/ PHƯƠNG PHÁP:

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : 8 ph

? Chữa bài 78 trang 12 (SBT) ? Hãy viết các tổng sau thành tích

HS: aaa : a = 111; abab : ab = 101

abcabc : abc = 1001

HS: 5 + 5 + 5 = 5 3; a + a + a + a = 4 a

GV Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn như thế nào ?

3/ Bài mới : 25 ph

Hoạt động 1 ( 15 ph): Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

GV: Cho HS đọc SGK…

HS: Đọc SGK GV ghi bảng & diễn giảng

1 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

*Ví dụ :2 2 2 = 23

Trang 6

GV Em hãy viết gọn các tích sau:

7 7 7; b b b b ; a a………a (n  0)

n thừa số a

HS: 7 7 7 = 73 ; b b b b = b4

a a………a = an ( n  0)

n thừa số a

GV Hướng dẫn HS cách đọc lũy thừa & xác định cơ số ,số mũ của

lũy thừa

? Hãy đọc : b4; an chỉ rõ cơ số & số mũ của an

HS đọc & xác định cơ số số mũ của luỹ thừa

GV Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

HS: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau; mỗi thừa số

bằng a

GV.Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luy õthừa

HS: Cơ số bằng a,số mữ bằng n

GV Đưa bảng phụ

Bài ?1 trang 27 (SGK)

HS làm ?1

Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ thừa

72

23

3 4

7

2

3

2 3

4

49 8 81

GV.Tránh nhầm lẫn : 23  2 3

GV Gọi từng HS đọc kết qủa

GV Nêu phần chú ý về a2; a3; a1 (T27/ SGK)

HS 2 em lên bảng làm

a) 5.5.5.5.5.5 = 56; b) 2.2.2.3.3 = 23 32

22= 4; 23= 8; 24= 16; 32= 9;

33= 9; 33= 27; 34= 81;

GV Cả lớp chia thành 2 nhóm

Sau đó GV đưa bảng bình phương và bảng lập phương đã chuẩn bị

sẵn để HS kiểm tra lại

HS Nhắc lại phần chú ý SGK

a a a a = a4

Ta gọi 23 ; a4 là 1 luỹ thừa

* Viết dạng tổng quát :

a a ……a (n  0)

n thừa số Luỹ thừa Số mũ

Cơ số an

Bài 2: Tính giá trị luỹ thừa :

22; 23; 24; 32; 33; 34 Bài 56 ( a,c)

Bài 58(a); 59(b) (28 SGK)

Trang 7

Hoạt động 2 (10 ph): Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

GV Viết tích của hai luỹ thừa thành 1 luỹ thừa: a) 23 22 ; b) a4 a3

HS.a) 23 22= (2.2.2) (2.2) = 25

b) a4 a3= (a.a.a.a) (a.a.a) = a7

Em có nhận xét gì về số mũ của kết quả với số mũ của các luỹ thừa ?

HS Số mũ ở kết quả ở kết quả bằng tổng số mũ ở các thừa số

?.Vậy muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

HS.Cơ số giữ nguyên, còn số mũ bằng tổng các số mũ

? Viết công thức tổng quát ?

HS: am an = am + n (m; nN*)

Củng cố : Gọi 2 HS lên bảng viết tích của 2 lũy thừa sau thành 1 luỹ

thừa : x5 x4; a4 a

HS x5 x4 = x5+ 4= x9 a4 a = a4+1= a5

2 NHÂN 2 LUỸ THỪA CÙNG

CƠ SỐ

am an = am + n (m; nN*)

Bài 56: (b; d)

* 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64

* 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 105

4/ Củngcố

1) Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

Tìm số tự nhiên a biết : a2= 25; a3= 27 HS Nhắc lại định nghĩa SGK

a = 5 ; a = 3

2) Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

Tính : a3 a2 a5

HS: a3+2+5= a10

/ Hướng dẫn về nhà : 2 ph

Làm bài tập: Bài 57; 58(b); 59(b); 60 tr 28

Bài 86; 88; 89; 90 tr 3 (SBT)

V/ RÚT KINH NGHIỆM:

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w