1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi toán học 9 nguyễn thị hợp thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 28,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ViÕt ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng AB.[r]

Trang 1

đề 01 Thời gian làm bài : 150 phút

( Không kể thời gian giao đề )

Bài 1 (2,0điểm)

1) Tính giá trị biểu thức P = √7− 4√3 + √7+4√3

2) Chứng minh :

√a −√b¿2+ 4√ab

¿

¿

¿

với a >0 và b >0

Bài 2 (3,0điểm)

Cho parabol (P) và đờng thẳng (d) có phơng trình

(P): y= x2

2 ; (d) : y = mx – m +2 ( m là tham số).

1)Tìm m để đờng thẳng (d) và parabol (P) cùng đi qua điểm có hoành độ x=4

2)Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt

3)Gỉa sử (x1;y1) và (x2;y2) là toạ độ các giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P) Chứng minh rằng y1+y2 (2 √2 -1)(x1 + x2)

Bài 3 (4,0điểm)

Cho BC là dây cố định của đờng tròn tâm O , bán kính R (0<BC<2R).Alà điểm di động trên cung lớn BC sao cho ΔABC nhọn Các đờng cao AD,BE,CF của ΔABC cắt nhau tại

H ( D BC, E AC và F AB )

1)Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp đợc trong một đờng tròn

Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB

2)Gọi A' là trung điểm của BC.Chứng minh AH =2 A'O

3)Kẻ đờng thẳng d tiếp xúc với đờng tròn (O) tại A , đặt S là diện tích ΔABC ,

2p là chu vi của ΔDEF

a) Chứng minh d // EF.

b) Chứng minh : S = p.R

Bài 4 (1,0điểm)

Giải phơng trình : √9 x2 +16 = 2 √2 x +4 + 4 √2− x

Hết

Thời gian làm bài : 150 phút

( Không kể thời gian giao đề )

Bài 1 (3,0điểm)

1)Đơn giản biểu thức :

P = √14+6√5+√14 −6√5

2) Cho biểu thức :

Q = ( √x+2

x +2x+1 −

x −2

x −1 )⋅√x +1

x với x > 0 ; x 1

a) Chứng minh Q = 2

x −1

b) Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên

Bài 2 (3,0điểm)

Cho hệ phơng trình :

Đề 02

Trang 2

¿

(a+1)x + y =4

ax+ y =2 a

¿ {

¿

( a là tham số)

1) Giải hệ khi a = 1

2) Chứng minh rằng với mọi giá trị của a , hệ luôn có nghiệm duy nhất ( x; y) sao cho x+y 2

Bài 3 (3,0điểm)

Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R.Đờng thẳng (d) tiếp xúc với đờng tròn (O) tại A.M và Q là hai điểm phân biệt , chuyển động trên (d) sao cho M khác A và Q khác A Các đờng thẳng BM và BQ lần lợt cắt đờng tròn (O) tại các điểm thứ hai là N và P

Chứng minh :

1) Tích BM.BN không đổi

2) Tứ giác MNPQ nội tiếp đợc trong đờng tròn

3) Bất đẳng thức BN + BP + BM + BQ > 8R

Bài 4 (1,0điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = x2+2 x +6

x2+2 x +5

Hết

HDBài4 : ta có √x2+2 x+5 = x+1¿2+ 4

¿

√ ¿

2

(2 √x2+2 x+5 - 1)( √x2+2 x+5 - 2) 0

2(x2+2x+5) - 5 √x2+2 x+5 + 2 0

2

+2 x +6

x2+2 x +5

5

2 hay y

5

2 Vậy Miny =

5

2 khi x= -1

Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Bài 1 (2,0điểm)Giải hệ phơng trình

¿

2

x+

5

x + y=2

3

x+

1

x + y=1,7

¿ {

¿

Bài 2 (2,0điểm) Cho biểu thức P = 1

x +1+

x

x − x với x>0 và x 1

a)Rút gọn biểu thức P

b)Tính giá trị của P khi x= 1

√2

Bài 3 (2,0điểm)

Cho đờng thẳng d có phơng trình y = ax + b Biết rằng đờng thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 và song song với đờng thẳng

y = -2x + 2003

a) Tìm a và b

b) Tìm toạ độ các điểm chung (nếu có) của d và parabol y = − 1

2 x

2

Bài 4 (3,0điểm)

Cho đờng tròn (O) và một điểm A cố định nằm ngoài đờng tròn Từ A kẻ các tiếp tuyến AP và AQ với đờng tròn (O), P và Q là các tiếp điểm Đờng thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đờng thẳng AQ tại M

a) Chứng minh MO=MA

b) Lấy điểm N trên cung lớn PQ của đờng tròn (O) sao cho tiếp tuyến tại N

Đề 03

Trang 3

của đờng tròn (O) cắt các tia AP và AQ tơng ứng tại B và C.

1- Chứng minh rằng AB + AC - BC không phụ thuộc vị trí điểm N

2- Chứng minh rằng nếu tứ giác BCQP nội tiếp thì PQ // BC

Bài 5 (1,0điểm )

Giải phơng trình : √x2−2 x −3+x +2=x2 +3 x+2+√x −3 (1)

-∞∞Hết∞∞ -HD Bài5: (1) √(x +1)(x −3)+√x+2=√(x +1)( x+2)+x −3 ĐKXĐ: x ≥ 3

( √x −1 −1 ).( √x −3 −x +2 ) = 0

─────── Môn :toán

Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Bài 1(2điểm)

Cho biểu thức S = ( √x

x +√xy+

y

x −√xy ):

2√xy

x − y với x > 0 , y > 0 và x y

1) Rút gọn biểu thức trên

2) Tìm giá trị của x và y để S =1

Bài 1(2điểm)

Trên parabol y=1

2x

2

lấy hai điểm A và B Biết hoành độ điểm A là xA=-2 và tung độ của điểm

B là yB=8 Viết phơng trình đờng thẳng AB

Bài 3(1điểm)

Xác định giá trị của M trong phuơng trình bậc hai : x2 – 8x + m = 0 để 4 +√3 là nghiệm của phơng trình Với m vừa tìm đợc , phơng trình đã cho còn một nghiệm nữa Tìm nghiệm còn lại ấy?

Bài 4(4điểm)

Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD và AB > CD ) nội tiếp trong đuờng tròn (O) Tiếp tuyến vớI đờng tròn (O) tại A và D cắt nhau tại E Gọi I là giao của các đờng chéo AC và BD

1) Chứng minh tứ giác AEDI nội tiếp đợc trong một đờng tròn

2) Chứng minh EI // AB

3) Đờng thẳng EI cắt các cạnh bên AD và BC của hình thang tơng ứng

ở R và S Chứng minh rằng:

a) I là trung điểm của đoạn RS

b) 1

AB+

1

CD=

2 RS

Bài 5(1điểm)

Tìm tất cả các cặp số (x ; y) nghiệm đúng phơng trình :

( 16x4 + 1)( y4 +1) = 16x2y2

HD Bài 5: ( 16x4 + 1)( y4 +1) = 16x2y2 16x4y4 +16x4 + y4 +1 -16x2y2 = 0

( 16x4y4 - 8 x2y2 + 1 )(16 x4 – 8 x2y2 + y4) =0

Đề 04

Trang 4

(4 x2y2 – 1)(4x2 – y2) = 0

Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Bài1(1,5điểm):

Rút gọn biểu thức:

M = ( 1 − aa

1 −a +√a ).

1 1+√a với a 0 và a 1

Bài2(1,5điểm):

Tìm hai số x và y thoa mãn các điều kiện

¿

x2+y2=25 xy=12

¿ {

¿

Bài3(2điểm):

Hai ngời cùng làm chung một công việc sẽ hoàn thành trong 4 giờ Nếu mỗi ngời làm riêng để hoàn thành công việc thì thời gian ngời th nhất làm ít hơn ngời thứ hai 6 giờ Hỏi nếu làm riêng thì mỗi ngời phải làm trong bao lâu sẽ hoàn thành công việc?

Bài4(2điểm): Cho các hàm số: y=x2 (P)

y=3x+m2 (d)

( x là biến số , m là số cho trớc )

1)Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của m , đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt

2)Gọi y1 và y2 là tung độ các giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P) Tìm m để có đẳng thức y1 + y2 =11 y1 y2

Bài5(3điểm):

Cho ΔABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M ( khác với các điểm A và C)

Vẽ đờng tròn (O) đờng kính MC Gọi T là giao điểm thứ hai của cạnh BC với đờng tròn (O).Nối BM và kéo dài cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai là D Đờng thẳng AD cắt đờng tròn (O) tại điềm thứ hai là S Chứng minh:

1)Tứ giác ABTM nội tiếp đợc trong một đờng tròn

2)Khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì góc ADB có số đo không đổi 3)AB // ST

Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Bài1(2đ):

Cho biểu thức: A = (a+a+1a+1).(a −a −1a −1) với 0 a 1

1)Rút gọn A

2)Với 0 a 1 Tìm sao cho A = -a2

Bài2(2đ):

Đề 05

Đề 06

Trang 5

Trên hệ trục toạ độ Oxy, cho các điểm:M(2;1) và N(5; - 1

2 ) và đờng thẳng (d): y= ax + b

1)Tìm a và b để (d) đi qua M và N

2)Xác định toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) với 2 trục Oy và Ox

Bài3(đ):

Cho số nguyên dơng gồm hai chữ số Tìm số đó biết rằng tổng của hai chữ số bằng 1

8 số đã

cho và nếu thêm 13 vào tích hai chữ số sẽ đợc một số mới viết theo thứ tự ngợc lại với số đã cho

Bài4(3đ):

Cho tam giác nhọn PBC, PA là đờng cao.Đờng tròn đờng kính BC cắt PB,PC lần lợt ở M và N

NA cắt đờng tròn tại điểm thứ hai là E

1)Chứng minh 4 điểm A,B,P,Ncùng thuộc một đờng tròn.Xác định tâm và bán kính đờng tròn

đó

3)Gọi F là điểm đối xứng của N qua BC,chứng minh : AM.AF = AN.AE

Bài5(1đ):

Giả sử n là một số tự nhiên khác không, chứng minh :

1

2+

1

3√2 +

1

4√3+ .+

1 (n+1 )n < 2

(n+1)n=√n

1

n (n+1)=√n (1n −

1

n+1)=√n(√1n+

1

n+1)(√1n −

1

n+1)

= (1+ √n

n+1).(√1n −

1

n+1) Vì (1+ √n

n+1) < 1+1 = 2 nên 1

(n+1)n <2. (√1n −

1

n+1) (1)

Ap dụng BĐT (1) với n = 1;2;3;……;n ta có đpcm

Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Bài1(1,5đ):

Cho biểu thức A = √x2− 4 x +4

4 −2 x

1) Với giá trị nào của x thì A có nghĩa?

2) Tính giá trị của biểu thức A khi x=1

Bài2(1,5đ):

Giải hệ phơng trình :

¿

1

x −

1

y −2=− 1

1

x+

3

y − 2=5

¿ {

¿

Bài3(2đ):

Tìm giá trị của n để phơng trình : (n2 – n – 3)x2 + (n+2)x -3n2 = 0 nhận x = 2 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại của phơng trình?

Bài4(4đ):

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AB lấy điểm D không trùng với đỉnh A và đỉnh B .Đ-ờng tròn đ.Đ-ờng kính BD cắt cạnh BC tại E Đ.Đ-ờng thẳng AE cắt đ.Đ-ờng tròn đ.Đ-ờng tròn đ.Đ-ờng kính BD

Đề 07

Trang 6

tại điềm thứ hai là G Đờng thẳng CD cắt đờng tròn đờng kính BD tại điểm thứ hai là F Gọi S là giao của các đờng thẳng AC và BF Chứng minh :

1) AC // GF

2) SA.SC = SB.SF

3) ES là phân giác AEF

Bài5(1đ):

Giải phơng trình : x2

+x +12x +1=36 (1)

………

HD Bài 5 : ĐK x −1 ; (1) ⇔ x (x+1)+12x +1=36 Đặt √x+1=t ta có x + 1 = t2 x=

t2-1

Ta có PT (t2-1)t2 +12t =36 t4 – (t2-12t +36)=0 t4 - (t − 6)2 =0 ( t2- t + 6)( t2 + t -6)=0

Hết

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w