1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án môn Hình học 7 - Tiết 37 đến tiết 42

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 304,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp bằng nhau về HĐ3.1: cạnh huyền và cạnh góc vuông - Yêu cầu HS đọc nội dung về cạnh huyền và cạnh góc vuoâng trong khung trang 135 Nếu cạnh huyền và một cạnh trong khung ở tran[r]

Trang 1

Tuần 21

I MỤC TIÊU :

Kiến thức:

- Nắm được định nghiã tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.Tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

Kĩ năng:

- Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều của tam giác tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau

Thái độ:

- Phát triển kỹ năng vẽ hình, tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, mô tả trực quan.

III CHUẨN BỊ :

 GV : Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, bảng phụ đề BT kiểm tra bài cũ, tấm bìa hình

tam giác cân

 HS : Thước thẳng thước đo góc, êke, compa, ôn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Giới thiệu: (1 ph)

- GV giới thiệu dạng đặc biệt của tam giác : tam giác có hai cạnh bằng nhau.

Hoạt động 2: Định nghĩa tam giác cân (10ph)

1- Định Nghĩa:

Tam giác cân là tam giác cĩ

hai cạnh bằng nhau

ABC cân tại A

AB, AC là các cạnh bên

BC là cạnh đáy

và là các góc ở đáy

Bˆ Cˆ

là góc ở đỉnh

Aˆ

HĐ2.1: GV vẽ  ABC gọi 1 HS lên bảng đo độ dài hai cạnh

AB, AC

* Giới thiệu tam giác cân

- Thế nào là tam giác cân ?

* GV diễn giảng cạnh bên, cạnh đáy góc đáy góc ở đỉnh của tam giác cân

- MNP cân tại M, cạnh nào là cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh?

- Hãy vẽ DEF cân tại D

HĐ2.2: Cho HS làm ?1

-1 HS lên bảng đo độ dài 2 cạnh

AB và AC Kêết luận : AB = AC

- HS nêu định nghiã tam giác cân

*HS tiếp nhận thông tin và ghi bài vào vở

-HS trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng vẽ hình

HS cả lớp vẽ vào giấy

*HS làm ?1

 ABC cân tại A

 ADE cân tại A cạnh bên AD, AE; cạnh đáy: DE Góc đáy: , ; Góc ở đỉnh: Dˆ Eˆ Aˆ

 AHC cân tại A,cạnh bên AH, AC; cạnh đáy: HC

Góc đáy: , ; Góc ở đỉnh: Hˆ Cˆ Aˆ

Hoạt động 3 Tính chất : (14 ph)

2 Tính chất

a) Định lí1: (Tính ch tam

giác cân)

Trong một tam giác cân,

HĐ3.1: Yêu cầu HS cắt 1 tấm bìa hình tam giác cân rồi gấp đôi tấm bià đó sao cho 2 cạnh bên của tam giác cân trùng

* HS làm theo hướng dẫn của GV và nêu nhận xét:

- Hai góc ở đáy của tam giác cân bằng nhau

Trang 2

hai góc ở đáy bằng nhau.

ABC cân tại A  =Bˆ Cˆ

b) Định lí 2: (Dấu hiệu nhận

biết tam giác cân)

Nếu một tam giác có hai góc

bằng nhau thì tam giác đó là

tam giác cân

c) Tam giác vuông cân là tam

giác vuông có hai cạnh góc

vuông bằng nhau

H114

nhau có nhận xét gì về 2 góc ở đáy của tam giác cân?

- GV giới thiệu định lý 1

HĐ3.2:- Ngược lại nếu một tam

giác có 2 góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì ?

GV nh

125 SGK

GV giới thiệu định lý 2

- Yêu cầu HS làm BT 47 trang

127 (bảng phụ )

Hình 117

HĐ3.3: Giới thiệu đ# $

tam giác vuông cân

* Gv treo bảng phụH114 SGK

- Tam giác trên có những đặc điểm gì ?

Tam giác ABC như ở H114 gọi là tam giác vuông cân

- Thế nào là tam giác vuông cân?

*Cho HS làm ?3

 Rút ra: Tính chất góc nhọn của tam giác vuông cân

- HS đọc định lý 1 _ HS khẳng định đó là tam giác cân

- HS đọc định lý 2

*HS làm Bài tập 47

= 1800 -( + )

G ˆ Hˆ

= 1800 - 1100= 700

suy ra : = = 70G ˆ Hˆ 0

vậy IGH cân tại I

- H 114: ABC trên có = 1v và Aˆ

AB = AC

- HS đọc đinh nghiã SGK

?3 ABC vuông cân tại B

0 0

45 2

90 ˆ

B

Hoạt động 4: Tam giác đều (12 ph)

3 Tam giác đều

a) Định nghĩa:

Tam giác đều là tam giác có ba

cạnh bằng nhau.

b) Hệ quả :

 Trong một tam giác đều, mỗi

góc bằng 60 0

 Nếu một tam giác có ba góc

bằng nhau thì tam giác đó là

tam giác đều

HĐ4.1: giới thiệu tam giác đều

- Gọi HS đọc định nghĩa tam giác đều

* GV hướng dẫn HS vẽ tam giác đều bằng thước và compa HĐ4.2: Yêu cầu HS làm ?4

GV cho HS nh

-HS đọc định nghiã tam giác đều

-HS chú ý theo dõi và vẽ theo hướng dẫn của GV

* HS làm ?4

a) Vì ABC có AB=AC

AB=BC b) ABC đều

0 0

60 3

180 ˆ ˆ

ˆ BC  

A

G

40

Trang 3

K

Nếu một tam giác cân có 1 góc

bằng 60 0 thì tam giác đó là tam

giác đều

Hoạt động 5: Củng cố (7 ph)

-Củng cố lý thuyết

-BT47 SGK: Hình 118

HĐ5.1:

- Nêu định nghĩa và tính chất tam giác cân

- Phát biểu định nghĩa tam giác đều

- Thế nào là tam giác vuông cân

HĐ5.2: Yêu cầu HS làn BT 47 trang 127 ( bảng phụ )

1

Hình 118

Cho HS 4 56  xét !

tam giác trong hình và minh

- Em hãy tìm trong thực tế hình ảnh của những tam giác cân, tam giác đều

- HS nêu định nghĩa và tính chất

- HS phát biểu định nghiã tam giác đều

- HS nêu định nghĩa tam giác vuông cân

HS quan sát hình 118 trả lời câu hỏi và giải thích

Theo hình vẽ có  ABD cân đỉnh A

 ACE cân đỉnh A

 OMN đều vì OM = ON = MN

 OMK cân (vì OM = MK)

 ONP cân (vì ON = NP)

 OPK cân (vì = = 30Kˆ Pˆ 0) Thật vậy:

 OMN đều  Mˆ1 = 600 (Hệ quả 1)

là góc ngoài của  OMK

1

ˆ

M

 = Kˆ

2

600

= 30Kˆ 0

Chứng minh tương tự = 30Pˆ 0

  OPK cân đỉnh O

- HS tìm ví dụ thực tế

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1 ph)

- Nắm vững định nghiã và tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Làm bài  49, 50 trang 127 SGK

- Nhận xét tiết học

Trang 4

Tuần 21

Tiết 38

LUYỆN TẬP

về tam giác cân

Soạn:12.1.10 Dạy:15.1.10

I MỤC TIÊU :

Kiến thức:

- HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam giác cân

Kĩ năng:

- Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc của 1 tam giác cân

Thái độ:

- Biết chứng minh một tam giác cân, một tam giác đều

II PHƯƠNG PHÁP: đàm thoại gợi mở, vấn đáp thực hành.

III CHUẨN BỊ :

 GV : Thước thẳng, ê ke, compa Bảng phụ đề BT51, 52 trang 128 và bài tập làm thêm.

 HS : Làm BT ở nhà

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6ph)

1/ Phát biểu định nghĩa và nêu

tính chất của tam giác cân ?

AD : Vẽ tam giác ABC cân tại A,

có cạnh đáy BC = 3cm, cạnh

bên bằng 4cm

2/ Phát biểu định nghĩa tam

giác đều

AD : vẽ tam giác đều ABC có

cạnh bằng 3cm

*GV nêu câu hỏi và lần lượt gọi 2HS lên bảng trả lời

- Cho HS cả lớp vẽ tam giác cân và tam giác đều vào vở bài

t

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét cho điểm

HS1 : phát biểu định nghĩa và nêu tính chất của tam giác cân

HS2 : phát biểu định nghĩa tam

giác đều

Hoạt động 2: Luyện tập (35 ph)

1 Bài 51 trang 128

GT ABC cân

AD = AE

KL góc ABD =góc ACE

IBC là tam giác gì?

a) Cm: ABD = ACE

Xét ABD và ACF có

AB = AC (gt)

chung

Aˆ

AD =AE (gt)

HĐ2.1.1: Hướng dẫn HS giải

BT51a) SGK _Yêu cầu HS đọc đề bài tập _ Đề bài cho điều gì ? _ Yêu cầu chứng minh gì ?

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình vẽ theo yêu cầu đề bài

-ABC bạn vẽ trên bảng có đúng theo yêu cầu đề bài không

?

- Chứng minh 2 góc bằng nhau ta cần chứng minh điều

gì ?

- Chứng minh góc ABD bằng góc ACE ta chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau?

- HS đọc đề bài

- Cho ABC cân tại A, D AC

E AD, AD = AE

-Chứng minh: góc ABD bằng

góc ACE -1HS lên bảng vẽ hình, cả lớp cùng vẽ vào tập và nhận xét

- Chứng minh 2 tam giác chứa

2 góc đó bằng nhau

- ABD = ACE

- cạnh - góc - cạnh

Trang 5

Nên: ABD = ACE ( c-g-c)

Vậy : ABD = ACE

2 Bài 52 trang 128

góc xOy = 1200

GT Ô1 =Ô2, AB Ox

AC Oy

KLABC là tam giác gì?

- Hai tam giác này có thể bằng nhau theo trường hợp nào?

* Cho HS làm câu a)

HĐ2.1.2: Hướng dẫn giải BT51b)

SGK

- Tam giác IBC có thể là tam giác gì?

- Muốn chứng minh một tam giác là tam giác cân ta chứng minh như thế nào?

- GV cho HS chứng minh vào vở theo sơ đồ:

IBC cân

Bˆ2 Cˆ2

HĐ2.2: Giải BT52 SGK

- Cho hs đọc đề bài tập , phân tích đề

- Cho hs vẽ hình, xác định gt, kl

-Em hãy dự đoán xem ABC là tam giác gì ?

Hướng dẫn hs chứng minh theo

sơ đồ

ABC cân

AB = AC

ABO = ACO

Â1 = Â2

*HS làm câu a) vào vở BT 1HS lên bảng ghi bài giải

-HS lần lượt trả lời các câu hỏi gợi ý và giải câu b) như sau:

IBC cân tại I vì:

1

2 ˆ ˆ

1

2 ˆ ˆ

Bˆ Cˆ (Hai góc đáy tg cân) Và Bˆ1 Cˆ1 (cmt)

Suy ra : Bˆ2 Cˆ2 Vậy IBC cân tại I

*HS đọc và tìm hiểu đề ( bảng phụ) -HS ghi bài giải

ABC là tam giác cân Vì:

- Xét ABC có

Â1 = 900 - Ô1(AOB vuông tại B)

Â2 = 900 -Ô2 (AOC vuông tại C)

Mà Ô1 = Ô2(gt)

 Â1 = Â2

OA cạnh chung

Do đó: ABO = ACO (cạnh huyền – góc nhọn)  AB = AC

Vậy : ABC cân tại A

3 Bài tập

Cho  ABC đều trên các cạnh

AB, AC BC lấy các điểm E,D,F

sao cho

AD = BE= CF

Chứng minh  DEF đều

HĐ2.3:GV treo bảng phụ đề

bài tập Yêu cầu học sinh đọc đề bài, vẽ hình

- GV hướng dẫn học sinh phân tích đề và chứng minh theo sơ đồ :

 DEF đều

DE = EF = FD

AEF = BFE = CDF

- Thu phiếu học tập và đánh giá một số bài tiêu biểu

*HS giải vào phiếu học tập:

Ta có:

AB= AC = BC (ABC đều)

AD = CF = BE (gt) Suy ra : AE = CD = BF Xét AED, BFE, CDF có

AE = BF = CD (cmt)

 = = = 60Bˆ Cˆ 0

AD = BE = CF (gt) Suy ra :

AED = BFE = CDF (c.g.c) Vậy ED = FE = DF

Do đó : DEF đều

Hoạt động 3: Củng cố ( 3ph )

Chứng minh một tam giác cân có mấy cách chứng minh ?

- Tam giác có : + Hai

Trang 6

- Chứng minh 1 tam giác đều có mấy cách chứng minh ?

- Chứng minh 2 tam giác bằng nhau Có mấy trường hợp ?

+ Hai gĩc B nhau

- 3 cách:

+ 3 Cạnh bằng nhau + Tam giác 3 góc bằng nhau + Tam giác cân có 1 góc bằng 60 0

3 Trường hợp c c c; c g c; g.c.g

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (1ph)

- Về nhà tìm hiểu và nắm vững phương pháp giải các bài t đã làm

- Đọc bài đọc thêm trang 128 tìm hiểu định lí thuận, định lí đảo.

- Xem trước bài "định lý pitago"

- Nhận xét tiết học

-Tuần 22

I MỤC TIÊU :

*Kiến thức:

- Học sinh nắm được Đ# lí Pitago về quan hệ giưã ba cạnh của một tam giác vuông và Đ# lí Pitago đảo

*Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng cắt ghép hình, phán đoán kết quả thông qua phép vẽ hình và đo đạc

*Thái độ:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế

II PHƯƠNG PHÁP: Cắt ghép hình trực quan, nêu vấn đề Hoạt động nhóm.

III CHUẨN BỊ :

* GV : Thước thẳng, compa, êke, một tấm bià hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông bằng 3cm và

4cm, 8 hình tam giác vuông bằng nhau, 1 tấm bià hình vuông có cạnh bằng tổng 2 cạnh góc vuông

*HS : Như phần chuẩn bị của GV

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5ph)

- Hãy vẽ 1 tam giác vuông có các cạnh góc vuông 3 cm và 4

cm Đo độ dài cạnh huyền?

- Gọi HS nhận xét;

- GV nhận xét cho điểm

HS  :I cùng HS trên )

Cạnh huyền a = 5cm

Hoạt động 2: Xây dựng Định lý pitago (18ph)

1 Định lý pitago

Trong một tam giác vuông bình

HĐ2.1: Giới thiệu định lí.

* Cho HS cả lớp làm ?2

* HS làm ?2 theo hướng dẫn

- Trong tam giác vuông, bình

Trang 7

phương cạnh huyền bằng tổng

bình phương 2 cạnh góc vuông

ABC vuông tại A

BC 2 = AB 2 + AC 2

? 3

X

Hình 124

- Qua đo độ dài và ghép hình, ta phát hiện được điều gì liên hệ giữa độ dài ba cạnh của tam giác vuông?

- GV giới thiệu định lý

- GV vẽ hình và tóm tắt định lý theo hình vẽ

HĐ2.2: GV vẽ hình 124, 125.

- Yêu cầu HS làm ?3

H 125 -Nh xét và sửa sai bài làm của

HS nếu có

phương cạnh huyền bằng tổng bình phương 2 cạnh góc vuông

a2 = b2 + c2

*HS làm ?3 theo yêu cầu GV: a) ( H 124) ABC vuông , ta có:

AB2= BC2 - AC2 = 102 - 82 = 36

 AB = 36= 6 Vậy x = 6 b) ( H125) Tương tự EF2 = 12

+12=2

EF = 2 hay x = 2

Hoạt động 3 :Định lý pitago đảo (8ph)

2 Định lý Pitago đảo

Nếu một tam giác có bình

phương của một cạnh bằng tổng

các bình phương của hai cạnh

kia thì tam giác đó là tam giác

vuông

B

A C

ABC, BC 2 = AC 2 + AB 2

 = 1vAˆ

HĐ3.1: yêu cầu HS làm ?4

Vẽ ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC=5cm Hãy dùng thước

đo góc xác định số đo của góc BAC ?

ABC có AB2 + AC2 = BC2

bằng đo đạc ta thấy ABC là tam giác vuông

HĐ3.2: GV giới thiệu định lý

đảo

* HS làm ?4

-HS1 vẽ tam giác ABC

-HS2 đo góc BAC và khẳng định được góc BAC = 900

*HS đọc định lí đảo

Hoạt động 4: Củng cố (12 ph)

- Củng cố lý thuyết

-BT53 SGK:

- Phát biểu định lý pitago

- Phát biểu định lý pitago đảo

* Cho HS làm bài tập 53 trang 131

(GV treo bảng phụ ) Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Nhóm 1, 3, 5 làm phần a, b Nhóm 2, 4, 6 làm phần c, d

GV kiểm tra bài làm 1vài nhóm

- HS phát biểu 2 định lý (thuận và đảo)

* Bài 53 trang 131

Đại diện nhóm trình bày kết quả a) x2 = 52 +122 = 169

x = 169= 13 b) x2 = 12 +22 = 5

x = 5 c) x2 =292 – 212 = 400

x = 400 = 20 d) x2 = 32 + 2= 16

7

E

1

1 x

A

B

C

8

10

B

C A

Trang 8

- Bài tập: Cho tam giác có độ

dài 3 cạnh

a) 6cm, 8cm, 10cm

b) 4cm,5cm,6cm

Tam giác nào là tam giác vuông

? vì sao?

* Cho HS làm bài tâp vận dụng định lí Pytago đảo

x = 4

* Tam giác có độ dài 3 cạnh 6cm,8cm,10cm là tam giác vuông

Vì 62 +82 = 36 +64 =100= 102

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Học thuộc định lý Pitago thuận và đảo

- Tìm hiểu mục “ Có thể em chưa biết “

- Làm bài tập 54, 55, 56 trang 131

- Chuẩn bị tiết sau "Luyện tập"

-Tuần 22

Tiết 40

LUYỆN TẬP

về định lý pitago

Soạn:16.1.10 Dạy:22.1.10

I MỤC TIÊU :

*Kiến thức:

- Củng cố định lý Pitago và định lý pitago đảo

*Kĩ năng:

- Vận dụng định lý pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận dụng định lý Pitago đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

*Thái độ:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, vấn đáp thực hành.

III CHUẨN BỊ :

GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ hình vẽ 128,129 SGK trang 131

HS : Thước thẳng, êke, làm bài tập ở nhà

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)

1 Phát biểu định lý Pitago Vẽ

hình và viết hệ thức minh họa

2 Tam giác có 3 cạnh là 9cm,

15cm, 12cm có phải là tam giác

vuông hay không? Vì sao?

- GV nêu yêu cầu kiểm tra

- Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra

Cho HS nhận xét sau đó GV nhận xét, phê điểm

* HS : phát biểu định lý pitago

ABC có Â = 90 0

suy ra : BC 2 = AB 2 +AC 2

 Giải

9 2 +12 2 = 81+144 = 225 =15 2

Vậy tam giác đólàtam giác vuông

Trang 9

Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph)

1 Bài 57 trang 131 SGK HĐ2.1: Tìm chỗ sai của bài toán.

* GV treo bảng phụ đề bài tập

- Cho HS suy nghĩ và kiểm tra cách giải của bạn Tâm và nêu nhận xét

Giải

Lời giải của bạn Tâm là sai Ta phải so sánh bình phương của cạnh lớn nhất với tổng bình phương 2 cạnh còn lại

Ta có:

BC 2 +AB 2 = 8 2 + 15 2 = 64 + 225=

289

AC 2 = 17 2 = 289 Vậy ABC vuông tại B

HĐ2.2: Vận dụng ĐLí pytago

* Gọi HS đọc đề bài -Đề bài cho gì ? yêu cầu tính gì _ Tính AB ta làm thế nào ?

- Cho HS tính AB vào vở bài tập

- Gọi 1 HS lên bảng

- Đánh giá bài làm của HS

*HS đọc đề bài

- Cho AC = 8,5m

BC = 7,5 m Tính AB?

Giải

ABC vuông tại B

AC2 = AB2 + BC2

AB2 = AC2 - BC2 = (8,5)2 - (7,5)2

= 72,25 - 56,25 = 16

AB = 4m 3.Bài 87 trang 108 SBT

GT

AC BD tại O 

OA= OC;OB =OD

AC=12cm,BD=16cm

KL Tính AB, BC, CD, DA

Bài 58 Tr.132 SGK.( Đố )

Các nhóm HS hoạt động

HĐ2.3: Tính độ dài đoạn thẳng

- Cho HS làm bài t ít phút sau đó gọi 1 HS lên bảng

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét cho điểm

-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm (Đề bài in trên giấy trong phát cho các nhóm)

Trong lúc anh Nam dựng tủ cho đứng thẳng, tủ có bị vướng vào trần nhà không ?

-GV quan sát hoạt động của các nhóm, có thể gợi ý khi cần thiết

-GV nhận xét việc hoạt động của các nhóm và bài làm

Ta có

2

AC

cm

2

BD

cm

AOB vuông tại O

AB2 = OA2 + OB2 = 62 + 82 = 100

suy ra :AB = 100 = 10cm Tính tương tư, suy ra :

BC = CD = DA = AB = 10cm

Gọi đường chéo của tủ là d

Ta có: d2 = 202 + 42 (đ/l Pytago)

d2 = 400 + 16

d2 = 416

 d = 416  20,4 (dm) Chiều cao của nhà là 21 dm

 Khi anh Nam dựng tủ, tủ không bị vướng vào trần nhà Đại diện một nhóm trình bày lời giải

Hoạt động 3: Củng cố (6ph)

20dm

4dm d

Trang 10

Củng cố :

Phát biểu lại định lí Pitago

thuận và đảo

- Phát biểu định lý pitago

- Phát biểu định lý pitago đảo

- ABC vuông tại A ta viết được hệ thức nào ?

-HS phát biểu định lý pitago( thuận và đảo )

- ABC vuông tại A suy ra : BC2 = AB2 +AC2

AB2 = BC2 - AB2

AC2 = BC2 - AB2

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3 ph)

-Xem lại các bài tập vưà giải

- Làm BT 58, 59, 60 trang 132, 133 SGK

- HD BT60: AC2 = AH2 + HC2 = 400 => AC = 20cm

BH2 = AB2 - AH2 = 25 => BH = 5Ïcm

BC = BH + HC = 21cm

- Chuẩn bị các bài tập , tiết sau luyện tập tiếp

Tuần 23 Soạn 22.1.10

Tiết 41 Dạy 25.1.10

A MỤC TIÊU

 Tiếp tục củng cố định lí Pytago (thuận và đảo)

 Vận dụng định lí Pytago để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp

 Giới thiệu một số bộ ba Pytago

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: - bảng phụ ghi bài tập

- Một mô hình khớp vít để minh họa bài tập 59 Tr.133 SGK

-Thước kẻ, compa, êke

 HS: - Chuẩn bị bài tập ở nhà

- Thước kẻ, compa, êke, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 :KIỂM TRA ( 5 phút)

Kiểm tra :

- Phát

Ghi

C

GV nêu yêu

GV

- HS phát

và )/ 5 SGK

GT ABC vuơng

KL BC2 AB2AC2

HS  xét cùng GV

Hoạt động 2: Luyện tập ( 37 phút)

Bài  60 trang 133 SGK U 2.1 : GV cho HS làm

bài  60 trang 133 SGK

GV 5  MW HS :I hình

và kí cho T5C ý tam giá cho khơng là tam giác vuơng

1R HS lên ) :I hình bài

 60 SGK

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w