Trường hợp bằng nhau về HĐ3.1: cạnh huyền và cạnh góc vuông - Yêu cầu HS đọc nội dung về cạnh huyền và cạnh góc vuoâng trong khung trang 135 Nếu cạnh huyền và một cạnh trong khung ở tran[r]
Trang 1Tuần 21
I MỤC TIÊU :
Kiến thức:
- Nắm được định nghiã tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.Tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
Kĩ năng:
- Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều của tam giác tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau
Thái độ:
- Phát triển kỹ năng vẽ hình, tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, mô tả trực quan.
III CHUẨN BỊ :
GV : Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, bảng phụ đề BT kiểm tra bài cũ, tấm bìa hình
tam giác cân
HS : Thước thẳng thước đo góc, êke, compa, ôn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Giới thiệu: (1 ph)
- GV giới thiệu dạng đặc biệt của tam giác : tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Hoạt động 2: Định nghĩa tam giác cân (10ph)
1- Định Nghĩa:
Tam giác cân là tam giác cĩ
hai cạnh bằng nhau
ABC cân tại A
AB, AC là các cạnh bên
BC là cạnh đáy
và là các góc ở đáy
Bˆ Cˆ
là góc ở đỉnh
Aˆ
HĐ2.1: GV vẽ ABC gọi 1 HS lên bảng đo độ dài hai cạnh
AB, AC
* Giới thiệu tam giác cân
- Thế nào là tam giác cân ?
* GV diễn giảng cạnh bên, cạnh đáy góc đáy góc ở đỉnh của tam giác cân
- MNP cân tại M, cạnh nào là cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh?
- Hãy vẽ DEF cân tại D
HĐ2.2: Cho HS làm ?1
-1 HS lên bảng đo độ dài 2 cạnh
AB và AC Kêết luận : AB = AC
- HS nêu định nghiã tam giác cân
*HS tiếp nhận thông tin và ghi bài vào vở
-HS trả lời câu hỏi
-1 HS lên bảng vẽ hình
HS cả lớp vẽ vào giấy
*HS làm ?1
ABC cân tại A
ADE cân tại A cạnh bên AD, AE; cạnh đáy: DE Góc đáy: , ; Góc ở đỉnh: Dˆ Eˆ Aˆ
AHC cân tại A,cạnh bên AH, AC; cạnh đáy: HC
Góc đáy: , ; Góc ở đỉnh: Hˆ Cˆ Aˆ
Hoạt động 3 Tính chất : (14 ph)
2 Tính chất
a) Định lí1: (Tính ch tam
giác cân)
Trong một tam giác cân,
HĐ3.1: Yêu cầu HS cắt 1 tấm bìa hình tam giác cân rồi gấp đôi tấm bià đó sao cho 2 cạnh bên của tam giác cân trùng
* HS làm theo hướng dẫn của GV và nêu nhận xét:
- Hai góc ở đáy của tam giác cân bằng nhau
Trang 2hai góc ở đáy bằng nhau.
ABC cân tại A =Bˆ Cˆ
b) Định lí 2: (Dấu hiệu nhận
biết tam giác cân)
Nếu một tam giác có hai góc
bằng nhau thì tam giác đó là
tam giác cân
c) Tam giác vuông cân là tam
giác vuông có hai cạnh góc
vuông bằng nhau
H114
nhau có nhận xét gì về 2 góc ở đáy của tam giác cân?
- GV giới thiệu định lý 1
HĐ3.2:- Ngược lại nếu một tam
giác có 2 góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì ?
GV nh
125 SGK
GV giới thiệu định lý 2
- Yêu cầu HS làm BT 47 trang
127 (bảng phụ )
Hình 117
HĐ3.3: Giới thiệu đ# $
tam giác vuông cân
* Gv treo bảng phụH114 SGK
- Tam giác trên có những đặc điểm gì ?
Tam giác ABC như ở H114 gọi là tam giác vuông cân
- Thế nào là tam giác vuông cân?
*Cho HS làm ?3
Rút ra: Tính chất góc nhọn của tam giác vuông cân
- HS đọc định lý 1 _ HS khẳng định đó là tam giác cân
- HS đọc định lý 2
*HS làm Bài tập 47
= 1800 -( + )
G ˆ Hˆ Iˆ
= 1800 - 1100= 700
suy ra : = = 70G ˆ Hˆ 0
vậy IGH cân tại I
- H 114: ABC trên có = 1v và Aˆ
AB = AC
- HS đọc đinh nghiã SGK
?3 ABC vuông cân tại B
0 0
45 2
90 ˆ
B
Hoạt động 4: Tam giác đều (12 ph)
3 Tam giác đều
a) Định nghĩa:
Tam giác đều là tam giác có ba
cạnh bằng nhau.
b) Hệ quả :
Trong một tam giác đều, mỗi
góc bằng 60 0
Nếu một tam giác có ba góc
bằng nhau thì tam giác đó là
tam giác đều
HĐ4.1: giới thiệu tam giác đều
- Gọi HS đọc định nghĩa tam giác đều
* GV hướng dẫn HS vẽ tam giác đều bằng thước và compa HĐ4.2: Yêu cầu HS làm ?4
GV cho HS nh
-HS đọc định nghiã tam giác đều
-HS chú ý theo dõi và vẽ theo hướng dẫn của GV
* HS làm ?4
a) Vì ABC có AB=AC
AB=BC b) ABC đều
0 0
60 3
180 ˆ ˆ
ˆ BC
A
G
40
Trang 3K
Nếu một tam giác cân có 1 góc
bằng 60 0 thì tam giác đó là tam
giác đều
Hoạt động 5: Củng cố (7 ph)
-Củng cố lý thuyết
-BT47 SGK: Hình 118
HĐ5.1:
- Nêu định nghĩa và tính chất tam giác cân
- Phát biểu định nghĩa tam giác đều
- Thế nào là tam giác vuông cân
HĐ5.2: Yêu cầu HS làn BT 47 trang 127 ( bảng phụ )
1
Hình 118
Cho HS 4 56 xét !
tam giác trong hình và minh
- Em hãy tìm trong thực tế hình ảnh của những tam giác cân, tam giác đều
- HS nêu định nghĩa và tính chất
- HS phát biểu định nghiã tam giác đều
- HS nêu định nghĩa tam giác vuông cân
HS quan sát hình 118 trả lời câu hỏi và giải thích
Theo hình vẽ có ABD cân đỉnh A
ACE cân đỉnh A
OMN đều vì OM = ON = MN
OMK cân (vì OM = MK)
ONP cân (vì ON = NP)
OPK cân (vì = = 30Kˆ Pˆ 0) Thật vậy:
OMN đều Mˆ1 = 600 (Hệ quả 1)
là góc ngoài của OMK
1
ˆ
M
= Kˆ
2
600
= 30Kˆ 0
Chứng minh tương tự = 30Pˆ 0
OPK cân đỉnh O
- HS tìm ví dụ thực tế
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Nắm vững định nghiã và tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Làm bài 49, 50 trang 127 SGK
- Nhận xét tiết học
Trang 4Tuần 21
Tiết 38
LUYỆN TẬP
về tam giác cân
Soạn:12.1.10 Dạy:15.1.10
I MỤC TIÊU :
Kiến thức:
- HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam giác cân
Kĩ năng:
- Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc của 1 tam giác cân
Thái độ:
- Biết chứng minh một tam giác cân, một tam giác đều
II PHƯƠNG PHÁP: đàm thoại gợi mở, vấn đáp thực hành.
III CHUẨN BỊ :
GV : Thước thẳng, ê ke, compa Bảng phụ đề BT51, 52 trang 128 và bài tập làm thêm.
HS : Làm BT ở nhà
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6ph)
1/ Phát biểu định nghĩa và nêu
tính chất của tam giác cân ?
AD : Vẽ tam giác ABC cân tại A,
có cạnh đáy BC = 3cm, cạnh
bên bằng 4cm
2/ Phát biểu định nghĩa tam
giác đều
AD : vẽ tam giác đều ABC có
cạnh bằng 3cm
*GV nêu câu hỏi và lần lượt gọi 2HS lên bảng trả lời
- Cho HS cả lớp vẽ tam giác cân và tam giác đều vào vở bài
t
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét cho điểm
HS1 : phát biểu định nghĩa và nêu tính chất của tam giác cân
HS2 : phát biểu định nghĩa tam
giác đều
Hoạt động 2: Luyện tập (35 ph)
1 Bài 51 trang 128
GT ABC cân
AD = AE
KL góc ABD =góc ACE
IBC là tam giác gì?
a) Cm: ABD = ACE
Xét ABD và ACF có
AB = AC (gt)
chung
Aˆ
AD =AE (gt)
HĐ2.1.1: Hướng dẫn HS giải
BT51a) SGK _Yêu cầu HS đọc đề bài tập _ Đề bài cho điều gì ? _ Yêu cầu chứng minh gì ?
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình vẽ theo yêu cầu đề bài
-ABC bạn vẽ trên bảng có đúng theo yêu cầu đề bài không
?
- Chứng minh 2 góc bằng nhau ta cần chứng minh điều
gì ?
- Chứng minh góc ABD bằng góc ACE ta chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau?
- HS đọc đề bài
- Cho ABC cân tại A, D AC
E AD, AD = AE
-Chứng minh: góc ABD bằng
góc ACE -1HS lên bảng vẽ hình, cả lớp cùng vẽ vào tập và nhận xét
- Chứng minh 2 tam giác chứa
2 góc đó bằng nhau
- ABD = ACE
- cạnh - góc - cạnh
Trang 5Nên: ABD = ACE ( c-g-c)
Vậy : ABD = ACE
2 Bài 52 trang 128
góc xOy = 1200
GT Ô1 =Ô2, AB Ox
AC Oy
KLABC là tam giác gì?
- Hai tam giác này có thể bằng nhau theo trường hợp nào?
* Cho HS làm câu a)
HĐ2.1.2: Hướng dẫn giải BT51b)
SGK
- Tam giác IBC có thể là tam giác gì?
- Muốn chứng minh một tam giác là tam giác cân ta chứng minh như thế nào?
- GV cho HS chứng minh vào vở theo sơ đồ:
IBC cân
Bˆ2 Cˆ2
HĐ2.2: Giải BT52 SGK
- Cho hs đọc đề bài tập , phân tích đề
- Cho hs vẽ hình, xác định gt, kl
-Em hãy dự đoán xem ABC là tam giác gì ?
Hướng dẫn hs chứng minh theo
sơ đồ
ABC cân
AB = AC
ABO = ACO
Â1 = Â2
*HS làm câu a) vào vở BT 1HS lên bảng ghi bài giải
-HS lần lượt trả lời các câu hỏi gợi ý và giải câu b) như sau:
IBC cân tại I vì:
1
2 ˆ ˆ
1
2 ˆ ˆ
Mà Bˆ Cˆ (Hai góc đáy tg cân) Và Bˆ1 Cˆ1 (cmt)
Suy ra : Bˆ2 Cˆ2 Vậy IBC cân tại I
*HS đọc và tìm hiểu đề ( bảng phụ) -HS ghi bài giải
ABC là tam giác cân Vì:
- Xét ABC có
Â1 = 900 - Ô1(AOB vuông tại B)
Â2 = 900 -Ô2 (AOC vuông tại C)
Mà Ô1 = Ô2(gt)
Â1 = Â2
OA cạnh chung
Do đó: ABO = ACO (cạnh huyền – góc nhọn) AB = AC
Vậy : ABC cân tại A
3 Bài tập
Cho ABC đều trên các cạnh
AB, AC BC lấy các điểm E,D,F
sao cho
AD = BE= CF
Chứng minh DEF đều
HĐ2.3:GV treo bảng phụ đề
bài tập Yêu cầu học sinh đọc đề bài, vẽ hình
- GV hướng dẫn học sinh phân tích đề và chứng minh theo sơ đồ :
DEF đều
DE = EF = FD
AEF = BFE = CDF
- Thu phiếu học tập và đánh giá một số bài tiêu biểu
*HS giải vào phiếu học tập:
Ta có:
AB= AC = BC (ABC đều)
AD = CF = BE (gt) Suy ra : AE = CD = BF Xét AED, BFE, CDF có
AE = BF = CD (cmt)
 = = = 60Bˆ Cˆ 0
AD = BE = CF (gt) Suy ra :
AED = BFE = CDF (c.g.c) Vậy ED = FE = DF
Do đó : DEF đều
Hoạt động 3: Củng cố ( 3ph )
Chứng minh một tam giác cân có mấy cách chứng minh ?
- Tam giác có : + Hai
Trang 6- Chứng minh 1 tam giác đều có mấy cách chứng minh ?
- Chứng minh 2 tam giác bằng nhau Có mấy trường hợp ?
+ Hai gĩc B nhau
- 3 cách:
+ 3 Cạnh bằng nhau + Tam giác 3 góc bằng nhau + Tam giác cân có 1 góc bằng 60 0
3 Trường hợp c c c; c g c; g.c.g
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (1ph)
- Về nhà tìm hiểu và nắm vững phương pháp giải các bài t đã làm
- Đọc bài đọc thêm trang 128 tìm hiểu định lí thuận, định lí đảo.
- Xem trước bài "định lý pitago"
- Nhận xét tiết học
-Tuần 22
I MỤC TIÊU :
*Kiến thức:
- Học sinh nắm được Đ# lí Pitago về quan hệ giưã ba cạnh của một tam giác vuông và Đ# lí Pitago đảo
*Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng cắt ghép hình, phán đoán kết quả thông qua phép vẽ hình và đo đạc
*Thái độ:
- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế
II PHƯƠNG PHÁP: Cắt ghép hình trực quan, nêu vấn đề Hoạt động nhóm.
III CHUẨN BỊ :
* GV : Thước thẳng, compa, êke, một tấm bià hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông bằng 3cm và
4cm, 8 hình tam giác vuông bằng nhau, 1 tấm bià hình vuông có cạnh bằng tổng 2 cạnh góc vuông
*HS : Như phần chuẩn bị của GV
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5ph)
- Hãy vẽ 1 tam giác vuông có các cạnh góc vuông 3 cm và 4
cm Đo độ dài cạnh huyền?
- Gọi HS nhận xét;
- GV nhận xét cho điểm
HS :I cùng HS trên )
Cạnh huyền a = 5cm
Hoạt động 2: Xây dựng Định lý pitago (18ph)
1 Định lý pitago
Trong một tam giác vuông bình
HĐ2.1: Giới thiệu định lí.
* Cho HS cả lớp làm ?2
* HS làm ?2 theo hướng dẫn
- Trong tam giác vuông, bình
Trang 7phương cạnh huyền bằng tổng
bình phương 2 cạnh góc vuông
ABC vuông tại A
BC 2 = AB 2 + AC 2
? 3
X
Hình 124
- Qua đo độ dài và ghép hình, ta phát hiện được điều gì liên hệ giữa độ dài ba cạnh của tam giác vuông?
- GV giới thiệu định lý
- GV vẽ hình và tóm tắt định lý theo hình vẽ
HĐ2.2: GV vẽ hình 124, 125.
- Yêu cầu HS làm ?3
H 125 -Nh xét và sửa sai bài làm của
HS nếu có
phương cạnh huyền bằng tổng bình phương 2 cạnh góc vuông
a2 = b2 + c2
*HS làm ?3 theo yêu cầu GV: a) ( H 124) ABC vuông , ta có:
AB2= BC2 - AC2 = 102 - 82 = 36
AB = 36= 6 Vậy x = 6 b) ( H125) Tương tự EF2 = 12
+12=2
EF = 2 hay x = 2
Hoạt động 3 :Định lý pitago đảo (8ph)
2 Định lý Pitago đảo
Nếu một tam giác có bình
phương của một cạnh bằng tổng
các bình phương của hai cạnh
kia thì tam giác đó là tam giác
vuông
B
A C
ABC, BC 2 = AC 2 + AB 2
= 1vAˆ
HĐ3.1: yêu cầu HS làm ?4
Vẽ ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC=5cm Hãy dùng thước
đo góc xác định số đo của góc BAC ?
ABC có AB2 + AC2 = BC2
bằng đo đạc ta thấy ABC là tam giác vuông
HĐ3.2: GV giới thiệu định lý
đảo
* HS làm ?4
-HS1 vẽ tam giác ABC
-HS2 đo góc BAC và khẳng định được góc BAC = 900
*HS đọc định lí đảo
Hoạt động 4: Củng cố (12 ph)
- Củng cố lý thuyết
-BT53 SGK:
- Phát biểu định lý pitago
- Phát biểu định lý pitago đảo
* Cho HS làm bài tập 53 trang 131
(GV treo bảng phụ ) Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nhóm 1, 3, 5 làm phần a, b Nhóm 2, 4, 6 làm phần c, d
GV kiểm tra bài làm 1vài nhóm
- HS phát biểu 2 định lý (thuận và đảo)
* Bài 53 trang 131
Đại diện nhóm trình bày kết quả a) x2 = 52 +122 = 169
x = 169= 13 b) x2 = 12 +22 = 5
x = 5 c) x2 =292 – 212 = 400
x = 400 = 20 d) x2 = 32 + 2= 16
7
E
1
1 x
A
B
C
8
10
B
C A
Trang 8- Bài tập: Cho tam giác có độ
dài 3 cạnh
a) 6cm, 8cm, 10cm
b) 4cm,5cm,6cm
Tam giác nào là tam giác vuông
? vì sao?
* Cho HS làm bài tâp vận dụng định lí Pytago đảo
x = 4
* Tam giác có độ dài 3 cạnh 6cm,8cm,10cm là tam giác vuông
Vì 62 +82 = 36 +64 =100= 102
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Học thuộc định lý Pitago thuận và đảo
- Tìm hiểu mục “ Có thể em chưa biết “
- Làm bài tập 54, 55, 56 trang 131
- Chuẩn bị tiết sau "Luyện tập"
-Tuần 22
Tiết 40
LUYỆN TẬP
về định lý pitago
Soạn:16.1.10 Dạy:22.1.10
I MỤC TIÊU :
*Kiến thức:
- Củng cố định lý Pitago và định lý pitago đảo
*Kĩ năng:
- Vận dụng định lý pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận dụng định lý Pitago đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
*Thái độ:
- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, vấn đáp thực hành.
III CHUẨN BỊ :
GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ hình vẽ 128,129 SGK trang 131
HS : Thước thẳng, êke, làm bài tập ở nhà
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)
1 Phát biểu định lý Pitago Vẽ
hình và viết hệ thức minh họa
2 Tam giác có 3 cạnh là 9cm,
15cm, 12cm có phải là tam giác
vuông hay không? Vì sao?
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra
Cho HS nhận xét sau đó GV nhận xét, phê điểm
* HS : phát biểu định lý pitago
ABC có Â = 90 0
suy ra : BC 2 = AB 2 +AC 2
Giải
9 2 +12 2 = 81+144 = 225 =15 2
Vậy tam giác đólàtam giác vuông
Trang 9Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph)
1 Bài 57 trang 131 SGK HĐ2.1: Tìm chỗ sai của bài toán.
* GV treo bảng phụ đề bài tập
- Cho HS suy nghĩ và kiểm tra cách giải của bạn Tâm và nêu nhận xét
Giải
Lời giải của bạn Tâm là sai Ta phải so sánh bình phương của cạnh lớn nhất với tổng bình phương 2 cạnh còn lại
Ta có:
BC 2 +AB 2 = 8 2 + 15 2 = 64 + 225=
289
AC 2 = 17 2 = 289 Vậy ABC vuông tại B
HĐ2.2: Vận dụng ĐLí pytago
* Gọi HS đọc đề bài -Đề bài cho gì ? yêu cầu tính gì _ Tính AB ta làm thế nào ?
- Cho HS tính AB vào vở bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng
- Đánh giá bài làm của HS
*HS đọc đề bài
- Cho AC = 8,5m
BC = 7,5 m Tính AB?
Giải
ABC vuông tại B
AC2 = AB2 + BC2
AB2 = AC2 - BC2 = (8,5)2 - (7,5)2
= 72,25 - 56,25 = 16
AB = 4m 3.Bài 87 trang 108 SBT
GT
AC BD tại O
OA= OC;OB =OD
AC=12cm,BD=16cm
KL Tính AB, BC, CD, DA
Bài 58 Tr.132 SGK.( Đố )
Các nhóm HS hoạt động
HĐ2.3: Tính độ dài đoạn thẳng
- Cho HS làm bài t ít phút sau đó gọi 1 HS lên bảng
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét cho điểm
-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm (Đề bài in trên giấy trong phát cho các nhóm)
Trong lúc anh Nam dựng tủ cho đứng thẳng, tủ có bị vướng vào trần nhà không ?
-GV quan sát hoạt động của các nhóm, có thể gợi ý khi cần thiết
-GV nhận xét việc hoạt động của các nhóm và bài làm
Ta có
2
AC
cm
2
BD
cm
AOB vuông tại O
AB2 = OA2 + OB2 = 62 + 82 = 100
suy ra :AB = 100 = 10cm Tính tương tư, suy ra :
BC = CD = DA = AB = 10cm
Gọi đường chéo của tủ là d
Ta có: d2 = 202 + 42 (đ/l Pytago)
d2 = 400 + 16
d2 = 416
d = 416 20,4 (dm) Chiều cao của nhà là 21 dm
Khi anh Nam dựng tủ, tủ không bị vướng vào trần nhà Đại diện một nhóm trình bày lời giải
Hoạt động 3: Củng cố (6ph)
20dm
4dm d
Trang 10Củng cố :
Phát biểu lại định lí Pitago
thuận và đảo
- Phát biểu định lý pitago
- Phát biểu định lý pitago đảo
- ABC vuông tại A ta viết được hệ thức nào ?
-HS phát biểu định lý pitago( thuận và đảo )
- ABC vuông tại A suy ra : BC2 = AB2 +AC2
AB2 = BC2 - AB2
AC2 = BC2 - AB2
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3 ph)
-Xem lại các bài tập vưà giải
- Làm BT 58, 59, 60 trang 132, 133 SGK
- HD BT60: AC2 = AH2 + HC2 = 400 => AC = 20cm
BH2 = AB2 - AH2 = 25 => BH = 5Ïcm
BC = BH + HC = 21cm
- Chuẩn bị các bài tập , tiết sau luyện tập tiếp
Tuần 23 Soạn 22.1.10
Tiết 41 Dạy 25.1.10
A MỤC TIÊU
Tiếp tục củng cố định lí Pytago (thuận và đảo)
Vận dụng định lí Pytago để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp
Giới thiệu một số bộ ba Pytago
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - bảng phụ ghi bài tập
- Một mô hình khớp vít để minh họa bài tập 59 Tr.133 SGK
-Thước kẻ, compa, êke
HS: - Chuẩn bị bài tập ở nhà
- Thước kẻ, compa, êke, máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 :KIỂM TRA ( 5 phút)
Kiểm tra :
- Phát
Ghi
C
GV nêu yêu
GV
- HS phát
và )/ 5 SGK
GT ABC vuơng
KL BC2 AB2AC2
HS xét cùng GV
Hoạt động 2: Luyện tập ( 37 phút)
Bài 60 trang 133 SGK U 2.1 : GV cho HS làm
bài 60 trang 133 SGK
GV 5 MW HS :I hình
và kí cho T5C ý tam giá cho khơng là tam giác vuơng
1R HS lên ) :I hình bài
60 SGK